# Vòng bi côn 32210, dãy 32200, 32300 và 33000, d 17 đến 180 mm

> Vòng bi côn 32210 cỡ 50x90x24,75 mm, Cr 108 kN theo NSK; dòng 32200, 32300, 33000 d 17 đến 180 mm, hàng chính hãng có CO CQ.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-con-32200/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫250,000 – ₫18,543,600 / vòng

Vòng bi côn 32210, 32205, 33205 d 17 đến 180 mm, bản rộng tải cao, bảng tải SKF và NSK, có CO, CQ.

Vòng bi côn 32210 (bạc đạn côn, ổ đũa côn rộng) là vòng bi đũa côn một dãy bản rộng, d 50, D 90, T 24,75 mm, tải động Cr 108 kN và tốc độ bôi mỡ 4.000 vòng/phút theo NSK HR32210J. Dòng 32200, 32300 và 33000 của kho phủ d 17 đến 180 mm, D 42 đến 310 mm.

![Vòng bi côn 32200, 32300 và 33000: Vòng bi côn tách vòng trong và vòng ngoài](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-con-32200-vong-bi-con-tach-vong-trong-va-vong-ngoai-1024x768.jpg)

Vòng bi côn 32200, 32300 và 33000 - Vòng bi côn tách vòng trong và vòng ngoài.

![Vòng bi côn 32200, 32300 và 33000: Vòng bi côn cạnh hộp FAG đỏ ghi mã 32209-A](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-con-32200-vong-bi-con-canh-hop-fag-do-ghi-ma-32209-a-1024x768.jpg)

Vòng bi côn cạnh hộp FAG đỏ ghi mã 32209-A.

![Vòng bi côn 32200, 32300 và 33000: Hộp FAG đỏ phía sau vòng bi côn dựng đứng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-con-32200-hop-fag-do-phia-sau-vong-bi-con-dung-dung-1024x768.jpg)

Hộp FAG đỏ phía sau vòng bi côn dựng đứng.

![Vòng bi côn 32200, 32300 và 33000: Vòng bi côn đặt trên vòng ngoài, cạnh hộp FAG](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-con-32200-vong-bi-con-dat-tren-vong-ngoai-canh-hop-1024x768.jpg)

Vòng bi côn đặt trên vòng ngoài, cạnh hộp FAG.

## Vòng bi côn 32210 là gì, khác dòng 30200 thế nào

Dòng 32200 giữ d, D của dòng 30200 nhưng bề rộng T lớn hơn nên tải cao hơn: 32205 rộng 19,25 mm với Cr SKF 50,4 kN, còn [vòng bi côn 30205](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-con-30200/) rộng 16,25 mm với Cr 38,1 kN. Như cả nhóm [vòng bi côn](https://vongbitranquyet.com/vong-bi-cong-nghiep/vong-bi-con/), loại này chịu tải hướng kính cùng tải dọc trục một chiều, có cốc tách rời cụm côn, và lắp cặp đối nhau.

## Các loại vòng bi côn 32210 theo dãy và hậu tố

Dòng chia bảy dãy theo bề rộng và đường kính; số theo SKF, riêng mã cỡ giữa và lớn theo NSK.

- **Dãy 320 X (32004 X đến 32036 X), cỡ mỏng:** chữ X là kích thước chính đã đổi theo ISO; 32005 X cỡ 25x47x15 mm, Cr 33,2 kN.
- **Dãy 322 (32205 đến 32240), cỡ trung:** d 25 mm có D 52, T 19,25 mm, e 0,35; hậu tố B (32205 B) tăng góc: e 0,57, Cr 44,5 kN.
- **Dãy 323 (32303 đến 32326), cỡ nặng:** 32305 có D 62, T 25,25 mm, Cr 74,1 kN.
- **Dãy 329 (32936…), rất mỏng:** NSK HR32922J cỡ 110x150x25 mm, Cr 151 kN.
- **Dãy 330, 331, 332 (33xxx), rộng hơn dãy 322:** 33205 có T 22 mm, Cr 57,9 kN; 33206 có Cr 79,7 kN so với 61,8 kN của 32206.
- **Hậu tố J2/Q và HR…J:** J2 là vòng cách thép dập, Q là hình học tiếp xúc cải tiến; HR…J của NSK là dòng tải cao.

