# Gối đỡ UCFL bích thoi 2 lỗ, UCFL204 đến UCFL308, trục 20 đến 75 mm

> Gối đỡ UCFL bích thoi 2 lỗ, ruột UC vít hãm, 10 mã trục 20 đến 75 mm. Hàng chính hãng có CO, CQ, bảng tra kích thước theo FYH, báo giá trong ngày.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/goi-do-ucfl/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫194,000 – ₫1,672,000 / bộ

Gối đỡ UCFL bích thoi 2 lỗ cho vách hẹp, trục 20 đến 75 mm, ruột UC khoá vít hãm, hàng chính hãng có CO, CQ.

Gối đỡ UCFL (gối bích thoi 2 lỗ, thị trường hay gọi bích oval) là thân gối gang bích thoi hai lỗ bu lông chứa ruột vòng bi cầu UC khoá vít hãm, dùng cho vách hoặc khung hẹp. Mã UCFL204 đến UCFL308 ứng với trục 20 đến 40 mm, tải Cr 12,8 đến 40,7 kN (FYH).

![Gối đỡ UCFL: Hai gối đỗ mặt bích inox cỡ lớn và nhỏ, nền xám nhạt](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/goi-do-ucfl-hai-goi-do-mat-bich-inox-co-lon-va-nho-nen-xam-1024x768.jpg)

Gối đỡ UCFL - Hai gối đỗ mặt bích inox cỡ lớn và nhỏ, nền xám nhạt.

![Gối đỡ UCFL: Gối mặt bích hai lỗ bằng inox có núm tra mỡ](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/goi-do-ucfl-goi-mat-bich-hai-lo-bang-inox-co-num-tra-mo-1024x768.jpg)

Gối mặt bích hai lỗ bằng inox có núm tra mỡ.

![Gối đỡ UCFL: Gối mặt bích FL206 xanh dương, núm mỡ xanh lá ở cạnh dưới](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/goi-do-ucfl-goi-mat-bich-fl206-xanh-duong-num-mo-xanh-la-o-1024x768.jpg)

Gối mặt bích FL206 xanh dương, núm mỡ xanh lá ở cạnh dưới.

![Gối đỡ UCFL: Gối mặt bích inox hai lỗ, trục tròn và vít hãm nghiêng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/goi-do-ucfl-goi-mat-bich-inox-hai-lo-truc-tron-va-vit-ham-1024x768.jpg)

Gối mặt bích inox hai lỗ, trục tròn và vít hãm nghiêng.

![Gối đỡ UCFL: Gối mặt bích FL206 xanh ngọc nhìn nghiêng, vòng bi lòng đen](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/goi-do-ucfl-goi-mat-bich-fl206-xanh-ngoc-nhin-nghieng-vong-1024x768.jpg)

Gối mặt bích FL206 xanh ngọc nhìn nghiêng, vòng bi lòng đen.

![Gối đỡ UCFL: Gối mặt bích FL205 xanh lục có núm tra mỡ bên phải](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/goi-do-ucfl-goi-mat-bich-fl205-xanh-luc-co-num-tra-mo-ben-1024x768.jpg)

Gối mặt bích FL205 xanh lục có núm tra mỡ bên phải.

## Gối đỡ UCFL là gì, bích thoi hay bích oval

Gọi đúng là bích thoi: hình thoi dẹt, hai lỗ ở hai đầu, FYH xếp vào nhóm 2-Bolt Flange Units. Bản vẽ không phải dạng oval. UCFL206 có bích dài H 148 mm, rộng L 80 mm, khoảng lỗ J 117 mm.

Trong nhóm [gối đỡ vòng bi](https://vongbitranquyet.com/goi-do-vong-bi/), UCFL gọn hơn [gối đỡ UCF](https://vongbitranquyet.com/san-pham/goi-do-ucf/) bích vuông 4 lỗ (UCF206: J 83 mm) vì chỉ cần 2 bu lông, và khác [gối đỡ UCP](https://vongbitranquyet.com/san-pham/goi-do-ucp/) chân đế (J 121 mm) ở dạng bích. Cả ba chung ruột UC206, Cr 19,5 kN.

