# Mỡ SKF LGEM 2 và LGEV 2 chứa MoS2, graphite cho tải nặng

> Mỡ SKF LGEM 2 chứa MoS2, graphite, hàn dính từ 3.400 N, làm việc -20 đến +120 °C. Kèm LGEV 2, hàng chính hãng có CO, CQ, báo giá trong ngày.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/mo-skf-lgem-2/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫7,083,000 – ₫7,084,000 / hộp

Mỡ SKF LGEM 2 và LGEV 2 chứa MoS2 và graphite cho vòng bi tải cực nặng, quay chậm, -20 đến +120 °C.

Mỡ SKF LGEM 2 (mỡ chứa MoS2, mỡ graphite SKF, mỡ chịu tải nặng tốc độ chậm) là mỡ lithium/calcium dầu gốc khoáng 500 mm²/s ở 40 °C, có molybdenum disulphide và graphite, làm việc từ -20 đến +120 °C. LGEV 2 cùng họ, dầu gốc nhớt hơn, gộp chung trong một trang.

![Mỡ SKF LGEM 2 và LGEV 2: Mỡ xám đen đặc trong xô trắng, kéo thành sợi bằng thìa](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/mo-skf-lgem-2-mo-xam-den-dac-trong-xo-trang-keo-thanh-soi-1024x768.jpg)

Mỡ SKF LGEM 2 và LGEV 2 - Mỡ xám đen đặc trong xô trắng, kéo thành sợi bằng thìa.

![Mỡ SKF LGEM 2 và LGEV 2: Mỡ đen bóng nhấc lên thành sợi dài, cho thấy độ dính](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/mo-skf-lgem-2-mo-den-bong-nhac-len-thanh-soi-dai-cho-thay-1024x768.jpg)

Mỡ đen bóng nhấc lên thành sợi dài, cho thấy độ dính.

![Mỡ SKF LGEM 2 và LGEV 2: Mỡ đen đặc quệt trên que gỗ phẳng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/mo-skf-lgem-2-mo-den-dac-quet-tren-que-go-phang-1024x768.jpg)

Mỡ đen đặc quệt trên que gỗ phẳng.

![Mỡ SKF LGEM 2 và LGEV 2: Cục mỡ đen có vân gợn do xúc, đặt trên nền sáng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/mo-skf-lgem-2-cuc-mo-den-co-van-gon-do-xuc-dat-tren-nen-sang-1024x768.jpg)

Cục mỡ đen có vân gợn do xúc, đặt trên nền sáng.

## Mỡ SKF LGEM 2 là gì, khác LGEV 2 thế nào

LGEM 2 bôi cho vòng bi tải cực nặng, quay chậm, rung mạnh, với tải hàn dính 4 bi từ 3.400 N. LGEV 2 có dầu gốc trên 1.000 mm²/s, bắt đầu làm việc từ -10 °C, hợp vòng bi cầu đũa cỡ lớn như [vòng bi tang trống](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-tang-trong/) quay chậm. Cả hai màu đen vì chứa chất bôi trơn rắn.

## Các loại mỡ SKF LGEM 2 và LGEV 2 theo quy cách

Hai dòng chia theo dầu gốc, mỗi dòng có nhiều cỡ bao bì từ tuýp bôi tay tới phuy 180 kg.

- **LGEM 2, nhớt cao có chất bôi trơn rắn:** dầu gốc khoáng 500 / 32 mm²/s, -20 đến +120 °C, dùng cho máy nghiền đá hàm, máy xúc, cần cẩu.
- **LGEV 2, nhớt cực cao có chất bôi trơn rắn:** -10 đến +120 °C, dùng cho vòng bi cầu đũa cỡ lớn quay chậm, lò quay, bánh xe gầu xúc.
- **Tuýp 35 g (LGEV 2/0.035):** cỡ bôi tay.
- **Ống 420 ml và xô 5 đến 18 kg:** cho súng ống và xưởng, ví dụ LGEM 2/0.4, LGEM 2/18.
- **Nạp sẵn LAGD, TLSD, TLMR:** bình cấp mỡ tự động như LAGD 125/EM2, xem [bơm mỡ tự động SKF LAGD](https://vongbitranquyet.com/san-pham/bom-mo-tu-dong-skf-lagd/).

![Mỡ SKF LGEM 2: Khối mỡ xám đen bóng nằm trong đĩa thủy tinh, chụp cận](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/mo-skf-lgem-2-anh-them-khoi-mo-xam-den-bong-nam-trong-dia.jpg)

Mỡ SKF LGEM 2 - Khối mỡ xám đen bóng nằm trong đĩa thủy tinh, chụp cận.

