# Mỡ SKF LGWA 2 lithium complex, -30 đến +140 °C, hàn dính từ 2.600 N

> Mỡ SKF LGWA 2 lithium complex làm việc -30 đến +140 °C, đỉnh 220 °C, hàn dính từ 2.600 N. Tuýp 200 g đến phuy 180 kg, chính hãng CO, CQ, báo giá trong ngày.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/mo-skf-lgwa-2/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫493,000 – ₫10,269,000 / ống

Mỡ SKF LGWA 2 lithium complex cho vòng bi bánh xe, nơi nhiều nước, -30 đến +140 °C, đỉnh ngắn hạn 220 °C.

Mỡ SKF LGWA 2 (mỡ lithium complex SKF, mỡ dải nhiệt rộng SKF, mỡ vòng bi bánh xe SKF) là mỡ dầu khoáng 250 mm²/s có phụ gia EP, màu hổ phách, làm việc -30 đến +140 °C, đỉnh ngắn hạn 220 °C. Kho bán hàng chính hãng có CO, CQ trong nhóm [mỡ bôi trơn vòng bi](https://vongbitranquyet.com/mo-boi-tron-vong-bi/).

![Mỡ SKF LGWA 2: Tay cầm xô mỡ xanh đậm mở nắp, kho hàng phía sau](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/mo-skf-lgwa-2-tay-cam-xo-mo-xanh-dam-mo-nap-kho-hang-phia-1024x768.jpg)

Mỡ SKF LGWA 2 - Tay cầm xô mỡ xanh đậm mở nắp, kho hàng phía sau.

![Mỡ SKF LGWA 2: Mỡ vàng cam trong xô trắng, xúc lên bằng dao](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/mo-skf-lgwa-2-mo-vang-cam-trong-xo-trang-xuc-len-bang-dao-1024x768.jpg)

Mỡ vàng cam trong xô trắng, xúc lên bằng dao.

![Mỡ SKF LGWA 2: Mỡ vàng cam chảy thành dải từ thìa vào cốc nhựa](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/mo-skf-lgwa-2-mo-vang-cam-chay-thanh-dai-tu-thia-vao-coc-1024x768.jpg)

Mỡ vàng cam chảy thành dải từ thìa vào cốc nhựa.

![Mỡ SKF LGWA 2: Thợ đeo găng tra mỡ vàng cam vào vòng bi lớn](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/mo-skf-lgwa-2-tho-deo-gang-tra-mo-vang-cam-vao-vong-bi-lon-1024x768.jpg)

Thợ đeo găng tra mỡ vàng cam vào vòng bi lớn.

## Mỡ SKF LGWA 2 là gì, khác mỡ đa dụng LGMT 2 thế nào

LGWA 2 chịu tải và nhiệt cao hơn [mỡ SKF LGMT 2](https://vongbitranquyet.com/san-pham/mo-skf-lgmt-2/): chất làm đặc là lithium complex thay cho xà phòng lithium, dầu gốc đặc hơn (250 so với 110 mm²/s ở 40 °C), trần làm việc +140 thay vì +120 °C, điểm nhỏ giọt trên 250 °C. Đây là mỡ cần dùng khi mỡ đa dụng bị vượt tải hoặc quá nhiệt.

Ứng dụng điển hình là vòng bi bánh xe ô tô, xe tải trong điều kiện nặng, máy giặt, quạt và mô tơ điện, nơi ẩm ướt nhiều nước, tải nặng tốc độ thấp.

![Mỡ SKF LGWA 2: Mỡ đỏ sẫm đầy hũ nhựa trong, mặt mỡ có vết gạt](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/mo-skf-lgwa-2-anh-them-mo-do-sam-day-hu-nhua-trong-mat-mo-1024x768.jpg)

Mỡ SKF LGWA 2 - Mỡ đỏ sẫm đầy hũ nhựa trong, mặt mỡ có vết gạt.

![Mỡ SKF LGWA 2: Mỡ đỏ tím trong suốt đầy hũ tròn, nhìn từ trên xuống](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/mo-skf-lgwa-2-anh-them-mo-do-tim-trong-suot-day-hu-tron-1024x768.jpg)

Mỡ đỏ tím trong suốt đầy hũ tròn, nhìn từ trên xuống.

## Thông số kỹ thuật mỡ SKF LGWA 2

Số trong bảng theo datasheet SKF 05/2025: hàn dính 4 bi từ 2.600 N, độ nhớt dầu gốc 250 mm²/s ở 40 °C, độ xuyên kim 265 đến 295, tuổi thọ thử R0F tối thiểu 1.000 giờ ở 130 °C và 10.000 vòng/phút.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Chất làm đặc | Lithium complex |
| Dầu gốc | Dầu khoáng |
| Cấp NLGI / mã DIN 51825 | 2 / KP2N-30 |
| Màu | Hổ phách |
| Dải nhiệt độ làm việc | -30 đến +140 °C; đỉnh ngắn hạn tới 220 °C |
| Điểm nhỏ giọt | trên 250 °C |
| Độ nhớt dầu gốc 40 / 100 °C | 250 / 17 mm²/s |
| Độ xuyên kim, 60 hành trình (0,1 mm) | 265 đến 295 |
| Tải hàn dính 4 bi (DIN 51350/4) | từ 2.600 N; vết mòn tối đa 1,8 mm ở 1.400 N |
| Chống nước (DIN 51807/1, 3 giờ ở 90 °C) | Mức 1 tối đa |
| Chống gỉ Emcor | 0-0; rửa nước 0-0 |
| Tuổi thọ mỡ trong vòng bi (R0F, L50, 10.000 vòng/phút) | tối thiểu 1.000 giờ ở 130 °C |
| Ăn mòn đồng (DIN 51811) | tối đa 2 ở 100 °C |
| Hạn dùng | 5 năm |

