# Vòng bi chặn 511, 512, 513 một chiều và 522 hai chiều, d 10 đến 160mm

> Vòng bi chặn (ổ bi chặn) d 10 đến 160mm, NSK 51105 cỡ 25x42x11mm Ca 19,7 kN, chỉ chịu tải dọc trục. Bảng tra, giá, CO CQ.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-chan/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫171,000 – ₫6,453,000 / vòng

Vòng bi chặn dãy 511, 512, 513 một chiều và 522 hai chiều, d 10 đến 160mm, chỉ chịu tải dọc trục, hàng có CO, CQ và HRB.

Vòng bi chặn (ổ bi chặn, bạc chặn trục) gồm vòng trục, vòng gối và dãy bi giữa hai vòng, chỉ chịu tải dọc trục, không chịu tải hướng kính. NSK 51105 cỡ 25x42x11mm có Ca 19,7 kN. Loại một chiều 511 đến 514, hai chiều 522, 523.

![Vòng bi chặn: Vòng bi chặn nghiêng, hai vòng đệm kẹp vòng cách bi](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-chan-vong-bi-chan-nghieng-hai-vong-dem-kep-vong-1024x768.jpg)

Vòng bi chặn - Vòng bi chặn nghiêng, hai vòng đệm kẹp vòng cách bi.

![Vòng bi chặn: Ba chi tiết vòng bi chặn: vòng cách bi và hai vòng đệm](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-chan-ba-chi-tiet-vong-bi-chan-vong-cach-bi-va-hai-1024x768.jpg)

Ba chi tiết vòng bi chặn: vòng cách bi và hai vòng đệm.

![Vòng bi chặn: Vòng bi chặn tháo rời, vòng cách bi nằm giữa hai vòng đệm](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-chan-vong-bi-chan-thao-roi-vong-cach-bi-nam-giua-1024x768.jpg)

Vòng bi chặn tháo rời, vòng cách bi nằm giữa hai vòng đệm.

![Vòng bi chặn: Vòng bi chặn mã 51101 cùng các bộ phận tháo rời](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-chan-vong-bi-chan-ma-51101-cung-cac-bo-phan-thao-roi-1024x768.jpg)

Vòng bi chặn mã 51101 cùng các bộ phận tháo rời.

![Vòng bi chặn: Vòng bi chặn cỡ lớn lật nghiêng, thấy rãnh bi và vòng cách](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-chan-vong-bi-chan-co-lon-lat-nghieng-thay-ranh-bi-1024x768.jpg)

Vòng bi chặn cỡ lớn lật nghiêng, thấy rãnh bi và vòng cách.

![Vòng bi chặn: Vòng bi chặn xếp lớp, vòng cách bi nằm trên vòng đệm](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-chan-vong-bi-chan-xep-lop-vong-cach-bi-nam-tren-1024x768.jpg)

Vòng bi chặn xếp lớp, vòng cách bi nằm trên vòng đệm.

## Vòng bi chặn là gì, khác vòng bi tiếp xúc góc thế nào

Khác [vòng bi tiếp xúc góc](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-tiep-xuc-goc/) ở chỗ không chịu được tải hướng kính. Loại một chiều giữ tải dọc trục một phía, loại hai chiều giữ cả hai phía. Dải d 10 đến 160mm, D 24 đến 200mm.

## Các loại vòng bi chặn theo dãy 511, 512, 513, 514 và 522, 523

Cùng d 25mm, tải Ca tăng 19,7, 28, 36 rồi 56 kN từ dãy 511 đến 514 (số NSK).

- **Dãy 511, một chiều:** cỡ nhẹ; 51105 có D 42, T 11mm, C0a 37 kN.
- **Dãy 512, một chiều:** cỡ trung; 51205 có D 47, T 15mm, C0a 50,5 kN.
- **Dãy 513, một chiều:** cỡ nặng; 51305 có D 52, T 18mm, C0a 61,5 kN.
- **Dãy 514, một chiều:** cỡ rất nặng; 51405 có D 60, T 24mm, C0a 89,5 kN, nặng 0,334 kg.
- **Dãy 522, 523, hai chiều:** hai dãy bi, vòng trục ở giữa; 52205 có d2 20, d 25mm, Ca 28 kN như 51205.
- **Mặt tựa cầu:** mã 532 đến 534 (một chiều) và 542 đến 544 (hai chiều) có vòng đệm tựa cầu bù lệch tâm.