![Mỡ SKF LGEM 2: Mỡ xám đen đầy thùng, mặt mỡ phẳng, nhìn từ trên xuống](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/mo-skf-lgem-2-anh-them-mo-xam-den-day-thung-mat-mo-phang-1024x768.jpg)

Mỡ xám đen đầy thùng, mặt mỡ phẳng, nhìn từ trên xuống.

![Mỡ SKF LGEM 2: Mỡ đen bóng rủ xuống thành vệt từ đầu que gạt](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/mo-skf-lgem-2-anh-them-mo-den-bong-ru-xuong-thanh-vet-tu-1024x768.jpg)

Mỡ đen bóng rủ xuống thành vệt từ đầu que gạt.

![Mỡ SKF LGEM 2: Que kéo mỡ đen thành sợi trên đống mỡ, chụp ngang](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/mo-skf-lgem-2-anh-them-que-keo-mo-den-thanh-soi-tren-dong-1024x768.jpg)

Que kéo mỡ đen thành sợi trên đống mỡ, chụp ngang.

## Thông số kỹ thuật mỡ SKF LGEM 2

LGEM 2 đạt NLGI 2, điểm nhỏ giọt trên 180 °C, xuyên kim 265-295, chống nước mức 1. LGEV 2 giữ cùng nhóm thông số, khác ở độ nhớt dầu gốc và giới hạn nhiệt thấp. Số theo bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) 2017 của SKF.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| LGEM 2, chất làm đặc / dầu gốc | Lithium/calcium, chứa MoS2 và graphite / dầu khoáng; NLGI 2; mã DIN KPF2K-20; màu đen |
| LGEM 2, nhiệt độ, điểm nhỏ giọt | -20 đến +120 °C; điểm nhỏ giọt trên 180 °C |
| LGEM 2, độ nhớt dầu gốc 40 / 100 °C | 500 / 32 mm²/s; xuyên kim 265-295 |
| LGEM 2, tải 4 bi, chống nước | Hàn dính từ 3.400 N; vết mòn tối đa 1,2 mm ở 1.400 N; chống nước mức 1; Emcor 0-0 |
| LGEV 2, chất làm đặc / dầu gốc | Lithium/calcium, chứa MoS2 và graphite / dầu khoáng; NLGI 2; mã DIN KPF2K-10; màu đen |
| LGEV 2, nhiệt độ, điểm nhỏ giọt | -10 đến +120 °C; điểm nhỏ giọt trên 180 °C |
| LGEV 2, độ nhớt dầu gốc 40 / 100 °C | 1.020 / 58 mm²/s theo TDS 2017; bảng chọn SKF 2025 ghi 1.300 / 49 |
| LGEV 2, tải 4 bi, chống nước | Hàn dính từ 3.000 N; vết mòn tối đa 1,2 mm ở 1.400 N; chống nước mức 1 |
| Tách dầu (7 ngày, 40 °C) | 1-5 % cho cả LGEM 2 và LGEV 2 |
| Xuyên kim 60 / 100.000 hành trình | 265-295 / tối đa 325 (LGEM 2); LGEV 2 tương tự |
| Quy cách LGEM 2 | 420 ml, 5 kg, 18 kg, 180 kg |
| Quy cách LGEV 2 | 35 g, 420 ml, 5 kg, 18 kg, 50 kg, 180 kg |

### Bảng tra model mỡ SKF LGEM 2 cạnh các mỡ tải nặng khác

Bảng đặt LGEM 2 và LGEV 2 cạnh bốn mỡ SKF thường được so khi tải nặng. LGEV 2 ghi độ nhớt theo TDS 2017, bảng chọn 2025 của SKF lệch nhẹ.

| Mỡ | Chất làm đặc | Dầu gốc | NLGI | Độ nhớt 40 °C (mm²/s) | Độ nhớt 100 °C (mm²/s) | Nhiệt làm việc (°C) | Điểm nhỏ giọt (°C) | Hàn dính 4 bi (N) | Quy cách |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **LGEM 2** | Lithium/calcium + MoS2 + graphite | Khoáng | 2 | 500 | 32 | -20 đến +120 | trên 180 | từ 3.400 | 420 ml, 5, 18, 180 kg |
| **LGEV 2** | Lithium/calcium + MoS2 + graphite | Khoáng | 2 | 1.020 | 58 | -10 đến +120 | trên 180 | từ 3.000 | 35 g, 420 ml, 5, 18, 50, 180 kg |
| **LGEP 2** | Xà phòng lithium + phụ gia EP | Khoáng | 2 | 200 | 16 | -20 đến +110 | trên 180 | từ 2.800 | 420 ml, 1, 5, 18, 50, 180 kg |
| **LGWA 2** | Lithium complex | Khoáng | 2 | 250 | 17 | -30 đến +140 | trên 250 | từ 2.600 | 200 g, 420 ml, 1, 5, 18, 50, 180 kg |
| **LGHB 2** | Calcium sulphonate complex | Khoáng | 2 | 400-450 | 26,5 | -20 đến +150 | trên 220 | từ 4.000 | 420 ml, 5, 18, 50, 180 kg |

