# Bạc đạn Nachi dãy 6201 đến 6305, loại ZZE, 2NSE, 2NKE

> Bạc đạn Nachi của Nhật dãy 6201-6305: Cr 6,80 đến 25,7 kN theo catalogue Nachi, bảng giá theo mã từ 30.000 đ/vòng, có CO, CQ.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/bac-dan-nachi/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫30,000 – ₫165,000 / vòng

Bạc đạn Nachi Nhật dãy 6201-6305, Cr 6,80 đến 25,7 kN, bảng giá theo mã, đọc hậu tố ZZE, 2NSE, 2NKE.

Bạc đạn Nachi (vòng bi Nachi, ổ bi Nachi) là vòng bi Nhật Bản của NACHI-FUJIKOSHI, lập ngày 21/12/1928, nhà máy chính ở Toyama. Kho xếp Nachi trong nhóm [vòng bi theo hãng](https://vongbitranquyet.com/vong-bi-theo-hang/). Dãy 6201 đến 6305 có Cr từ 6,80 đến 25,7 kN theo catalogue Nachi.

![Bạc đạn Nachi: Hộp NACHI Quest cùng ba vòng bi nắp sắt, nắp cao su đỏ và hở](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bac-dan-nachi-hop-nachi-quest-cung-ba-vong-bi-nap-sat-nap-1024x768.jpg)

Bạc đạn Nachi - Hộp NACHI Quest cùng ba vòng bi nắp sắt, nắp cao su đỏ và hở.

![Bạc đạn Nachi: Hai hộp xanh NACHI Quest và vòng bi nắp sắt đặt bên cạnh](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bac-dan-nachi-hai-hop-xanh-nachi-quest-va-vong-bi-nap-sat-1024x768.jpg)

Hai hộp xanh NACHI Quest và vòng bi nắp sắt đặt bên cạnh.

![Bạc đạn Nachi: Vòng bi cầu hở lộ viên bi, đặt cạnh hộp NACHI 6306](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bac-dan-nachi-vong-bi-cau-ho-lo-vien-bi-dat-canh-hop-nachi-1024x768.jpg)

Vòng bi cầu hở lộ viên bi, đặt cạnh hộp NACHI 6306.

## Bạc đạn Nachi của nước nào, nhà máy ở đâu

Nachi là hãng Nhật, trụ sở Minato-ku, Tokyo. Bộ phận vòng bi đặt ở ba nhà máy tại Toyama: Toyama, Mizuhashi và Nagaresugi, cùng các công ty con NACHI Bearing Manufacturing, NACHI Toyama Bearing, NACHI Yatsuo Bearing.

Ngoài Nhật, Shanghai Nachi Bearings ở Thượng Hải là nhà máy mang tên vòng bi. Tại Việt Nam, NACHI VIETNAM có văn phòng Hà Nội và chi nhánh TP.HCM.

## Các dòng bạc đạn Nachi kho có

Catalogue Nachi gồm cầu rãnh sâu, tiếp xúc góc, tự lựa, đũa trụ, côn hệ mét và inch, tang trống, chặn, gối đỡ. Kho tra mã theo các nhóm sau.

- **Cầu rãnh sâu:** dãy 62xx và 63xx như [vòng bi 6200](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6200/) và [vòng bi 6300](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6300/).
- **Côn:** người mua hay gõ E302xx, catalogue ghi H-E30205J; xem [vòng bi côn 30205](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-con-30200/).
- **Tang trống, đũa trụ, chặn, gối đỡ:** báo giá theo mã.

## Cách đọc hậu tố bạc đạn Nachi

Hậu tố Nachi theo bảng 4.6 của catalogue, đứng sau số dãy: 6205ZZE là dãy 6205, cỡ 25x52x15mm, hai nắp chắn thép. Số 9 trong 2NSE9 catalogue không giải thích nên không suy nghĩa. Bảng tra chung ở bài [ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/).

- **ZZE (ZE):** nắp chắn thép hai bên (một bên).
- **2NSE (NSE):** phớt cao su tiếp xúc hai bên (một bên).
- **2NKE (NKE):** phớt mê cung, không tiếp xúc.
- **NR:** rãnh và vòng hãm ở vòng ngoài.
- **C3, CM:** khe hở lớn hơn CN; CM dành cho động cơ điện.
- **E, EX, J:** thiết kế cải tiến; tang trống tải cao; vòng côn lắp lẫn.

## Thông số kỹ thuật bạc đạn Nachi

Dãy 6201 đến 6305 theo catalogue Nachi có đường kính trong 10 đến 40mm, Cr 6,80 đến 25,7 kN, C0r 3,05 đến 17,9 kN, khối lượng 0,037 đến 0,366 kg.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| **Hãng** | NACHI-FUJIKOSHI CORP., Nhật Bản, lập 21/12/1928 |
| **Trụ sở, nhà máy chính** | Minato-ku, Tokyo; Toyama |
| **Nhà máy vòng bi ở Nhật** | Toyama, Mizuhashi, Nagaresugi |
| **Nhà máy nước ngoài** | Mỹ, Mexico, Brazil, Séc, Trung Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Thái Lan, Singapore, Philippines |
| **Tại Việt Nam** | NACHI VIETNAM, Hà Nội và TP.HCM |
| **Catalogue gốc** | Ball & Roller Bearings, 335 trang |
| **6205** | 25x52x15mm; Cr 14,0 kN; C0r 7,90 kN; 0,128 kg |
| **6208** | 40x80x18mm; Cr 29,1 kN; C0r 17,9 kN; 0,366 kg |
| **6305** | 25x62x17mm; Cr 23,6 kN; C0r 12,1 kN; 0,232 kg |
| **Bản che chắn** | ZE, ZZE, NSE, 2NSE, NKE, 2NKE cùng cỡ, cùng tải với bản hở |
| **Mã côn** | H-E30205J trong catalogue; người mua gõ E302xx |
| **Tốc độ giới hạn** | Chưa có trong bảng cầu rãnh sâu đang dùng |

