# Dụng cụ đóng vòng bi SKF TMFT 24, TMFT 36 cho lỗ 10 đến 55mm

> Dụng cụ đóng vòng bi SKF TMFT 36 (36 vòng đệm, lỗ 10 đến 55mm) và TMFT 24 (24 vòng đệm, lỗ 15 đến 45mm). Hàng có CO, CQ, báo giá theo mã.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/bo-dung-cu-dong-vong-bi/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫15,265,000 – ₫15,266,000 / bộ

Bộ dụng cụ đóng vòng bi SKF TMFT 24 và TMFT 36: vòng đệm, 3 ống đóng, búa nylon 0,9 kg cho lỗ 10 đến 55mm.

Dụng cụ đóng vòng bi (bộ đóng bạc đạn, bộ ống đóng vòng bi) là hộp vòng đệm lực, ống đóng và búa nylon để truyền lực đóng vào đúng vòng có độ dôi. SKF TMFT 36 lắp vòng bi lỗ 10 đến 55mm với 36 vòng đệm; TMFT 24 lắp lỗ 15 đến 45mm với 24 vòng đệm.

![Bộ dụng cụ đóng vòng bi TMFT: Vali nhựa đỏ mở nắp chứa bộ ống ép, đĩa và ty ren](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bo-dung-cu-dong-vong-bi-vali-nhua-do-mo-nap-chua-bo-ong-ep-1024x768.jpg)

Bộ dụng cụ đóng vòng bi TMFT - Vali nhựa đỏ mở nắp chứa bộ ống ép, đĩa và ty ren.

![Bộ dụng cụ đóng vòng bi TMFT: Các ống ép, đĩa đệm và bốn ty ren bày rời trên nền trắng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bo-dung-cu-dong-vong-bi-cac-ong-ep-dia-dem-va-bon-ty-ren-1024x768.jpg)

Các ống ép, đĩa đệm và bốn ty ren bày rời trên nền trắng.

![Bộ dụng cụ đóng vòng bi TMFT: Vali đỏ nghiêng góc nhìn ngang, ống ép và ty ren xếp trong khay](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bo-dung-cu-dong-vong-bi-vali-do-nghieng-goc-nhin-ngang-ong-1024x768.jpg)

Vali đỏ nghiêng góc nhìn ngang, ống ép và ty ren xếp trong khay.

![Bộ dụng cụ đóng vòng bi TMFT: Vali mở với ống ép màu vàng đồng và bạc cùng bốn ty ren](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bo-dung-cu-dong-vong-bi-vali-mo-voi-ong-ep-mau-vang-dong-va-1024x768.jpg)

Vali mở với ống ép màu vàng đồng và bạc cùng bốn ty ren.

![Bộ dụng cụ đóng vòng bi TMFT: Sáu ống ép mạ vàng và bạc, bốn ty ren, hai đĩa đệm cao su đen](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bo-dung-cu-dong-vong-bi-sau-ong-ep-ma-vang-va-bac-bon-ty-1024x768.jpg)

Sáu ống ép mạ vàng và bạc, bốn ty ren, hai đĩa đệm cao su đen.

![Bộ dụng cụ đóng vòng bi TMFT: Bốn ống ép mạ vàng có rãnh dưới, ống lớn lồng chồng phía trên](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bo-dung-cu-dong-vong-bi-bon-ong-ep-ma-vang-co-ranh-duoi-ong-1024x768.jpg)

Bốn ống ép mạ vàng có rãnh dưới, ống lớn lồng chồng phía trên.

## Dụng cụ đóng vòng bi là gì, khác cóc đóng tự chế thế nào

SKF nêu lắp sai bằng lực thô chiếm tới 16% vòng bi hỏng sớm. Bộ TMFT dùng vòng đệm khớp đường kính trong hoặc ngoài vòng bi, nên lực đi vào vòng có độ dôi chứ không qua bi lăn: lắp lên trục thì đóng vòng trong, lắp vào gối thì đóng vòng ngoài. Một hộp thay cho nhiều ống đóng tự chế; kho xếp bộ trong nhóm [dụng cụ tháo lắp vòng bi](https://vongbitranquyet.com/dung-cu-thao-lap-vong-bi/).

