# Vòng bi 6300 dãy 63, 623, 630, 64, loại 2Z, 2RS, C3

> Vòng bi 6300 dãy nặng: 6305 là 25x62x17 mm, Cr 22,6 kN, gấp 1,47 lần 6205 theo NSK. Bảng tra d, D, B, hậu tố 2RS, ZZ, C3, hàng chính hãng CO CQ.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6300/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫63,000 – ₫24,345,000 / vòng

Vòng bi 6300 dãy nặng 63xx, 6305 25x62x17 mm, Cr 22,6 kN; bảng tra dãy 63, 623, 630, 64, có CO CQ và HRB.

Vòng bi 6300 (bạc đạn 6300, vòng bi 63xx, dãy nặng) là [vòng bi cầu](https://vongbitranquyet.com/vong-bi-cong-nghiep/vong-bi-cau/) một dãy rãnh sâu dãy trung bình nặng cho trục 10 đến 220 mm. Cùng d 25 mm, 6305 có D 62 mm và Cr 22,6 kN theo catalogue NSK, gấp 1,47 lần 6205. Kho có bản chính hãng CO, CQ và HRB.

![Vòng bi 6300: Vòng bi hở tựa trên hộp NSK xanh tím](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6300-vong-bi-ho-tua-tren-hop-nsk-xanh-tim.jpg)

Vòng bi 6300 - Vòng bi hở tựa trên hộp NSK xanh tím.

![Vòng bi 6300: Nhóm vòng bi nắp sắt nhỏ cạnh thanh trục](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6300-nhom-vong-bi-nap-sat-nho-canh-thanh-truc-1024x768.jpg)

Nhóm vòng bi nắp sắt nhỏ cạnh thanh trục.

![Vòng bi 6300: Bốn vòng bi nắp sắt cỡ lớn xếp chụm](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6300-bon-vong-bi-nap-sat-co-lon-xep-chum-1024x768.jpg)

Bốn vòng bi nắp sắt cỡ lớn xếp chụm.

![Vòng bi 6300: Vòng bi nắp cao su đen kèm thanh trục xếp chồng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6300-vong-bi-nap-cao-su-den-kem-thanh-truc-xep-chong-1024x768.jpg)

Vòng bi nắp cao su đen kèm thanh trục xếp chồng.

## Vòng bi 6300 là gì, khác 6200 thế nào

Dãy 63 gồm 63xx, 623xx rộng hơn, 630xx hẹp hơn và 64xx nặng hơn. So với [vòng bi 6200](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6200/), tải tăng 1,2 đến 1,8 lần cùng lỗ trục: 6304 Cr 17,5 kN so với 6204 Cr 14,1 kN; 6310 Cr 68 kN so với 6210 Cr 38,5 kN. Đổi lại 6308 (40x90x23 mm) nặng 0,636 kg, 6208 nặng 0,366 kg.

## Các loại vòng bi 6300 theo kiểu che chắn và hậu tố

Hậu tố đứng sau 63xx quyết định độ kín và khe hở; [ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/) giải thích đầy đủ từng nhóm chữ.

- **2Z (ZZ):** nắp thép hai bên, ma sát thấp, không chịu nước (NSK).
- **2RS1, 2RSH, 2RS, DDU:** phớt cao su NBR tiếp xúc, chắn bụi và nước bắn, -10 đến +100 °C với NSK DDU.
- **Z, RS, 2RZ, VV:** che một bên, hoặc phớt không chạm vòng trong (2RZ tương ứng VV của NSK).
- **N, NR:** vòng ngoài có rãnh, NR có kèm vòng hãm.
- **C3, C4:** khe hở hướng kính lớn hơn thường, hợp mô tơ chạy nóng.
- **TN9, M, W, E2:** vòng cách polyamide, vòng cách đồng (NSK từ 6334), bản inox, dòng tiết kiệm điện SKF.

Chữ E không cùng nghĩa: ở NSK, E là cấp ồn thấp đặt sau khe hở (6304 C3 E); ở SKF, E chỉ thiết kế gia cường tăng tải (6305 ETN9).

