# Thông số bạc đạn: bảng tra kích thước vòng bi 6000, 6200, 6300 và cách đọc mã

> Thông số bạc đạn d, D, B, Cr, C0r của 43 mã vòng bi 6000, 6200, 6300, 608 theo NSK; cách đọc mã lỗ, đo khi mất mã, so NSK với SKF.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

Thông số bạc đạn (bảng tra kích thước vòng bi) là bộ số gồm đường kính trong d, đường kính ngoài D, bề rộng B tính bằng mm, cùng tải trọng Cr, C0r tính bằng kN. [Vòng bi cầu](https://vongbitranquyet.com/vong-bi-cong-nghiep/vong-bi-cau/) rãnh sâu dãy 60, 62, 63 phủ d từ 10 đến 60 mm; hai chữ số cuối của mã, nhân 5 từ 04 trở lên, chính là d.

![Bảng tra kích thước vòng bi: Hai vòng bi cầu hở nắp và một vòng bi đặt nằm, cỡ khác nhau](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi-hai-vong-bi-cau-ho-nap-va-mot-1024x768.jpg)

Bảng tra kích thước vòng bi - Hai vòng bi cầu hở nắp và một vòng bi đặt nằm, cỡ khác nhau.

![Bảng tra kích thước vòng bi: Nhiều vòng bi cầu đủ cỡ từ nhỏ đến lớn trải trên mặt trắng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi-nhieu-vong-bi-cau-du-co-tu-nho-1024x768.jpg)

Nhiều vòng bi cầu đủ cỡ từ nhỏ đến lớn trải trên mặt trắng.

![Bảng tra kích thước vòng bi: Sáu vòng bi cầu hở cùng cỡ xếp hai hàng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi-sau-vong-bi-cau-ho-cung-co-xep-1024x768.jpg)

Sáu vòng bi cầu hở cùng cỡ xếp hai hàng.

Kích thước d, D, B theo ISO nên cùng cỡ ở mọi hãng, còn Cr và C0r mỗi hãng một số. Các bảng dưới đây lấy số của NSK cho mã hở, riêng bảng so sánh có thêm SKF. Kho bán hàng chính hãng có CO, CQ của SKF, NSK, FAG, NTN, Koyo, Timken, Nachi và vòng bi HRB giá thấp hơn, nên số tra ở đây dùng để đối chiếu mã trước khi đặt.

## Thông số bạc đạn: đọc mã vòng bi ra d, D, B

Mã 6205 đọc theo ba phần: chữ số 6 là vòng bi cầu rãnh sâu một dãy, chữ số 2 là dãy đường kính ngoài, hai chữ số 05 là mã lỗ. Mã lỗ 05 nhân 5 bằng 25 mm, đó là d; theo catalogue NSK, 6205 có kích thước 25x52x15 mm.

Từ mã lỗ 04 trở lên cứ nhân 5; chỉ bốn mã đầu 00 đến 03 là ngoại lệ. Cột ví dụ lấy mã có thật trong dãy 60 hoặc 62, ghi theo d x D x B (mm).

| Mã lỗ | d (mm) | Ví dụ mã (d x D x B, mm) |
| --- | --- | --- |
| 00 | 10 | 6000 (10x26x8) |
| 01 | 12 | 6201 (12x32x10) |
| 02 | 15 | 6002 (15x32x9) |
| 03 | 17 | 6303 (17x47x14) |
| 04 | 20 | 6004 (20x42x12) |
| 05 | 25 | 6005 (25x47x12) |
| 06 | 30 | 6006 (30x55x13) |
| 07 | 35 | 6007 (35x62x14) |
| 08 | 40 | 6008 (40x68x15) |
| 09 | 45 | 6009 (45x75x16) |
| 10 | 50 | 6010 (50x80x16) |
| 11 | 55 | 6011 (55x90x18) |
| 12 | 60 | 6012 (60x95x18) |
| 13 | 65 | 6213 (65x120x23) |
| 14 | 70 | 6214 (70x125x24) |
| 15 | 75 | 6215 (75x130x25) |
| 16 | 80 | 6216 (80x140x26) |
| 17 | 85 | 6217 (85x150x28) |
| 18 | 90 | 6218 (90x160x30) |
| 19 | 95 | 6219 (95x170x32) |
| 20 | 100 | 6220 (100x180x34) |
| 22 | 110 | 6222 (110x200x38) |
| 24 | 120 | 6024 (120x180x28) |
| 26 | 130 | 6326 (130x280x58) |
| /22 | 22 | 62/22 (22x50x14, SKF) |
| /28 | 28 | 63/28 (28x68x18, SKF) |
| /32 | 32 | mã có "/32" (JTEKT liệt kê cùng /22, /28) |
| /500 | 500 | mã có "/500" (JTEKT) |

