# Gối đỡ UCFC bích tròn có gờ định tâm, UCFC204 đến UCFC213, trục 20 đến 90 mm

> Gối đỡ UCFC bích tròn 4 lỗ có gờ định tâm, 13 mã trục 20 đến 90 mm, gờ Φ62 đến Φ145 mm. Hàng chính hãng có CO, CQ, báo giá trong ngày.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/goi-do-ucfc/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫209,000 – ₫1,436,000 / bộ

Gối đỡ UCFC bích tròn 4 lỗ có gờ định tâm cắm vào lỗ khoét vách, trục 20 đến 90 mm, ruột UC vít hãm, có CO, CQ.

Gối đỡ UCFC (gối bích tròn 4 lỗ, cartridge UCFC) là thân gối gang bích tròn có gờ định tâm nhô ra phía sau, chứa ruột vòng bi cầu UC khoá vít hãm; gờ cắm vào lỗ khoét của vách. Mã UCFC204 đến UCFC213 ứng với trục 20 đến 65 mm, tải Cr 12,8 đến 57,2 kN (FYH).

![Gối đỡ UCFC: Gối đỡ tròn bốn lỗ bắt bu lông, vỏ gang xanh đậm](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/goi-do-ucfc-goi-do-tron-bon-lo-bat-bu-long-vo-gang-xanh-dam-1024x768.jpg)

Gối đỡ UCFC - Gối đỡ tròn bốn lỗ bắt bu lông, vỏ gang xanh đậm.

![Gối đỡ UCFC: Gối đỡ mặt bích tròn trước hộp NSK, kèm núm tra mỡ](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/goi-do-ucfc-goi-do-mat-bich-tron-truoc-hop-nsk-kem-num-tra-1024x768.jpg)

Gối đỡ mặt bích tròn trước hộp NSK, kèm núm tra mỡ.

![Gối đỡ UCFC: Gối đỡ bích tròn nhìn nghiêng cạnh hộp NSK trắng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/goi-do-ucfc-goi-do-bich-tron-nhin-nghieng-canh-hop-nsk-trang-1024x768.jpg)

Gối đỡ bích tròn nhìn nghiêng cạnh hộp NSK trắng.

## Gối đỡ UCFC là gì, khác UCF ở gờ định tâm

Gờ định tâm là điểm riêng của UCFC: UCFC206 có gờ Φ80 mm cắm vào lỗ khoét của vách, trong khi [gối đỡ UCF](https://vongbitranquyet.com/san-pham/goi-do-ucf/) là bích vuông phẳng (cạnh 108 mm, J 83 mm). Hai loại cùng ruột UC206, Cr 19,5 kN.

UCFC có bích tròn Φ125 mm với 4 lỗ trên vòng Φ100 mm, khác [gối đỡ UCFL](https://vongbitranquyet.com/san-pham/goi-do-ucfl/) bích thoi 2 lỗ. Vách không có lỗ khoét thì chọn UCF hoặc UCFL trong nhóm [gối đỡ vòng bi](https://vongbitranquyet.com/goi-do-vong-bi/).

## Các loại gối đỡ UCFC theo dãy, nắp và hãng thay thế

- **UCFC, bích tròn 4 lỗ có gờ:** FYH xếp nhóm 4-Bolt Flange Cartridge Units; ví dụ UCFC206.
- **Dãy 2xx và UCFCX:** UCFCX06 trục 30 mm có L 127 mm, H3 85 mm, J 105 mm, Cr 25,7 kN; UCFC206 có L 125 mm, H3 80 mm, J 100 mm, Cr 19,5 kN.
- **Có nắp chắn đầu trục:** nắp thép dập C, CD hoặc nắp gang FC, FCD; ví dụ UCFC205C.
- **Inox SUCFC, SSUCFC:** kho có SSUCFC207 hàng HRB.
- **SKF FYC:** tên SKF cho gối bích tròn có gờ; FYC 30 TF cùng bộ kích thước với UCFC206.

