# Gối đỡ SKF SY, FY, FYTB, FYC, TU trục 12 đến 60mm

> Gối đỡ SKF dòng Y: SY, FY, FYTB, FYC, TU trục 12 đến 100mm, ruột YAR 2-2F tốc độ tới 7.000 vòng/phút. Bảng đối chiếu UC, CO, CQ, giá theo mã.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/goi-do-skf-sy-fy/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫197,000 – ₫5,641,000 / cái

Gối đỡ SKF SY, FY, FYTB, FYC, TU trục 12 đến 100mm, ruột YAR 2-2F, đối chiếu tên UC, hàng chính hãng có CO, CQ.

Gối đỡ SKF dòng Y là cụm ruột vòng bi Y lắp sẵn trong thân gối gang xám, gồm SY (gối đứng), FY (bích vuông), FYTB (bích thoi), FYC (bích tròn) và TU (gối trượt căng đai). Trục d 12 đến 60mm với SY và FY, Cr 9,56 đến 52,7 kN theo SKF. Kho xếp trong nhóm [gối đỡ vòng bi](https://vongbitranquyet.com/goi-do-vong-bi/).

![Gối đỡ SKF SY, FY, FYJ, FYTB: Gối đỡ trong túi nilon cạnh hộp đỏ xanh có logo SKF](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/goi-do-skf-sy-fy-goi-do-trong-tui-nilon-canh-hop-do-xanh-co-1024x768.jpg)

Gối đỡ SKF SY, FY, FYJ, FYTB - Gối đỡ trong túi nilon cạnh hộp đỏ xanh có logo SKF.

![Gối đỡ SKF SY, FY, FYJ, FYTB: Hộp SKF và gối đỡ vuông bọc túi nhựa trên mặt bàn gỗ](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/goi-do-skf-sy-fy-hop-skf-va-goi-do-vuong-boc-tui-nhua-tren-1024x768.jpg)

Hộp SKF và gối đỡ vuông bọc túi nhựa trên mặt bàn gỗ.

![Gối đỡ SKF SY, FY, FYJ, FYTB: Gối đỡ vuông bốn lỗ bắt bu lông còn trong túi nilon](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/goi-do-skf-sy-fy-goi-do-vuong-bon-lo-bat-bu-long-con-trong-1024x768.jpg)

Gối đỡ vuông bốn lỗ bắt bu lông còn trong túi nilon.

## Gối đỡ SKF là gì, khác gối UC thế nào

Mỗi dòng gối đỡ SKF có tên UC phổ thông tương đương: SY ≈ UCP, FY ≈ UCF, FYTB ≈ UCFL, FYC ≈ UCFC, TU ≈ UCT. Cùng đường kính trục và cùng ruột, nhưng thân lệch chút kích thước nên không lắp lẫn tuyệt đối.

## Các loại gối đỡ SKF theo hậu tố và hình thân

Hậu tố sau số trục cho biết ruột và cách khoá trục; chữ đầu mã cho biết hình thân.

- **TF:** ruột YAR 2-2F, vít hãm, phớt có vòng văng; SY 30 TF có tốc độ giới hạn 6.300 vòng/phút.
- **TR:** ruột YAR 2-2RF, phớt nhiều lớp; SY 30 TR còn 3.800 vòng/phút.
- **FM, WF:** ruột YET 2 hoặc YEL 2-2F, khoá bằng vòng lệch tâm, hợp trục quay một chiều.
- **KF:** ruột YSA 2-2FK lỗ côn, lắp trục bằng ống lót H 23; ví dụ SYJ 30 KF.
- **J (SYJ, FYJ, TUJ):** cùng ruột, thân khác kích thước; SYJ 30 TF có J 118mm, L 165mm.
- **FYC:** bích tròn có gờ định tâm, trùng UCFC206 ở trục 30mm.