## Thông số kỹ thuật vòng bi côn 32210

Vòng bi côn 32210 theo NSK HR32210J nặng 0,642 kg, Cr 108 kN, C0r 109 kN. Mã 32205 ghi theo SKF.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| **Dải d của dòng** | 17 đến 180 mm (101 mã, 7 nhóm: dãy 320, 322, 323, 329, 330, 331, 332) |
| **Dải D của dòng** | 42 đến 310 mm |
| **Kết cấu** | Một dãy con lăn côn; cốc tách rời cụm côn; đỉnh các hình nón gặp nhau tại một điểm trên trục |
| **Khả năng chịu tải** | Tải hướng kính và tải dọc trục một chiều; hai vòng bi đối nhau giữ cả hai chiều |
| **Vòng cách** | Thép dập là loại thông dụng |
| **Kích thước 32210 (NSK)** | d 50, D 90, T 24,75, B 23, C 19 mm; tâm tải a 21 mm |
| **Tải 32210 (NSK)** | Cr 108 kN; C0r 109 kN (bản HR) |
| **Tốc độ 32210 (NSK)** | Bôi mỡ 4.000; bôi dầu 5.300 vòng/phút |
| **Hệ số 32210 (NSK)** | e 0,42; Y1 1,4; Y0 0,79 |
| **Khối lượng 32210 (NSK)** | 0,642 kg |
| **Kích thước 32205 (SKF)** | 25x52x19,25 mm (B 19, C 16) |
| **Tải và tốc độ 32205 (SKF)** | Cr 50,4 kN; C0r 45,5 kN; tham chiếu 11.000, giới hạn 13.000 vòng/phút; nặng 0,19 kg |
| **Dãy kích thước ISO 355** | 32005 X: 4CC; 32205: 2CD; 32205 B: 5CD; 33205: 2CE; 32305: 2FD; 33206: 2DE |
| **Cấp chính xác** | ISO Normal |
| **Khe hở** | Không có cấp C2/CN/C3 như vòng bi cầu; khe hở dọc trục chỉnh khi lắp |

### Tải trọng và tốc độ vòng bi côn 32210 mã thông dụng

Bảng SKF cho 32004 X đến 32306 và 33205, 33206, kèm e, Y.

| Mã | d (mm) | D (mm) | T (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ tham chiếu (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn (vòng/phút) | Khối lượng (kg) | e (hệ số) | Y (hệ số) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **32004 X** | 20 | 42 | 15 | 29,7 | 27 | 13.000 | 16.000 | 0,099 | 0,37 | 1,6 |
| **32005 X** | 25 | 47 | 15 | 33,2 | 32,5 | 12.000 | 14.000 | 0,11 | 0,43 | 1,4 |
| **32006 X** | 30 | 55 | 17 | 43,9 | 44 | 10.000 | 12.000 | 0,17 | 0,43 | 1,4 |
| **32205** | 25 | 52 | 19,25 | 50,4 | 45,5 | 11.000 | 13.000 | 0,19 | 0,35 | 1,7 |
| **32205 B** | 25 | 52 | 19,25 | 44,5 | 44 | 10.000 | 13.000 | 0,19 | 0,57 | 1,05 |
| **33205** | 25 | 52 | 22 | 57,9 | 56 | 10.000 | 13.000 | 0,22 | 0,35 | 1,7 |
| **32206** | 30 | 62 | 21,25 | 61,8 | 57 | 9.000 | 11.000 | 0,29 | 0,37 | 1,6 |
| **33206** | 30 | 62 | 25 | 79,7 | 76,5 | 8.500 | 11.000 | 0,35 | 0,35 | 1,7 |
| **32303** | 17 | 47 | 20,25 | 42,8 | 33,5 | 12.000 | 16.000 | 0,17 | 0,28 | 2,1 |
| **32304** | 20 | 52 | 22,25 | 54,3 | 45,5 | 11.000 | 14.000 | 0,23 | 0,3 | 2 |
| **32305** | 25 | 62 | 25,25 | 74,1 | 63 | 9.000 | 12.000 | 0,36 | 0,3 | 2 |
| **32306** | 30 | 72 | 28,75 | 95 | 85 | 7.500 | 10.000 | 0,55 | 0,31 | 1,9 |

Mã 32210 và cỡ giữa dùng bảng NSK vì số hai hãng khác nhau; Y1 của HR33210J để trống do nguồn ghi lệch.