Bảng dưới lấy 6205 và 62/22 làm ví dụ, cho thấy từng vị trí trong mã mang ý nghĩa gì và hậu tố đứng ở đâu.

| Vị trí / dạng mã | Ý nghĩa | Ví dụ |
| --- | --- | --- |
| Chữ số đầu "6" | Loại: vòng bi cầu rãnh sâu một dãy (NSK Bảng 7.5: các dãy 68, 69, 60, 62, 63 đều có ký hiệu loại 6) | 6205: 6 |
| Chữ số thứ 2 (dãy đường kính ngoài) | Dãy đường kính 8, 9, 0, 2, 3 ứng với bề dày thành vòng tăng dần; cùng d, dãy càng cao thì D và B càng lớn | 6205: 2 (dãy 62); xem bảng "d 25, năm dãy" |
| Dãy bề rộng trong ngoặc | Ký hiệu bề rộng nằm trong ngoặc (1) hoặc (0) thường bị lược khỏi mã (JTEKT Bảng 6-1; NSK Bảng 7.5): 60 = 6 (1) 0, 62 = 6 (0) 2, 63 = 6 (0) 3 | 6205 thật ra là 6 (0) 2 05 |
| Hai chữ số cuối "05" | Mã lỗ: d = 05 nhân 5 = 25 mm | 6205: d 25 mm |
| Mã lỗ 00, 01, 02, 03 | Ngoại lệ: 00 = 10 mm, 01 = 12 mm, 02 = 15 mm, 03 = 17 mm (JTEKT) | 6203: d 17 mm |
| Mini 3 chữ số 604-629 | Chữ số cuối là d (mm): 604 d 4, 605 d 5, 608 d 8, 623 d 3, 625 d 5, 626 d 6, 629 d 9 (kích thước SKF/NSK ở bảng dưới) | 608: 8x22x7 |
| Dấu "/" trước mã lỗ | d lẻ không theo quy tắc nhân 5: /22 = 22 mm, /28 = 28 mm, /32 = 32 mm (JTEKT); mini 619/4 d 4 mm | 62/22: 22 nhân 50x14 mm; 63/28: 28x68x18 mm |
| Hậu tố sau gạch ngang hoặc dấu cách | Che chắn (ZZ, 2RS…), khe hở (C3), vòng cách… , có bài riêng về ký hiệu | 6308 ZZ C3: lỗ 40 mm, nắp chắn thép hai bên, khe hở C3 (NSK Ví dụ 1) |

Số 0 của dãy bề rộng bị lược khỏi mã: 60 là 6 (1) 0, 62 là 6 (0) 2, 63 là 6 (0) 3, nên 6205 tương đương 6 (0) 2 05. Cùng d, dãy càng cao thì thành vòng càng dày, D và B càng lớn. NSK ghi kích thước biên theo khái niệm của ISO, mã tiêu chuẩn theo JIS B 1513 và thêm ký hiệu phụ riêng.

Phần sau mã như ZZ, 2RS hay C3 chỉ che chắn và khe hở, không đổi d. Các hậu tố này có [bảng ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/) riêng; ví dụ 6308 ZZ C3 là lỗ 40 mm, nắp chắn thép hai bên, khe hở C3.