## Thông số kỹ thuật gối đỡ SKF

Gối đỡ SKF dòng Y có trục d từ 12 đến 100mm tùy dòng, thân gang xám, làm việc từ −30 đến +100 °C theo catalogue SKF Y-bearings 2013.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| **Dải d theo dòng** | SY 12-60mm (SYJ tới 100mm); FY 12-100mm; FYTB 12-50mm; FYC 20-65mm; TU 20-55mm; TUJ 20-60mm |
| **Thân gối** | Gang xám |
| **Ruột tiêu chuẩn** | YAR 2-2F (vít hãm); YAR 2-2RF (phớt nhiều lớp); YET 2, YEL 2 (vòng lệch tâm); YSA 2-2FK (lỗ côn, ống lót H 23) |
| **Khe hở hướng kính nhóm CN** | 12-28 µm (cỡ 04-06); 13-33 µm (cỡ 07-08); 14-36 µm (cỡ 09-10) |
| **Khe hở ruột YSA lỗ côn** | Group 3: 23-41 µm (cỡ 05-06); 28-46 µm (cỡ 07-08) |
| **Nhiệt độ làm việc** | Phớt tiếp xúc −30 đến +100 °C, ngắn hạn tới 120 °C; vòng cách PA66 gia cường sợi thủy tinh tới 120 °C |
| **Mỡ lắp sẵn** | Gốc dầu khoáng, xà phòng lithium-canxi, NLGI 2; bản inox dùng mỡ thực phẩm |
| **Lệch tâm khi lắp** | 5° nếu không tra mỡ; 2° nếu có tra mỡ |
| **Mặt lắp** | Ra ≤ 12,5 µm, độ phẳng IT7-IT8 |
| **Tải cơ bản C / C0 ruột** | YAR 204-2F 12,7 / 6,55 kN; YAR 208-2F 30,7 / 19 kN; YAR 212-2F 52,7 / 36 kN |
| **Khối lượng bộ FY** | FY 20 TF 0,60 kg; FY 30 TF 1,10 kg; FY 40 TF 1,90 kg; FY 60 TF 4,60 kg |

### Tải trọng và tốc độ gối đỡ SKF mã thông dụng

Tải C, C0 là của ruột YAR 2-2F; G là cỡ bu lông bắt.

| Mã gối | Ruột | d (mm) | J (mm) | L (mm) | Kích thước khác | Bu lông | C (kN) | C0 (kN) | Tốc độ giới hạn (vòng/phút) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **SY 25 TF** | YAR 205-2F | 25 | 102 | 130 | H1 cao tâm 36,5 | G 10 | 14 | 7,8 | 7.000 |
| **SY 30 TF** | YAR 206-2F | 30 | 117,5 | 152 | H1 cao tâm 42,9 | G 12 | 19,5 | 11,2 | 6.300 |
| **SY 35 TF** | YAR 207-2F | 35 | 126 | 160 | H1 cao tâm 47,6 | G 12 | 25,5 | 15,3 | 5.300 |
| **SY 40 TF** | YAR 208-2F | 40 | 135,5 | 175 | H1 cao tâm 49,2 | G 12 | 30,7 | 19 | 4.800 |
| **SY 50 TF** | YAR 210-2F | 50 | 157 | 203 | H1 cao tâm 57,2 | G 16 | 35,1 | 23,2 | 4.000 |
| **FY 30 TF** | YAR 206-2F | 30 | 82,5 | 108 | bích vuông, lỗ N 11,5 | G 10 | 19,5 | 11,2 | 6.300 |
| **FY 40 TF** | YAR 208-2F | 40 | 101,5 | 130 | bích vuông, lỗ N 14 | G 12 | 30,7 | 19 | 4.800 |
| **FYTB 30 TF** | YAR 206-2F | 30 | 116,5 | 83 | bích thoi, dài H 141,5 | G 10 | 19,5 | 11,2 | 6.300 |
| **FYTB 40 TF** | YAR 208-2F | 40 | 143,5 | 102 | bích thoi, dài H 171,5 | G 12 | 30,7 | 19 | 4.800 |
| **FYC 30 TF** | YAR 206-2F | 30 | 100 | 125 | bích tròn, gờ Da 80 | G 10 | 19,5 | 11,2 | 6.300 |
| **TU 30 TF** | YAR 206-2F | 30 | không có | 114 | gối căng, H 104, rãnh 16 | không có | 19,5 | 11,2 | 6.300 |
| **SYJ 30 TF** | YAR 206-2F | 30 | 118 | 165 | H1 cao tâm 42,9 | G 14 | 19,5 | 11,2 | 6.300 |

