# Vòng bi 608 và vòng bi mini 6xx, lỗ 3 đến 9mm, loại ZZ, 2RS

> Vòng bi 608 (bạc đạn 608) 8x22x7mm, Cr 3,3 kN, 34.000 vòng/phút. Bảng tra 30 mã mini 60x đến 63x, loại ZZ, 2RS, 2RZ, hàng chính hãng có CO, CQ.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-608/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫47,000 – ₫191,000 / vòng

Vòng bi 608 và họ mini 6xx lỗ 3 đến 9mm: kích thước, tải trọng, tốc độ theo kiểu che ZZ, 2RS, 2RZ và bảng giá.

Vòng bi 608 (bạc đạn 608) là vòng bi cầu rãnh sâu cỡ nhỏ, kích thước 8x22x7mm, Cr 3,3 kN, C0r 1,37 kN, bôi mỡ 34.000 vòng/phút theo NSK. Họ mini 6xx lỗ 3 đến 9mm hay gặp ở bánh ván trượt, quạt, máy may, máy in 3D.

![Vòng bi 608 và vòng bi mini: Ba vòng bi mini nắp sắt trên nền đen](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-608-ba-vong-bi-mini-nap-sat-tren-nen-den-1024x768.jpg)

Vòng bi 608 và vòng bi mini - Ba vòng bi mini nắp sắt trên nền đen.

![Vòng bi 608 và vòng bi mini: Chồng vòng bi mini nắp sắt xếp thẳng đứng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-608-chong-vong-bi-mini-nap-sat-xep-thang-dung-1024x768.jpg)

Chồng vòng bi mini nắp sắt xếp thẳng đứng.

![Vòng bi 608 và vòng bi mini: Vòng bi nắp cao su đen cỡ lớn và nhỏ, một cái viền xanh](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-608-vong-bi-nap-cao-su-den-co-lon-va-nho-mot-cai-1024x768.jpg)

Vòng bi nắp cao su đen cỡ lớn và nhỏ, một cái viền xanh.

![Vòng bi 608 và vòng bi mini: Nhiều vòng bi mini đủ cỡ, nắp sắt và nắp cao su đỏ rải rộng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-608-nhieu-vong-bi-mini-du-co-nap-sat-va-nap-cao-su-1024x768.jpg)

Nhiều vòng bi mini đủ cỡ, nắp sắt và nắp cao su đỏ rải rộng.

## Vòng bi 608 là gì, khác vòng bi 627 và 628 thế nào

Trong nhóm [vòng bi cầu](https://vongbitranquyet.com/vong-bi-cong-nghiep/vong-bi-cau/), mã mini đúng bằng đường kính lỗ. Cùng lỗ 8mm: vòng bi 608 là 8x22x7mm, Cr 3,3 kN; 628 là 8x24x8mm, Cr 3,35 kN; 688 là 8x16x4mm, Cr 1,61 kN; 698 là 8x19x6mm, Cr 2,24 kN. Vòng bi 627 cùng D 22mm nhưng lỗ 7mm.

## Các loại vòng bi 608 theo kiểu che chắn và hậu tố

Hậu tố cho biết kiểu che chắn và khe hở. Bản ZZ và 2RZ cùng đạt 34.000 vòng/phút, bản phớt tiếp xúc 2RS chỉ 28.000 vòng/phút nhưng chắn bụi nước tốt hơn. Vòng bi mini ghi khe hở MC1 đến MC6 thay cho C3, C4; MC3 là chuẩn.

- **ZZ / 2Z:** nắp thép hai bên, không chạm vòng trong; 608ZZ giữ nguyên 8x22x7mm.
- **2RS / DD:** phớt cao su tiếp xúc, 608DD đạt 28.000 vòng/phút. NSK chỉ dùng DD cho lỗ dưới 10mm.
- **2RZ / VV:** phớt không tiếp xúc, 34.000 vòng/phút, kín hơn nắp ZZ.
- **E, ER, EF và P5:** cấp ồn thấp của NSK (608 MC2 E) và cấp chính xác P5 hay ABEC 5 khi cần chạy êm.
- **Inox:** NSK ghi -H-20, SKF ghi tiền tố W; Cr thấp hơn thép chrome cùng cỡ.

## Thông số kỹ thuật vòng bi 608

Họ mini trong bảng tra có d 3 đến 9mm và D 8 đến 26mm; riêng vòng bi 608 là 8x22x7mm, Cr 3,3 kN, C0r 1,37 kN theo [vòng bi nsk](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-nsk/).

