# Vòng bi 6200 dãy 62, 622, bạc đạn 6203, 6204, 6205

> Vòng bi 6200 gồm bạc đạn 6203, 6204, 6205: 6205 là 25x52x15 mm, Cr 15,4 kN theo NSK. Bảng tra d, D, B, hậu tố 2RS, ZZ, C3, hàng chính hãng CO CQ.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6200/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫42,000 – ₫19,250,000 / vòng

Vòng bi 6200 (bạc đạn 6203, 6204, 6205), 6205 25x52x15 mm, Cr 15,4 kN; bảng tra dãy 62, 622, có CO CQ và HRB.

Vòng bi 6200 (bạc đạn 6200, vòng bi 62xx) là [vòng bi cầu](https://vongbitranquyet.com/vong-bi-cong-nghiep/vong-bi-cau/) một dãy rãnh sâu dãy trung bình nhẹ, trục 10 đến 190 mm. Bạc đạn 6203, 6204, 6205 (d 17, 20, 25 mm) là cỡ trục của mô tơ nhỏ, quạt và bơm. 6205 có Cr 15,4 kN theo catalogue NSK.

![Vòng bi 6200: Ba vòng bi cùng cỡ, một hở, một nắp cao su, một nắp thép](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6200-ba-vong-bi-cung-co-mot-ho-mot-nap-cao-su-mot.jpg)

Vòng bi 6200 - Ba vòng bi cùng cỡ, một hở, một nắp cao su, một nắp thép.

![Vòng bi 6200: Nhiều vòng bi cầu cận cảnh, kiểu hở và có nắp chắn](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6200-nhieu-vong-bi-cau-can-canh-kieu-ho-va-co-nap.jpg)

Nhiều vòng bi cầu cận cảnh, kiểu hở và có nắp chắn.

![Vòng bi 6200: Vòng bi cầu cỡ lớn nắp cao su đen, có khắc chữ trên vành](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6200-vong-bi-cau-co-lon-nap-cao-su-den-co-khac-chu.jpg)

Vòng bi cầu cỡ lớn nắp cao su đen, có khắc chữ trên vành.

![Vòng bi 6200: Bốn vòng bi nhiều cỡ nắp cao su và nắp thép xếp cạnh nhau](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6200-bon-vong-bi-nhieu-co-nap-cao-su-va-nap-thep-1024x768.jpg)

Bốn vòng bi nhiều cỡ nắp cao su và nắp thép xếp cạnh nhau.

## Vòng bi 6200 là gì, khác 6000 và 6300 thế nào

Ở d 25 mm, [vòng bi 6000](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6000/) (mã 6005) là 25x47x12 mm, Cr 11,1 kN; dãy 62 (6205) là 25x52x15 mm, Cr 15,4 kN; [vòng bi 6300](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6300/) (6305) là 25x62x17 mm, Cr 22,6 kN. Dãy 62 nằm giữa hai dãy này: chịu tải hơn dãy 60 mà mỏng hơn dãy 63.

## Các loại vòng bi 6200 theo kiểu che chắn và hậu tố

Mã đầy đủ như 6205-2RS hay 6204 ZZ gồm số dãy và hậu tố; cách đọc từng chữ có ở bài [ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/).

- **2Z (ZZ):** nắp thép hai bên, chắn bụi thô, không chịu nước. 6205 hở đạt 18.000 vòng/phút, 6205-2Z còn 14.000 (SKF/MRC).
- **2RS1, 2RSH, 2RS, DDU:** phớt cao su NBR tiếp xúc, chống bụi và nước bắn; 6205-2RSH giới hạn 8.500 vòng/phút.
- **Z, RS, 2RZ, VV:** che một bên; 2RZ trên hàng Trung Quốc ứng với VV của NSK, phớt không chạm vòng trong.
- **N, NR:** rãnh ở vòng ngoài, NR kèm vòng hãm.
- **C3, C4:** khe hở hướng kính lớn hơn thường.
- **TN9, M, W, E2:** vòng cách polyamide, vòng cách đồng, bản inox, dòng tiết kiệm điện SKF cho động cơ đến khung IEC 355.

Hai hãng dùng chữ E khác nhau: SKF gắn E vào thiết kế bi gia cường (6205 ETN9), còn NSK dùng E làm cấp ồn thấp sau ký hiệu khe hở (6205ZZ C3 E).