## Vòng bi nhỏ 3 chữ số và mã có dấu "/": đọc thông số bạc đạn ra sao

Vòng bi mini 3 chữ số từ 604 đến 629 lấy chữ số cuối làm d: 608 là d 8 mm, 625 là d 5 mm, 626 là d 6 mm, 629 là d 9 mm. Mã có dấu / dùng cho d lẻ như 22, 28, 32 mm và cho d từ 500 mm trở lên.

[Vòng bi 608](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-608/) có kích thước 8x22x7 mm theo catalogue NSK. Dấu / đứng trước mã lỗ: 62/22 có kích thước 22x50x14 mm và 63/28 có 28x68x18 mm theo catalogue SKF; mini 619/4 có d 4 mm. Mã không có dấu / thì áp quy tắc nhân 5 như phần trên.

## Bảng tra kích thước vòng bi 6000, 6200, 6300: thông số bạc đạn theo NSK

Bảng tra kích thước vòng bi dưới đây gồm 43 mã: 13 mã mỗi dãy 60, 62, 63 từ d 10 đến 60 mm và 4 mã mini, với d, D, B (mm), Cr, C0r (kN) theo catalogue NSK, mã hở. Bản che chắn ZZ, 2RS, VV, DDU có cùng d, D, B, Cr, C0r với bản hở.

Bảng tóm theo dãy cho thấy dải kích thước trước khi vào từng mã; số liệu theo catalogue NSK, tốc độ giới hạn ghi theo bôi mỡ.

| Dãy | Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Cr (kN) | Tốc độ giới hạn, bôi mỡ (vòng/phút) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 60 | 6000 đến 6012 | 10 đến 60 | 26 đến 95 | 8 đến 18 | 5,05 đến 32,5 | 8.000 đến 32.000 |
| 62 | 6200 đến 6212 | 10 đến 60 | 30 đến 110 | 9 đến 22 | 5,6 đến 57,5 | 6.700 đến 28.000 |
| 63 | 6300 đến 6312 | 10 đến 60 | 35 đến 130 | 11 đến 31 | 8,9 đến 90 | 6.000 đến 26.000 |
| Mini | 608, 625, 626, 629 | 5 đến 9 | 16 đến 26 | 5 đến 8 | 1,73 đến 4,55 | 28.000 đến 36.000 |

Dãy 60 gồm [vòng bi 6000](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6000/) đến 6012, thành mỏng, B từ 8 đến 18 mm. Dãy 62 gồm [vòng bi 6200](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6200/) đến 6212, B từ 9 đến 22 mm. Dãy 63 gồm [vòng bi 6300](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6300/) đến 6312, B từ 11 đến 31 mm và Cr đạt 90 kN ở 6312.

Bảng đủ 43 mã bên dưới ghi kích thước và tải trọng theo catalogue NSK; tốc độ giới hạn tính cho kiểu hở bôi mỡ, phớt tiếp xúc thấp hơn.

| Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ giới hạn, bôi mỡ (vòng/phút) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **6000** | 10 | 26 | 8 | 5,05 | 1,97 | 30.000 |
| **6001** | 12 | 28 | 8 | 5,6 | 2,37 | 32.000 |
| **6002** | 15 | 32 | 9 | 6,15 | 2,84 | 26.000 |
| **6003** | 17 | 35 | 10 | 6,6 | 3,25 | 24.000 |
| **6004** | 20 | 42 | 12 | 10,3 | 5 | 20.000 |
| **6005** | 25 | 47 | 12 | 11,1 | 5,85 | 18.000 |
| **6006** | 30 | 55 | 13 | 14,6 | 8,3 | 15.000 |
| **6007** | 35 | 62 | 14 | 17,6 | 10,3 | 13.000 |
| **6008** | 40 | 68 | 15 | 18,4 | 11,5 | 12.000 |
| **6009** | 45 | 75 | 16 | 23 | 15,2 | 10.000 |
| **6010** | 50 | 80 | 16 | 24 | 16,6 | 9.500 |
| **6011** | 55 | 90 | 18 | 31 | 21,2 | 8.500 |
| **6012** | 60 | 95 | 18 | 32,5 | 23,2 | 8.000 |
| **6200** | 10 | 30 | 9 | 5,6 | 2,39 | 28.000 |
| **6201** | 12 | 32 | 10 | 7,5 | 3,05 | 26.000 |
| **6202** | 15 | 35 | 11 | 8,4 | 3,75 | 22.000 |
| **6203** | 17 | 40 | 12 | 10,5 | 4,8 | 20.000 |
| **6204** | 20 | 47 | 14 | 14,1 | 6,6 | 17.000 |
| **6205** | 25 | 52 | 15 | 15,4 | 7,85 | 15.000 |
| **6206** | 30 | 62 | 16 | 21,4 | 11,3 | 12.000 |
| **6207** | 35 | 72 | 17 | 28,2 | 15,3 | 11.000 |
| **6208** | 40 | 80 | 18 | 32 | 17,9 | 9.500 |
| **6209** | 45 | 85 | 19 | 34,5 | 20,4 | 9.000 |
| **6210** | 50 | 90 | 20 | 38,5 | 23,2 | 8.000 |
| **6211** | 55 | 100 | 21 | 47,5 | 29,3 | 7.500 |
| **6212** | 60 | 110 | 22 | 57,5 | 36 | 6.700 |
| **6300** | 10 | 35 | 11 | 8,9 | 3,45 | 26.000 |
| **6301** | 12 | 37 | 12 | 10,7 | 4,2 | 24.000 |
| **6302** | 15 | 42 | 13 | 12,6 | 5,45 | 19.000 |
| **6303** | 17 | 47 | 14 | 15 | 6,65 | 17.000 |
| **6304** | 20 | 52 | 15 | 17,5 | 7,9 | 16.000 |
| **6305** | 25 | 62 | 17 | 22,6 | 11,2 | 13.000 |
| **6306** | 30 | 72 | 19 | 29,3 | 15 | 11.000 |
| **6307** | 35 | 80 | 21 | 36,5 | 19,2 | 10.000 |
| **6308** | 40 | 90 | 23 | 45 | 24 | 9.000 |
| **6309** | 45 | 100 | 25 | 58,5 | 32 | 7.500 |
| **6310** | 50 | 110 | 27 | 68 | 38,5 | 7.100 |
| **6311** | 55 | 120 | 29 | 78,5 | 44,5 | 6.700 |
| **6312** | 60 | 130 | 31 | 90 | 52 | 6.000 |
| **608** | 8 | 22 | 7 | 3,3 | 1,37 | 34.000 |
| **625** | 5 | 16 | 5 | 1,73 | 0,67 | 36.000 |
| **626** | 6 | 19 | 6 | 2,34 | 0,885 | 32.000 |
| **629** | 9 | 26 | 8 | 4,55 | 1,97 | 28.000 |

- **Quy tắc đọc mã lỗ:** từ 04 trở lên nhân 5 ra d; 00 là 10 mm, 01 là 12 mm, 02 là 15 mm, 03 là 17 mm.
- **Ví dụ 1:** 6205, mã lỗ 05 nhân 5 bằng 25 mm; tra bảng ra D 52 mm, B 15 mm.
- **Ví dụ 2:** 6310, mã lỗ 10 nhân 5 bằng 50 mm; tra bảng ra D 110 mm, B 27 mm, Cr 68 kN.

Kích thước vòng bi 6203 là 17x40x12 mm (Cr 10,5 kN), kích thước vòng bi 6204 là 20x47x14 mm (Cr 14,1 kN), kích thước vòng bi 6205 là 25x52x15 mm (Cr 15,4 kN). Thông số bạc đạn 6203 có mã lỗ 03 là ngoại lệ nên d bằng 17 mm, không phải 15 mm.

Cùng d, tốc độ giới hạn giảm khi dãy tăng: ở d 25 mm là 18.000 vòng/phút với 6005, 15.000 với 6205 và 13.000 với 6305. Cùng dãy, d tăng thì Cr tăng: dãy 62 đi từ 5,6 kN ở 6200 lên 57,5 kN ở 6212.