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Dải đường kính trong d | 3 đến 9mm (dãy 60x: 4 đến 9; 61x: 4 đến 9; 62x: 3 đến 9; 63x: 3 đến 8) |
| Dải đường kính ngoài D | 8 đến 26mm |
| Kích thước vòng bi 608 | 8x22x7mm (d x D x B) |
| Tải trọng vòng bi 608 | Cr 3,3 kN; C0r 1,37 kN |
| Tốc độ giới hạn vòng bi 608 | 34.000 vòng/phút bôi mỡ; 40.000 vòng/phút bôi dầu |
| Tốc độ theo kiểu che | Hở, ZZ, 2RZ/VV: 34.000; 2RS/DD: 28.000 vòng/phút (mỡ) |
| Quy tắc đọc mã | 603 là lỗ 3mm, 608 là lỗ 8mm, 609 là lỗ 9mm; mã 618/4, 619/5 ghi lỗ sau dấu gạch chéo |
| Khe hở hướng kính | MC1 0 đến 5; MC2 3 đến 8; MC3 5 đến 10 (chuẩn); MC4 8 đến 13; MC5 13 đến 20; MC6 20 đến 28 µm |
| Vật liệu | Vòng và bi thép chrome carbon cao (NSK SUJ2), vòng cách thép dập; có bản inox |
| Cấp chính xác | Cấp thường P0, không ghi trên vòng bi; P5 hoặc ABEC 5 cho chạy êm |
| Mỡ nạp sẵn (mã NSK) | NS7: -40 đến +130 °C; AS2: -10 đến +110 °C; loại mỡ của từng mã mini hỏi hãng |
| Nhiệt độ làm việc | Nắp ZZ -10 đến +110 °C, phớt DDU -10 đến +100 °C (số của vòng bi rãnh sâu NSK cỡ thường, chưa có nguồn riêng cho mini) |

### Tải trọng và tốc độ vòng bi 608 mã thông dụng

Bảng lấy mã hở của NSK, d từ 3 đến 9mm. Bản ZZ và 2RZ cùng d, D, B, Cr, C0r; khối lượng cỡ mini chưa có nên bảng bỏ cột này.

| Mã (NSK) | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ bôi mỡ (vòng/phút) | Tốc độ bôi dầu (vòng/phút) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **604** | 4 | 12 | 4 | 0,96 | 0,345 | 48.000 | 56.000 |
| **605** | 5 | 14 | 5 | 1,33 | 0,505 | 40.000 | 50.000 |
| **606** | 6 | 17 | 6 | 2,26 | 0,835 | 38.000 | 45.000 |
| **607** | 7 | 19 | 6 | 2,34 | 0,885 | 36.000 | 43.000 |
| **608** | 8 | 22 | 7 | 3,3 | 1,37 | 34.000 | 40.000 |
| **609** | 9 | 24 | 7 | 3,35 | 1,43 | 32.000 | 38.000 |
| **623** | 3 | 10 | 4 | 0,63 | 0,218 | 50.000 | 60.000 |
| **625** | 5 | 16 | 5 | 1,73 | 0,67 | 36.000 | 43.000 |
| **626** | 6 | 19 | 6 | 2,34 | 0,885 | 32.000 | 40.000 |
| **627** | 7 | 22 | 7 | 3,3 | 1,37 | 30.000 | 36.000 |
| **628** | 8 | 24 | 8 | 3,35 | 1,43 | 28.000 | 34.000 |
| **629** | 9 | 26 | 8 | 4,55 | 1,97 | 28.000 | 34.000 |

![Vòng bi 608: Sáu vòng bi mini nắp thép, năm chiếc xếp chồng thành cột](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-608-anh-them-sau-vong-bi-mini-nap-thep-nam-chiec-1024x768.jpg)

Vòng bi 608 - Sáu vòng bi mini nắp thép, năm chiếc xếp chồng thành cột.

![Vòng bi 608: Nhiều vòng bi mini nắp thép inox rải thành đống trên mặt trắng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-608-anh-them-nhieu-vong-bi-mini-nap-thep-inox-rai-1024x768.jpg)

Nhiều vòng bi mini nắp thép inox rải thành đống trên mặt trắng.

![Vòng bi 608: Đống vòng bi mini lỗ nhỏ nắp thép sáng bóng chụp nghiêng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-608-anh-them-dong-vong-bi-mini-lo-nho-nap-thep-sang-1024x768.jpg)

Đống vòng bi mini lỗ nhỏ nắp thép sáng bóng chụp nghiêng.