## Thông số kỹ thuật vòng bi 6300

Dãy 63 theo catalogue NSK có d chuẩn từ 10 đến 280 mm, làm việc -10 đến +110 °C với nắp ZZ.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Kết cấu | Một dãy bi rãnh sâu, chịu tải hướng kính và dọc trục hai chiều, không tháo rời |
| Dải d chuẩn dãy 63 | 10 đến 280 mm |
| Vật liệu vòng và bi | Thép chrome carbon cao SUJ2 tôi, ram |
| Vòng cách mặc định | Thép dập; polyamide (TN9) cho tốc độ cao; đồng (M) cho cỡ lớn |
| Nhiệt độ, nắp ZZ và phớt VV | -10 đến +110 °C |
| Nhiệt độ, SKF/MRC | -40 đến +100 °C, ngắn hạn 120 °C |
| Khe hở d 30 đến 40 mm (6306 đến 6308) | CN 6 đến 20 µm; C3 15 đến 33 µm; C4 28 đến 46 µm |
| Khe hở d 40 đến 50 mm (6309, 6310) | CN 6 đến 23 µm; C3 18 đến 36 µm |
| Cấp chính xác | Normal (P0) không ghi trên vòng bi; P6, P5 ghi sau mã |
| Tải dọc trục tối đa (SKF/MRC) | Không quá 0,5 x C0 với dãy 63, 64 |
| Cỡ lẻ 63/22 | 22x56x16 mm, Cr 20,2 kN, C0r 9,25 kN, bôi mỡ 13.000 vòng/phút |
| Dãy 630xx hẹp: 63003-2RS1 (SKF/MRC) | 17x35x14 mm, Cr 6,05 kN, giới hạn 13.000 vòng/phút |
| Bản che 6303-2Z (SKF/MRC) | 17x47x14 mm, Cr 14,3 kN, giới hạn 17.000 vòng/phút; NSK 6303 hở Cr 15,0 kN |
| Khối lượng theo cỡ | 6300: 0,052 kg; 6305: 0,235 kg; 6308: 0,636 kg; 6310: 1,06 kg |

### Tải trọng và tốc độ vòng bi 6300 mã thông dụng

Theo catalogue NSK, mã hở 6300 đến 6310; bản ZZ, DDU cùng Cr, C0r và thấp hơn về tốc độ giới hạn.

| Mã (NSK) | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ bôi mỡ (vòng/phút) | Tốc độ bôi dầu (vòng/phút) | Khối lượng (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **6300** | 10 | 35 | 11 | 8,9 | 3,45 | 26.000 | 30.000 | 0,052 |
| **6301** | 12 | 37 | 12 | 10,7 | 4,2 | 24.000 | 28.000 | 0,06 |
| **6302** | 15 | 42 | 13 | 12,6 | 5,45 | 19.000 | 24.000 | 0,083 |
| **6303** | 17 | 47 | 14 | 15 | 6,65 | 17.000 | 20.000 | 0,113 |
| **6304** | 20 | 52 | 15 | 17,5 | 7,9 | 16.000 | 19.000 | 0,145 |
| **6305** | 25 | 62 | 17 | 22,6 | 11,2 | 13.000 | 16.000 | 0,235 |
| **6306** | 30 | 72 | 19 | 29,3 | 15 | 11.000 | 13.000 | 0,345 |
| **6307** | 35 | 80 | 21 | 36,5 | 19,2 | 10.000 | 12.000 | 0,464 |
| **6308** | 40 | 90 | 23 | 45 | 24 | 9.000 | 11.000 | 0,636 |
| **6309** | 45 | 100 | 25 | 58,5 | 32 | 7.500 | 9.500 | 0,829 |
| **6310** | 50 | 110 | 27 | 68 | 38,5 | 7.100 | 8.500 | 1,06 |

![Vòng bi 6300: Sáu vòng bi cầu nắp cao su đen loại dày, xếp chồng nghiêng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6300-anh-them-sau-vong-bi-cau-nap-cao-su-den-loai-1024x768.jpg)

Vòng bi 6300 - Sáu vòng bi cầu nắp cao su đen loại dày, xếp chồng nghiêng.