## Bảng tra vòng bi nhỏ 608, 625, 626, 629

Bảng tra vòng bi nhỏ nằm ở bốn dòng cuối của bảng lớn: 608 có 8x22x7 mm, 625 có 5x16x5 mm, 626 có 6x19x6 mm, 629 có 9x26x8 mm theo catalogue NSK. Cr lần lượt 3,3; 1,73; 2,34; 4,55 kN.

Tốc độ giới hạn của bốn mã này từ 28.000 đến 36.000 vòng/phút khi bôi mỡ. Nắp chắn làm bề rộng đổi ở loại mini: 685 hở dày 3 mm, bản ZZ dày 5 mm, nên khi đo vòng đã có nắp cần trừ lớp nắp trước khi đối chiếu bảng.

## Thông số bạc đạn cùng d 25 mm: năm dãy 68, 69, 60, 62, 63 khác nhau thế nào

Cùng d 25 mm có năm dãy 68, 69, 60, 62, 63; D tăng từ 37 lên 62 mm và B từ 7 lên 17 mm khi dãy tăng. 6805 có 25x37x7 mm, 6905 có 25x42x9 mm, 6005 có 25x47x12 mm, 6205 có 25x52x15 mm, 6305 có 25x62x17 mm.

Bảng dưới đặt năm dãy cạnh nhau; D, B theo bảng Nachi và khớp NSK, Cr, C0r theo catalogue NSK.

| Dãy | Mã (d 25) | D (mm) | B (mm) | Cr (kN), NSK | C0r (kN), NSK |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 68 | 6805 | 37 | 7 | chưa tra | chưa tra |
| 69 | 6905 | 42 | 9 | chưa tra | chưa tra |
| 60 | 6005 | 47 | 12 | 11,1 | 5,85 |
| 62 | 6205 | 52 | 15 | 15,4 | 7,85 |
| 63 | 6305 | 62 | 17 | 22,6 | 11,2 |

Dãy 69 ([vòng bi 6900](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6900/)) mỏng hơn dãy 60 ở cùng d 25 mm: D 42 mm so với 47 mm, B 9 mm so với 12 mm. Cr, C0r của 6805 và 6905 chưa có trong nguồn đã đọc nên ô để chưa tra. Từ dãy 60 lên 63, Cr tăng từ 11,1 kN (6005) qua 15,4 kN (6205) tới 22,6 kN (6305).

## Thông số bạc đạn quy đổi theo d: mã 60, 62, 63, NU2, 302

Cùng d, mỗi loại vòng bi có mã riêng: d 25 mm ứng 6005, 6205, 6305 (bi cầu), NU 205 (đũa trụ) và 30205 (côn). Bảng quy đổi ghi mã và D x B theo catalogue NSK; với vòng bi côn 302, ghi T là tổng bề rộng thay cho B.

| d (mm) | Bi cầu dãy 60 | Bi cầu dãy 62 | Bi cầu dãy 63 | Đũa trụ NU2 (D x B, mm) | Côn 302 (D x B, T, mm) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 15 | 6002 (32x9) | 6202 (35x11) | 6302 (42x13) | NU 202 (35x11) | 30202 (35x11, T 11,75) |
| 17 | 6003 (35x10) | 6203 (40x12) | 6303 (47x14) | NU 203 (40x12) | 30203 (40x12, T 13,25) |
| 20 | 6004 (42x12) | 6204 (47x14) | 6304 (52x15) | NU 204 (47x14) | 30204 (47x14, T 15,25) |
| 25 | 6005 (47x12) | 6205 (52x15) | 6305 (62x17) | NU 205 (52x15) | 30205 (52x15, T 16,25) |
| 30 | 6006 (55x13) | 6206 (62x16) | 6306 (72x19) | NU 206 (62x16) | 30206 (62x16, T 17,25) |
| 35 | 6007 (62x14) | 6207 (72x17) | 6307 (80x21) | NU 207 (72x17) | 30207 (72x17, T 18,25) |
| 40 | 6008 (68x15) | 6208 (80x18) | 6308 (90x23) | NU 208 (80x18) | 30208 (80x18, T 19,75) |
| 45 | 6009 (75x16) | 6209 (85x19) | 6309 (100x25) | NU 209 (85x19) | 30209 (85x19, T 20,75) |
| 50 | 6010 (80x16) | 6210 (90x20) | 6310 (110x27) | NU 210 (90x20) | 30210 (90x20, T 21,75) |

Hàng [vòng bi đũa trụ](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-dua-tru/) NU 205 đến NU 210 có D x B trùng với bi cầu dãy 62, từ 52x15 đến 90x20 mm; NU 202 đến 204 xếp theo cùng quy tắc dãy 2. Dãy côn 302 là [vòng bi côn 30200](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-con-30200/): 30205 có 25x52x15 mm, T 16,25 mm.

