# Vòng bi 6000 dãy 60, 160, 161, loại 2Z, 2RS, C3

> Vòng bi 6000 kích thước 10x26x8 mm, Cr 5,05 kN, tốc độ 30.000 vòng/phút theo NSK. Bảng tra d, D, B, hậu tố 2Z, 2RS, C3, hàng chính hãng có CO CQ.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6000/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫49,000 – ₫8,752,000 / vòng

Vòng bi 6000 10x26x8 mm, Cr 5,05 kN; bảng tra dãy 60, 160, 161, hàng chính hãng có CO CQ và HRB.

Vòng bi 6000 (bạc đạn 6000, vòng bi 60xx) là [vòng bi cầu](https://vongbitranquyet.com/vong-bi-cong-nghiep/vong-bi-cau/) một dãy rãnh sâu dãy nhẹ cho trục từ 10 mm trở lên. Mã 6000 có kích thước 10x26x8 mm, Cr 5,05 kN, bôi mỡ chạy tới 30.000 vòng/phút theo catalogue NSK. Kho có hàng chính hãng CO, CQ và HRB.

![Vòng bi 6000: Ba vòng bi cầu: nắp cao su đen, hở bi và nắp sắt](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6000-ba-vong-bi-cau-nap-cao-su-den-ho-bi-va-nap-sat.jpg)

Vòng bi 6000 - Ba vòng bi cầu: nắp cao su đen, hở bi và nắp sắt.

![Vòng bi 6000: Vòng bi cầu nắp cao su đỏ, nhìn nghiêng cận cảnh](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6000-vong-bi-cau-nap-cao-su-do-nhin-nghieng-can-canh.jpg)

Vòng bi cầu nắp cao su đỏ, nhìn nghiêng cận cảnh.

![Vòng bi 6000: Vòng bi nắp cao su đỏ nhìn thẳng, vành ngoài có khía](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6000-vong-bi-nap-cao-su-do-nhin-thang-vanh-ngoai-co.jpg)

Vòng bi nắp cao su đỏ nhìn thẳng, vành ngoài có khía.

![Vòng bi 6000: Vòng bi nhỏ nắp cao su đen, nền trắng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6000-vong-bi-nho-nap-cao-su-den-nen-trang-1024x768.jpg)

Vòng bi nhỏ nắp cao su đen, nền trắng.

![Vòng bi 6000: Vòng bi cầu nắp cao su đen nhìn trực diện](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6000-vong-bi-cau-nap-cao-su-den-nhin-truc-dien-1024x768.jpg)

Vòng bi cầu nắp cao su đen nhìn trực diện.

![Vòng bi 6000: Nhóm vòng bi nhỏ nắp sắt xếp rải trên nền trắng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6000-nhom-vong-bi-nho-nap-sat-xep-rai-tren-nen-trang-1024x768.jpg)

Nhóm vòng bi nhỏ nắp sắt xếp rải trên nền trắng.

## Vòng bi 6000 là gì, khác 6200 và 6900 thế nào

Vòng bi 6000 gồm vòng trong, vòng ngoài, một dãy bi và vòng cách, chịu tải hướng kính cùng tải dọc trục hai chiều, không tháo rời được. Cùng trục 10 mm, [vòng bi 6200](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6200/) là 10x30x9 mm (Cr 5,6 kN), còn [vòng bi 6900](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6900/) mỏng hơn, 10x22x6 mm (Cr 2,97 kN).

## Các loại vòng bi 6000 theo kiểu che chắn và hậu tố

Hậu tố sau mã quyết định khả năng chắn bụi, nước và tốc độ; bảng đầy đủ nằm ở bài [ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/).

- **2Z (ZZ):** nắp thép hai bên, ma sát thấp, không chịu nước; -10 đến +110 °C.
- **2RS1, 2RSH, 2RS, DDU:** phớt cao su NBR tì vào vòng trong, chống bụi và nước bắn; -10 đến +100 °C (NSK DDU), tốc độ thấp hơn bản ZZ.
- **Z, RS, 2RZ, VV:** che một bên, hoặc phớt không chạm vòng trong (2RZ của hàng Trung Quốc tương ứng VV của NSK).
- **N, NR:** vòng ngoài có rãnh, NR kèm vòng hãm.
- **C3, C4:** khe hở hướng kính lớn hơn thường, cho động cơ điện, bơm chạy nóng hoặc lắp ép chặt.
- **TN9, M, W:** vòng cách polyamide (SKF), vòng cách đồng, bản inox.