## Thông số kỹ thuật vòng bi 6200

Các giá trị dưới đây lấy từ catalogue NSK cho dãy 62, d chuẩn 10 đến 360 mm, nhiệt độ -10 đến +110 °C với nắp ZZ.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Kết cấu | Một dãy bi rãnh sâu, tải hướng kính cộng tải dọc trục hai chiều, không tháo rời |
| Dải d chuẩn dãy 62 | 10 đến 360 mm |
| Vật liệu vòng và bi | Thép chrome carbon cao SUJ2 tôi, ram; bản inox bằng thép không gỉ |
| Vòng cách mặc định | Thép dập; đồng gia công từ 6244 (NSK) |
| Nhiệt độ, nắp ZZ và phớt VV | -10 đến +110 °C |
| Nhiệt độ, phớt DDU | -10 đến +100 °C |
| Khe hở d 24 đến 30 mm (6205, 6206) | CN 5 đến 20 µm; C3 13 đến 28 µm; C4 23 đến 41 µm |
| Khe hở d 40 đến 50 mm (6208 đến 6210) | CN 6 đến 23 µm; C3 18 đến 36 µm; C4 30 đến 51 µm |
| Cấp chính xác | Normal (P0) không ghi trên vòng bi; P6, P5 ghi sau mã |
| Góc lệch trục | Thường dưới 0,0012 rad (4 phút) |
| Tải dọc trục tối đa (SKF/MRC) | Không quá 0,5 x C0 với dãy 62 |
| Mỡ nạp sẵn (NSK) | Gốc lithium -10 đến +110 °C; mỡ ít ồn -40 đến +130 °C |
| Cỡ 6205: số bi, đường kính bi | 9 bi, 7,938 mm |
| Cỡ lẻ 62/22 | 22x50x14 mm, Cr 14,2 kN, bôi mỡ 14.000 vòng/phút |
| Dãy 622xx rộng: 62203-2RS1 (SKF) | 17x40x16 mm, Cr 9,56 kN, 12.000 vòng/phút |

### Tải trọng và tốc độ vòng bi 6200 mã thông dụng

Theo catalogue NSK ([vòng bi NSK](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-nsk/)), mã hở 6200 đến 6210; bản ZZ, DDU cùng Cr, C0r nhưng tốc độ giới hạn thấp hơn.

| Mã (NSK) | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ bôi mỡ (vòng/phút) | Tốc độ bôi dầu (vòng/phút) | Khối lượng (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **6200** | 10 | 30 | 9 | 5,6 | 2,39 | 28.000 | 34.000 | 0,032 |
| **6201** | 12 | 32 | 10 | 7,5 | 3,05 | 26.000 | 32.000 | 0,037 |
| **6202** | 15 | 35 | 11 | 8,4 | 3,75 | 22.000 | 28.000 | 0,045 |
| **6203** | 17 | 40 | 12 | 10,5 | 4,8 | 20.000 | 24.000 | 0,067 |
| **6204** | 20 | 47 | 14 | 14,1 | 6,6 | 17.000 | 20.000 | 0,107 |
| **6205** | 25 | 52 | 15 | 15,4 | 7,85 | 15.000 | 18.000 | 0,129 |
| **6206** | 30 | 62 | 16 | 21,4 | 11,3 | 12.000 | 15.000 | 0,199 |
| **6207** | 35 | 72 | 17 | 28,2 | 15,3 | 11.000 | 13.000 | 0,284 |
| **6208** | 40 | 80 | 18 | 32 | 17,9 | 9.500 | 12.000 | 0,366 |
| **6209** | 45 | 85 | 19 | 34,5 | 20,4 | 9.000 | 11.000 | 0,42 |
| **6210** | 50 | 90 | 20 | 38,5 | 23,2 | 8.000 | 10.000 | 0,459 |

![Vòng bi 6200: Hai vòng bi cầu rãnh sâu đứng tựa nhau, nắp cao su và nắp thép](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6200-anh-them-hai-vong-bi-cau-ranh-sau-dung-tua-1024x768.jpg)

Vòng bi 6200 - Hai vòng bi cầu rãnh sâu đứng tựa nhau, nắp cao su và nắp thép.

![Vòng bi 6200: Ba vòng bi cầu: nắp thép, nắp cao su đen và loại hở](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6200-anh-them-ba-vong-bi-cau-nap-thep-nap-cao-su-1024x768.jpg)

Ba vòng bi cầu: nắp thép, nắp cao su đen và loại hở.