Với [vòng bi tang trống](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-tang-trong/) dãy 222, 22209 có kích thước 45x85x23 mm và 22210 có 50x90x23 mm theo catalogue NSK; hai mã này có B khác bi cầu cùng D, nên phải đối chiếu cả ba số d, D, B.

## Thông số bạc đạn cùng một mã: NSK so với SKF

Cùng mã 6205, NSK ghi Cr 15,4 kN, C0r 7,85 kN, giới hạn 15.000 vòng/phút; SKF 6205-2Z ghi Cr 14,8 kN, C0r 7,8 kN, giới hạn 14.000 vòng/phút. Kích thước d x D x B bằng nhau theo ISO, tải trọng thì khác, nên không lấy số hãng này gán cho hãng kia.

| Mã | NSK Cr / C0r (kN) | SKF Cr / C0r (kN) | Cr chênh (SKF so NSK) |
| --- | --- | --- | --- |
| 6000 | 5,05 / 1,97 | 4,75 / 1,96 | thấp hơn khoảng 6 % |
| 608 | 3,3 / 1,37 | 3,45 / 1,37 | cao hơn khoảng 5 % |
| 6203 | 10,5 / 4,8 | 9,95 / 4,75 | thấp hơn khoảng 5 % |
| 6204 | 14,1 / 6,6 | 13,5 / 6,55 | thấp hơn khoảng 4 % |
| 6205 | 15,4 / 7,85 | 14,8 / 7,8 | thấp hơn khoảng 4 % |
| 6206 | 21,4 / 11,3 | 20,3 / 11,2 | thấp hơn khoảng 5 % |
| 6207 | 28,2 / 15,3 | 27 / 15,3 | thấp hơn khoảng 4 % |
| 6208 | 32 / 17,9 | 32,5 / 19 | cao hơn khoảng 2 % |
| 6305 | 22,6 / 11,2 | 23,4 / 11,6 | cao hơn khoảng 4 % |
| 6310 | 68 / 38,5 | 65 / 38 | thấp hơn khoảng 4 % |

Trong 10 mã ở bảng, chênh Cr khoảng 2 đến 6%: SKF thấp hơn ở 7 mã, cao hơn ở 3 mã (608, 6208, 6305). Số SKF là của bản 2Z, số NSK là của bản hở; khi tính tuổi thọ cần dùng đúng số của hãng đang lắp.

## Đo thông số bạc đạn khi mất mã: ba số d, D, B

Mất mã thì đo ba số bằng thước cặp: d (đo lỗ), D, B (đo cả vòng, không tính nắp) rồi đối chiếu bảng. Ví dụ d 20 x D 47 x B 14 là 6204; cùng d 20 mà D 42 x B 12 là 6004, D 52 x B 15 là 6304.

Bốn bước dưới đây sắp theo thứ tự đo; chỉ cần ba số đo và bảng kích thước phía trên.

| Bước | Đo gì | Cách ra mã | Lưu ý |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | Đường kính trong d (thước cặp, đo lỗ) | d nguyên (10, 12, 15, 17, 20, 25… mm) cho biết hai chữ số cuối theo bảng mã lỗ | Sai lệch cho phép của d cấp P0 chỉ -10 µm ở d 18 đến 30 mm: đo 24,99 mm vẫn là d 25 mm |
| 2 | Đường kính ngoài D | Cùng d, mỗi D ứng một dãy: d 20 có D 42 (6004), 47 (6204), 52 (6304) | D quyết định dãy 60, 62 hay 63 |
| 3 | Bề rộng B (đo cả vòng, không tính nắp) | Xác nhận lại dãy: d 20xD 47xB 14 là 6204, không thể là 6004 hay 6304 | Bản có nắp chắn thường dày hơn bản hở ở mini: 685 hở 3 mm, bản ZZ 5 mm (NSK) |
| 4 | Nhìn kiểu: hở, nắp thép, phớt cao su, rãnh vòng hãm | Ghi thêm hậu tố ZZ / 2RS / NR vào cuối mã | Đọc ký hiệu che chắn ở bảng ký hiệu vòng bi; không thay hở bằng kín nếu chưa biết cơ chế bôi trơn |

