# Vòng bi 6900, 6800 và 61700 loại mỏng, d 10 đến 190mm, ZZ, DD

> Vòng bi 6900 (SKF 61900) 10x22x6mm, Cr 2,97 kN, 32.000 vòng/phút. Bảng tra 44 mã dãy mỏng 617, 618, 619, 638, hàng chính hãng có CO, CQ.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6900/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫117,000 – ₫14,824,300 / vòng

Vòng bi 6900, 6800, 61700 dãy mỏng cho hộp chứa hẹp: kích thước, tải trọng, tốc độ, bảng tra d 10 đến 190mm và bảng giá.

Vòng bi 6900 (bạc đạn 6900, SKF gọi 61900) cùng 6800 và 61700 là vòng bi cầu rãnh sâu dãy mỏng cho hộp chứa hẹp. Vòng bi 6900 là 10x22x6mm, Cr 2,97 kN theo NSK, tải thấp hơn dãy 60 cùng lỗ.

![Vòng bi 6900, 6800 và 61700 loại mỏng: Ba vòng bi thành mỏng nắp cao su xếp chồng chéo nhau](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6900-ba-vong-bi-thanh-mong-nap-cao-su-xep-chong-1024x768.jpg)

Vòng bi 6900, 6800 và 61700 loại mỏng - Ba vòng bi thành mỏng nắp cao su xếp chồng chéo nhau.

![Vòng bi 6900, 6800 và 61700 loại mỏng: Hai vòng bi thành mỏng, một dựng đứng một nằm ngang](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6900-hai-vong-bi-thanh-mong-mot-dung-dung-mot-nam-1024x768.jpg)

Hai vòng bi thành mỏng, một dựng đứng một nằm ngang.

![Vòng bi 6900, 6800 và 61700 loại mỏng: Vòng bi thành mỏng cỡ lớn nằm ngang, nắp cao su đen](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6900-vong-bi-thanh-mong-co-lon-nam-ngang-nap-cao-su-1024x768.jpg)

Vòng bi thành mỏng cỡ lớn nằm ngang, nắp cao su đen.

![Vòng bi 6900, 6800 và 61700 loại mỏng: Hai vòng bi nắp cao su gối lên nhau](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6900-hai-vong-bi-nap-cao-su-goi-len-nhau-1024x768.jpg)

Hai vòng bi nắp cao su gối lên nhau.

![Vòng bi 6900, 6800 và 61700 loại mỏng: Ba vòng bi nắp cao su dựng cạnh nhau, thấy bề dày vòng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6900-ba-vong-bi-nap-cao-su-dung-canh-nhau-thay-be-1024x768.jpg)

Ba vòng bi nắp cao su dựng cạnh nhau, thấy bề dày vòng.

![Vòng bi 6900, 6800 và 61700 loại mỏng: Vòng bi nắp cao su đen đặt cạnh vòng bi nắp sắt](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-6900-vong-bi-nap-cao-su-den-dat-canh-vong-bi-nap-sat-1024x768.jpg)

Vòng bi nắp cao su đen đặt cạnh vòng bi nắp sắt.

## Vòng bi 6900 là gì, khác vòng bi 6000 và 6200 thế nào

Cùng lỗ 10mm, 6800 rộng 5mm (Cr 1,89 kN), vòng bi 6900 rộng 6mm (Cr 2,97 kN), [vòng bi 6000](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6000/) rộng 8mm (Cr 5,05 kN), [vòng bi 6200](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6200/) là 10x30x9mm (Cr 5,6 kN). Dãy mỏng đổi tải lấy bề rộng; tải dọc trục chỉ khoảng 0,25 lần C0r. NSK gọi 6900, SKF và FAG gọi 61900.

## Các loại vòng bi 6900 theo kiểu che chắn và hậu tố

Nắp ZZ không chịu nước, làm việc -10 đến +110 °C; phớt tiếp xúc DD làm việc -10 đến +100 °C. NSK ghi ZZ, DD, VV; SKF ghi 2Z, 2RS1, 2RZ.