Chữ E khác nghĩa theo hãng: SKF dùng E cho thiết kế gia cường tăng tải (6005 ETN9); NSK dùng E cho cấp ồn thấp, đặt sau ký hiệu khe hở (6005ZZ C3 E).

## Thông số kỹ thuật vòng bi 6000

Dãy 60 theo catalogue NSK có d từ 10 đến 670 mm, làm việc -10 đến +110 °C với mỡ tiêu chuẩn.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Kết cấu | Vòng bi cầu một dãy rãnh sâu, chịu tải hướng kính và dọc trục hai chiều |
| Dải d chuẩn của dãy | Dãy 60: 10 đến 670 mm; dãy 160: 12 đến 320 mm |
| Vật liệu vòng và bi | Thép chrome carbon cao SUJ2 (NSK), tôi và ram; bản inox dùng thép không gỉ |
| Vòng cách mặc định (NSK) | Thép dập từ 6000 đến 6040, đồng gia công từ 6044 |
| Nhiệt độ, nắp ZZ và phớt VV | -10 đến +110 °C |
| Nhiệt độ, phớt tiếp xúc DDU | -10 đến +100 °C |
| Khe hở d 18 đến 24 mm (6004) | CN 5 đến 20 µm; C3 13 đến 28 µm; C4 20 đến 36 µm |
| Khe hở d 10 đến 18 mm (6001, 6002, 6003) | CN 3 đến 18 µm; C3 11 đến 25 µm; C4 18 đến 33 µm |
| Cấp chính xác | Normal (P0) không ghi trên vòng bi; P6, P5 ghi sau mã |
| Góc lệch trục cho phép | Thường dưới 0,0012 rad (4 phút) |
| Tải dọc trục tối đa (SKF/MRC) | Không quá 0,25 x C0 với dãy 60 |
| Mỡ nạp sẵn bản che (NSK) | Gốc lithium -10 đến +110 °C; mỡ chịu nhiệt -40 đến +160 °C |
| Bề rộng B ở d 25 mm | 16005: 8 mm; 6005: 12 mm |

### Tải trọng và tốc độ vòng bi 6000 mã thông dụng

Theo catalogue NSK, mã hở 6000 đến 6010 và 16005; bản ZZ, DDU cùng Cr, C0r nhưng tốc độ thấp hơn. Hãng khác cho số lệch vài phần trăm.

| Mã (NSK) | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ bôi mỡ (vòng/phút) | Tốc độ bôi dầu (vòng/phút) | Khối lượng (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **6000** | 10 | 26 | 8 | 5,05 | 1,97 | 30.000 | 36.000 | 0,018 |
| **6001** | 12 | 28 | 8 | 5,6 | 2,37 | 32.000 | 38.000 | 0,022 |
| **6002** | 15 | 32 | 9 | 6,15 | 2,84 | 26.000 | 32.000 | 0,031 |
| **6003** | 17 | 35 | 10 | 6,6 | 3,25 | 24.000 | 28.000 | 0,041 |
| **6004** | 20 | 42 | 12 | 10,3 | 5 | 20.000 | 24.000 | 0,068 |
| **6005** | 25 | 47 | 12 | 11,1 | 5,85 | 18.000 | 22.000 | 0,079 |
| **6006** | 30 | 55 | 13 | 14,6 | 8,3 | 15.000 | 18.000 | 0,116 |
| **6007** | 35 | 62 | 14 | 17,6 | 10,3 | 13.000 | 15.000 | 0,151 |
| **6008** | 40 | 68 | 15 | 18,4 | 11,5 | 12.000 | 14.000 | 0,19 |
| **6009** | 45 | 75 | 16 | 23 | 15,2 | 10.000 | 12.000 | 0,241 |
| **6010** | 50 | 80 | 16 | 24 | 16,6 | 9.500 | 11.000 | 0,261 |
| **16005** | 25 | 47 | 8 | 9,75 | 5,6 | 15.000 | 18.000 | 0,059 |