![Vòng bi 6200: Vòng bi cầu rãnh sâu hở đứng nghiêng, lộ bi và vòng cách thép](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6200-anh-them-vong-bi-cau-ranh-sau-ho-dung-nghieng-1024x768.jpg)

Vòng bi cầu rãnh sâu hở đứng nghiêng, lộ bi và vòng cách thép.

![Vòng bi 6200: Hai vòng bi nắp cao su đen tựa nhau, ánh thép sáng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6200-anh-them-hai-vong-bi-nap-cao-su-den-tua-nhau-1024x768.jpg)

Hai vòng bi nắp cao su đen tựa nhau, ánh thép sáng.

## Bảng tra kích thước vòng bi 6200

Bảng tra liệt kê d, D, B (mm) của 45 mã gốc, hai nhóm Dãy 62 và Dãy 622, d từ 10 đến 190 mm, kích thước theo catalogue SKF.

| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Dãy 62 | 10 – 190 | 30 – 340 | 33 | 6200, 6201, 6202 |
| Dãy 622 | 12 – 60 | 32 – 110 | 12 | 62201, 62202, 62203 |

| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Biến thể có sẵn |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Dãy 62 | **6200** | 10 | 30 | 9 | hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3 |
| Dãy 62 | **6201** | 12 | 32 | 10 | hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3 |
| Dãy 62 | **6202** | 15 | 35 | 11 | hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3 |
| Dãy 62 | **1726203** | 17 | 40 | 12 | 2RS1 |
| Dãy 62 | **6203** | 17 | 40 | 12 | hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/VA228, C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3 |
| Dãy 62 | **6204** | 20 | 47 | 14 | hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/VA201, RSH, C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3, W inox, 2RS1 |
| Dãy 62 | **62/22** | 22 | 50 | 14 | hở, 2RS1 |
| Dãy 62 | **6205** | 25 | 52 | 15 | hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3, W inox, 2RS1 |
| Dãy 62 | **6206** | 30 | 62 | 16 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2RS1NR, 2Z, 2Z/C3, 2Z/VA201, 2ZTN9/HC5C3WT, Z, C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3 |
| Dãy 62 | **6207** | 35 | 72 | 17 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3 |
| Dãy 62 | **6208** | 40 | 80 | 18 | hở, N, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3 |
| Dãy 62 | **6209** | 45 | 85 | 19 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C3GJN, 2Z/C4, 2Z/C5, C3, C4 |
| Dãy 62 | **6210** | 50 | 90 | 20 | hở, N, 2RS1, 2RS1/C3, 2RS1/C4, 2Z, 2Z/C3, C3, C4 |
| Dãy 62 | **6211** | 55 | 100 | 21 | hở, NR, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, C3, 2Z/C3 |
| Dãy 62 | **6212** | 60 | 110 | 22 | hở, M/C3, NR, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C4, C3 |
| Dãy 62 | **6213** | 65 | 120 | 23 | hở, NR, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, Z/C3, C3 |
| Dãy 62 | **6214** | 70 | 125 | 24 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3 |
| Dãy 62 | **6215** | 75 | 130 | 25 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C4, C3, C4 |
| Dãy 62 | **6216** | 80 | 140 | 26 | hở, NR, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3 |
| Dãy 62 | **6217** | 85 | 150 | 28 | hở, NR, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3, C3VL2071INSOCOAT, C4 |
| Dãy 62 | **6218** | 90 | 160 | 30 | hở, 2RS1, 2Z, 2Z/C3, C3, C3VL0241 INSOCOAT, C4 |
| Dãy 62 | **6219** | 95 | 170 | 32 | hở, 2RS1, 2Z, 2Z/C3, C3 |
| Dãy 62 | **6220** | 100 | 180 | 34 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3, C3VL0241 INSOCOAT |
| Dãy 62 | **6221** | 105 | 190 | 36 | hở, NR, 2Z, 2Z/C3, C3 |
| Dãy 62 | **6222** | 110 | 200 | 38 | hở, 2Z, 2Z/C3, C3 |
| Dãy 62 | **6224** | 120 | 215 | 40 | hở, 2RS1, C3 |
| Dãy 62 | **6226** | 130 | 230 | 40 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3 |
| Dãy 62 | **6228** | 140 | 250 | 42 | hở, C3 |
| Dãy 62 | **6230** | 150 | 270 | 45 | hở, C3 |
| Dãy 62 | **6232** | 160 | 290 | 48 | M/C3, C3 |
| Dãy 62 | **6234** | 170 | 310 | 52 | M/C3 |
| Dãy 62 | **6236** | 180 | 320 | 53 | M/C3 |
| Dãy 62 | **6238** | 190 | 340 | 55 | M/C3 |
| Dãy 622 | **62201** | 12 | 32 | 14 | 2RS1 |
| Dãy 622 | **62202** | 15 | 35 | 14 | 2RS1 |
| Dãy 622 | **62203** | 17 | 40 | 16 | 2RS1 |
| Dãy 622 | **62204** | 20 | 47 | 18 | 2RS1 |
| Dãy 622 | **62205** | 25 | 52 | 18 | 2RS1 |
| Dãy 622 | **62206** | 30 | 62 | 20 | 2RS1 |
| Dãy 622 | **62207** | 35 | 72 | 23 | 2RS1 |
| Dãy 622 | **62208** | 40 | 80 | 23 | 2RS1 |
| Dãy 622 | **62209** | 45 | 85 | 23 | 2RS1 |
| Dãy 622 | **62210** | 50 | 90 | 23 | 2RS1 |
| Dãy 622 | **62211** | 55 | 100 | 25 | 2RS1 |
| Dãy 622 | **62212** | 60 | 110 | 28 | 2RS1 |