## Các loại dụng cụ đóng vòng bi TMFT

- **TMFT 36:** 36 vòng đệm, lỗ 10 đến 55mm, vòng đệm đường kính ngoài 26 đến 120mm.
- **TMFT 24:** 24 vòng đệm, lỗ 15 đến 45mm, đường kính ngoài 32 đến 100mm.
- **Ống đóng A, B, C:** trục dài tối đa 220mm (A), 220mm (B), 225mm (C); vòng đệm cài vào ống kiểu khớp nhấn.
- **Vòng đệm lẻ:** bán rời từng cỡ, in rõ cỡ trên vòng, như TMFT 36 A10-26, A15-42, B20-47, B30-55.
- **Búa TMFT 36-H:** dead-blow nylon hai đầu, cán bọc cao su, nặng 0,9 kg.

## Thông số kỹ thuật dụng cụ đóng vòng bi

Hai bộ TMFT phủ lỗ vòng bi 10 đến 55mm, cả hộp nặng 4,0 kg (TMFT 24) và 4,4 kg (TMFT 36), theo tài liệu SKF.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| **TMFT 36** | 36 vòng đệm; lỗ d 10-55mm; vòng đệm đường kính ngoài 26-120mm |
| **TMFT 24** | 24 vòng đệm; lỗ d 15-45mm; vòng đệm đường kính ngoài 32-100mm |
| **Ống đóng** | 3 ống, trục dài tối đa A 220mm, B 220mm, C 225mm; chịu va đập |
| **Búa TMFT 36-H** | Dead-blow nylon hai đầu, 0,9 kg, cán bọc cao su |
| **Hộp đựng** | 530x110x360mm; TMFT 24 nặng 4,0 kg, TMFT 36 nặng 4,4 kg |
| **TMFT 36: cầu rãnh sâu SKF** | 6000-6011; 6200-6211; 6300-6311; 6403-6409; 62200-62211 (có nắp); 629; 62/22; 62/28; 63/22; 63/28; 16002-16011 |
| **TMFT 36: dòng khác** | Cầu tự lựa 1200-1211, 1300-1311, 2200-2211, 2300-2311; đỡ chặn 7000-7011, 7200-7211, 7300-7311; đũa trụ N 202-N 211, N 303-N 311; côn 30203-30211, 30302-30311, 32004-32011, 32205-32211; tang trống 22205-22211 |
| **TMFT 24** | 6002-6009; 6202-6209; 6302-6309; 6403-6407; 1202-1209; 1302-1309; 2202-2209; 7002-7009; N 202-N 209; 30203-30209; 30302-30309 |
| **Chi tiết khác** | Lắp được bạc lót, phớt, puly; vòng đệm dùng được khi ép bằng máy ép |
| **Vị trí lắp** | Trên trục, trong gối và vị trí kín (blind), chọn vòng đệm đúng vòng có độ dôi |
| **Vật liệu** | Vòng đệm và ống bằng vật liệu chịu va đập cao; búa đầu nylon |

### Bảng tra model dụng cụ đóng vòng bi

Bảng gom bộ, vòng đệm lẻ và búa của SKF TMFT: lỗ d, đường kính ngoài D, số vòng đệm và chiều dài trục ống theo tài liệu hãng.

| Mã | Loại | Lỗ vòng bi d (mm) | Đường kính ngoài D (mm) | Số vòng đệm | Trục ống A/B/C (mm) | Khối lượng cả hộp (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **TMFT 24** | Bộ 24 vòng đệm, 3 ống, búa | 15-45 | 32-100 | 24 | 220 / 220 / 225 | 4,0 |
| **TMFT 36** | Bộ 36 vòng đệm, 3 ống, búa | 10-55 | 26-120 | 36 | 220 / 220 / 225 | 4,4 |
| **TMFT 36 A10-26** | Vòng đệm lẻ, ống A | 10 | 26 | 1 | A: 220 | không ghi |
| **TMFT 36 A15-42** | Vòng đệm lẻ, ống A | 15 | 42 | 1 | A: 220 | không ghi |
| **TMFT 36 B20-47** | Vòng đệm lẻ, ống B | 20 | 47 | 1 | B: 220 | không ghi |
| **TMFT 36 B30-55** | Vòng đệm lẻ, ống B | 30 | 55 | 1 | B: 220 | không ghi |
| **TMFT 36-H** | Búa dead-blow nylon | không áp dụng | không áp dụng | không áp dụng | không áp dụng | 0,9 (riêng búa) |

Ký hiệu vòng đệm lẻ gồm nhóm ống và cặp lỗ, ngoài; kho chưa có bảng đủ mọi vòng đệm nên cần cỡ nào báo đúng cỡ đó.

## Bảng giá dụng cụ đóng vòng bi

Giá dụng cụ đóng vòng bi tính theo bộ hoặc vòng đệm lẻ, chưa VAT 8%, hàng chính hãng SKF có CO, CQ. Kho báo giá theo mã TMFT; mua nhiều bộ giá thấp hơn.