## Bảng tra kích thước vòng bi 6000

Bảng gồm d, D, B (mm) của 48 mã gốc, chia ba nhóm Dãy 160, Dãy 161, Dãy 60, d từ 10 đến 200 mm; kích thước theo catalogue SKF.

| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Dãy 160 | 17 – 140 | 35 – 210 | 15 | 16003, 16004, 16005 |
| Dãy 161 | 10 – 12 | 28 – 30 | 2 | 16100, 16101 |
| Dãy 60 | 10 – 200 | 26 – 310 | 31 | 6000, 6001, 6002 |

| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Biến thể có sẵn |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Dãy 160 | **16003** | 17 | 35 | 8 | hở |
| Dãy 160 | **16004** | 20 | 42 | 8 | hở |
| Dãy 160 | **16005** | 25 | 47 | 8 | hở |
| Dãy 160 | **16006** | 30 | 55 | 9 | hở |
| Dãy 160 | **16007** | 35 | 62 | 9 | hở |
| Dãy 160 | **16008** | 40 | 68 | 9 | hở |
| Dãy 160 | **16010** | 50 | 80 | 10 | hở |
| Dãy 160 | **16011** | 55 | 90 | 11 | hở |
| Dãy 160 | **16012** | 60 | 95 | 11 | hở |
| Dãy 160 | **16013** | 65 | 100 | 11 | hở |
| Dãy 160 | **16015** | 75 | 115 | 13 | hở |
| Dãy 160 | **16019** | 95 | 145 | 16 | C3 |
| Dãy 160 | **16022** | 110 | 170 | 19 | hở |
| Dãy 160 | **16024** | 120 | 180 | 19 | hở |
| Dãy 160 | **16028** | 140 | 210 | 22 | hở |
| Dãy 161 | **16100** | 10 | 28 | 8 | hở, 2Z |
| Dãy 161 | **16101** | 12 | 30 | 8 | 2Z |
| Dãy 60 | **6000** | 10 | 26 | 8 | hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, W inox, 2Z |
| Dãy 60 | **6001** | 12 | 28 | 8 | hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3 |
| Dãy 60 | **6002** | 15 | 32 | 9 | hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2RSHNR, 2Z, 2Z/C3, 2ZNR, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3, W inox, 2Z |
| Dãy 60 | **6003** | 17 | 35 | 10 | hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3 |
| Dãy 60 | **6004** | 20 | 42 | 12 | hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2RSHNR, 2Z, 2Z/C3, 2ZNR, C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3, W inox, 2RS1/VP311 |
| Dãy 60 | **6005** | 25 | 47 | 12 | hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, 2ZNR, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3 |
| Dãy 60 | **6006** | 30 | 55 | 13 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3 |
| Dãy 60 | **6007** | 35 | 62 | 14 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3 |
| Dãy 60 | **6008** | 40 | 68 | 15 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C4 |
| Dãy 60 | **6009** | 45 | 75 | 16 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3 |
| Dãy 60 | **6010** | 50 | 80 | 16 | hở, 2RS1, 2Z, 2Z/C3, 2Z/VA208 |
| Dãy 60 | **6011** | 55 | 90 | 18 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3 |
| Dãy 60 | **6012** | 60 | 95 | 18 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3 |
| Dãy 60 | **6013** | 65 | 100 | 18 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3 |
| Dãy 60 | **6014** | 70 | 110 | 20 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3 |
| Dãy 60 | **6015** | 75 | 115 | 20 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3 |
| Dãy 60 | **6016** | 80 | 125 | 22 | hở, 2RS1, 2Z, 2Z/C3, C3 |
| Dãy 60 | **6017** | 85 | 130 | 22 | hở, 2RS1, 2Z, 2Z/C3, C3 |
| Dãy 60 | **6018** | 90 | 140 | 24 | hở, 2RS1, 2Z, 2Z/C3, C3 |
| Dãy 60 | **6019** | 95 | 145 | 24 | 2Z, 2Z/C3 |
| Dãy 60 | **6020** | 100 | 150 | 24 | hở, 2Z, 2Z/C3, C3 |
| Dãy 60 | **6021** | 105 | 160 | 26 | hở, 2Z/C3 |
| Dãy 60 | **6022** | 110 | 170 | 28 | hở, 2RS1, 2Z, 2Z/C3 |
| Dãy 60 | **6024** | 120 | 180 | 28 | hở, 2RS1, 2Z, C3 |
| Dãy 60 | **6026** | 130 | 200 | 33 | hở, 2Z, C3 |
| Dãy 60 | **6028** | 140 | 210 | 33 | hở, 2Z/C3, C3 |
| Dãy 60 | **6030** | 150 | 225 | 35 | hở, M/C3, 2RS1, C3 |
| Dãy 60 | **6032** | 160 | 240 | 38 | M/C3, 2Z/C3, C3 |
| Dãy 60 | **6034** | 170 | 260 | 42 | M, M/C3 |
| Dãy 60 | **6036** | 180 | 280 | 46 | M/C3 |
| Dãy 60 | **6040** | 200 | 310 | 51 | M/C3 |