- Hai số cuối từ 04 trở lên nhân 5 ra d: 6204 là 20 mm, 6205 là 25 mm, 6208 là 40 mm; 6203 là 17 mm.
- Vòng bi cũ mất mã thì đo d, D, B bằng thước cặp rồi so với [bảng tra kích thước vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi/).

## Bảng giá vòng bi 6200

Giá tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%, áp dụng cho hàng chính hãng có CO, CQ và HRB; mua số lượng giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã), cột HRB ghi khoảng giá kho bán theo số lượng; giá chưa gồm VAT 8%.

| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/vòng) | Giá HRB (đ/vòng) |
| --- | --- | --- | --- |
| Dãy 62 | **6200** | 42.000 – 57.000 | 55.000 – 76.000 |
| Dãy 62 | **6201** | 52.000 – 62.000 | 55.000 – 76.000 |
| Dãy 62 | **6202** | 68.000 – 70.000 | 57.000 – 79.000 |
| Dãy 62 | **1726203** | từ 143.000 |  |
| Dãy 62 | **6203** | 53.000 – 79.000 | 63.000 – 88.000 |
| Dãy 62 | **6204** | 66.000 – 94.000 | 78.000 – 108.000 |
| Dãy 62 | **62/22** | 348.000 – 379.000 |  |
| Dãy 62 | **6205** | 77.000 – 110.000 | 93.000 – 128.000 |
| Dãy 62 | **6206** | 104.000 – 801.000 | 136.000 – 189.000 |
| Dãy 62 | **6207** | 149.000 – 199.000 | 164.000 – 227.000 |
| Dãy 62 | **6208** | 194.000 – 347.000 | 195.000 – 270.000 |
| Dãy 62 | **6209** | 237.000 – 331.000 | 240.000 – 333.000 |
| Dãy 62 | **6210** | 281.000 – 371.000 | 273.000 – 378.000 |
| Dãy 62 | **6211** | 327.000 – 560.000 | 349.000 – 484.000 |
| Dãy 62 | **6212** | 405.000 – 690.000 | 444.000 – 614.000 |
| Dãy 62 | **6213** | 513.000 – 963.000 | 530.000 – 734.000 |
| Dãy 62 | **6214** | 667.000 – 817.000 | 596.000 – 826.000 |
| Dãy 62 | **6215** | 744.000 – 1.011.000 | 708.000 – 981.000 |
| Dãy 62 | **6216** | 859.000 – 1.158.000 | 793.000 – 1.098.000 |
| Dãy 62 | **6217** | 1.119.000 – 1.481.000 | 908.000 – 1.258.000 |
| Dãy 62 | **6218** | 1.335.000 – 1.762.000 | 993.000 – 1.375.000 |
| Dãy 62 | **6219** | 1.866.000 – 2.269.000 | 1.185.000 – 1.640.000 |
| Dãy 62 | **6220** | 1.914.000 – 2.470.000 | 1.401.000 – 1.940.000 |
| Dãy 62 | **6221** | từ 2.820.000 | 1.679.000 – 2.324.000 |
| Dãy 62 | **6222** | 348.000 – 3.704.000 | 2.082.000 – 2.882.000 |
| Dãy 62 | **6224** | từ 3.784.000 | 2.485.000 – 3.440.000 |
| Dãy 62 | **6226** | 4.851.000 – 8.198.000 |  |
| Dãy 62 | **6228** | 471.000 – 6.332.000 |  |
| Dãy 62 | **6230** | từ 9.359.000 |  |
| Dãy 62 | **6232** | từ 16.164.000 |  |
| Dãy 62 | **6234** | từ 19.250.000 |  |
| Dãy 622 | **62201** | từ 228.000 |  |
| Dãy 622 | **62202** | từ 228.000 |  |
| Dãy 622 | **62203** | từ 249.000 |  |
| Dãy 622 | **62204** | từ 249.000 |  |
| Dãy 622 | **62205** | từ 265.000 |  |
| Dãy 622 | **62206** | từ 324.000 |  |
| Dãy 622 | **62207** | từ 552.000 |  |
| Dãy 622 | **62208** | từ 504.000 |  |
| Dãy 622 | **62209** | từ 650.000 |  |
| Dãy 622 | **62210** | từ 795.000 |  |
| Dãy 622 | **62211** | từ 1.124.000 |  |
| Dãy 622 | **62212** | từ 1.149.000 |  |