| Mã NSK | d (mm) | D (mm) | T (mm) | B (mm) | C (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ giới hạn bôi mỡ (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn bôi dầu (vòng/phút) | Khối lượng (kg) | e (hệ số) | Y1 (hệ số) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **HR32008XJ** | 40 | 68 | 19 | 19 | 14,5 | 65 | 71 | 5.300 | 7.100 | 0,28 | 0,38 | 1,6 |
| **HR32012XJ** | 60 | 95 | 23 | 23 | 17,5 | 105 | 127 | 3.600 | 5.000 | 0,608 | 0,43 | 1,4 |
| **HR32208J** | 40 | 80 | 24,75 | 23 | 19 | 95 | 90,5 | 4.800 | 6.300 | 0,548 | 0,38 | 1,6 |
| **HR32210J** | 50 | 90 | 24,75 | 23 | 19 | 108 | 109 | 4.000 | 5.300 | 0,642 | 0,42 | 1,4 |
| **HR32307J** | 35 | 80 | 32,75 | 31 | 25 | 122 | 111 | 5.000 | 6.700 | 0,765 | 0,32 | 1,9 |
| **HR32310J** | 50 | 110 | 42,25 | 40 | 33 | 216 | 220 | 3.600 | 4.800 | 1,88 | 0,35 | 1,7 |
| **HR33012J** | 60 | 95 | 27 | 27 | 21 | 118 | 150 | 3.600 | 5.000 | 0,713 | 0,33 | 1,8 |
| **HR33110J** | 50 | 85 | 26 | 26 | 20 | 110 | 126 | 4.300 | 5.600 | 0,597 | 0,41 | 1,5 |
| **HR33210J** | 50 | 90 | 32 | 32 | 24,5 | 146 | 165 | 4.000 | 5.300 | 0,867 | 0,41 | không ghi |
| **HR32922J** | 110 | 150 | 25 | 25 | 20 | 151 | 224 | 2.200 | 2.800 | 1,29 | 0,36 | 1,7 |

![Vòng bi côn 32200: Hai cụm vòng bi côn bản rộng đặt cạnh nhau, con lăn côn lớn](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-con-32200-anh-them-hai-cum-vong-bi-con-ban-rong-dat.jpg)

Vòng bi côn 32200 - Hai cụm vòng bi côn bản rộng đặt cạnh nhau, con lăn côn lớn.

![Vòng bi côn 32200: Cụm con lăn côn dựng đứng tựa vào vòng ngoài tách rời](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-con-32200-anh-them-cum-con-lan-con-dung-dung-tua.jpg)

Cụm con lăn côn dựng đứng tựa vào vòng ngoài tách rời.

![Vòng bi côn 32200: Ba cụm con lăn côn cùng các vòng ngoài tách rời xếp lẫn](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-con-32200-anh-them-ba-cum-con-lan-con-cung-cac-vong.jpg)

Ba cụm con lăn côn cùng các vòng ngoài tách rời xếp lẫn.

![Vòng bi côn 32200: Cụm vòng trong côn đặt chồng lên vòng ngoài trên mặt xám](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-con-32200-anh-them-cum-vong-trong-con-dat-chong-len-1024x768.jpg)

Cụm vòng trong côn đặt chồng lên vòng ngoài trên mặt xám.

## Bảng tra kích thước vòng bi côn 32210 và dòng 32200, 32300, 33000

Bảng tra gồm d, D, B (mm) của 101 mã gốc, chia bảy nhóm dãy 320, 322, 323, 329, 330, 331, 332; kích thước theo catalogue SKF. Bảng tóm xem theo nhóm, bảng đủ liệt kê từng mã.

| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Dãy 320 | 20 – 180 | 42 – 280 | 23 | 32004, 32005, 32006 |
| Dãy 322 | 25 – 170 | 52 – 310 | 24 | 32205, 32206, 32207 |
| Dãy 323 | 17 – 130 | 47 – 280 | 21 | 32303, 32304, 32305 |
| Dãy 329 | 170 – 170 | 230 – 230 | 1 | 32934 |
| Dãy 330 | 50 – 110 | 80 – 170 | 10 | 33010, 33011, 33012 |
| Dãy 331 | 40 – 110 | 75 – 180 | 8 | 33108, 33109, 33110 |
| Dãy 332 | 20 – 100 | 52 – 180 | 14 | 33205, 33206, 33207 |

| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | T (mm) | Biến thể có sẵn |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Dãy 320 | **32004** | 20 | 42 | 15 | X |
| Dãy 320 | **32005** | 25 | 47 | 15 | X/Q |
| Dãy 320 | **32006** | 30 | 55 | 17 | X |
| Dãy 320 | **32007** | 35 | 62 | 18 | X |
| Dãy 320 | **32008** | 40 | 68 | 19 | X |
| Dãy 320 | **32010** | 50 | 80 | 20 | X |
| Dãy 320 | **32011** | 55 | 90 | 23 | X |
| Dãy 320 | **32012** | 60 | 95 | 23 | X/CL7C |
| Dãy 320 | **32013** | 65 | 100 | 23 | X |
| Dãy 320 | **32014** | 70 | 110 | 25 | X |
| Dãy 320 | **32015** | 75 | 115 | 25 | X |
| Dãy 320 | **32016** | 80 | 125 | 29 | X |
| Dãy 320 | **32017** | 85 | 130 | 29 | X |
| Dãy 320 | **32018** | 90 | 140 | 32 | X |
| Dãy 320 | **32019** | 95 | 145 | 32 | X |
| Dãy 320 | **32020** | 100 | 150 | 32 | X |
| Dãy 320 | **32021** | 105 | 160 | 35 | X |
| Dãy 320 | **32022** | 110 | 170 | 38 | X/Q |
| Dãy 320 | **32024** | 120 | 180 | 38 | X |
| Dãy 320 | **32028** | 140 | 210 | 45 | X |
| Dãy 320 | **32032** | 160 | 240 | 51 | X |
| Dãy 320 | **32034** | 170 | 260 | 57 | X |
| Dãy 320 | **32036** | 180 | 280 | 64 | X |
| Dãy 322 | **32205** | 25 | 52 | 18 | BJ2/Q |
| Dãy 322 | **32206** | 30 | 62 | 20 | hở |
| Dãy 322 | **32207** | 35 | 72 | 23 | hở |
| Dãy 322 | **32208** | 40 | 80 | 23 | hở |
| Dãy 322 | **32209** | 45 | 85 | 23 | hở |
| Dãy 322 | **32210** | 50 | 90 | 23 | hở |
| Dãy 322 | **32211** | 55 | 100 | 25 | J2/Q |
| Dãy 322 | **32212** | 60 | 110 | 28 | hở |
| Dãy 322 | **32213** | 65 | 120 | 31 | hở |
| Dãy 322 | **32214** | 70 | 125 | 31 | J2/Q |
| Dãy 322 | **32215** | 75 | 130 | 31 | hở |
| Dãy 322 | **32216** | 80 | 140 | 33 | hở |
| Dãy 322 | **32217** | 85 | 150 | 36 | hở |
| Dãy 322 | **32218** | 90 | 140 | 40 | J2/Q, hở |
| Dãy 322 | **32219** | 95 | 170 | 43 | hở |
| Dãy 322 | **32220** | 100 | 180 | 46 | J2 |
| Dãy 322 | **32221** | 105 | 190 | 50 | hở |
| Dãy 322 | **32222** | 110 | 200 | 53 | hở |
| Dãy 322 | **32224** | 120 | 215 | 58 | hở, J2 |
| Dãy 322 | **32226** | 130 | 230 | 64 | hở |
| Dãy 322 | **32228** | 140 | 250 | 68 | hở |
| Dãy 322 | **32230** | 150 | 270 | 73 | hở |
| Dãy 322 | **32232** | 160 | 290 | 80 | hở |
| Dãy 322 | **32234** | 170 | 310 | 86 | hở |
| Dãy 323 | **32303** | 17 | 47 | 19 | J2 |
| Dãy 323 | **32304** | 20 | 52 | 21 | J2/Q |
| Dãy 323 | **32305** | 25 | 62 | 24 | J2 |
| Dãy 323 | **32306** | 30 | 72 | 27 | hở |
| Dãy 323 | **32307** | 35 | 80 | 31 | J2/Q |
| Dãy 323 | **32308** | 40 | 90 | 33 | hở |
| Dãy 323 | **32309** | 45 | 100 | 36 | J2/Q |
| Dãy 323 | **32310** | 50 | 110 | 40 | hở |
| Dãy 323 | **32311** | 55 | 120 | 43 | hở, J2 |
| Dãy 323 | **32312** | 60 | 130 | 46 | hở, J2/Q |
| Dãy 323 | **32313** | 65 | 140 | 48 | hở, J2/Q |
| Dãy 323 | **32314** | 70 | 150 | 51 | hở |
| Dãy 323 | **32315** | 75 | 160 | 55 | hở, B/CL7C |
| Dãy 323 | **32316** | 80 | 170 | 58 | J2 |
| Dãy 323 | **32317** | 85 | 180 | 60 | J2 |
| Dãy 323 | **32318** | 90 | 190 | 64 | hở |
| Dãy 323 | **32319** | 95 | 200 | 67 | J2 |
| Dãy 323 | **32320** | 100 | 215 | 73 | hở |
| Dãy 323 | **32321** | 105 | 225 | 77 | hở |
| Dãy 323 | **32322** | 110 | 240 | 84,5 | hở |
| Dãy 323 | **32326** | 130 | 280 | 98,75 | hở |
| Dãy 329 | **32934** | 170 | 230 | 38 | hở |
| Dãy 330 | **33010** | 50 | 80 | 24 | Q |
| Dãy 330 | **33011** | 55 | 90 | 27 | hở, Q |
| Dãy 330 | **33012** | 60 | 95 | 27 | Q |
| Dãy 330 | **33013** | 65 | 100 | 27 | hở |
| Dãy 330 | **33015** | 75 | 115 | 31 | hở |
| Dãy 330 | **33016** | 80 | 125 | 36 | hở |
| Dãy 330 | **33018** | 90 | 140 | 39 | hở |
| Dãy 330 | **33019** | 95 | 145 | 39 | X/Q |
| Dãy 330 | **33020** | 100 | 150 | 39 | hở, Q |
| Dãy 330 | **33022** | 110 | 170 | 47 | hở |
| Dãy 331 | **33108** | 40 | 75 | 26 | Q |
| Dãy 331 | **33109** | 45 | 80 | 26 | hở |
| Dãy 331 | **33110** | 50 | 85 | 26 | hở |
| Dãy 331 | **33112** | 60 | 100 | 30 | Q |
| Dãy 331 | **33113** | 65 | 110 | 34 | hở |
| Dãy 331 | **33115** | 75 | 125 | 37 | hở |
| Dãy 331 | **33117** | 85 | 140 | 41 | Q |
| Dãy 331 | **33122** | 110 | 180 | 56 | hở |
| Dãy 332 | **33205** | 20 | 52 | 22 | hở |
| Dãy 332 | **33206** | 30 | 62 | 25 | hở |
| Dãy 332 | **33207** | 35 | 72 | 28 | Q |
| Dãy 332 | **33208** | 40 | 80 | 32 | hở |
| Dãy 332 | **33209** | 45 | 85 | 32 | Q |
| Dãy 332 | **33210** | 50 | 90 | 32 | hở |
| Dãy 332 | **33211** | 55 | 100 | 35 | hở |
| Dãy 332 | **33212** | 60 | 110 | 38 | hở |
| Dãy 332 | **33213** | 65 | 120 | 41 | hở |
| Dãy 332 | **33214** | 70 |  | 41 | hở |
| Dãy 332 | **33215** | 75 | 130 | 41 | hở |
| Dãy 332 | **33216** | 80 | 140 | 46 | hở |
| Dãy 332 | **33217** | 85 | 150 | 49 | hở |
| Dãy 332 | **33220** | 100 | 180 | 63 | hở |