- Hai số cuối từ 04 trở lên nhân 5 là d (6005: 05 x 5 = 25 mm); 00 là 10 mm, 01 là 12 mm.
- Mất mã thì đo d, D, B bằng thước cặp rồi đối chiếu [bảng tra kích thước vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi/).

## Bảng giá vòng bi 6000

Giá bán lẻ tham khảo tính theo vòng, chưa VAT 8%, gồm hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB; đơn số lượng có giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã), cột HRB ghi khoảng giá kho bán theo số lượng; giá chưa gồm VAT 8%.

| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/vòng) | Giá HRB (đ/vòng) |
| --- | --- | --- | --- |
| Dãy 160 | **16003** | từ 134.000 |  |
| Dãy 160 | **16004** | từ 112.000 |  |
| Dãy 160 | **16006** | từ 200.000 |  |
| Dãy 160 | **16022** | từ 2.821.000 |  |
| Dãy 160 | **16024** | từ 3.071.000 |  |
| Dãy 160 | **16028** | từ 4.311.000 |  |
| Dãy 161 | **16100** | 208.000 – 214.000 |  |
| Dãy 60 | **6000** | 49.000 – 65.000 | 52.000 – 72.000 |
| Dãy 60 | **6001** | 49.000 – 68.000 | 57.000 – 79.000 |
| Dãy 60 | **6002** | 54.000 – 378.000 | 57.000 – 79.000 |
| Dãy 60 | **6003** | 57.000 – 85.000 | 60.000 – 83.000 |
| Dãy 60 | **6004** | 63.000 – 139.000 | 72.000 – 99.000 |
| Dãy 60 | **6005** | 77.000 – 100.000 | 91.000 – 126.000 |
| Dãy 60 | **6006** | 94.000 – 128.000 | 125.000 – 173.000 |
| Dãy 60 | **6007** | 120.000 – 160.000 | 156.000 – 216.000 |
| Dãy 60 | **6008** | 164.000 – 241.000 | 185.000 – 256.000 |
| Dãy 60 | **6009** | 218.000 – 287.000 | 239.000 – 331.000 |
| Dãy 60 | **6010** | 223.000 – 315.000 | 271.000 – 376.000 |
| Dãy 60 | **6011** | 332.000 – 439.000 | 333.000 – 461.000 |
| Dãy 60 | **6012** | 377.000 – 470.000 | 392.000 – 542.000 |
| Dãy 60 | **6013** | 462.000 – 565.000 | 473.000 – 655.000 |
| Dãy 60 | **6014** | 522.000 – 661.000 | 543.000 – 752.000 |
| Dãy 60 | **6015** | 598.000 – 747.000 | 616.000 – 853.000 |
| Dãy 60 | **6016** | 801.000 – 1.047.000 | 666.000 – 922.000 |
| Dãy 60 | **6017** | 845.000 – 1.111.000 | 749.000 – 1.037.000 |
| Dãy 60 | **6018** | 1.036.000 – 1.320.000 | 796.000 – 1.102.000 |
| Dãy 60 | **6019** | từ 1.272.000 | 923.000 – 1.278.000 |
| Dãy 60 | **6020** | 1.238.000 – 1.406.000 | 1.061.000 – 1.469.000 |
| Dãy 60 | **6021** | từ 1.873.000 | 1.259.000 – 1.744.000 |
| Dãy 60 | **6022** | 2.097.000 – 2.978.000 | 1.549.000 – 2.144.000 |
| Dãy 60 | **6024** | 2.217.000 – 3.238.000 | 1.826.000 – 2.529.000 |
| Dãy 60 | **6026** | 2.759.000 – 3.781.000 |  |
| Dãy 60 | **6028** | từ 3.433.000 |  |
| Dãy 60 | **6030** | từ 4.148.000 |  |
| Dãy 60 | **6032** | từ 8.752.000 |  |