## Bảng tra kích thước gối đỡ SKF

Bảng tra gồm 110 mã chia 11 nhóm FY, FYC, FYJ, FYTB, FYWK, SY, SYF, SYJ, SYWK, TU, TUJ, trục d từ 15 đến 120mm, kích thước theo catalogue SKF.

| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| FY | 17 – 110 | 118 – 118 | 20 | FY 17 TF, FY 20 TF, FY 25 TF |
| FYC | 20 – 60 | không ghi | 8 | FYC 20 TF, FYC 25 TF, FYC 30 TF |
| FYJ | 20 – 110 | 118 – 118 | 21 | FYJ 20 TF, FYJ 25 TF, FYJ 30 KF |
| FYTB | 20 – 50 | không ghi | 8 | FYTB 20 FM, FYTB 20 TF, FYTB 25 TF |
| FYWK | 20 – 25 | không ghi | 2 | FYWK 20 YTH, FYWK 25 YTH |
| SY | 15 – 120 | 82,5 – 82,5 | 15 | SY 15 TF, SY 17 TF, SY 25 TF |
| SYF | 20 – 20 | không ghi | 1 | SYF 20 TF |
| SYJ | 20 – 100 | không ghi | 23 | SYJ 20 TF, SYJ 25 TF, SYJ 30 KF |
| SYWK | 20 – 25 | không ghi | 2 | SYWK 20 YTH, SYWK 25 YTH |
| TU | 20 – 55 | không ghi | 8 | TU 20 TF, TU 25 TF, TU 30 TF |
| TUJ | 50 – 60 | không ghi | 2 | TUJ 50 TF, TUJ 60 TF |

| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| FY | **FY 17 TF** | 17 |  |  |
| FY | **FY 20 TF** | 20 |  |  |
| FY | **FY 25 TF** | 25 |  |  |
| FY | **FY 30 TF** | 30 |  |  |
| FY | **FY 35 TF** | 35 | 118 | 34,5 |
| FY | **FY 40 TF** | 40 |  |  |
| FY | **FY 45 TF** | 45 |  |  |
| FY | **FY 50 FM** | 50 |  |  |
| FY | **FY 50 TF** | 50 |  |  |
| FY | **FY 505 M** | 52 |  |  |
| FY | **FY 55 TF** | 55 |  |  |
| FY | **FY 2.1/4 TF** | 57,15 |  |  |
| FY | **FY 60 TF** | 60 |  |  |
| FY | **FY 60 TR** | 60 |  |  |
| FY | **FY 506 M** | 62 |  |  |
| FY | **FY 507 M** | 72 |  |  |
| FY | **FY 508 M** | 80 |  |  |
| FY | **FY 509 M** | 85 |  |  |
| FY | **FY 511 M** | 100 |  |  |
| FY | **FY 512 M** | 110 |  |  |
| FYC | **FYC 20 TF** | 20 |  |  |
| FYC | **FYC 25 TF** | 25 |  |  |
| FYC | **FYC 30 TF** | 30 |  |  |
| FYC | **FYC 40 TF** | 40 |  |  |
| FYC | **FYC 50 TF** | 50 |  |  |
| FYC | **FYC 505** | 52 |  |  |
| FYC | **FYC 55 TF** | 55 |  |  |
| FYC | **FYC 60 TF** | 60 |  |  |
| FYJ | **FYJ 20 TF** | 20 |  |  |
| FYJ | **FYJ 25 TF** | 25 |  |  |
| FYJ | **FYJ 30 KF** | 25 |  |  |
| FYJ | **FYJ 30 TF** | 30 |  |  |
| FYJ | **FYJ 35 KF** | 30 |  |  |
| FYJ | **FYJ 40 KF** | 35 |  |  |
| FYJ | **FYJ 35 TF** | 35 | 118 | 34,5 |
| FYJ | **FYJ 40 TF** | 40 |  |  |
| FYJ | **FYJ 45 KF** | 40 |  |  |
| FYJ | **FYJ 45 TF** | 45 |  |  |
| FYJ | **FYJ 50 KF** | 45 |  |  |
| FYJ | **FYJ 50 TF** | 50 |  |  |
| FYJ | **FYJ 55 KF** | 50 |  |  |
| FYJ | **FYJ 55 TF** | 55 |  |  |
| FYJ | **FYJ 60 TF** | 60 |  |  |
| FYJ | **FYJ 65 TF** | 65 |  |  |
| FYJ | **FYJ 70 TF** | 70 |  |  |
| FYJ | **FYJ 508** | 80 |  |  |
| FYJ | **FYJ 100 TF** | 100 |  |  |
| FYJ | **FYJ 511** | 100 |  |  |
| FYJ | **FYJ 512** | 110 |  |  |
| FYTB | **FYTB 20 FM** | 20 |  |  |
| FYTB | **FYTB 20 TF** | 20 |  |  |
| FYTB | **FYTB 25 TF** | 25 |  |  |
| FYTB | **FYTB 30 TF** | 30 |  |  |
| FYTB | **FYTB 35 TF** | 35 |  |  |
| FYTB | **FYTB 40 TF** | 40 |  |  |
| FYTB | **FYTB 45 TF** | 45 |  |  |
| FYTB | **FYTB 50 TF** | 50 |  |  |
| FYWK | **FYWK 20 YTH** | 20 |  |  |
| FYWK | **FYWK 25 YTH** | 25 |  |  |
| SY | **SY 15 TF** | 15 |  |  |
| SY | **SY 17 TF** | 17 |  |  |
| SY | **SY 25 TF** | 25 |  |  |
| SY | **SY 30 TF** | 30 | 82,5 | 40 |
| SY | **SY 40 TF** | 40 |  |  |
| SY | **SY 45 TF** | 45 |  |  |
| SY | **SY 50 TF** | 50 |  |  |
| SY | **SY 60 TF** | 60 |  |  |
| SY | **SY 506 M** | 62 |  |  |
| SY | **SY 507 M** | 72 |  |  |
| SY | **SY 509 M** | 85 |  |  |
| SY | **SY 510** | 90 |  |  |
| SY | **SY 511 M** | 100 |  |  |
| SY | **SY 512 M** | 110 |  |  |
| SY | **SY 513** | 120 |  |  |
| SYF | **SYF 20 TF** | 20 |  |  |
| SYJ | **SYJ 20 TF** | 20 |  |  |
| SYJ | **SYJ 25 TF** | 25 |  |  |
| SYJ | **SYJ 30 KF** | 25 |  |  |
| SYJ | **SYJ 30 TF** | 30 |  |  |
| SYJ | **SYJ 35 KF** | 30 |  |  |
| SYJ | **SYJ 35 TF** | 35 |  |  |
| SYJ | **SYJ 40 KF** | 35 |  |  |
| SYJ | **SYJ 40 TF** | 40 |  |  |
| SYJ | **SYJ 45 KF** | 40 |  |  |
| SYJ | **SYJ 45 TF** | 45 |  |  |
| SYJ | **SYJ 50 KF** | 45 |  |  |
| SYJ | **SYJ 50 TF** | 50 |  |  |
| SYJ | **SYJ 55 KF** | 50 |  |  |
| SYJ | **SYJ 55 TF** | 55 |  |  |
| SYJ | **SYJ 60 KF** | 55 |  |  |
| SYJ | **SYJ 60 TF** | 60 |  |  |
| SYJ | **SYJ 65 KF** | 60 |  |  |
| SYJ | **SYJ 65 TF** | 65 |  |  |
| SYJ | **SYJ 70 TF** | 70 |  |  |
| SYJ | **SYJ 75 TF** | 75 |  |  |
| SYJ | **SYJ 80 TF** | 80 |  |  |
| SYJ | **SYJ 90 TF** | 90 |  |  |
| SYJ | **SYJ 100 TF** | 100 |  |  |
| SYWK | **SYWK 20 YTH** | 20 |  |  |
| SYWK | **SYWK 25 YTH** | 25 |  |  |
| TU | **TU 20 TF** | 20 |  |  |
| TU | **TU 25 TF** | 25 |  |  |
| TU | **TU 30 TF** | 30 |  |  |
| TU | **TU 35 TF** | 35 |  |  |
| TU | **TU 40 TF** | 40 |  |  |
| TU | **TU 45 TF** | 45 |  |  |
| TU | **TU 50 TF** | 50 |  |  |
| TU | **TU 55 TF** | 55 |  |  |
| TUJ | **TUJ 50 TF** | 50 |  |  |
| TUJ | **TUJ 60 TF** | 60 |  |  |