![Vòng bi 6300: Hai vòng bi cầu nắp cao su đen đứng tựa nhau, chụp nghiêng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6300-anh-them-hai-vong-bi-cau-nap-cao-su-den-dung-1024x768.jpg)

Hai vòng bi cầu nắp cao su đen đứng tựa nhau, chụp nghiêng.

![Vòng bi 6300: Hai vòng bi cầu hở, thấy rõ bi thép và vòng cách](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6300-anh-them-hai-vong-bi-cau-ho-thay-ro-bi-thep-va-1024x768.jpg)

Hai vòng bi cầu hở, thấy rõ bi thép và vòng cách.

## Bảng tra kích thước vòng bi 6300

Bảng tra gồm d, D, B (mm) của 63 mã gốc, chia bốn nhóm Dãy 623, Dãy 63, Dãy 630, Dãy 64, d từ 10 đến 220 mm; kích thước theo catalogue SKF.

| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Dãy 623 | 12 – 60 | 37 – 130 | 11 | 62301, 62302, 62303 |
| Dãy 63 | 10 – 220 | 35 – 460 | 30 | 6300, 6301, 6302 |
| Dãy 630 | 12 – 40 | 28 – 68 | 7 | 63001, 63003, 63004 |
| Dãy 64 | 17 – 90 | 62 – 225 | 15 | 6403, 6404, 6405 |

| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Biến thể có sẵn |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Dãy 623 | **62301** | 12 | 37 | 17 | 2RS1 |
| Dãy 623 | **62302** | 15 | 42 | 17 | 2RS1 |
| Dãy 623 | **62303** | 17 | 47 | 19 | 2RS1 |
| Dãy 623 | **62304** | 20 | 52 | 21 | 2RS1 |
| Dãy 623 | **62305** | 25 | 62 | 24 | 2RS1 |
| Dãy 623 | **62306** | 30 | 72 | 27 | 2RS1 |
| Dãy 623 | **62307** | 35 | 80 | 31 | 2RS1 |
| Dãy 623 | **62308** | 40 | 90 | 33 | 2RS1 |
| Dãy 623 | **62309** | 45 | 100 | 36 | 2RS1 |
| Dãy 623 | **62310** | 50 | 110 | 40 | 2RS1 |
| Dãy 623 | **62312** | 60 | 130 | 46 | 2RS1 |
| Dãy 63 | **6300** | 10 | 35 | 11 | hở, 2RSH, 2Z, 2Z/C3 |
| Dãy 63 | **6301** | 12 | 37 | 12 | hở, 2RSH, 2Z, 2Z/C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3 |
| Dãy 63 | **6302** | 15 | 42 | 13 | hở, 2RSH, 2Z, 2Z/C3, C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3 |
| Dãy 63 | **6303** | 17 | 47 | 14 | hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, W inox, 2RS1 |
| Dãy 63 | **6304** | 20 | 52 | 15 | hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, C3 |
| Dãy 63 | **6305** | 25 | 62 | 17 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C4, C3 |
| Dãy 63 | **63/28** | 28 | 68 | 18 | C3 |
| Dãy 63 | **6306** | 30 | 72 | 19 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C4, Z, C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3 |
| Dãy 63 | **6307** | 35 | 80 | 21 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3, NR |
| Dãy 63 | **6308** | 40 | 90 | 23 | hở, NR, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C4, C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3 |
| Dãy 63 | **6309** | 45 | 100 | 25 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C3WT, 2Z/C4, 2Z/C5, Z/C3, C3 |
| Dãy 63 | **6310** | 50 | 110 | 27 | hở, M/C3, NR, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C4, C3 |
| Dãy 63 | **6311** | 55 | 120 | 29 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3, C4 |
| Dãy 63 | **6312** | 60 | 130 | 31 | hở, NR, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C4, C3, C4 |
| Dãy 63 | **6313** | 65 | 140 | 33 | hở, NR, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C4, C3, C4 |
| Dãy 63 | **6314** | 70 | 150 | 35 | hở, M/C3VL0241INSOCOAT, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C4, C3, C4 |
| Dãy 63 | **6315** | 75 | 160 | 37 | hở, M/C3, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3 |
| Dãy 63 | **6316** | 80 | 170 | 39 | hở, M/C3, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C4, C3, C4 |
| Dãy 63 | **6317** | 85 | 180 | 41 | hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3, C4 |
| Dãy 63 | **6318** | 90 | 190 | 43 | hở, M, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3 |
| Dãy 63 | **6319** | 95 | 200 | 45 | hở, M/C3, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3, C4 |
| Dãy 63 | **6320** | 100 | 215 | 47 | hở, 2Z, 2Z/C3, C3 |
| Dãy 63 | **6321** | 105 | 225 | 49 | C3 |
| Dãy 63 | **6322** | 110 | 240 | 50 | hở, M/C3, C3 |
| Dãy 63 | **6324** | 120 | 260 | 55 | hở, M, M/C3, 2RS1, C3, C3VL2071 |
| Dãy 63 | **6326** | 130 | 280 | 58 | hở, M/C3, C3 |
| Dãy 63 | **6328** | 140 | 300 | 62 | M/C3, C3 |
| Dãy 63 | **6330** | 150 | 320 | 65 | M, M/C3 |
| Dãy 63 | **6334** | 170 | 360 | 72 | M, M/C3 |
| Dãy 63 | **6344** | 220 | 460 | 88 | M/C3 |
| Dãy 630 | **63001** | 12 | 28 | 12 | 2RS1 |
| Dãy 630 | **63003** | 17 | 35 | 14 | 2RS1 |
| Dãy 630 | **63004** | 20 | 42 | 16 | 2RS1 |
| Dãy 630 | **63005** | 25 | 47 | 16 | 2RS1 |
| Dãy 630 | **63006** | 30 | 55 | 19 | 2RS1 |
| Dãy 630 | **63007** | 35 | 62 | 20 | 2RS1 |
| Dãy 630 | **63008** | 40 | 68 | 21 | 2RS1 |
| Dãy 64 | **6403** | 17 | 62 | 17 | hở, 2RS1, C3 |
| Dãy 64 | **6404** | 20 | 72 | 19 | hở |
| Dãy 64 | **6405** | 25 | 80 | 21 | hở, C3 |
| Dãy 64 | **6406** | 30 | 90 | 23 | hở, C3 |
| Dãy 64 | **6407** | 35 | 100 | 25 | hở, C3 |
| Dãy 64 | **6408** | 40 | 110 | 27 | hở |
| Dãy 64 | **6409** | 45 | 120 | 29 | hở, NR, C3 |
| Dãy 64 | **6410** | 50 | 130 | 31 | hở, C3, C4 |
| Dãy 64 | **6411** | 55 | 140 | 33 | hở, C3 |
| Dãy 64 | **6412** | 60 | 150 | 35 | hở, C3 |
| Dãy 64 | **6413** | 65 | 160 | 37 | C3 |
| Dãy 64 | **6414** | 70 | 180 | 42 | hở, C3 |
| Dãy 64 | **6415** | 75 | 190 | 45 | hở, C3 |
| Dãy 64 | **6416** | 80 | 200 | 48 | hở, C3 |
| Dãy 64 | **6418** | 90 | 225 | 54 | C3 |

- Hai số cuối từ 04 trở lên nhân 5 ra d: 6306 là 30 mm, 6308 là 40 mm.
- Mất mã trên vành thì đo d, D, B bằng thước cặp rồi dò trong [bảng tra kích thước vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi/).

## Bảng giá vòng bi 6300

Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%, cho hàng chính hãng có CO, CQ và HRB; đơn số lượng được giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã), cột HRB ghi khoảng giá kho bán theo số lượng; giá chưa gồm VAT 8%.

| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/vòng) | Giá HRB (đ/vòng) |
| --- | --- | --- | --- |
| Dãy 623 | **62302** | từ 348.000 |  |
| Dãy 623 | **62303** | từ 302.000 |  |
| Dãy 623 | **62304** | từ 354.000 |  |
| Dãy 623 | **62305** | từ 430.000 |  |
| Dãy 623 | **62306** | từ 635.000 |  |
| Dãy 623 | **62307** | từ 999.000 |  |
| Dãy 623 | **62308** | từ 1.147.000 |  |
| Dãy 623 | **62309** | từ 1.530.000 |  |
| Dãy 623 | **62310** | từ 1.545.000 |  |
| Dãy 623 | **62312** | từ 4.147.000 |  |
| Dãy 63 | **6300** | 64.000 – 88.000 | 75.000 – 104.000 |
| Dãy 63 | **6301** | 63.000 – 85.000 | 81.000 – 112.000 |
| Dãy 63 | **6302** | 66.000 – 94.000 | 81.000 – 112.000 |
| Dãy 63 | **6303** | 80.000 – 96.000 | 94.000 – 130.000 |
| Dãy 63 | **6304** | 86.000 – 129.000 | 109.000 – 151.000 |
| Dãy 63 | **6305** | 119.000 – 170.000 | 141.000 – 196.000 |
| Dãy 63 | **63/28** | từ 327.000 |  |
| Dãy 63 | **6306** | 160.000 – 214.000 | 187.000 – 259.000 |
| Dãy 63 | **6307** | 202.000 – 404.000 | 226.000 – 313.000 |
| Dãy 63 | **6308** | 243.000 – 490.000 | 306.000 – 423.000 |
| Dãy 63 | **6309** | 364.000 – 614.000 | 442.000 – 612.000 |
| Dãy 63 | **6310** | 490.000 – 2.283.000 | 557.000 – 772.000 |
| Dãy 63 | **6311** | 605.000 – 883.000 | 658.000 – 911.000 |
| Dãy 63 | **6312** | 739.000 – 1.298.000 | 838.000 – 1.161.000 |
| Dãy 63 | **6313** | 938.000 – 1.237.000 | 1.008.000 – 1.395.000 |
| Dãy 63 | **6314** | 1.157.000 – 1.591.000 | 1.159.000 – 1.604.000 |
| Dãy 63 | **6315** | 1.581.000 – 4.327.000 | 1.326.000 – 1.836.000 |
| Dãy 63 | **6316** | 1.712.000 – 5.435.000 | 1.498.000 – 2.074.000 |
| Dãy 63 | **6317** | 2.093.000 – 2.939.000 | 1.804.000 – 2.498.000 |
| Dãy 63 | **6318** | 2.554.000 – 3.747.000 | 2.126.000 – 2.943.000 |
| Dãy 63 | **6319** | 3.155.000 – 4.957.000 | 2.704.000 – 3.744.000 |
| Dãy 63 | **6320** | 3.933.000 – 4.965.000 | 3.109.000 – 4.304.000 |
| Dãy 63 | **6321** | từ 5.532.000 |  |
| Dãy 63 | **6322** | 106.000 – 13.135.000 | 4.594.000 – 6.361.000 |
| Dãy 63 | **6324** | 9.420.000 – 14.555.000 | 6.674.000 – 9.241.000 |
| Dãy 63 | **6326** | 15.325.000 – 16.258.000 |  |
| Dãy 63 | **6328** | 327.000 – 19.627.000 |  |
| Dãy 63 | **6330** | từ 24.345.000 |  |
| Dãy 630 | **63001** | từ 235.000 |  |
| Dãy 630 | **63003** | từ 264.000 |  |
| Dãy 630 | **63004** | từ 289.000 |  |
| Dãy 630 | **63005** | từ 263.000 |  |
| Dãy 630 | **63006** | từ 391.000 |  |
| Dãy 630 | **63007** | từ 414.000 |  |
| Dãy 630 | **63008** | từ 461.000 |  |
| Dãy 64 | **6403** | từ 486.000 |  |
| Dãy 64 | **6404** | từ 491.000 |  |
| Dãy 64 | **6405** | từ 489.000 |  |
| Dãy 64 | **6406** | từ 596.000 |  |
| Dãy 64 | **6407** | từ 708.000 |  |
| Dãy 64 | **6408** | từ 922.000 |  |
| Dãy 64 | **6409** | 1.160.000 – 1.856.000 |  |
| Dãy 64 | **6410** | 1.362.000 – 1.634.000 |  |
| Dãy 64 | **6411** | từ 1.570.000 |  |
| Dãy 64 | **6412** | từ 1.919.000 |  |
| Dãy 64 | **6413** | từ 3.223.000 |  |
| Dãy 64 | **6414** | từ 3.914.800 |  |
| Dãy 64 | **6415** | từ 5.217.000 |  |
| Dãy 64 | **6416** | từ 5.926.000 |  |
| Dãy 64 | **6418** | từ 10.078.000 |  |