## Các loại gối đỡ UCFL theo dãy và vật liệu

- **UCFL, bích thoi 2 lỗ:** lỗ trụ, khoá vít hãm; ví dụ UCFL206.
- **Dãy 2xx và 3xx:** UCFL206 có H 148 mm, Cr 19,5 kN, bu lông M14; UCFL306 có H 180 mm, Cr 26,7 kN, bu lông M20.
- **UCFLX, thân dày hơn:** ruột UCX rộng hơn; UCFLX06 trục 30 mm có H 156 mm, J 130 mm, Cr 25,7 kN.
- **Có nắp chắn đầu trục:** nắp thép dập C, CD hoặc nắp gang FC, FCD; ví dụ UCFL205C, UCFL205FC.
- **Inox SUCFL, SSUCFL:** kho có SSUCFL203 và SSUCFL204 hàng HRB, kích thước 113x90x33,3 mm.

## Thông số kỹ thuật gối đỡ UCFL

Dải mã UCFL204 đến UCFL209 có bích dài H 113 đến 188 mm, khoảng lỗ J 90 đến 148 mm theo catalogue FYH.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| **Dải trục d trong bảng tra của kho** | 20 đến 75 mm, 10 mã UCFL dãy 2 |
| **Dải trục d trong catalogue FYH** | 12 đến 45 mm (UCFL201 đến UCFL209, UCFLX05 đến UCFLX09, UCFL305 đến UCFL309) |
| **Chiều dài bích H** | 113 (UCFL204), 130 (UCFL205), 148 (UCFL206), 161 (UCFL207), 175 (UCFL208), 188 (UCFL209) mm; dãy 3xx: 150 (UCFL305), 180 (UCFL306), 200 (UCFL308) mm |
| **Bề rộng bích L** | 60 (UCFL204), 68 (UCFL205), 80 (UCFL206), 90 (UCFL207), 100 (UCFL208), 108 (UCFL209) mm |
| **Khoảng lỗ J** | 90 (UCFL204), 99 (UCFL205), 117 (UCFL206), 130 (UCFL207), 144 (UCFL208), 148 (UCFL209) mm |
| **Lỗ bu lông N và cỡ bu lông** | UCFL204: N 12, M10; UCFL205 đến UCFL208: N 16, M14; UCFL209: N 19, M16; UCFL305: N 19, M16; UCFL306 đến UCFL308: N 23, M20 |
| **Dày bích A và dày tổng A0** | UCFL205: A 27, A0 35,8; UCFL206: A 31, A0 40,2; UCFL208: A 36, A0 51,2 mm |
| **Tải Cr / C0r của ruột** | UC204: 12,8 / 6,65; UC205: 14,0 / 7,85; UC206: 19,5 / 11,3; UC208: 29,1 / 17,8; UC306: 26,7 / 15,0; UC308: 40,7 / 24,0 kN |
| **Hệ số f0** | 13,2 (UCFL204); 13,9 (UCFL205 đến UCFL207); 14,0 (UCFL208, UCFL209); 12,6 (UCFL305); 13,3 (UCFL306) |
| **Dung sai ΔA2s và vị trí lỗ X** | FL204 đến FL210: ±0,5 mm, X 0,7 mm; FL211 đến FL218: ±0,8 mm, X 1 mm |
| **Khối lượng cả bộ** | 0,45 kg (UCFL204); 0,64 (UCFL205); 0,93 (UCFL206); 1,2 (UCFL207); 1,6 (UCFL208); 1,9 (UCFL209); 2,5 (UCFL308) |
| **Hình dạng bích** | Bản vẽ FYH ghi 2-ΦN (hai lỗ), dạng thoi dẹt, không phải oval |