- Đọc trục từ mã: số trước hậu tố là d, SY 30 TF dùng trục 30mm.
- Mất mã thì đo gối cũ bằng thước cặp: khoảng lỗ bắt J, chiều dài đế L, cao tâm H1.
- Mã SYWK, FYWK có trong bảng, nhưng catalogue SKF 2013 không có bảng kích thước riêng cho hai hậu tố này.

![Gối đỡ SY, FY: Hai gối bích vuông 4 lỗ xanh rêu, kèm hai nắp chụp đen](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/goi-do-skf-sy-fy-anh-them-hai-goi-bich-vuong-4-lo-xanh-reu.jpg)

Gối đỡ SY, FY - Hai gối bích vuông 4 lỗ xanh rêu, kèm hai nắp chụp đen.

![Gối đỡ SY, FY: Hai gối bích vuông F207 xanh rêu kèm lục giác, vú mỡ xanh lá](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/goi-do-skf-sy-fy-anh-them-hai-goi-bich-vuong-f207-xanh-reu.jpg)

Hai gối bích vuông F207 xanh rêu kèm lục giác, vú mỡ xanh lá.

![Gối đỡ SY, FY: Gối bích vuông F208 xanh rêu đặt trên túi nilon, kèm vú mỡ](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/goi-do-skf-sy-fy-anh-them-goi-bich-vuong-f208-xanh-reu-dat.jpg)

Gối bích vuông F208 xanh rêu đặt trên túi nilon, kèm vú mỡ.

## Bảng giá gối đỡ SKF

Giá bán lẻ tham khảo theo cái, chưa VAT 8%, hàng SKF chính hãng có CO, CQ. Đơn số lượng giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.

| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/cái) |
| --- | --- | --- |
| FY | **FY 17 TF** | từ 512.000 |
| FY | **FY 20 TF** | từ 317.000 |
| FY | **FY 25 TF** | từ 348.000 |
| FY | **FY 30 TF** | từ 431.000 |
| FY | **FY 35 TF** | từ 502.000 |
| FY | **FY 40 TF** | từ 602.000 |
| FY | **FY 45 TF** | từ 651.000 |
| FY | **FY 50 TF** | từ 788.000 |
| FY | **FY 505 M** | từ 197.000 |
| FY | **FY 55 TF** | từ 1.051.000 |
| FY | **FY 60 TF** | từ 1.315.000 |
| FY | **FY 506 M** | từ 253.000 |
| FY | **FY 507 M** | từ 303.000 |
| FY | **FY 508 M** | từ 333.000 |
| FY | **FY 509 M** | từ 387.000 |
| FY | **FY 511 M** | từ 603.000 |
| FY | **FY 512 M** | từ 639.000 |
| FYC | **FYC 20 TF** | từ 440.000 |
| FYC | **FYC 25 TF** | từ 496.000 |
| FYC | **FYC 30 TF** | từ 580.000 |
| FYC | **FYC 40 TF** | từ 807.000 |
| FYC | **FYC 50 TF** | từ 1.063.000 |
| FYC | **FYC 55 TF** | từ 1.412.000 |
| FYC | **FYC 60 TF** | từ 1.710.000 |
| FYJ | **FYJ 20 TF** | từ 294.000 |
| FYJ | **FYJ 25 TF** | từ 322.000 |
| FYJ | **FYJ 30 TF** | từ 400.000 |
| FYJ | **FYJ 35 TF** | từ 464.000 |
| FYJ | **FYJ 40 TF** | từ 556.000 |
| FYJ | **FYJ 45 KF** | từ 712.000 |
| FYJ | **FYJ 45 TF** | từ 607.000 |
| FYJ | **FYJ 50 KF** | từ 838.000 |
| FYJ | **FYJ 50 TF** | từ 737.000 |
| FYJ | **FYJ 55 KF** | từ 1.040.000 |
| FYJ | **FYJ 55 TF** | từ 977.000 |
| FYJ | **FYJ 60 TF** | từ 1.220.000 |
| FYJ | **FYJ 65 TF** | từ 1.454.000 |
| FYJ | **FYJ 70 TF** | từ 2.614.000 |
| FYJ | **FYJ 100 TF** | từ 5.564.000 |
| FYTB | **FYTB 20 TF** | từ 317.000 |
| FYTB | **FYTB 25 TF** | từ 348.000 |
| FYTB | **FYTB 30 TF** | từ 431.000 |
| FYTB | **FYTB 35 TF** | từ 502.000 |
| FYTB | **FYTB 40 TF** | từ 602.000 |
| FYTB | **FYTB 45 TF** | từ 721.000 |
| FYTB | **FYTB 50 TF** | từ 876.000 |
| SY | **SY 17 TF** | từ 474.000 |
| SY | **SY 25 TF** | từ 352.000 |
| SY | **SY 30 TF** | từ 452.000 |
| SY | **SY 40 TF** | từ 592.000 |
| SY | **SY 45 TF** | từ 687.000 |
| SY | **SY 50 TF** | từ 807.000 |
| SY | **SY 60 TF** | từ 1.461.000 |
| SY | **SY 506 M** | từ 240.000 |
| SY | **SY 507 M** | từ 280.000 |
| SY | **SY 509 M** | từ 357.000 |
| SY | **SY 511 M** | từ 574.000 |
| SY | **SY 512 M** | từ 673.000 |
| SYF | **SYF 20 TF** | từ 553.000 |
| SYJ | **SYJ 20 TF** | từ 333.000 |
| SYJ | **SYJ 25 TF** | từ 325.000 |
| SYJ | **SYJ 30 KF** | từ 466.000 |
| SYJ | **SYJ 30 TF** | từ 417.000 |
| SYJ | **SYJ 35 KF** | từ 568.000 |
| SYJ | **SYJ 35 TF** | từ 468.000 |
| SYJ | **SYJ 40 KF** | từ 699.000 |
| SYJ | **SYJ 40 TF** | từ 546.000 |
| SYJ | **SYJ 45 KF** | từ 657.000 |
| SYJ | **SYJ 45 TF** | từ 636.000 |
| SYJ | **SYJ 50 KF** | từ 905.000 |
| SYJ | **SYJ 50 TF** | từ 750.000 |
| SYJ | **SYJ 55 KF** | từ 1.221.000 |
| SYJ | **SYJ 55 TF** | từ 960.000 |
| SYJ | **SYJ 60 KF** | từ 1.478.000 |
| SYJ | **SYJ 60 TF** | từ 1.343.000 |
| SYJ | **SYJ 65 KF** | từ 1.671.000 |
| SYJ | **SYJ 65 TF** | từ 1.474.000 |
| SYJ | **SYJ 70 TF** | từ 2.621.000 |
| SYJ | **SYJ 75 TF** | từ 3.151.000 |
| SYJ | **SYJ 80 TF** | từ 3.532.000 |
| SYJ | **SYJ 90 TF** | từ 5.229.000 |
| SYJ | **SYJ 100 TF** | từ 5.641.000 |
| TU | **TU 20 TF** | từ 407.000 |
| TU | **TU 25 TF** | từ 465.000 |
| TU | **TU 30 TF** | từ 540.000 |
| TU | **TU 35 TF** | từ 588.000 |
| TU | **TU 40 TF** | từ 772.000 |
| TU | **TU 45 TF** | từ 889.000 |
| TU | **TU 50 TF** | từ 940.000 |
| TU | **TU 55 TF** | từ 1.374.000 |
| TUJ | **TUJ 50 TF** | từ 1.200.000 |
| TUJ | **TUJ 60 TF** | từ 1.810.000 |

## Cách chọn gối đỡ SKF thay gối UC theo hình thân và trục

Bảng đối chiếu ở trục 30mm theo catalogue SKF: FYC trùng UCFC, FY gần trùng UCF, còn SY và FYTB phải đo lại lỗ bắt. J là khoảng lỗ bắt, L là chiều dài hoặc cạnh thân.