## Thông số kỹ thuật vòng bi chặn

Dòng gồm 55 mã dãy 511, 512, 513, 522, d 10 đến 160mm, D 24 đến 200mm. Số tải, tốc độ là của NSK (catalogue E1102m); số SKF khác nên không thay lẫn.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Đường kính trong d | 10 đến 160 mm |
| Đường kính ngoài D | 24 đến 200 mm |
| Số mã trong bảng | 55 mã, 4 nhóm: dãy 511, 512, 513 và 522 |
| Cấu tạo | Vòng trục bám trục, vòng gối bám gối, bi và vòng cách; mặt vòng gối phẳng hoặc mặt cầu tựa vòng đệm |
| Khả năng chịu tải | Chỉ tải dọc trục, không chịu tải hướng kính |
| Các dãy của NSK | Một chiều: 511, 512, 513, 514 (mặt phẳng), 532, 533, 534 (mặt cầu). Hai chiều: 522, 523, 524 (mặt phẳng), 542, 543, 544 (mặt cầu) |
| Vòng cách | Thép dập cho 51100 đến 51152X, 51200 đến 51236X, 51305 đến 51336X, 51405 đến 51418X; đồng thau gia công cho cỡ lớn hơn |
| Tải dọc trục tối thiểu | Luôn cần một tải dọc trục nhất định để bi không trượt trên rãnh lăn |
| Ký hiệu Ca, C0a | Ca tải dọc trục động cơ bản; C0a tải dọc trục tĩnh cơ bản (không có Cr) |
| 51105 (NSK) | 25x42x11 mm; Ca 19,7 kN; C0a 37 kN; mỡ 4.800, dầu 7.100 vòng/phút |
| 51205 (NSK) | 25x47x15 mm; Ca 28 kN; C0a 50,5 kN; mỡ 3.800, dầu 5.600 vòng/phút |
| 51305 (NSK) | 25x52x18 mm; Ca 36 kN; C0a 61,5 kN; mỡ 3.200, dầu 5.000 vòng/phút |
| 51405 (NSK) | 25x60x24 mm; Ca 56 kN; C0a 89,5 kN; mỡ 2.600, dầu 4.000 vòng/phút; 0,334 kg |
| 52205 hai chiều (NSK) | d2 20, d 25, D 47, T1 28 mm; Ca 28 kN; C0a 50,5 kN; mỡ 3.400, dầu 5.300 vòng/phút; 0,213 kg |
| 51406 (NSK) | Vòng cách thép dập, cấp ISO Normal, mặt tựa phẳng |

### Tải trọng và tốc độ vòng bi chặn mã thông dụng

NSK một chiều 511 đến 514, mặt tựa phẳng, vòng cách thép dập; chỉ ghi tải dọc trục (kN), tốc độ vòng/phút.

| Mã (NSK) | d (mm) | D (mm) | T chiều cao (mm) | Ca tải dọc trục động (kN) | C0a tải dọc trục tĩnh (kN) | Tốc độ giới hạn bôi mỡ (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn bôi dầu (vòng/phút) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **51105** | 25 | 42 | 11 | 19,7 | 37 | 4.800 | 7.100 |
| **51108** | 40 | 60 | 13 | 27,1 | 63 | 3.600 | 5.300 |
| **51110** | 50 | 70 | 14 | 29 | 75,5 | 3.200 | 4.800 |
| **51205** | 25 | 47 | 15 | 28 | 50,5 | 3.800 | 5.600 |
| **51208** | 40 | 68 | 19 | 47,5 | 98,5 | 2.800 | 4.300 |
| **51210** | 50 | 78 | 22 | 49 | 111 | 2.400 | 3.600 |
| **51305** | 25 | 52 | 18 | 36 | 61,5 | 3.200 | 5.000 |
| **51308** | 40 | 78 | 26 | 70 | 135 | 2.200 | 3.400 |
| **51310** | 50 | 95 | 31 | 97,5 | 202 | 1.800 | 2.800 |
| **51405** | 25 | 60 | 24 | 56 | 89,5 | 2.600 | 4.000 |
| **51406** | 30 | 70 | 28 | 73 | 126 | 2.200 | 3.400 |
| **51408** | 40 | 90 | 36 | 103 | 188 | 1.700 | 2.600 |
| **51410** | 50 | 110 | 43 | 147 | 288 | 1.400 | 2.200 |