- **ZZ / 2Z:** nắp thép hai bên, ma sát thấp, giữ mỡ nạp sẵn; tốc độ giới hạn thấp hơn bản hở.
- **2RS1 / 2RSH / DD:** phớt cao su tiếp xúc, chắn bụi nước nhưng ma sát cao.
- **2RZ / VV:** phớt không tiếp xúc, ma sát thấp như nắp ZZ, kín mỡ hơn.
- **C3 / C4:** d trên 6 đến 10mm có CN 2 đến 13 µm, C3 8 đến 23, C4 14 đến 29 (NSK E1102m, Bảng 9.9).
- **TN9, M, W:** TN9 là vòng cách polyamide 6,6, M là vòng cách đồng, W là bản inox có tải thấp hơn thép chrome. Chữ E: NSK là cấp ồn thấp, SKF là thiết kế bên trong cải tiến.

## Thông số kỹ thuật vòng bi 6900

Vòng bi 6900 là 10x22x6mm, Cr 2,97 kN, C0r 1,27 kN, bôi mỡ 32.000 vòng/phút, nặng 0,009 kg theo NSK; dãy mỏng trong bảng tra có d 10 đến 190mm.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Dải đường kính trong d trong bảng tra | 10 đến 190mm (dãy 618: 10 đến 190; 619: 10 đến 130; 617: d 12; 638: d 10) |
| Dải đường kính ngoài D trong bảng tra | 18 đến 240mm (dãy 618: 19 đến 240; 619: 22 đến 180; 617: D 18; 638: D 19) |
| Dải d của dãy 68 và 69 theo catalogue | 10 đến 800mm |
| Kích thước vòng bi 6900 | 10x22x6mm (d x D x B); Cr 2,97 kN; C0r 1,27 kN |
| Cùng d 10mm | 6800: 10x19x5, Cr 1,89 kN; 6900: 10x22x6, Cr 2,97; 6000: 10x26x8, Cr 5,05; 6200: 10x30x9, Cr 5,6; 6300: 10x35x11, Cr 8,9 kN |
| Kết cấu | Một dãy bi rãnh sâu; chịu tải hướng kính và dọc trục hai chiều; không tháo rời được |
| Tên gọi | NSK gọi 6800, 6900; SKF và FAG gọi 61800, 61900; 6804 và 61804 cùng 20x32x7mm |
| Vật liệu vòng và bi | Thép chrome carbon cao (NSK SUJ2); bản inox dùng thép không gỉ |
| Vòng cách NSK | Thép dập từ 6800 đến 6838 và 6900 đến 6936; đồng gia công từ 6840 và 6938 trở lên |
| Tải dọc trục tối đa | Không quá 0,25 lần C0r với dãy 618, 619 (SKF/MRC); dãy 62, 63: 0,5 lần C0r |
| Nhiệt độ làm việc | Nắp ZZ và phớt VV: -10 đến +110 °C; phớt DDU: -10 đến +100 °C (NSK) |
| Cấp chính xác | Cấp thường P0 không ghi trên vòng bi; P6, P5 ghi thêm sau mã |
| Mỡ nạp sẵn (NSK) | AS2: -10 đến +110 °C; EA6: -40 đến +160 °C; NS7: -40 đến +130 °C |

### Tải trọng và tốc độ vòng bi 6900 mã thông dụng

Bảng lấy mã hở NSK 6800 đến 6910 (SKF gọi 61800 đến 61910). Dãy 617 và 638 chưa tra được tải trọng; NSK không có trang 6905 nên bảng không gồm mã này.