### Tải trọng và khối lượng bạc đạn Nachi mã thông dụng

Bảng theo catalogue Nachi, Cr và C0r đổi từ N ra kN. Số của Nachi không dùng cho hãng khác: cùng mã 30205, Nachi ghi Cr 31,5 kN, C0r 33,7 kN.

| Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Khối lượng (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **6201** | 12 | 32 | 10 | 6,80 | 3,05 | 0,037 |
| **6202** | 15 | 35 | 11 | 7,65 | 3,70 | 0,045 |
| **6203** | 17 | 40 | 12 | 9,55 | 4,80 | 0,065 |
| **6204** | 20 | 47 | 14 | 12,8 | 6,60 | 0,106 |
| **6205** | 25 | 52 | 15 | 14,0 | 7,90 | 0,128 |
| **6206** | 30 | 62 | 16 | 19,5 | 11,3 | 0,199 |
| **6207** | 35 | 72 | 17 | 25,7 | 15,3 | 0,288 |
| **6208** | 40 | 80 | 18 | 29,1 | 17,9 | 0,366 |
| **6300** | 10 | 35 | 11 | 8,10 | 3,45 | 0,053 |
| **6302** | 15 | 42 | 13 | 11,4 | 5,40 | 0,082 |
| **6304** | 20 | 52 | 15 | 15,9 | 7,90 | 0,144 |
| **6305** | 25 | 62 | 17 | 23,6 | 12,1 | 0,232 |

Đo bạc đạn cũ mất mã bằng thước cặp rồi đối chiếu [bảng tra kích thước vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi/).

## Bảng giá bạc đạn Nachi

Mốc giá tham khảo từ 30.000 đến 165.000 đ/vòng ngày 12/10/2026, tùy mã và khoảng giữa bản nắp sắt ZZE và hai nắp cao su 2NSE. Kho báo giá chính thức theo mã; đơn số lượng giá thấp hơn.

| Mã | Khoảng giá (đ/vòng) |
| --- | --- |
| **6201 (ZZE / 2NSE)** | 30.000 - 55.000 |
| **6202 (ZZE / 2NSE)** | 45.000 - 55.000 |
| **6203 (ZZE / 2NSE)** | 45.000 - 55.000 |
| **6204 (ZZE / 2NSE)** | 55.000 - 65.000 |
| **6205 (ZZE / 2NSE)** | 45.000 - 70.000 |
| **6206 (ZZE / 2NSE)** | 85.000 - 100.000 |
| **6207 (ZZE / 2NSE)** | 110.000 - 165.000 |
| **6300 (ZZE / 2NSE)** | 55.000 |
| **6302 (ZZE / 2NSE)** | 50.000 - 60.000 |
| **6304 (ZZE / 2NSE)** | 70.000 - 80.000 |
| **6305 (ZZE / 2NSE)** | 105.000 - 110.000 |

Dãy 6208 đến 6210 chưa có giá theo mã, báo giá theo đơn.

## Nhận biết bạc đạn Nachi chính hãng

Giá thấp bằng khoảng một nửa mặt bằng là dấu hiệu rủi ro: 6201 chỉ 16.000 đến 18.000 đ. Giá niêm yết bằng chính số mã (6205-2NSE9 là 6.205 đ) là giá giả. Hộp có mã QR hoặc Data Matrix quét được bằng ứng dụng WBA Bearing Authenticator, nơi Nachi nằm trong danh sách hãng ủng hộ.

## Đặt bạc đạn Nachi theo mã

Đọc mã in trên vành, như 6205ZZECM (0,128 kg) hoặc 6205-2NSE9CM, rồi gửi ảnh qua Zalo; kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Ghi nguyên số 9 như in trên hàng.

Trường hợp hay gặp là mã trên vành đã mờ: gửi số đo d, D, B và kiểu nắp (ZZE nắp sắt, 2NSE nắp cao su), kho đối chiếu bảng tra để ra đúng mã Nachi. Số liệu trên trang theo catalogue Nachi; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai cấp P0, P6 theo ISO 492, khe hở C3 theo ISO 5753-1, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

## Câu hỏi thường gặp về bạc đạn Nachi

### Bạc đạn Nachi của nước nào?

Nhật Bản; NACHI-FUJIKOSHI lập ngày 21/12/1928, nhà máy chính ở Toyama, thêm Shanghai Nachi Bearings ở Trung Quốc.

### ZZE và 2NSE khác nhau gì?

ZZE là hai nắp chắn thép; 2NSE là hai phớt cao su tiếp xúc. Cùng cỡ cùng tải: 6205 Cr 14,0 kN, C0r 7,90 kN.

### Giá bạc đạn Nachi 6205 bao nhiêu?

Khoảng 45.000 đến 70.000 đ/vòng ngày 12/10/2026, tùy bản ZZE hay 2NSE9CM.

### Bạc đạn Nachi 6204 chịu tải bao nhiêu?

Cr 12,8 kN, C0r 6,60 kN, 20x47x14mm, 0,106 kg; giá khoảng 55.000 đến 65.000 đ/vòng.