## Cách chọn vòng bi 6000 theo tải, tốc độ và chỗ lắp

Khớp lỗ gối trước: trục 10 mm, D 26 mm là 6000, D 30 mm là 6200, D 22 mm là 6900. Dãy 60 hợp mô tơ nhỏ, quạt, bơm nhỏ (6001 đến 6005, Cr 5,6 đến 11,1 kN).

- **Tải dọc trục:** không quá 0,25 x C0r (SKF/MRC), tức 6000 khoảng 0,49 kN, 6008 khoảng 2,9 kN.
- **Tốc độ:** bản hở 6000 đạt 30.000 vòng/phút, 6010 đạt 9.500; phớt tiếp xúc hạ giới hạn thêm.
- **Hộp chứa hẹp:** dãy 160xx mỏng hơn 4 mm so với 60xx cùng d, D.

## Lỗi thường gặp ở dãy 60xx và cách xử lý

Bốn lỗi sau truy được nguyên nhân từ khe hở, hậu tố hoặc kích thước.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| 6004, 6005 nóng, kêu rít sau khi lắp ép chặt | Khe hở hướng kính bị hao do lắp ghép và chênh nhiệt vòng trong, vòng ngoài; d 18 đến 24 mm khe hở CN chỉ 5 đến 20 µm | Đổi sang C3 (13 đến 28 µm); kiểm dung sai trục và lỗ gối |
| Mỡ khô sớm, bản 2Z hỏng khi bắn nước | Nắp ZZ không chắn nước | Dùng 2RS1, 2RSH hoặc DDU, kiểm lại giới hạn tốc độ |
| Mua nhầm 6005 và 16005 | Cùng d 25, D 47 mm nhưng B khác: 12 mm và 8 mm | Đối chiếu đủ ba số d, D, B trước khi chốt |
| Chạy quá tốc độ bản che | Giới hạn bản che thấp hơn bản hở: 6205-2Z 14.000 so với 18.000 vòng/phút | Tra tốc độ theo đúng hậu tố |

## Đặt hàng theo mã in trên vành

Đọc mã in trên vành (ví dụ 6004-2RS C3) hoặc gửi ảnh qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng chính hãng có CO, CQ; giá thấp hơn chọn [vòng bi HRB](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-hrb/). Có hóa đơn VAT, giao toàn quốc.

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai cấp P0, P6 theo ISO 492, khe hở C3 theo ISO 5753-1, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

## Câu hỏi thường gặp về vòng bi 6000

### Vòng bi 6000 và 6200 khác nhau ở đâu?

Cùng lỗ trục 10 mm. 6000 là 10x26x8 mm, Cr 5,05 kN, bôi mỡ 30.000 vòng/phút, 0,018 kg. 6200 là 10x30x9 mm, Cr 5,6 kN, C0r 2,39 kN, 28.000 vòng/phút, 0,032 kg (NSK).

### Hậu tố 2Z, 2RS1, C3 trên vòng bi 6004 nghĩa là gì?

2Z là nắp thép hai bên, 2RS1 là phớt cao su hai bên, C3 là khe hở lớn hơn thường: với 6004 (d 20 mm), CN 5 đến 20 µm, C3 13 đến 28 µm.

### Vòng bi 6000 chịu tải bao nhiêu kN?

Cr 5,05 kN (tải động) và C0r 1,97 kN (tải tĩnh) theo NSK; SKF có thể lệch vài phần trăm, nên ghi rõ hãng khi đặt.