- Mất mã thì đo bằng thước cặp d, D, T: 32205 ra 25, 52, 19,25 mm.

## Bảng giá vòng bi côn 32210

Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%. Hàng chính hãng có CO, CQ và [vòng bi HRB](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-hrb/) giá thấp hơn; mua số lượng giá thấp hơn nữa.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.

| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/vòng) |
| --- | --- | --- |
| Dãy 320 | **32005** | từ 250.000 |
| Dãy 320 | **32022** | từ 2.590.000 |
| Dãy 320 | **32024** | từ 2.945.000 |
| Dãy 320 | **32028** | từ 5.836.000 |
| Dãy 320 | **32032** | từ 9.108.000 |
| Dãy 320 | **32034** | từ 13.380.000 |
| Dãy 320 | **32036** | từ 18.543.600 |
| Dãy 322 | **32205** | từ 266.000 |
| Dãy 322 | **32211** | từ 595.000 |
| Dãy 322 | **32214** | từ 967.000 |
| Dãy 322 | **32218** | từ 1.535.000 |
| Dãy 322 | **32220** | từ 3.247.000 |
| Dãy 322 | **32224** | từ 9.349.000 |
| Dãy 323 | **32304** | từ 412.000 |
| Dãy 323 | **32305** | từ 436.000 |
| Dãy 323 | **32307** | từ 557.000 |
| Dãy 323 | **32309** | từ 759.000 |
| Dãy 323 | **32311** | từ 1.434.000 |
| Dãy 323 | **32312** | từ 1.657.000 |
| Dãy 323 | **32313** | từ 2.051.000 |
| Dãy 323 | **32316** | từ 4.128.000 |
| Dãy 323 | **32317** | từ 5.250.000 |
| Dãy 323 | **32319** | từ 9.430.000 |
| Dãy 323 | **32322** | từ 16.418.000 |
| Dãy 330 | **33010** | từ 703.000 |
| Dãy 330 | **33011** | từ 859.000 |
| Dãy 330 | **33012** | từ 1.379.000 |
| Dãy 330 | **33020** | từ 2.359.600 |
| Dãy 331 | **33108** | từ 689.000 |
| Dãy 331 | **33112** | từ 998.000 |
| Dãy 331 | **33122** | từ 5.208.000 |
| Dãy 332 | **33207** | từ 678.000 |
| Dãy 332 | **33209** | từ 795.000 |
| Dãy 332 | **33220** | từ 7.379.000 |