Loại hai chiều 522, 523 của NSK, mặt tựa phẳng; d2 là lỗ vòng trục, d là lỗ vòng gối.

| Mã (NSK) | d2 lỗ vòng trục (mm) | d lỗ vòng gối (mm) | D (mm) | T1 chiều cao (mm) | Ca tải dọc trục động (kN) | C0a tải dọc trục tĩnh (kN) | Tốc độ giới hạn bôi mỡ (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn bôi dầu (vòng/phút) | Khối lượng (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **52205** | 20 | 25 | 47 | 28 | 28 | 50,5 | 3.400 | 5.300 | 0,213 |
| **52305** | 20 | 25 | 52 | 34 | 36 | 61,5 | 3.000 | 4.500 | 0,324 |
| **52206** | 25 | 30 | 52 | 29 | 29,5 | 58 | 3.200 | 5.000 | 0,254 |
| **52306** | 25 | 30 | 60 | 38 | 43 | 78,5 | 2.600 | 4.000 | 0,483 |
| **52207** | 30 | 35 | 62 | 34 | 39,5 | 78 | 2.800 | 4.300 | 0,406 |
| **52307** | 30 | 35 | 68 | 44 | 56 | 105 | 2.400 | 3.600 | 0,71 |
| **52208** | 30 | 40 | 68 | 36 | 47,5 | 98,5 | 2.600 | 3.800 | 0,543 |
| **52209** | 35 | 45 | 73 | 37 | 48 | 105 | 2.400 | 3.600 | 0,606 |
| **52309** | 35 | 45 | 85 | 52 | 80,5 | 163 | 1.900 | 2.800 | 1,28 |
| **52210** | 40 | 50 | 78 | 39 | 49 | 111 | 2.400 | 3.400 | 0,697 |
| **52310** | 40 | 50 | 95 | 58 | 97,5 | 202 | 1.700 | 2.600 | 1,78 |

## Bảng tra kích thước vòng bi chặn

Bảng gồm d, D và chiều cao (mm) của 55 mã gốc, chia 4 nhóm dãy 511, 512, 513, 522, kích thước theo catalogue SKF. Bảng tóm xem nhanh, bảng đủ liệt kê từng mã.

| Nhóm | Dải d (mm) | Dải H (mm) | Số mã | Mã mẫu |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Dãy 511 | 10 – 160 | 9 – 31 | 22 | 51100, 51101, 51102 |
| Dãy 512 | 12 – 120 | 11 – 39 | 21 | 51201, 51202, 51203 |
| Dãy 513 | 25 – 110 | 18 – 63 | 11 | 51305, 51306, 51307 |
| Dãy 522 | 70 – 70 | 55 – 55 | 1 | 52217 |