## Bảng giá mỡ SKF LGEM 2

Giá bán lẻ tham khảo theo hộp, tháng 10/2026, chưa VAT 8%, hàng chính hãng có CO, CQ. Đơn số lượng giá thấp hơn. LGEM 2 báo giá theo mã và quy cách khi có yêu cầu.

| Mã | Quy cách | Giá tham khảo (đ) |
| --- | --- | --- |
| **LGEV 2/5** | Hộp 5 kg | khoảng 7.083.560 / hộp |
| **LGEM 2/0.4, LGEM 2/5, LGEM 2/18** | Ống 420 ml, 5 kg, 18 kg | báo giá theo mã |

## Cách chọn mỡ SKF LGEM 2 theo tải, tốc độ và nhiệt độ

Tải rất nặng, quay chậm, rung mạnh thì chọn LGEM 2; vòng bi cầu đũa cỡ lớn có trượt vi mô chọn LGEV 2. Nhiệt trên +120 °C hoặc nhiều nước chuyển sang [mỡ SKF LGHB 2](https://vongbitranquyet.com/san-pham/mo-skf-lghb-2/), chịu tới +150 °C. Tốc độ cao không dùng LGEM hay LGEV vì dầu nhớt cao sinh nhiệt khuấy.

## Lỗi thường gặp ở mỡ SKF LGEM 2 và cách xử lý

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Mỡ đen bám tay, ố sàn | Có MoS2 và graphite nên mỡ màu đen | Dùng ở chỗ cho phép, không dùng trong khu thực phẩm |
| Vòng bi nóng khi chạy nhanh | Dầu gốc nhớt cao 500 đến 1.020 mm²/s | Chuyển [mỡ SKF LGMT 2](https://vongbitranquyet.com/san-pham/mo-skf-lgmt-2/), LGHP 2 hoặc LGEP 2 |
| Khó bơm ở nơi lạnh | LGEM 2 làm việc từ -20 °C, LGEV 2 từ -10 °C | Nơi lạnh hơn chọn loại khác |

## Đặt mỡ SKF LGEM 2 theo quy cách bao bì

Nêu dòng (LGEM 2 hay LGEV 2) và cỡ: ống 420 ml cho [súng bơm mỡ SKF](https://vongbitranquyet.com/san-pham/sung-bom-mo-skf/), xô 5 đến 18 kg cho xưởng, phuy 180 kg cho nhà máy. Gửi ảnh nhãn qua Zalo, kho báo giá trong ngày, kèm CO, CQ, xuất hóa đơn VAT và giao toàn quốc. Mỡ thuộc nhóm [mỡ bôi trơn vòng bi](https://vongbitranquyet.com/mo-boi-tron-vong-bi/) của kho.

Số liệu trên trang theo datasheet SKF LGEM 2, LGEV 2; tiêu chuẩn tham chiếu: mỡ phân loại theo DIN 51825, độ đặc NLGI đo độ xuyên kim theo ISO 2137.

## Câu hỏi thường gặp về mỡ SKF LGEM 2

### LGEM 2 khác LGEV 2 thế nào?

Cùng lithium/calcium có MoS2 và graphite. LGEM 2 dầu gốc 500 mm²/s, làm việc -20 đến +120 °C; LGEV 2 dầu gốc 1.020 mm²/s theo TDS 2017, làm việc -10 đến +120 °C.

### LGEM 2 chịu tải bao nhiêu?

Hàn dính 4 bi từ 3.400 N, vết mòn tối đa 1,2 mm ở 1.400 N. LGEV 2 từ 3.000 N.

### LGEM 2 dùng cho thiết bị nào?

Vòng bi quay chậm, tải rất nặng: máy nghiền đá hàm, xe xích, bánh xe cột nâng xe nâng, cần cẩu, móc cẩu, búa máy.

### LGEM 2 có quy cách nào?

Có 4 cỡ: ống 420 ml, xô 5 kg, xô 18 kg và phuy 180 kg.

### Giá mỡ LGEV 2/5 bao nhiêu?

Khoảng 7.083.560 đ một hộp 5 kg, giá tham khảo tháng 10/2026. LGEM 2 báo giá theo mã và quy cách.