## Thông số kỹ thuật gối đỡ UCFC

Dải mã UCFC204 đến UCFC213 có đường kính bích L từ 100 đến 205 mm, gờ định tâm H3 từ 62 đến 145 mm theo catalogue FYH.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| **Dải trục d trong bảng tra của kho** | 20 đến 90 mm, 13 mã UCFC dãy 2 |
| **Dải trục d trong catalogue FYH** | 12 đến 100 mm hệ mét (UCFC201 đến UCFC218, UCFCX05 đến UCFCX20) |
| **Đường kính ngoài bích L** | 100 (UCFC204), 115 (205), 125 (206), 135 (207), 145 (208), 160 (209), 165 (210), 185 (211), 195 (212), 205 (213) mm |
| **Đường kính gờ định tâm H3** | 62 (UCFC204), 70 (205), 80 (206), 90 (207), 100 (208), 105 (209), 110 (210), 125 (211), 135 (212), 145 (213) mm; dung sai gờ 0 / -0,046 (FC204 đến FC206), 0 / -0,054 (FC207 đến FC210), 0 / -0,063 (FC211 đến FC217) mm |
| **Vòng lỗ J và khoảng hai lỗ liền kề J1** | UCFC205: J 90, J1 63,6; UCFC206: J 100, J1 70,7; UCFC208: J 120, J1 84,8; UCFC210: J 138, J1 97,6 mm |
| **Lỗ bu lông N và cỡ bu lông** | UCFC204 đến UCFC206: N 12, M10; UCFC207, UCFC208: N 14, M12; UCFC209, UCFC210: N 16, M14; UCFC211 đến UCFC213: N 19, M16 |
| **Rộng ruột B và gờ A4** | UCFC206: B 38,1, A4 32,2; UCFC208: B 49,2, A4 41,2; UCFC210: B 51,6, A4 42,6 mm |
| **Tải Cr / C0r của ruột** | UC204: 12,8 / 6,65; UC206: 19,5 / 11,3; UC208: 29,1 / 17,8; UC210: 35,1 / 23,3; UC212: 52,4 / 36,2 kN |
| **Hệ số f0** | 13,2 (UCFC204); 13,9 (UCFC205 đến UCFC207); 14,0 (UCFC208, UCFC209); 14,4 (UCFC210 đến UCFC213) |
| **Dung sai vị trí lỗ X và độ đảo gờ Y** | FC204 đến FC210: ΔA2s ±0,5 mm, X 0,7 mm, Y 0,2 mm; FC211 đến FC217: ±0,8 mm, X 1 mm, Y 0,3 mm |
| **Khối lượng** | 0,73 kg (UCFC204); 0,95 (205); 1,3 (206); 1,7 (207); 2,0 (208); 2,6 (209); 2,9 (210); 4,2 (211); 5,0 (212) |
| **Núm tra mỡ** | A-1/4-28UNF cho 201 đến 210, X05 đến X09; A-R1/8 cho 211 đến 218, X10 đến X20 |
| **Đối chiếu SKF FYC 30 TF với UCFC206** | FYC 30 TF: Da 80, J 100, J1 70,7, L 125, N 12 mm, Cr 19,5 kN, trùng từng số với UCFC206 |

### Tải trọng và kích thước gối đỡ UCFC mã thông dụng

Kích thước bích tròn và tải Cr, C0r của ruột UC theo hãng FYH, không chép sang hãng khác. Cột A4 của dãy 21x đọc từ ảnh catalogue, cần đối chiếu lại trước khi đặt.