| Mã (NSK) | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ bôi mỡ (vòng/phút) | Tốc độ bôi dầu (vòng/phút) | Khối lượng (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **6800** | 10 | 19 | 5 | 1,89 | 0,84 | 34.000 | 40.000 | 0,005 |
| **6802** | 15 | 24 | 5 | 2,28 | 1,26 | 28.000 | 34.000 | 0,007 |
| **6804** | 20 | 32 | 7 | 4,4 | 2,47 | 22.000 | 26.000 | 0,017 |
| **6805** | 25 | 37 | 7 | 4,95 | 3,15 | 18.000 | 22.000 | 0,021 |
| **6806** | 30 | 42 | 7 | 5,2 | 3,65 | 15.000 | 18.000 | 0,024 |
| **6900** | 10 | 22 | 6 | 2,97 | 1,27 | 32.000 | 38.000 | 0,009 |
| **6901** | 12 | 24 | 6 | 3,2 | 1,46 | 30.000 | 36.000 | 0,01 |
| **6902** | 15 | 28 | 7 | 4,75 | 2,26 | 26.000 | 30.000 | 0,015 |
| **6903** | 17 | 30 | 7 | 5,05 | 2,55 | 24.000 | 28.000 | 0,017 |
| **6904** | 20 | 37 | 9 | 7 | 3,7 | 19.000 | 22.000 | 0,037 |
| **6906** | 30 | 47 | 9 | 7,95 | 5 | 14.000 | 17.000 | 0,052 |
| **6910** | 50 | 72 | 12 | 16 | 11,7 | 9.000 | 11.000 | 0,135 |

## Bảng tra kích thước vòng bi 6900 và dãy mỏng

Bảng tra gồm d, D, B (mm) của 44 mã gốc, gom 71 mã có hậu tố, chia bốn nhóm: dãy 617, 618, 619, 638; kích thước theo catalogue SKF.

| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Dãy 617 | 12 – 12 | 18 – 18 | 1 | 61701 |
| Dãy 618 | 10 – 190 | 19 – 240 | 26 | 61800, 61801, 61802 |
| Dãy 619 | 10 – 130 | 22 – 180 | 16 | 61900, 61901, 61902 |
| Dãy 638 | 10 – 10 | 19 – 19 | 1 | 63800 |

| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Biến thể có sẵn |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Dãy 617 | **61701** | 12 | 18 | 4 | W inox, 2RS1 |
| Dãy 618 | **61800** | 10 | 19 | 5 | 2RS1, 2Z |
| Dãy 618 | **61801** | 12 | 21 | 5 | 2RS1, 2Z |
| Dãy 618 | **61802** | 15 | 24 | 5 | 2RS1, 2Z |
| Dãy 618 | **61803** | 17 | 26 | 5 | 2RS1, 2Z |
| Dãy 618 | **61804** | 20 | 32 | 7 | 2RS1 |
| Dãy 618 | **61805** | 25 | 37 | 7 | 2RS1 |
| Dãy 618 | **61806** | 30 | 42 | 7 | 2RS1, 2RZ |
| Dãy 618 | **61807** | 35 | 47 | 7 | 2RS1 |
| Dãy 618 | **61808** | 40 | 52 | 7 | 2RS1 |
| Dãy 618 | **61809** | 45 | 58 | 7 | 2RS1 |
| Dãy 618 | **61810** | 50 | 65 | 7 | 2RS1 |
| Dãy 618 | **61811** | 55 | 72 | 9 | hở |
| Dãy 618 | **61812** | 60 | 78 | 10 | 2RS1, 2RZ |
| Dãy 618 | **61813** | 65 | 85 | 10 | hở |
| Dãy 618 | **61814** | 70 | 90 | 10 | 2RS1 |
| Dãy 618 | **61816** | 80 | 100 | 10 | hở, 2RS1 |
| Dãy 618 | **61818** | 90 | 115 | 13 | hở |
| Dãy 618 | **61820** | 100 | 125 | 13 | hở |
| Dãy 618 | **61821** | 105 | 130 | 13 | 2RS1 |
| Dãy 618 | **61822** | 110 | 140 | 16 | hở |
| Dãy 618 | **61824** | 120 | 150 | 16 | hở, 2RS1, 2RS1/C3 |
| Dãy 618 | **61856** | 120 | 215 | 40 | hở |
| Dãy 618 | **61826** | 130 | 165 | 18 | 2RS1 |
| Dãy 618 | **61828** | 140 | 175 | 18 | hở |
| Dãy 618 | **61834** | 170 | 215 | 22 | hở |
| Dãy 618 | **61838** | 190 | 240 | 24 | hở |
| Dãy 619 | **61900** | 10 | 22 | 6 | hở, 2RS1, 2Z |
| Dãy 619 | **61901** | 12 | 24 | 6 | 2RS1, 2Z |
| Dãy 619 | **61902** | 15 | 28 | 7 | hở, 2RS1, 2Z |
| Dãy 619 | **61903** | 17 | 30 | 7 | hở, 2RS1, 2Z, W inox, 2RS1 |
| Dãy 619 | **61904** | 20 | 37 | 9 | hở, 2RS1, 2RZ |
| Dãy 619 | **61905** | 25 | 42 | 9 | hở, 2RS1, 2RZ |
| Dãy 619 | **61906** | 30 | 47 | 9 | hở, 2RS1, 2RZ |
| Dãy 619 | **61907** | 35 | 55 | 10 | hở, 2RZ |
| Dãy 619 | **61908** | 40 | 62 | 12 | hở, 2RS1 |
| Dãy 619 | **61909** | 45 | 68 | 12 | 2RS1, 2RZ |
| Dãy 619 | **61910** | 50 | 72 | 12 | 2RS1 |
| Dãy 619 | **61911** | 55 | 80 | 13 | 2RS1 |
| Dãy 619 | **61912** | 60 | 85 | 13 | hở, 2RS1 |
| Dãy 619 | **61916** | 80 | 110 | 16 | 2RS1 |
| Dãy 619 | **61918** | 90 | 125 | 18 | hở |
| Dãy 619 | **61926** | 130 | 180 | 24 | hở |
| Dãy 638 | **63800** | 10 | 19 | 7 | 2Z |

- Đọc kích thước từ mã: hai số cuối từ 04 trở lên nhân 5 ra d; 00 là 10mm, 01 là 12mm, 02 là 15mm, 03 là 17mm. Chi tiết hậu tố xem [ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/).
- Đo vòng bi cũ mất mã: dùng thước cặp đo d, D, B rồi đối chiếu đủ ba số; dãy khác có [bảng tra kích thước vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi/).

## Bảng giá vòng bi 6900

Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%, gồm hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB. Đơn số lượng lớn có giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.

| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/vòng) |
| --- | --- | --- |
| Dãy 618 | **61800** | 142.000 – 145.000 |
| Dãy 618 | **61801** | 144.000 – 148.000 |
| Dãy 618 | **61802** | 150.000 – 168.000 |
| Dãy 618 | **61803** | từ 183.000 |
| Dãy 618 | **61804** | từ 200.000 |
| Dãy 618 | **61805** | từ 228.000 |
| Dãy 618 | **61806** | từ 279.000 |
| Dãy 618 | **61807** | từ 342.000 |
| Dãy 618 | **61808** | từ 447.000 |
| Dãy 618 | **61809** | từ 650.000 |
| Dãy 618 | **61810** | từ 766.000 |
| Dãy 618 | **61811** | từ 708.000 |
| Dãy 618 | **61812** | từ 1.021.000 |
| Dãy 618 | **61814** | từ 1.178.000 |
| Dãy 618 | **61824** | từ 4.196.000 |
| Dãy 618 | **61826** | từ 4.704.000 |
| Dãy 618 | **61828** | từ 4.273.000 |
| Dãy 618 | **61834** | từ 6.387.000 |
| Dãy 618 | **61838** | từ 10.315.000 |
| Dãy 619 | **61900** | 118.000 – 125.000 |
| Dãy 619 | **61901** | 123.000 – 128.000 |
| Dãy 619 | **61902** | 117.000 – 139.000 |
| Dãy 619 | **61903** | 144.000 – 148.000 |
| Dãy 619 | **61904** | 169.000 – 181.000 |
| Dãy 619 | **61905** | 154.000 – 208.000 |
| Dãy 619 | **61906** | 165.000 – 231.000 |
| Dãy 619 | **61907** | từ 549.000 |
| Dãy 619 | **61908** | từ 804.000 |
| Dãy 619 | **61909** | 918.000 – 960.800 |
| Dãy 619 | **61910** | từ 1.058.000 |
| Dãy 619 | **61911** | từ 1.361.000 |
| Dãy 619 | **61912** | từ 1.394.000 |
| Dãy 619 | **61918** | từ 3.181.000 |
| Dãy 619 | **61926** | từ 14.824.300 |
| Dãy 638 | **63800** | từ 208.000 |

