# Bơm thủy lực SKF TMJL 100, 729124, 226400 E tháo lắp vòng bi

> Bơm thủy lực SKF tháo lắp vòng bi áp 50 đến 400 MPa: TMJL 100 (100 MPa, bình 800 cm³), 729124, 226400 E. Hàng có CO, CQ, báo giá theo model.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/bom-thuy-luc-thao-vong-bi/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫55,304,000 – ₫58,134,000 / cái

Bơm thủy lực tay SKF 50 đến 400 MPa bơm dầu vào đai ốc HMV và rãnh dầu để tháo lắp vòng bi.

Bơm thủy lực SKF (bơm tay áp cao tháo vòng bi, bơm dầu tháo bạc đạn) tạo áp dầu 50 đến 400 MPa để bơm vào đai ốc thủy lực HMV hoặc rãnh dầu của vòng bi, nhờ đó vòng bi tháo lắp nhẹ trên trục côn hay ống côn. TMJL 100 và 729124 chạy 100 MPa; 226400 E là bơm tiêm dầu 300 MPa.

![Bơm thủy lực tháo lắp vòng bi: Bơm tay thủy lực nhìn từ chân đế, ống dầu uốn vòng bên phải](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bom-thuy-luc-thao-vong-bi-bom-tay-thuy-luc-nhin-tu-chan-de-1024x768.jpg)

Bơm thủy lực tháo lắp vòng bi - Bơm tay thủy lực nhìn từ chân đế, ống dầu uốn vòng bên phải.

![Bơm thủy lực tháo lắp vòng bi: Thân bơm thủy lực vàng có chân đế, tay cầm bọc nhựa đen](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bom-thuy-luc-thao-vong-bi-than-bom-thuy-luc-vang-co-chan-de-1024x768.jpg)

Thân bơm thủy lực vàng có chân đế, tay cầm bọc nhựa đen.

![Bơm thủy lực tháo lắp vòng bi: Bơm thủy lực cầm tay góc chéo, ống cao áp nối van xả](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/bom-thuy-luc-thao-vong-bi-bom-thuy-luc-cam-tay-goc-cheo-ong-1024x768.jpg)

Bơm thủy lực cầm tay góc chéo, ống cao áp nối van xả.

## Bơm thủy lực SKF là gì, khác bơm tiêm dầu và bơm khí nén THAP thế nào

Bơm tay một cấp như TMJL 100 (100 MPa, 1 ml mỗi nhát) cấp dầu cho đai ốc HMV. Bơm tiêm dầu 226400 E và 226400 E/400 lên 300 và 400 MPa, bình 200 cm³, dành cho mối ghép ép chặt. Bơm khí nén THAP chạy bằng khí nén, bình dầu tách rời, từ 30 MPa (THAP 030E) đến 400 MPa (THAP 400E).

Đai ốc HMV nằm trên trục côn hoặc ống côn của [vòng bi tang trống](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-tang-trong/) và [vòng bi tự lựa](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-cau-tu-lua/), trong cùng nhóm [dụng cụ tháo lắp vòng bi](https://vongbitranquyet.com/dung-cu-thao-lap-vong-bi/).

## Các model bơm thủy lực SKF

- **TMJL 100, bình 800 cm³:** 100 MPa, dùng cho đai ốc HMV tới HMV 92E, có đồng hồ áp, ống dầu 3 m, nặng 13 kg; bản TMJL 100DU có đồng hồ số cho phương pháp Drive-up.
- **729124, bình 250 cm³:** bơm tay 100 MPa bơm dầu cho vòng bi nhỏ; có bản 729124 DU với đồng hồ số.
- **TMJL 50:** bơm tay 50 MPa.
- **728619 E:** bơm tay 150 MPa, bình 2.550 cm³.
- **226400 E, 226400 E/400:** bơm tiêm dầu 300 và 400 MPa, bình 200 cm³.
- **THAP:** bơm khí nén 30, 150, 300, 400 MPa (THAP 030E, 150E, 300E, 400E).