| Nhóm | Mã | d (mm) | H (mm) | Biến thể có sẵn |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Dãy 511 | **51100** | 10 | 9 | hở |
| Dãy 511 | **51101** | 12 | 9 | hở |
| Dãy 511 | **51102** | 15 | 9 | hở |
| Dãy 511 | **51103** | 17 | 9 | hở |
| Dãy 511 | **51104** | 20 | 10 | hở |
| Dãy 511 | **51105** | 25 | 11 | hở |
| Dãy 511 | **51106** | 30 | 11 | hở |
| Dãy 511 | **51107** | 35 | 12 | hở |
| Dãy 511 | **51108** | 40 | 13 | hở |
| Dãy 511 | **51109** | 45 | 14 | hở |
| Dãy 511 | **51110** | 50 | 14 | hở |
| Dãy 511 | **51111** | 55 | 16 | hở |
| Dãy 511 | **51112** | 60 | 17 | hở |
| Dãy 511 | **51113** | 65 | 18 | hở |
| Dãy 511 | **51114** | 70 | 18 | hở |
| Dãy 511 | **51115** | 75 | 19 | hở |
| Dãy 511 | **51117** | 85 | 19 | hở |
| Dãy 511 | **51118** | 90 | 22 | hở |
| Dãy 511 | **51120** | 100 | 25 | hở |
| Dãy 511 | **51124** | 120 | 25 | hở |
| Dãy 511 | **51128** | 140 | 31 | hở |
| Dãy 511 | **51132** | 160 | 31 | M |
| Dãy 512 | **51201** | 12 | 11 | hở |
| Dãy 512 | **51202** | 15 | 12 | hở |
| Dãy 512 | **51203** | 17 |  | hở |
| Dãy 512 | **51204** | 20 | 14 | hở |
| Dãy 512 | **51205** | 25 | 15 | hở |
| Dãy 512 | **51206** | 30 | 16 | hở |
| Dãy 512 | **51207** | 35 | 18 | hở |
| Dãy 512 | **51208** | 40 | 19 | hở |
| Dãy 512 | **51209** | 45 | 20 | hở |
| Dãy 512 | **51210** | 50 | 22 | hở |
| Dãy 512 | **51211** | 55 | 25 | hở |
| Dãy 512 | **51212** | 60 | 26 | hở |
| Dãy 512 | **51213** | 65 |  | hở |
| Dãy 512 | **51214** | 70 |  | hở |
| Dãy 512 | **51215** | 75 | 27 | hở |
| Dãy 512 | **51216** | 80 | 28 | hở |
| Dãy 512 | **51217** | 85 |  | hở |
| Dãy 512 | **51218** | 90 | 35 | hở |
| Dãy 512 | **51220** | 100 |  | hở |
| Dãy 512 | **51222** | 110 | 38 | hở |
| Dãy 512 | **51224** | 120 | 39 | hở |
| Dãy 513 | **51305** | 25 | 18 | hở |
| Dãy 513 | **51306** | 30 | 21 | hở |
| Dãy 513 | **51307** | 35 | 24 | hở |
| Dãy 513 | **51308** | 40 | 26 | hở |
| Dãy 513 | **51309** | 45 | 28 | hở |
| Dãy 513 | **51310** | 50 | 31 | hở |
| Dãy 513 | **51316** | 80 |  | hở |
| Dãy 513 | **51317** | 85 |  | hở |
| Dãy 513 | **51318** | 90 | 50 | hở |
| Dãy 513 | **51320** | 100 | 55 | hở |
| Dãy 513 | **51322** | 110 | 63 | M |
| Dãy 522 | **52217** | 70 | 55 | hở |

- Đọc đủ 5 chữ số: hai chữ đầu là dãy, hai chữ cuối là lỗ (05 là 25mm).
- 51105 và 51205 cùng d 25mm nhưng D 42 và 47mm, T 11 và 15mm.
- Cách đọc hậu tố ở [ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/).

## Bảng giá vòng bi chặn

Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%, hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB. Mua số lượng giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.

| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/vòng) |
| --- | --- | --- |
| Dãy 511 | **51100** | từ 171.000 |
| Dãy 511 | **51101** | từ 178.000 |
| Dãy 511 | **51102** | từ 176.000 |
| Dãy 511 | **51103** | từ 178.000 |
| Dãy 511 | **51104** | từ 179.000 |
| Dãy 511 | **51105** | từ 191.000 |
| Dãy 511 | **51106** | từ 212.000 |
| Dãy 511 | **51107** | từ 226.000 |
| Dãy 511 | **51108** | từ 264.000 |
| Dãy 511 | **51109** | từ 301.000 |
| Dãy 511 | **51110** | từ 321.000 |
| Dãy 511 | **51111** | từ 458.000 |
| Dãy 511 | **51112** | từ 509.000 |
| Dãy 511 | **51113** | từ 551.000 |
| Dãy 511 | **51114** | từ 602.000 |
| Dãy 511 | **51115** | từ 823.000 |
| Dãy 511 | **51117** | từ 1.000.000 |
| Dãy 511 | **51118** | từ 1.209.000 |
| Dãy 511 | **51120** | từ 1.880.000 |
| Dãy 512 | **51201** | từ 249.000 |
| Dãy 512 | **51202** | từ 252.000 |
| Dãy 512 | **51203** | từ 254.000 |
| Dãy 512 | **51204** | từ 257.000 |
| Dãy 512 | **51205** | từ 268.000 |
| Dãy 512 | **51206** | từ 297.000 |
| Dãy 512 | **51207** | từ 380.000 |
| Dãy 512 | **51208** | từ 513.000 |
| Dãy 512 | **51209** | từ 571.000 |
| Dãy 512 | **51210** | từ 637.000 |
| Dãy 512 | **51211** | từ 876.000 |
| Dãy 512 | **51212** | từ 958.000 |
| Dãy 512 | **51213** | từ 1.097.000 |
| Dãy 512 | **51214** | từ 1.151.000 |
| Dãy 512 | **51215** | từ 1.278.000 |
| Dãy 512 | **51216** | từ 1.434.000 |
| Dãy 512 | **51217** | từ 1.843.000 |
| Dãy 512 | **51218** | từ 2.195.000 |
| Dãy 512 | **51220** | từ 2.919.000 |
| Dãy 512 | **51222** | từ 3.636.000 |
| Dãy 513 | **51305** | từ 452.000 |
| Dãy 513 | **51306** | từ 499.000 |
| Dãy 513 | **51307** | từ 625.000 |
| Dãy 513 | **51308** | từ 752.000 |
| Dãy 513 | **51309** | từ 882.000 |
| Dãy 513 | **51310** | từ 1.216.000 |
| Dãy 513 | **51318** | từ 4.953.000 |
| Dãy 513 | **51320** | từ 6.453.000 |