## Chọn dãy mỏng theo bề rộng hộp, tải và tốc độ

Với d 20mm có 6804 (B 7), 6904 (B 9), 6004 (B 12), 6204 (B 14); chọn mỏng nhất còn đủ tải. Đổi từ dãy 60 sang 69, Cr giảm khoảng 32%. Tải dọc trục lớn thì dùng dãy 62 hoặc 63. Cần chắn bụi nước chọn DD, không chọn nắp ZZ.

## Lỗi thường gặp ở vòng bi mỏng và cách xử lý

Bốn lỗi gặp nhiều ở dãy 68 và 69, kèm số đo cần đối chiếu.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| 6904 hỏng sớm khi chịu tải dọc trục | Dãy mỏng giới hạn khoảng 0,25 lần C0r, 6904 chỉ khoảng 0,93 kN | Chuyển sang dãy 62 hoặc dùng vòng bi chặn cho tải dọc trục |
| Mua nhầm 6904 với 6004 | Cùng lỗ 20mm: 6904 là 20x37x9mm, 6004 là 20x42x12mm | Đối chiếu đủ d x D x B, nhớ NSK gọi 6904 còn SKF gọi 61904 |
| Hỏi 6900 mà báo 61900 | Cùng một vòng bi, NSK bỏ số 1 đầu, SKF giữ | Ghi cả hai tên; tải NSK và SKF có thể lệch vài phần trăm |
| Chạy quá tốc độ giới hạn bản che | Phớt tiếp xúc và nắp thép thấp hơn bản hở | Tra tốc độ theo đúng hậu tố |

## Đặt vòng bi 6900 theo mã in trên vành

Đọc mã in trên vành (6900, 61900, 6804ZZ), gửi ảnh qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng chính hãng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc.

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai cấp P0, P6 theo ISO 492, khe hở C3 theo ISO 5753-1, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

## Câu hỏi thường gặp về vòng bi 6900

### Vòng bi 6900 có kích thước bao nhiêu?

10x22x6mm (d x D x B), Cr 2,97 kN, C0r 1,27 kN, bôi mỡ 32.000 vòng/phút, nặng 0,009 kg theo NSK; SKF gọi là 61900.

### Vòng bi 6800 và 6900 khác gì nhau?

Cùng lỗ 10mm. 6800 là 10x19x5mm, Cr 1,89 kN, 0,005 kg; 6900 là 10x22x6mm, Cr 2,97 kN, 0,009 kg. 6800 mỏng, nhẹ hơn và tải thấp hơn.

### Vòng bi mỏng 6904 chịu tải dọc trục được bao nhiêu?

Khoảng 0,25 lần C0r theo SKF/MRC cho dãy 61800, 61900: C0r của 6904 là 3,7 kN nên tối đa khoảng 0,93 kN.

### Vòng bi 61700 là gì?

Dãy 617 mỏng hơn 618: 61701 là d 12mm, D 18mm. Tải trọng và bề rộng 61700 chưa có trong catalogue đã tra.