## Bảng tra kích thước vòng bi 608 và vòng bi mini

Bảng tra gồm d, D, B (mm) của 30 mã gốc, gom 49 mã có hậu tố, chia bốn nhóm: dãy 60x, 61x, 62x, 63x mini; kích thước theo catalogue SKF.

| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Dãy 60x mini | 4 – 9 | 12 – 24 | 6 | 604, 605, 606 |
| Dãy 61x mini | 4 – 9 | 11 – 20 | 7 | 619/4, 619/5, 619/6 |
| Dãy 62x mini | 3 – 9 | 9 – 26 | 13 | 623, 628/4, 624 |
| Dãy 63x mini | 3 – 8 | 8 – 19 | 4 | 639/3, 638/5, 635 |

| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Biến thể có sẵn |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Dãy 60x mini | **604** | 4 | 12 | 4 | 2Z |
| Dãy 60x mini | **605** | 5 | 14 | 5 | W inox, 2Z |
| Dãy 60x mini | **606** | 6 | 17 | 6 | W inox, 2Z |
| Dãy 60x mini | **607** | 7 | 19 | 6 | 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3 |
| Dãy 60x mini | **608** | 8 | 22 | 7 | hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3 |
| Dãy 60x mini | **609** | 9 | 24 | 7 | hở, 2RSH, 2Z, 2Z/C3 |
| Dãy 61x mini | **619/4** | 4 | 11 | 4 | 2Z |
| Dãy 61x mini | **619/5** | 5 | 13 | 4 | 2Z |
| Dãy 61x mini | **619/6** | 6 | 15 | 5 | 2Z |
| Dãy 61x mini | **619/7** | 7 | 17 | 5 | 2Z |
| Dãy 61x mini | **618/8** | 8 | 16 | 4 | 2Z |
| Dãy 61x mini | **619/8** | 8 | 19 | 6 | 2Z |
| Dãy 61x mini | **619/9** | 9 | 20 | 6 | 2Z |
| Dãy 62x mini | **623** | 3 | 10 | 4 | 2RS1, 2Z |
| Dãy 62x mini | **628/4** | 4 | 9 | 3,5 | 2Z |
| Dãy 62x mini | **624** | 4 | 13 | 5 | 2RS1, 2Z |
| Dãy 62x mini | **628/5** | 5 | 11 | 4 | 2Z |
| Dãy 62x mini | **625** | 5 | 16 | 5 | 2RS1, 2Z, RZTN9/CNHVT105B |
| Dãy 62x mini | **628/6** | 6 | 13 | 5 | 2Z |
| Dãy 62x mini | **626** | 6 | 19 | 6 | 2RSH, 2Z |
| Dãy 62x mini | **628/7** | 7 | 14 | 5 | 2Z |
| Dãy 62x mini | **627** | 7 | 22 | 7 | 2RSH, 2Z |
| Dãy 62x mini | **628/8** | 8 | 16 | 5 | 2Z |
| Dãy 62x mini | **628** | 8 | 24 | 8 | 2Z |
| Dãy 62x mini | **628/9** | 9 | 17 | 5 | 2Z |
| Dãy 62x mini | **629** | 9 | 26 | 8 | 2RSH, 2RSH/C3, 2Z |
| Dãy 63x mini | **639/3** | 3 | 8 | 4 | 2Z |
| Dãy 63x mini | **638/5** | 5 | 11 | 5 | 2Z |
| Dãy 63x mini | **635** | 5 | 19 | 6 | 2Z |
| Dãy 63x mini | **638/8** | 8 | 16 | 6 | 2Z |

- Đọc kích thước từ mã: mã bằng đúng đường kính lỗ, 606 là lỗ 6mm, 609 là lỗ 9mm. Hậu tố xem [ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/).
- Đo vòng bi cũ mất mã: dùng thước cặp đo d, D, B rồi đối chiếu đủ ba số, vì 608 (8x22x7mm) khác 627 (7x22x7mm) và 628 (8x24x8mm).
- Cỡ 618/x và 619/x trong bảng chỉ có kích thước, chưa có tải trọng.

## Bảng giá vòng bi 608

Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%, gồm hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB. Đơn số lượng lớn có giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.

| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/vòng) |
| --- | --- | --- |
| Dãy 60x mini | **604** | từ 96.000 |
| Dãy 60x mini | **605** | từ 166.500 |
| Dãy 60x mini | **606** | từ 131.700 |
| Dãy 60x mini | **607** | 49.000 – 57.000 |
| Dãy 60x mini | **608** | 47.000 – 72.600 |
| Dãy 60x mini | **609** | 50.000 – 58.000 |
| Dãy 61x mini | **619/4** | từ 164.000 |
| Dãy 61x mini | **619/5** | từ 143.000 |
| Dãy 61x mini | **619/6** | từ 143.000 |
| Dãy 61x mini | **619/7** | từ 191.000 |
| Dãy 61x mini | **619/8** | từ 149.000 |
| Dãy 61x mini | **619/9** | từ 185.000 |
| Dãy 62x mini | **623** | 66.000 – 90.000 |
| Dãy 62x mini | **628/4** | từ 143.000 |
| Dãy 62x mini | **624** | 58.000 – 79.000 |
| Dãy 62x mini | **628/5** | từ 141.000 |
| Dãy 62x mini | **625** | 56.000 – 74.000 |
| Dãy 62x mini | **628/6** | từ 143.000 |
| Dãy 62x mini | **626** | 48.000 – 58.000 |
| Dãy 62x mini | **628/7** | từ 147.000 |
| Dãy 62x mini | **627** | 47.000 – 55.000 |
| Dãy 62x mini | **628/8** | từ 158.000 |
| Dãy 62x mini | **628** | từ 90.000 |
| Dãy 62x mini | **628/9** | từ 172.000 |
| Dãy 62x mini | **629** | 51.000 – 60.000 |
| Dãy 63x mini | **635** | từ 58.000 |

## Chọn kiểu che chắn theo tốc độ, bụi nước và khe hở

Cần tốc độ cao, ít ma sát thì chọn ZZ hoặc 2RZ (34.000 vòng/phút); cần chắn bụi nước thì chọn 2RS/DD (28.000 vòng/phút). Tải động dưới 3,3 kN, vòng bi 608 đủ dùng. Chạy êm chọn P5 hoặc 608 MC2 E; nơi ẩm chọn bản inox, kiểm lại Cr.

## Lỗi thường gặp ở cỡ mini và cách xử lý

Bốn lỗi gặp nhiều ở cỡ mini, kèm số đo cần đối chiếu.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| 608 kêu, quay nặng sau nhiều tháng | Phớt DD cọ vào vòng trong làm tăng ma sát; mỡ khô; tốc độ vượt 28.000 vòng/phút với DD | Chuyển sang ZZ hoặc 2RZ nếu cần tốc độ; bản hở thì tra lại [mỡ bôi trơn vòng bi](https://vongbitranquyet.com/mo-boi-tron-vong-bi/) |
| Bản ZZ không lọt chỗ lắp của bản hở | Một số cỡ mini bản ZZ rộng hơn bản hở (685: hở 3mm, ZZ 5mm) | Đối chiếu bề rộng B của đúng kiểu che; 608 hở và ZZ cùng rộng 7mm |
| Mua nhầm 608 và 627 | Cùng D 22mm, lỗ khác: 608 lỗ 8mm, 627 lỗ 7mm | Đo đường kính lỗ trục thật, ghi rõ 8x22x7mm |
| Vòng bi mini rơ, rít khi chạy nóng | Khe hở MC1 chỉ 0 đến 5 µm, lắp ép chặt hoặc chênh nhiệt làm hao khe hở | Dùng MC3 (5 đến 10 µm) hoặc MC4 (8 đến 13 µm) cho lắp ép chặt hoặc chạy nóng |

## Đặt vòng bi 608 theo mã in trên vành

Đọc mã in trên vành (608, 608ZZ, 608DD), gửi ảnh qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng chính hãng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc.

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai cấp P0, P6 theo ISO 492, khe hở C3 theo ISO 5753-1, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

## Câu hỏi thường gặp về vòng bi 608

### Vòng bi 608 có kích thước bao nhiêu và chịu tải bao nhiêu?

8x22x7mm (d x D x B), Cr 3,3 kN, C0r 1,37 kN, bôi mỡ 34.000 vòng/phút, bôi dầu 40.000 vòng/phút theo NSK.

### 608ZZ, 608-2RS, 608-2RZ khác nhau thế nào?

Cùng 8x22x7mm, Cr 3,3 kN. 608ZZ nắp thép 34.000 vòng/phút; 608-2RZ phớt không tiếp xúc 34.000; 608-2RS (NSK ghi DD) phớt tiếp xúc 28.000 vòng/phút, chắn bụi nước tốt hơn.

### Vòng bi 608 và 628 khác nhau không?

Có. Cùng lỗ 8mm; 608 là 8x22x7mm, Cr 3,3 kN; 628 là 8x24x8mm, Cr 3,35 kN, bôi mỡ 28.000 vòng/phút.

### Khe hở MC3 của vòng bi mini là bao nhiêu?

MC3 là khe hở chuẩn 5 đến 10 µm; MC1 0 đến 5, MC2 3 đến 8, MC4 8 đến 13, MC5 13 đến 20, MC6 20 đến 28 µm.