## Cách chọn vòng bi 6200 cho mô tơ, bơm và hộp số

Mô tơ điện, quạt, bơm dùng 6203 đến 6208 (d 17 đến 40 mm); hộp số, máy nén khí, con lăn băng tải dùng 6205 đến 6210 (Cr 15,4 đến 38,5 kN); máy may, máy giặt dùng 6200 đến 6204.

- **Lỗ gối:** chọn dãy theo D trước, vì cùng d 25 mm D là 47, 52 hay 62.
- **Tải dọc trục:** không quá 0,5 x C0r, tức 6204 khoảng 3,3 kN, 6205 khoảng 3,9 kN, 6208 khoảng 9 kN.
- **Môi trường:** bụi, nước bắn chọn 2RS1, 2RSH, DDU; quay nhanh và sạch chọn 2Z, ZZ.
- **Chạy nóng, lắp chặt:** chọn C3; ở d 25 mm khe hở CN 5 đến 20 µm, C3 13 đến 28 µm.

## Lỗi thường gặp ở dãy 62xx và cách xử lý

Bốn hiện tượng hay gặp ở bạc đạn 62xx trên mô tơ và hộp số.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| 6205 nóng, kêu sau 1 đến 2 tuần | Lắp ép chặt và chênh nhiệt làm hao khe hở; d 25 mm CN chỉ 5 đến 20 µm | Dùng C3 (13 đến 28 µm); kiểm dung sai trục, lỗ và lượng mỡ |
| 6204-2RS quay nặng hơn 6204-2Z | Phớt tiếp xúc có ma sát, không phải lỗi hàng; 6205-2RSH 8.500 so với 6205-2Z 14.000 vòng/phút | Chọn kiểu che theo môi trường và tốc độ |
| Thay 62203 vào chỗ 6203 bị chật | Cùng d 17, D 40 mm nhưng B là 16 mm so với 12 mm | Đối chiếu bề rộng B trước khi thay |
| Bản hở lẫn bụi khi tra mỡ | Bản hở không che chắn; NSK ghi ZZ không chịu nước | Chuyển sang 2RS1, 2RSH hoặc DDU |

## Đặt bạc đạn 62xx theo mã in trên vành

Chụp mã in trên vành gửi Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng chính hãng kèm CO, CQ, hoặc [vòng bi HRB](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-hrb/) khi cần giá thấp hơn. Có hóa đơn VAT, giao toàn quốc.

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai cấp P0, P6 theo ISO 492, khe hở C3 theo ISO 5753-1, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

## Câu hỏi thường gặp về vòng bi 6200

### Bạc đạn 6205 có kích thước bao nhiêu?

25x52x15 mm (d x D x B), Cr 15,4 kN, C0r 7,85 kN, bôi mỡ 15.000 vòng/phút, nặng 0,129 kg theo NSK.

### Bạc đạn 6204 và 6205 khác nhau thế nào?

6204 là 20x47x14 mm, Cr 14,1 kN, 17.000 vòng/phút, 0,107 kg; 6205 là 25x52x15 mm, Cr 15,4 kN, 15.000 vòng/phút, 0,129 kg (NSK).

### 6205-2RS và 6205-2Z khác gì, dùng loại nào?

2RS là phớt cao su, chống bụi nước, giới hạn 8.500 vòng/phút; 2Z là nắp thép, 14.000 vòng/phút, không chịu nước.