Chưa chắc mã sau khi đo, gửi ảnh vòng bi kèm ba số d, D, B để kho đối chiếu với bảng và các hậu tố.

## Dung sai P0 và P6 của bạc đạn (ISO 492)

Cấp P0 (còn gọi Normal) đủ cho phần lớn máy; P6 chặt hơn. Ở d 18 đến 30 mm, sai lệch d là -10 µm với P0 và -8 µm với P6, đảo hướng kính tối đa 13 µm với P0 và 8 µm với P6, theo JIS B 1514-1.

| Cấp | Sai lệch d, d 18 đến 30 mm (µm) | Đảo hướng kính tối đa (µm) | Tương đương ABEC |
| --- | --- | --- | --- |
| P0 (Normal) | -10 | 13 | 1 |
| P6 | -8 | 8 | 3 |

Cấp P5, P4, P2 dùng cho trục chính máy công cụ, máy in và tốc độ rất cao theo NSK.

## Đặt vòng bi theo mã in trên vành

Mã thường in trên vành ngoài, dạng 6205-2RS hoặc 6308 ZZ C3. Gửi ảnh mã qua Zalo, kho báo giá trong ngày; hàng chính hãng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Mã mờ thì gửi ba số đo d, D, B để tra theo các bảng trên.

Trường hợp hay gặp là mã khắc trên vành đã mờ: đo d, D, B bằng thước cặp rồi dò bảng trên, ví dụ 25, 52 và 15 mm là vòng bi 6205.

## Câu hỏi thường gặp về thông số bạc đạn

### Thông số bạc đạn 6203 là gì?

17x40x12 mm, tức d 17 mm, D 40 mm, B 12 mm. Theo NSK, Cr 10,5 kN, C0r 4,8 kN, giới hạn 20.000 vòng/phút khi bôi mỡ; SKF 6203-2Z ghi Cr 9,95 kN, C0r 4,75 kN, giới hạn 19.000 vòng/phút.

### Kích thước vòng bi 6204 và 6205 là bao nhiêu?

6204 là 20x47x14 mm (NSK Cr 14,1 kN, C0r 6,6 kN); 6205 là 25x52x15 mm (NSK Cr 15,4 kN, C0r 7,85 kN).

### Hai chữ số cuối của mã vòng bi là gì?

04 trở lên thì nhân 5 ra d (6205: 05 nhân 5 bằng 25 mm); riêng 00 là 10 mm, 01 là 12 mm, 02 là 15 mm, 03 là 17 mm.

### Bảng tra vòng bi nhỏ 608, 625, 626, 629 có kích thước bao nhiêu?

608 là 8x22x7 mm, 625 là 5x16x5 mm, 626 là 6x19x6 mm, 629 là 9x26x8 mm. Cr theo NSK lần lượt 3,3; 1,73; 2,34; 4,55 kN.

### Mất mã vòng bi thì tra bằng cách nào?

3 số đo d, D, B bằng thước cặp là đủ: d 20 x D 47 x B 14 là 6204, cùng d 20 mà D 42 x B 12 là 6004, D 52 x B 15 là 6304. Chưa chắc thì gửi ảnh để kho đối chiếu.

### Dung sai P0 và P6 khác nhau ra sao?

-10 µm ở P0 so với -8 µm ở P6 cho sai lệch d trong khoảng d 18 đến 30 mm, đảo hướng kính tối đa 13 µm so với 8 µm. P0 tương đương ABEC 1, P6 tương đương ABEC 3.