Bảng dưới ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 theo model; nguồn không ghi rõ VAT thì coi là giá tham khảo, kho báo giá chính xác theo số lượng.

| Model | Giá tham khảo (đồng) | Đơn vị |
| --- | --- | --- |
| **SKF TMFT 36 (bộ đóng 36 vòng + 3 ống + búa, lỗ 10–55 mm)** | 15.265.500 | bộ |

## Chọn dụng cụ đóng vòng bi theo lỗ và mã vòng bi

- **Theo lỗ:** lỗ 10 đến 55mm chọn TMFT 36; chỉ làm 15 đến 45mm chọn TMFT 24 (24 vòng đệm).
- **Theo mã:** TMFT 36 hợp [vòng bi 6000](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6000/) đến 6011, [vòng bi 6200](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6200/) đến 6211, [vòng bi 6300](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6300/) đến 6311; TMFT 24 hợp 6002 đến 6009, 6202 đến 6209, 6302 đến 6309.
- **Ngoài dải:** lỗ dưới 10mm hoặc trên 55mm không dùng được, chuyển sang [máy gia nhiệt vòng bi](https://vongbitranquyet.com/san-pham/may-gia-nhiet-vong-bi/).

## Cách dùng dụng cụ đóng vòng bi đúng quy trình

1. Chọn vòng đệm có đường kính ngoài khớp vòng có độ dôi, cùng nhóm ống A, B, C theo ký hiệu in trên vòng.
2. Nhấn vòng đệm vào ống tới khi khớp.
3. Làm sạch bavia trên trục, kiểm tra dung sai lắp ghép.
4. Gõ đều bằng búa dead-blow 0,9 kg trên ống đóng, giữ thẳng tâm.

Vòng bi cũ ra khỏi trục thì kéo bằng [cảo vòng bi](https://vongbitranquyet.com/san-pham/cao-vong-bi/) trước khi đóng vòng mới.

## Lỗi thường gặp khi dùng dụng cụ đóng vòng bi

Bốn lỗi hay gặp khi đóng vòng bi và cách xử lý.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| **Vòng bi sớm hỏng, rãnh lăn có vết lõm** | Lực đóng truyền qua bi lăn thay vì vòng có độ dôi | Dùng vòng đệm đúng cỡ để lực đi vào vòng có độ dôi |
| **Vòng đệm không khớp ống** | Chưa nhấn khớp vào ống A, B, C | Nhấn tới khi khớp, đúng nhóm ống in trên vòng |
| **Vòng bi bị nghiêng khi đóng** | Gõ lệch tâm hoặc dùng vật cứng thay búa nylon | Dùng búa dead-blow 0,9 kg, gõ đều trên ống |
| **Đúng cỡ vẫn không đóng vào** | Độ dôi lớn hoặc trục có bavia | Làm sạch bavia, kiểm tra dung sai; độ dôi lớn thì gia nhiệt cảm ứng |

## Đặt dụng cụ đóng vòng bi theo mã TMFT

Báo mã bộ (TMFT 24, TMFT 36) hoặc cỡ vòng đệm lẻ; chưa rõ cỡ vòng bi thì đọc mã theo [ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/) hoặc gửi ảnh qua Zalo. Kho báo giá trong ngày, có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc.

Số liệu trên trang theo datasheet và hướng dẫn sử dụng SKF của từng mã.

## Câu hỏi thường gặp về dụng cụ đóng vòng bi

### Bộ dụng cụ đóng vòng bi SKF TMFT 36 dùng được vòng bi nào?

Vòng bi lỗ 10 đến 55mm, như 6000 đến 6011, 6200 đến 6211, 6300 đến 6311, N 202 đến N 211 và 30203 đến 30211; danh sách đầy đủ theo SKF.

### TMFT 24 khác TMFT 36 thế nào?

TMFT 24 có 24 vòng đệm cho lỗ 15 đến 45mm, hộp 4,0 kg; TMFT 36 có 36 vòng đệm cho lỗ 10 đến 55mm, hộp 4,4 kg. Cả hai có 3 ống và búa nylon.

### Cóc đóng tự chế có được không?

Không nên. SKF nêu lắp sai bằng lực thô chiếm tới 16% vòng bi hỏng sớm, còn bộ TMFT truyền lực vào đúng vòng có độ dôi.

### Bộ có lắp được phớt và bạc không?

Có. SKF ghi lắp được bạc lót, [phớt skf](https://vongbitranquyet.com/san-pham/phot-chan-dau-hmsa10/) và puly.