| Mã gối | d (mm) | L đường kính bích (mm) | H3 đường kính gờ (mm) | J vòng lỗ (mm) | J1 khoảng hai lỗ (mm) | N lỗ bu lông (mm) | A4 (mm) | Bu lông | Bi rộng vòng trong (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Khối lượng (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **UCFC204** | 20 | 100 | 62 | 78 | 55,1 | 12 | 28,3 | M10 | 31 | 12,8 | 6,65 | 0,73 |
| **UCFC205** | 25 | 115 | 70 | 90 | 63,6 | 12 | 29,8 | M10 | 34,1 | 14,0 | 7,85 | 0,95 |
| **UCFC206** | 30 | 125 | 80 | 100 | 70,7 | 12 | 32,2 | M10 | 38,1 | 19,5 | 11,3 | 1,3 |
| **UCFC207** | 35 | 135 | 90 | 110 | 77,8 | 14 | 36,4 | M12 | 42,9 | 25,7 | 15,4 | 1,7 |
| **UCFC208** | 40 | 145 | 100 | 120 | 84,8 | 14 | 41,2 | M12 | 49,2 | 29,1 | 17,8 | 2,0 |
| **UCFC209** | 45 | 160 | 105 | 132 | 93,3 | 16 | 40,2 | M14 | 49,2 | 34,1 | 21,3 | 2,6 |
| **UCFC210** | 50 | 165 | 110 | 138 | 97,6 | 16 | 42,6 | M14 | 51,6 | 35,1 | 23,3 | 2,9 |
| **UCFC211** | 55 | 185 | 125 | 150 | 106,1 | 19 | 46,4 | M16 | 55,6 | 43,4 | 29,4 | 4,2 |
| **UCFC212** | 60 | 195 | 135 | 160 | 113,1 | 19 | 56,7 | M16 | 65,1 | 52,4 | 36,2 | 5,0 |
| **UCFC213** | 65 | 205 | 145 | 170 | 120,2 | 19 | 55,7 | M16 | 65,1 | 57,2 | 40,1 | 5,6 |

![Gối đỡ UCFC: Gối mặt bích tròn FC212 sơn xanh nhạt giữa đống hàng trong kho](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/goi-do-ucfc-anh-them-goi-mat-bich-tron-fc212-son-xanh-nhat-1024x768.jpg)

Gối đỡ UCFC - Gối mặt bích tròn FC212 sơn xanh nhạt giữa đống hàng trong kho.

## Bảng tra kích thước gối đỡ UCFC theo cỡ trục

Bảng tra gồm 13 mã gốc nhóm UCFC dãy 2, trục d từ 20 đến 90 mm, kích thước thân gối theo catalogue FYH.

| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| UCFC dãy 2 | 20 – 90 | không ghi | 13 | UCFC 204, UCFC 205, UCFC 206 |

| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | Biến thể có sẵn |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| UCFC dãy 2 | **UCFC 204** | 20 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFC dãy 2 | **UCFC 205** | 25 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFC dãy 2 | **UCFC 206** | 30 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFC dãy 2 | **UCFC 207** | 35 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFC dãy 2 | **UCFC 208** | 40 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFC dãy 2 | **UCFC 209** | 45 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFC dãy 2 | **UCFC 210** | 50 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFC dãy 2 | **UCFC 211** | 55 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFC dãy 2 | **UCFC 212** | 60 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFC dãy 2 | **UCFC 213** | 65 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFC dãy 2 | **UCFC 214** | 70 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFC dãy 2 | **UCFC 216** | 80 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFC dãy 2 | **UCFC 218** | 90 |  | lỗ trụ, vít hãm |

- Hai số cuối của mã nhân 5 ra d từ cỡ 04, cách đọc chung ở [bảng tra kích thước vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi/): UCFC205 là 25 mm, UCFC210 là 50 mm.
- Khi mất mã, đo vách: đường kính lỗ khoét bằng gờ H3 và vòng lỗ J, UCFC206 là 80 mm và 100 mm.