## Cách chọn vòng bi côn 32210 theo bề rộng gối và tải

Chọn theo chỗ rộng trong gối rồi đến tải: d 25, D 52 mm có 30205 (T 16,25 mm, Cr 38,1 kN), 32205 (19,25 mm, 50,4 kN), 33205 (22 mm, 57,9 kN).

- d 30, D 62 mm: 32206 Cr 61,8 kN, 33206 Cr 79,7 kN, chênh 29% tải khi thêm 3,75 mm bề rộng.
- Tải hướng kính tăng thì dãy 323 thay 322: 32305 Cr 74,1 kN, nhưng D 62 thay vì 52 mm.
- Tốc độ giới hạn SKF: 32205 là 13.000, 32305 là 12.000 vòng/phút; NSK 32210 bôi mỡ 4.000, nên đọc đúng cột.
- Lắp lẫn hãng chỉ khi mã mang chữ J (NSK) hoặc có cam kết lắp lẫn ISO.

## Lỗi thường gặp ở vòng bi côn 32210 và cách xử lý

Năm lỗi hay gặp ở cặp côn bản rộng và cách xử lý từng lỗi.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Đặt 32205 mà nhận 30205, hoặc ngược lại | Cùng d 25, D 52 mm nhưng T 19,25 so với 16,25 mm; mã chỉ khác chữ số đầu | Đo bề rộng T và đọc đủ mã khi đặt hàng |
| Nóng, mòn nhanh sau khi lắp | Khe hở dọc trục của cặp côn chỉnh quá chặt hoặc quá lỏng | Chỉnh bằng đai ốc hoặc vòng đệm ngăn cách theo hãng, quay thử và kiểm nhiệt |
| Trục dịch dọc trục khi tải đảo chiều | Chỉ có một vòng bi côn, hoặc hai vòng bi lắp cùng chiều | Lắp hai vòng bi đối nhau (DB hoặc DF) |
| Coi 32205 và 32205 B là một | Khác góc: e 0,35 so với 0,57 và Cr 50,4 so với 44,5 kN (SKF) | Đọc hậu tố B; bản B chịu tải dọc trục tốt hơn, tải hướng kính thấp hơn |
| Lấy tải NSK tính cho vòng bi SKF | Mỗi hãng một số tải; HR là dòng tải cao | Dùng bảng của đúng hãng đang bán |

## Đặt vòng bi côn theo mã in trên vành

Chụp mã in trên vành, như 32205 J2/Q hay HR32210J, gửi qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng [vòng bi SKF](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-skf/), [vòng bi NSK](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-nsk/) có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. Tháo vòng bi cũ dùng [cảo vòng bi](https://vongbitranquyet.com/san-pham/cao-vong-bi/); đọc mã xem [ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/) và [bảng tra kích thước vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi/).

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước vòng bi côn hệ mét theo ISO 355, dung sai theo ISO 492, tải trọng động theo ISO 281.

## Câu hỏi thường gặp về vòng bi côn 32210

### Vòng bi côn 32210 có kích thước và tải trọng bao nhiêu?

50x90x24,75 mm (B 23, C 19). NSK HR32210J: Cr 108 kN, C0r 109 kN, bôi mỡ 4.000 vòng/phút.

### 32205 và 30205 khác nhau thế nào?

Cùng d 25, D 52 mm; 32205 rộng 19,25 mm, 30205 rộng 16,25 mm. SKF: Cr 50,4 kN so với 38,1 kN.

### Mã có chữ X như 32005 X nghĩa là gì?

X là kích thước chính đã đổi cho khớp ISO; 32005 X cỡ 25x47x15 mm, Cr SKF 33,2 kN.