### So sánh LGWA 2 với các mỡ SKF khác

LGWA 2 nằm giữa nhóm đa dụng và nhóm tải nặng: nóng hơn LGEP 2 và LGMT 2 nhưng hàn dính 4 bi thấp hơn LGEM 2 và LGHB 2.

| Mỡ | NLGI | Nhớt dầu gốc 40 °C (mm²/s) | Nhiệt làm việc (°C) | Điểm nhỏ giọt (°C) | Hàn dính 4 bi (N) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **LGWA 2** | 2 | 250 | -30 đến +140 (đỉnh 220) | trên 250 | từ 2.600 |
| **LGMT 2** | 2 | 110 | -30 đến +120 | trên 180 | datasheet không ghi |
| **LGEP 2** | 2 | 200 | -20 đến +110 | trên 180 | từ 2.800 |
| **LGHP 2** | 2-3 | 96 | -40 đến +150 | trên 240 | datasheet không ghi |
| **LGHB 2** | 2 | 425 | -20 đến +150 (đỉnh 200) | trên 220 | từ 4.000 |
| **LGEM 2** | 2 | 500 | -20 đến +120 | trên 180 | từ 3.400 |

## Quy cách và bảng giá mỡ SKF LGWA 2

Giá bán lẻ tham khảo theo bao bì, chưa VAT 8%, hàng chính hãng có CO, CQ; đơn số lượng giá thấp hơn. Quy cách có tuýp 200 g bôi tay, ống 420 ml, hộp 1 kg và 5 kg, xô 18 kg, thùng 50 kg, phuy 180 kg, cùng bình nạp cho bơm LAGD 60/125, TLSD, TLMR.

| Mã và quy cách | Giá tham khảo (đ/đơn vị) |
| --- | --- |
| LGWA 2/0,4 (ống 420 ml) | khoảng 493.570 đ/ống |
| LGWA 2/1 (hộp 1 kg) | khoảng 986.920 đ/hộp |
| LGWA 2/5 (hộp 5 kg) | khoảng 4.059.220 đ/hộp |
| LGWA 2/18 (xô 18 kg) | khoảng 10.269.000 đ/xô |

Giá lấy từ một nơi niêm yết bán lẻ ngày 29/10/2026; các nơi bán thường chênh nhau tới 30%, vì vậy đây là mức tham khảo, không phải giá chốt.

## Chọn mỡ SKF LGWA 2 theo nhiệt độ, tốc độ, tải

Chọn LGWA 2 khi nhiệt vòng bi vượt +120 °C hoặc tải lớn hơn mức của LGMT 2, nhất là chỗ có nước. Các mốc quyết định nằm trong danh sách dưới đây.

- Nhiệt tới +140 °C và có nước: LGWA 2; mô tơ điện cần cao hơn thì [mỡ SKF LGHP 2](https://vongbitranquyet.com/san-pham/mo-skf-lghp-2/) tới +150 °C.
- Rung và va đập mạnh: [mỡ SKF LGEP 2](https://vongbitranquyet.com/san-pham/mo-skf-lgep-2/) hoặc LGEM 2.
- Điểm bôi khó với, cần cấp mỡ đều 1 đến 12 tháng: bơm LAGD 60/125 nạp WA2.
- Nhu cầu đơn giản, tải vừa: LGMT 2 giá thấp hơn.

## Lỗi bôi mỡ thường gặp và cách xử lý

Ba lỗi dưới đây thường gặp ở [vòng bi xe tải](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-xe-tai/), máy giặt và điểm bôi trên cao.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Mỡ ra khỏi vòng bi bánh xe khi phanh nóng | Dùng mỡ đa dụng nhiệt thấp | Dùng LGWA 2, đỉnh ngắn hạn tới 220 °C |
| Rỉ vòng bi nơi ẩm | Mỡ bị nước rửa trôi | LGWA 2 chống nước mức 1, Emcor 0-0 |
| Hết mỡ giữa hai kỳ bảo dưỡng | Điểm bôi khó tiếp cận | Dùng LAGD 125/WA2, xả 1 đến 12 tháng |

## Đặt mỡ SKF LGWA 2 theo quy cách bao bì

Đặt theo mã trên bao bì (LGWA 2/0.2, LGWA 2/1, LGWA 2/18…) hoặc gửi ảnh nhãn qua Zalo. Kho báo giá trong ngày, kèm CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Bình nạp sẵn dùng với [bơm mỡ tự động](https://vongbitranquyet.com/san-pham/bom-mo-tu-dong-skf-lagd/).

Số liệu trên trang theo datasheet SKF LGWA 2; tiêu chuẩn tham chiếu: mỡ phân loại theo DIN 51825, độ đặc NLGI đo độ xuyên kim theo ISO 2137.

## Câu hỏi thường gặp về mỡ SKF LGWA 2

### Mỡ SKF LGWA 2 chịu nhiệt bao nhiêu?

Từ -30 đến +140 °C, đỉnh ngắn hạn 220 °C, điểm nhỏ giọt trên 250 °C.

### LGWA 2 là mỡ gì?

Mỡ lithium complex dầu khoáng, NLGI 2, có phụ gia EP, màu hổ phách.

### Tải hàn dính của LGWA 2 là bao nhiêu?

Tối thiểu 2.600 N theo phép thử 4 bi DIN 51350/4.

### LGWA 2 có những quy cách nào?

Có 7 cỡ: tuýp 200 g, ống 420 ml, hộp 1 kg và 5 kg, xô 18 kg, thùng 50 kg, phuy 180 kg.

### Giá LGWA 2/1 bao nhiêu?

Khoảng 986.920 đ/hộp 1 kg theo niêm yết ngày 29/10/2026.