## Bảng giá gối đỡ UCFC

Giá tham khảo theo bộ, tổng hợp từ giá niêm yết thị trường ngày 29/10/2026, chưa quy về cùng mức VAT; kho báo giá hàng chính hãng có CO, CQ trong ngày, đơn số lượng giá thấp hơn.

| Nhóm mã | Giá tham khảo (đ/bộ) |
| --- | --- |
| **UCFC204 đến UCFC210 (nhãn SKF)** | 209.200 đến 545.000 |
| **UCFC211 đến UCFC216 (nhãn SKF)** | 713.700 đến 1.435.100 |

## Cách chọn gối đỡ UCFC theo lỗ khoét vách

- **Theo lỗ khoét:** khoét đúng đường kính gờ H3, UCFC206 là 80 mm, dung sai gờ 0 / -0,046 mm.
- **Theo vòng lỗ bu lông:** J và đường kính bích L phải khớp, UCFC206 là 100 mm và 125 mm.
- **Theo hàng SKF cần thay:** dùng FYC cùng cỡ, FYC 30 TF trùng kích thước UCFC206.

## Lỗi thường gặp ở gối đỡ UCFC và cách xử lý

Bốn lỗi hay gặp ở gối bích tròn xoay quanh lỗ khoét, vòng lỗ bu lông và mỡ.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Gờ không cắm vừa vách | Lỗ khoét sai đường kính hoặc dung sai (gờ 0 / -0,046 mm với FC204 đến FC206) | Doa lỗ vách đúng đường kính, đo bằng thước cặp trước khi lắp |
| Bu lông không vào được lỗ | Nhầm vòng lỗ J giữa các hãng (UCFC206: J 100 mm) | Đo lại vòng lỗ vách; đối chiếu bảng hãng |
| Gối nóng, kêu | Thiếu mỡ, vách không vuông góc với trục | Bơm [mỡ bôi trơn vòng bi](https://vongbitranquyet.com/mo-boi-tron-vong-bi/) qua núm A-1/4-28UNF; kiểm tra độ vuông góc, lót shim nếu cần |
| Trục trượt trong ruột | Vít hãm lỏng | Siết lại vít hãm, thêm keo khoá ren |

## Đặt gối đỡ theo mã và đường kính lỗ khoét

Đặt gối theo mã in trên thân (UCFC205, UCFC206) kèm đường kính lỗ khoét của vách; gửi ảnh qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng chính hãng kèm CO, CQ, xuất hoá đơn VAT, giao toàn quốc; HRB hiện có SSUCFC207 bản inox.

Số liệu trên trang theo catalogue FYH, NTN; tiêu chuẩn tham chiếu: thân gối đỡ theo ISO 3228, ruột vòng bi Y và vòng khoá theo ISO 9628.

## Câu hỏi thường gặp về gối đỡ UCFC

### Gối đỡ UCFC206 có kích thước bao nhiêu?

UCFC206 lắp trục 30 mm; theo FYH bích tròn Φ125 mm, gờ định tâm Φ80 mm, vòng lỗ Φ100 mm, 4 lỗ Φ12 mm cho bu lông M10. Ruột UC206 có Cr 19,5 kN, bộ nặng 1,3 kg.

### SKF FYC có thay được UCFC không?

Có: [gối đỡ SKF](https://vongbitranquyet.com/san-pham/goi-do-skf-sy-fy/) FYC 30 TF trùng từng số với UCFC206 (Da 80, J 100, J1 70,7, L 125, N 12 mm), ruột YAR 206-2F cùng d 30 mm, Cr 19,5 kN.

### Cần lỗ khoét ở vách bao nhiêu để lắp UCFC?

Đúng bằng đường kính gờ H3: 62 mm (UCFC204), 70 mm (UCFC205), 80 mm (UCFC206), 100 mm (UCFC208), 110 mm (UCFC210); dung sai gờ 0 đến -0,063 mm.

### Giá gối đỡ UCFC khoảng bao nhiêu?

Khoảng 227.800 đ với UCFC205, 280.200 đ với UCFC206, 401.600 đ với UCFC208 và 545.000 đ với UCFC210 cho gối nhãn SKF (giá niêm yết 29/10/2026).