## Thông số kỹ thuật bơm thủy lực SKF

Dải áp suất bơm tay SKF từ 50 đến 150 MPa, bơm tiêm dầu 300 và 400 MPa; TMJL 100 là bơm có đủ thông số hãng ghi, nặng 13 kg.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| **TMJL 100: áp suất** | 100 MPa (1.000 bar, 14.500 psi); bơm một cấp; lực tay 320 N ở áp tối đa |
| **TMJL 100: dầu** | Bình 800 cm³; 1 ml mỗi nhát bơm; đổ dầu thủy lực SKF LHMF 300, kèm thêm 1 lít |
| **TMJL 100: ống, đầu nối** | Ống dài 3.000mm; ren G 1/4 (đực); đồng hồ áp suất kim |
| **TMJL 100: kích thước** | Bơm 140x635x195mm; vali 715x280x355mm; bơm nặng 13 kg, cả bộ khoảng 18,3 kg |
| **TMJL 100: điều kiện** | Nhiệt độ làm việc 10-35°C; độ ẩm 0-75% không ngưng; thân thép màu xám |
| **TMJL 100: dùng cho** | Đai ốc thủy lực HMV tới HMV 92E; tháo vòng bi bằng bơm dầu; chạy cảo thủy lực TMHP; bản thường không dùng cho Drive-up |
| **729124** | Bơm tay 100 MPa; bình 250 cm³; bơm dầu cho vòng bi nhỏ |
| **TMJL 50** | Bơm tay 50 MPa (7.250 psi) |
| **728619 E** | Bơm tay 150 MPa (21.750 psi); bình 2.550 cm³ |
| **226400 E** | Bơm tiêm dầu tay 300 MPa (43.500 psi); bình 200 cm³ |
| **226400 E/400** | Bơm tiêm dầu tay 400 MPa (58.000 psi); bình 200 cm³ |
| **Bộ 729101, THKI** | Bộ bơm dầu 300 hoặc 400 MPa kèm phụ kiện, bình 200 cm³ (729101/300MPA, 729101/400MPA, THKI 300, THKI 400) |

### Bảng tra model bơm thủy lực SKF

Bảng gom mã bơm, áp suất tối đa, bình dầu và việc dùng theo bảng chọn của SKF; áp tối đa càng cao thì dùng cho mối ghép càng chặt.

| Mã | Loại | Áp suất tối đa (MPa) | Bình dầu (cm³) | Dùng cho | Khối lượng (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **729124** | Bơm tay | 100 | 250 | Bơm dầu cho vòng bi nhỏ | không ghi |
| **TMJL 100** | Bơm tay | 100 | 800 | Đai ốc HMV tới HMV 92E, bơm dầu tháo vòng bi, cảo TMHP | 13 (bơm); 18,3 (cả bộ) |
| **728619 E** | Bơm tay | 150 | 2.550 | chưa ghi | không ghi |
| **226400 E** | Bơm tiêm dầu tay | 300 | 200 | Mối ghép ép chặt, bánh răng, bánh xe lửa | không ghi |
| **226400 E/400** | Bơm tiêm dầu tay | 400 | 200 | Mối ghép ép chặt, bánh răng, bánh xe lửa | không ghi |

## Bảng giá bơm thủy lực SKF

Giá bơm thủy lực SKF tính theo model và theo bộ, chưa VAT 8%, hàng chính hãng có CO, CQ. Kho báo giá sau khi nhận mã bơm hoặc cỡ đai ốc HMV; mua nhiều bộ giá thấp hơn.