### Tải trọng và kích thước gối đỡ UCFL mã thông dụng

Kích thước bích và tải Cr, C0r của ruột UC theo hãng FYH; tải của hãng này không chép sang hãng khác.

| Mã gối | d (mm) | H dài bích (mm) | L rộng bích (mm) | J khoảng lỗ (mm) | A dày bích (mm) | A0 dày tổng (mm) | N lỗ bu lông (mm) | Bu lông | Bi rộng vòng trong (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Khối lượng (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **UCFL204** | 20 | 113 | 60 | 90 | 25,5 | 33,3 | 12 | M10 | 31 | 12,8 | 6,65 | 0,45 |
| **UCFL205** | 25 | 130 | 68 | 99 | 27 | 35,8 | 16 | M14 | 34,1 | 14,0 | 7,85 | 0,64 |
| **UCFL206** | 30 | 148 | 80 | 117 | 31 | 40,2 | 16 | M14 | 38,1 | 19,5 | 11,3 | 0,93 |
| **UCFL207** | 35 | 161 | 90 | 130 | 34 | 44,4 | 16 | M14 | 42,9 | 25,7 | 15,4 | 1,2 |
| **UCFL208** | 40 | 175 | 100 | 144 | 36 | 51,2 | 16 | M14 | 49,2 | 29,1 | 17,8 | 1,6 |
| **UCFL209** | 45 | 188 | 108 | 148 | 38 | 52,2 | 19 | M16 | 49,2 | 34,1 | 21,3 | 1,9 |
| **UCFL305** | 25 | 150 | 80 | 113 | 29 | 39 | 19 | M16 | 38 | 21,2 | 10,9 | 1,1 |
| **UCFL306** | 30 | 180 | 90 | 134 | 32 | 44 | 23 | M20 | 43 | 26,7 | 15,0 | 1,5 |
| **UCFL307** | 35 | 185 | 100 | 141 | 36 | 49 | 23 | M20 | 48 | 33,4 | 19,3 | 1,8 |
| **UCFL308** | 40 | 200 | 112 | 158 | 40 | 56 | 23 | M20 | 52 | 40,7 | 24,0 | 2,5 |

## Bảng tra kích thước gối đỡ UCFL theo cỡ trục

Bảng tra gồm 10 mã gốc nhóm UCFL dãy 2, trục d từ 20 đến 75 mm, kích thước thân gối theo catalogue FYH.

| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| UCFL dãy 2 | 20 – 75 | không ghi | 10 | UCFL 204, UCFL 205, UCFL 206 |

| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | Biến thể có sẵn |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| UCFL dãy 2 | **UCFL 204** | 20 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFL dãy 2 | **UCFL 205** | 25 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFL dãy 2 | **UCFL 206** | 30 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFL dãy 2 | **UCFL 207** | 35 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFL dãy 2 | **UCFL 208** | 40 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFL dãy 2 | **UCFL 209** | 45 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFL dãy 2 | **UCFL 210** | 50 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFL dãy 2 | **UCFL 211** | 55 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFL dãy 2 | **UCFL 212** | 60 |  | lỗ trụ, vít hãm |
| UCFL dãy 2 | **UCFL 215** | 75 |  | lỗ trụ, vít hãm |

- Hai số cuối của mã nhân 5 ra d từ cỡ 04, theo quy ước [ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/): UCFL205 là 25 mm, UCFL209 là 45 mm.
- Khi mất mã, đo vách: chiều dài bích H và khoảng lỗ J, UCFL206 là 148 mm và 117 mm.