## Cách chọn vòng bi 6300 theo tải, tốc độ và khe hở

Dãy 63 dùng cho mô tơ điện cỡ vừa và lớn, hộp số, máy nén, bơm công nghiệp (6305 đến 6310, Cr 22,6 đến 68 kN), quạt công nghiệp, máy nghiền nhỏ và trục chịu va đập.

- **Tải dọc trục:** không quá 0,5 x C0r, tức 6305 khoảng 5,6 kN, 6308 khoảng 12 kN, 6310 khoảng 19,3 kN.
- **Tốc độ:** 6300 đạt 26.000 vòng/phút, 6305 đạt 13.000, 6308 đạt 9.000, 6310 đạt 7.100.
- **Nhiệt và lắp chặt:** chọn C3; d 25 mm CN 5 đến 20 µm, C3 13 đến 28 µm.
- **Bụi nước:** chọn 2RS1, 2RSH, DDU.

## Lỗi thường gặp ở dãy 63xx và cách xử lý

Ở dãy nặng, lỗi đến từ tải tính thiếu hoặc khe hở chọn sai.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| 6308 hỏng sớm dưới tải lớn | Tải thực tế tiến gần Cr 45 kN, hoặc tải dọc trục vượt 0,5 x C0r (12 kN) | Tính lại tải, lên cỡ lớn hơn hoặc dãy 64; kiểm căn chỉnh trục, lệch thường dưới 0,0012 rad |
| 6305 nóng, kêu sau khi lắp ép | Lắp chặt và chênh nhiệt làm hao khe hở; d 25 mm CN chỉ 5 đến 20 µm | Dùng C3 13 đến 28 µm, kiểm dung sai |
| Chạy quá tốc độ bản che | Bản che, phớt thấp hơn bản hở; 6205-2RSH chỉ 8.500 vòng/phút, cỡ 63 lớn hơn còn thấp hơn | Tra tốc độ giới hạn đúng hậu tố trước khi mua |
| Nhầm 6300 với 6200, lắp không vừa | Cùng d 10 mm nhưng 6300 là 10x35x11, 6200 là 10x30x9 mm | Đối chiếu đủ d, D, B |

## Đặt bạc đạn 63xx theo mã in trên vành

Gửi ảnh mã in trên vành (6306, 6308, 6305-2RS) qua Zalo, kho báo giá trong ngày, hàng chính hãng có CO, CQ. Cần giá thấp hơn thì chọn [vòng bi HRB](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-hrb/). Có hóa đơn VAT, giao toàn quốc.

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai cấp P0, P6 theo ISO 492, khe hở C3 theo ISO 5753-1, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

## Câu hỏi thường gặp về vòng bi 6300

### Vòng bi 6305 có kích thước và tải trọng bao nhiêu?

25x62x17 mm, Cr 22,6 kN, C0r 11,2 kN, bôi mỡ 13.000 vòng/phút, bôi dầu 16.000, nặng 0,235 kg theo NSK.

### 6305 chịu tải hơn 6205 bao nhiêu?

Gấp 1,47 lần: Cr 22,6 kN so với 15,4 kN ở cùng lỗ 25 mm. Đổi lại D lớn hơn 10 mm (62 so với 52) và rộng hơn 2 mm.

### Vòng bi 6308 nặng bao nhiêu, Cr bao nhiêu?

40x90x23 mm, Cr 45 kN, C0r 24 kN, nặng 0,636 kg, bôi mỡ 9.000 vòng/phút (NSK).

### Khe hở C3 của 6308 là bao nhiêu?

d 40 mm thuộc nhóm trên 30 đến 40 mm: CN 6 đến 20 µm, C3 15 đến 33 µm theo ISO 5753 (NSK).