## Cách chọn vòng bi chặn theo chiều tải, dãy và tốc độ

Chỉ có tải dọc trục thì chọn vòng bi chặn. Có thêm tải hướng kính thì dùng vòng bi tiếp xúc góc, hoặc [vòng bi tiếp xúc 4 điểm](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-tiep-xuc-4-diem/) khi tải dọc trục hai chiều lớn.

- **Chiều tải:** tải đảo chiều thì chọn hai chiều; 52205 giữ cả hai phía với Ca 28 kN.
- **Dãy:** chọn theo gối, cùng d 25mm có D 42, 47, 52, 60mm.
- **Tốc độ:** thấp; 51105 bôi mỡ 4.800 vòng/phút, 51310 chỉ 1.800. Trục quay nhanh nên đổi sang vòng bi tiếp xúc góc.
- **Tải tối thiểu:** phải luôn có tải dọc trục, nếu không bi trượt.

## Lỗi thường gặp ở vòng bi chặn và cách xử lý

Bốn lỗi thường gặp nằm ở tải tối thiểu, tải hướng kính, chiều lắp và nhầm dãy.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Vòng bi nóng, bi trượt khi chạy không tải | Thiếu tải dọc trục tối thiểu nên bi không lăn | Tạo tải dọc trục tối thiểu bằng lò xo, hoặc chọn dãy nhẹ hơn |
| Vỡ vòng cách khi trục chạy lệch | Ổ chịu thêm tải hướng kính hoặc trục lệch tâm | Không để tải hướng kính tác dụng; trục lệch tâm dùng loại mặt cầu 532 đến 534 |
| Lắp ngược, vòng gối thành vòng trục | Vòng trục có lỗ nhỏ hơn, vòng gối có đường kính trong lớn hơn | Vòng trục bám trục, vòng gối bám lỗ gối; kiểm tra lỗ trước khi đóng |
| Đặt 51105 mà nhận 51205 | Cùng d 25mm nhưng D 42 so với 47mm, T 11 so với 15mm | Đọc đủ 5 chữ số của mã |

## Đặt hàng theo mã in trên vành

Đọc mã 5 chữ số in trên vòng bi cũ hoặc gửi ảnh qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. Cả nhóm nằm ở [vòng bi chặn và tiếp xúc góc](https://vongbitranquyet.com/vong-bi-cong-nghiep/vong-bi-chan/); cỡ đã biết thì tra [bảng tra kích thước vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi/).

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước vòng bi chặn theo ISO 104, dung sai theo ISO 199, tải trọng động theo ISO 281.

## Câu hỏi thường gặp về vòng bi chặn

### Vòng bi chặn 51105 có kích thước và tải trọng bao nhiêu?

Cỡ d 25, D 42, T 11mm. NSK: Ca 19,7 kN, C0a 37 kN, bôi mỡ 4.800, bôi dầu 7.100 vòng/phút.

### Vòng bi chặn có chịu được tải hướng kính không?

Không. Vòng bi chặn chỉ chịu tải dọc trục và cần luôn có một tải dọc trục tối thiểu.

### Vòng bi chặn một chiều và hai chiều khác nhau thế nào?

Một chiều (511 đến 514) giữ một phía; hai chiều (522, 523) có vòng trục ở giữa, giữ cả hai phía. 52205 có d2 20, d 25, D 47, T1 28mm, Ca 28 kN.

### Vòng bi chặn chạy được tốc độ bao nhiêu?

Thấp: bôi mỡ 51105 là 4.800, 51205 là 3.800, 51305 là 3.200 và 51310 là 1.800 vòng/phút (NSK).