## Bảng giá gối đỡ UCFL

Giá tham khảo theo bộ, tổng hợp từ giá niêm yết thị trường ngày 29/10/2026, chưa quy về cùng mức VAT; kho báo giá hàng chính hãng có CO, CQ trong ngày, đơn số lượng giá thấp hơn.

| Nhóm mã | Giá tham khảo (đ/bộ) |
| --- | --- |
| **UCFL204 đến UCFL210 (nhãn SKF)** | 194.700 đến 525.700 |
| **UCFL211 đến UCFL217 (nhãn SKF)** | 726.700 đến 1.672.000 |
| **UCFL205 (Koyo, Asahi và hãng khác)** | 216.324 đến 275.210 |

## Cách chọn gối đỡ UCFL theo khoảng lỗ và tải

- **Theo 2 lỗ bắt:** khoảng lỗ J và dài bích H phải khớp vách, UCFL205 là 99 / 130 mm, UCFL206 là 117 / 148 mm.
- **Theo tải:** dãy 3xx chịu nặng hơn (UCFL306 Cr 26,7 kN, bu lông M20) nhưng vách phải chịu được bu lông lớn.
- **Theo lực dọc:** chỉ 2 bu lông nên kém UCF 4 lỗ khi có lực dọc hoặc mô-men lệch lớn; tải nặng đổi sang UCF hoặc [gối đỡ UCFC](https://vongbitranquyet.com/san-pham/goi-do-ucfc/).

## Lỗi thường gặp ở gối đỡ UCFL và cách xử lý

Bốn lỗi hay gặp ở gối bích thoi xuất phát từ số bu lông ít, mỡ và việc đặt nhầm mã.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Bích rung, bu lông lỏng | Chỉ 2 bu lông nên dễ lỏng khi rung; mặt lắp không phẳng | Dùng vòng đệm vênh hoặc keo khoá ren; làm phẳng mặt lắp; đúng cỡ M14 cho UCFL205 đến UCFL208 |
| Gối nóng, kêu | Thiếu mỡ hoặc ruột UC kẹt do bích lắp vênh | Bơm mỡ qua núm A-1/4-28UNF (cỡ 201 đến 210); lắp lại cho trục vuông góc với mặt bích |
| Trục trượt trong ruột | Vít hãm lỏng | Siết lại vít hãm, dùng keo khoá ren |
| Đặt nhầm mã, không bắt được vào vách | Nhầm UCFL với UCF hoặc nhầm hãng (lệch J 1 đến 2 mm) | Đo J và H của vách cũ; đối chiếu bảng FYH hoặc bảng hãng |

## Đặt gối đỡ theo mã và khoảng lỗ

Đặt gối theo mã in trên thân (UCFL205, UCFL206) kèm khoảng lỗ J đo ở vách; gửi ảnh qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng chính hãng kèm CO, CQ, xuất hoá đơn VAT, giao toàn quốc; HRB hiện có SSUCFL203, SSUCFL204 bản inox.

Số liệu trên trang theo catalogue FYH, NTN; tiêu chuẩn tham chiếu: thân gối đỡ theo ISO 3228, ruột vòng bi Y và vòng khoá theo ISO 9628.

## Câu hỏi thường gặp về gối đỡ UCFL

### Gối đỡ UCFL205 có kích thước bao nhiêu?

UCFL205 lắp trục 25 mm; theo FYH bích dài H 130 mm, rộng L 68 mm, khoảng lỗ J 99 mm, lỗ N 16 mm cho bu lông M14. Ruột UC205 có Cr 14,0 kN, bộ nặng 0,64 kg.

### UCFL có thay được SKF FYTB không?

Gần tương đương: [gối đỡ SKF](https://vongbitranquyet.com/san-pham/goi-do-skf-sy-fy/) FYTB 30 TF có J 116,5 mm, L 83 mm, H 141,5 mm; UCFL206 có J 117 mm, L 80 mm, H 148 mm. Khoảng lỗ lệch dưới 1 mm nhưng chiều dài bích lệch 6,5 mm.

### Giá gối đỡ UCFL khoảng bao nhiêu?

Khoảng 194.700 đến 525.700 đ/bộ cho UCFL205 đến UCFL210 nhãn SKF: UCFL205 khoảng 194.700, UCFL206 khoảng 233.200, UCFL208 khoảng 376.500, UCFL210 khoảng 525.700 đ; hàng Koyo UCFL205 khoảng 216.324 đ, Asahi 219.780 đ.