| Gối SKF | Tên UC tương đương | Kích thước SKF (mm) | Kích thước UC (mm) |
| --- | --- | --- | --- |
| **SY 30 TF** | [gối đỡ ucp](https://vongbitranquyet.com/san-pham/goi-do-ucp/) (UCP206) | J 117,5; L 152 | J 121; L 165 |
| **FY 30 TF** | [gối đỡ ucf](https://vongbitranquyet.com/san-pham/goi-do-ucf/) (UCF206) | J 82,5; L 108 | J 83; L 108 |
| **FYTB 30 TF** | [gối đỡ ucfl](https://vongbitranquyet.com/san-pham/goi-do-ucfl/) (UCFL206) | J 116,5; L 83; H 141,5 | J 117; L 80; H 148 |
| **FYC 30 TF** | UCFC206 | trùng UCFC206 | trùng FYC 30 TF |
| **TU 30 TF** | UCT206 | H 104; L 114 | H 102; L 113 |

- Hậu tố: TF phổ thông, TR phớt kín hơn nhưng chậm hơn, FM hoặc WF khoá lệch tâm, KF lỗ côn.
- Tải nặng: SY 50 TF có C 35,1 kN; vượt mức này nên lên [gối đỡ snl](https://vongbitranquyet.com/san-pham/goi-do-snl/) hoặc gối lớn hơn.

## Lỗi thường gặp ở gối đỡ SKF và cách xử lý

Bốn lỗi hay gặp là nóng, trượt trục, rách phớt và sai lỗ bắt.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Gối nóng, ruột xoay trong gối | Thiếu mỡ hoặc mặt lắp lệch; SKF khuyến nghị Ra ≤ 12,5 µm | Làm phẳng mặt lắp, chỉnh tâm, bơm mỡ NLGI 2 |
| Vít hãm lỏng, trục trượt | Rung, trục không đủ cứng bề mặt | Siết vít hãm theo mô-men khuyến nghị của SKF |
| Phớt rách, mỡ chảy | Nhiệt độ vượt 100 °C hoặc trục lệch quá 5° | Giảm nhiệt, chỉnh tâm, chọn ruột chịu nhiệt cao hơn |
| Thay UCP nhưng không vừa lỗ bắt | SY 30 TF có J 117,5mm, UCP206 có J 121mm | Đo lại khoảng lỗ cũ, khoan lại hoặc chọn đúng loại |

## Đặt gối đỡ SKF theo mã và cỡ trục

Đọc mã in trên thân gối, như SY 30 TF, rồi gửi ảnh qua Zalo cùng đường kính trục; kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Ruột thay riêng xem [vòng bi ucp](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-goi-do-uc/), cách đọc mã xem bài [ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/).

Số liệu trên trang theo catalogue SKF; tiêu chuẩn tham chiếu: thân gối đỡ theo ISO 3228, ruột vòng bi Y và vòng khoá theo ISO 9628.

## Câu hỏi thường gặp về gối đỡ SKF

### SY 30 TF là gì và tương đương gối UC nào?

SY 30 TF là gối đứng SKF trục 30mm, ruột YAR 206-2F (C 19,5 kN, C0 11,2 kN, 6.300 vòng/phút), cao tâm 42,9mm, J 117,5mm, L 152mm. Tên phổ thông tương đương là UCP206.

### FYTB và FY khác nhau thế nào?

FY là bích vuông 4 lỗ, J 82,5mm ở FY 30 TF; FYTB là bích thoi 2 lỗ, J 116,5mm ở FYTB 30 TF. Cả hai cùng ruột YAR 206-2F.

### Hậu tố TF, TR, FM, KF của gối SKF nghĩa là gì?

TF là ruột YAR 2-2F vít hãm; TR là YAR 2-2RF phớt nhiều lớp, ở d 30 giảm từ 6.300 xuống 3.800 vòng/phút; FM là vòng lệch tâm; KF là lỗ côn lắp ống lót.

### Giá gối đỡ SKF khoảng bao nhiêu?

Ngày 29/10/2026: SY 30 TF từ 452.000 đ, FY 30 TF từ 431.000 đ, FYC 30 TF từ 580.000 đ, TU 30 TF từ 540.000 đ. Hàng chính hãng, chưa VAT 8%.