Bảng dưới ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 theo model; nguồn không ghi rõ VAT thì coi là giá tham khảo, kho báo giá chính xác theo số lượng.

| Model | Giá tham khảo (đồng) | Đơn vị |
| --- | --- | --- |
| **SKF TMJL 100** | 58.133.600 | cái |
| **SKF TMJL 50** | 55.304.300 | cái |

## Chọn bơm thủy lực SKF theo áp suất và bình dầu

- **Áp suất:** đai ốc HMV tới HMV 92E dùng TMJL 100 (100 MPa); mối ghép ép chặt, bánh răng cần 300 đến 400 MPa (226400 E).
- **Bình dầu:** vòng bi nhỏ dùng bình 250 cm³ (729124); đai ốc, vòng bi lớn cần bình 800 cm³ (TMJL 100) hoặc 2.550 cm³ (728619 E).
- **Đo độ dôi:** phương pháp Drive-up chọn bản đồng hồ số TMJL 100DU hoặc 729124 DU.
- **Đầu nối:** ren G 1/4 theo cổng đai ốc, dầu SKF LHMF 300 đi kèm.

## Cách dùng bơm thủy lực SKF đúng quy trình

1. Giữ bơm trong 10 đến 35°C, độ ẩm 0 đến 75% không ngưng.
2. Châm đủ dầu LHMF 300 vào bình, nối ống dầu 3 m bằng ren G 1/4 vào cổng đai ốc hoặc rãnh dầu.
3. Xả khí trong ống, bơm tay từng nhát 1 ml tới khi đồng hồ lên áp.
4. Vòng bi nhả khỏi trục côn thì tháo; áp thấp so với độ dôi thì đổi sang bơm 150 đến 300 MPa.

Bơm TMJL 100 còn chạy cảo thủy lực TMHP, xem [cảo vòng bi](https://vongbitranquyet.com/san-pham/cao-vong-bi/); lắp vòng bi lên ống côn đi cùng [ống lót côn vòng bi](https://vongbitranquyet.com/san-pham/ong-lot-con-vong-bi/).

## Lỗi thường gặp khi dùng bơm thủy lực SKF

Bốn lỗi hay gặp khi bơm dầu áp cao và cách xử lý.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| **Bơm không lên áp** | Lọt khí trong ống, thiếu dầu, hoặc hở đầu nối G 1/4 | Châm đủ dầu LHMF 300, xả khí, siết lại đầu nối |
| **Áp lên nhưng vòng bi không nhả** | Áp bơm thấp so với độ dôi hoặc dầu rò khỏi mặt ghép | Dùng bơm 150 đến 300 MPa hoặc kiểm tra gioăng đai ốc, rãnh dầu |
| **Đai ốc HMV lớn bơm chậm** | Bơm tay 1 ml mỗi nhát, đai ốc lớn cần nhiều dầu | TMJL 100 cho đai ốc tới HMV 92E; cỡ lớn hơn dùng bơm khí nén THAP |
| **Đồng hồ hỏng do nhiệt độ** | Làm việc ngoài khoảng 10-35°C | Giữ bơm trong 10-35°C, độ ẩm 0-75% không ngưng |

## Đặt bơm thủy lực SKF theo model

Báo mã bơm (TMJL 100, 729124, 226400 E) hoặc cỡ đai ốc HMV và áp suất cần; gửi ảnh nhãn bơm qua Zalo. Kho báo giá trong ngày, có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc.

Số liệu trên trang theo datasheet và hướng dẫn sử dụng SKF của từng mã.

## Câu hỏi thường gặp về bơm thủy lực SKF

### Bơm thủy lực SKF TMJL 100 áp bao nhiêu?

Tối đa 100 MPa (1.000 bar), bình 800 cm³, ống 3 m, lực tay 320 N.

### TMJL 100 dùng cho đai ốc thủy lực cỡ nào?

Đai ốc SKF HMV tới HMV 92E. Bản thường không dùng cho phương pháp Drive-up, bản DU thì dùng được.

### Mã 729124 khác TMJL 100 thế nào?

Cùng 100 MPa, nhưng 729124 bình 250 cm³ dành cho vòng bi nhỏ còn TMJL 100 bình 800 cm³.

### Bơm 226400 E áp bao nhiêu?

300 MPa, là bơm tiêm dầu tay; bản 226400 E/400 là 400 MPa, bình đều 200 cm³.
