# Vòng bi đũa trụ NU, NJ, NUP, N d 15 đến 320 mm, loại ECP, C3

> Vòng bi đũa trụ (bạc đạn đũa) NU, NJ, NUP, N: 116 mã gốc d 15 đến 320 mm, SKF NU 208 ECP Cr 62 kN. Hàng chính hãng có CO, CQ và HRB, giao toàn quốc.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-dua-tru/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫335,000 – ₫39,420,000 / vòng

Vòng bi đũa trụ NU, NJ, NUP, N d 15 đến 320 mm, hàng chính hãng có CO, CQ và HRB, báo giá trong ngày.

Vòng bi đũa trụ (bạc đạn đũa trụ, kiểu NU, NJ, NUP, N) là vòng bi một dãy con lăn hình trụ, tiếp xúc đường với rãnh lăn nên chịu tải hướng kính nặng. SKF NU 208 ECP cỡ d 40 mm có Cr 62 kN, tốc độ giới hạn 11 000 vòng/phút. Kho có 116 mã gốc, d 15 đến 320 mm.

![Vòng bi đũa trụ: Vòng bi đũa trụ cầm tay, nhìn nghiêng thấy bề dày vành](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-dua-tru-vong-bi-dua-tru-cam-tay-nhin-nghieng-thay-1024x768.jpg)

Vòng bi đũa trụ - Vòng bi đũa trụ cầm tay, nhìn nghiêng thấy bề dày vành.

![Vòng bi đũa trụ: Ba vòng bi đũa trụ xếp chồng, thấy hàng con lăn bên trong](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-dua-tru-ba-vong-bi-dua-tru-xep-chong-thay-hang-con-1024x768.jpg)

Ba vòng bi đũa trụ xếp chồng, thấy hàng con lăn bên trong.

![Vòng bi đũa trụ: Vòng bi đũa trụ tháo vòng trong, con lăn và vòng cách đồng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-dua-tru-vong-bi-dua-tru-thao-vong-trong-con-lan-va-1024x768.jpg)

Vòng bi đũa trụ tháo vòng trong, con lăn và vòng cách đồng.

![Vòng bi đũa trụ: Vòng trong chứa con lăn và vòng cách đồng, đặt cạnh vòng ngoài](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-dua-tru-vong-trong-chua-con-lan-va-vong-cach-dong-1024x768.jpg)

Vòng trong chứa con lăn và vòng cách đồng, đặt cạnh vòng ngoài.

## Vòng bi đũa trụ là gì, khác vòng bi cầu thế nào

Con lăn trụ chịu tải hướng kính nặng hơn vòng bi cầu cùng cỡ. Kiểu NU và N cho trục giãn nở dọc trục ngay trong vòng bi; chỉ NJ (một chiều) và NUP (hai chiều) giữ được trục. Cần hai dãy con lăn thì dùng [vòng bi đũa 2 dãy](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-dua-tru-2-day/) trong nhóm [vòng bi đũa](https://vongbitranquyet.com/vong-bi-cong-nghiep/vong-bi-dua/).

## Các loại vòng bi đũa trụ theo kiểu gờ và hậu tố

Tên NU, N, NJ, NUP cho biết gờ nằm ở vòng nào và trục được giữ theo chiều nào; hậu tố cho biết vòng cách và khe hở. Kho có hàng chính hãng và HRB cho các kiểu sau.

- **NU:** vòng ngoài hai gờ, vòng trong không gờ, không chịu tải dọc trục.
- **N:** vòng trong hai gờ, vòng ngoài không gờ.
- **NJ:** vòng ngoài hai gờ, vòng trong một gờ, tải dọc trục một chiều.
- **NUP:** như NJ cộng vòng gờ rời, tải dọc trục hai chiều.
- **NJ ghép vòng góc HJ:** thay NUP khi tải nặng, như NJ 309 EC + HJ 309 EC.
- **NCF:** kiểu đầy con lăn hậu tố V, như NCF 2218 V.
- **EC, ECP, ECJ, ECML và C3, C4, K:** EC thiết kế cải tiến; P polyamide 6,6; J thép dập; ML đồng nguyên khối; C3, C4 khe hở lớn hơn Normal

## Thông số kỹ thuật vòng bi đũa trụ

Thông số theo catalogue SKF, ấn phẩm 5108 E: d 25 đến 480 mm, lệch góc cho phép 3 đến 4 phút cung.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Kết cấu | Một dãy con lăn trụ có vòng cách, tháo rời được |
| Dải d trong bảng SKF | 25 đến 480 mm |
| Dải kích thước trong kho | d 15 đến 320 mm, D 35 đến 580 mm, 116 mã |
| Nhóm dãy trong kho | 2, 3, 4, 10, 20, 22, 23, 29 và khác |
| Tải dọc trục | NU, N không; NJ một chiều; NUP và NJ + HJ hai chiều |
| Lệch góc cho phép | 4 phút cung (dãy 2, 3, 4, 10, 12); 3 phút cung (dãy 20, 22, 23) |
| Nhiệt độ, vòng cách thép hoặc đồng | Tới 150 °C |
| Nhiệt độ, vòng cách polyamide | Tới 120 °C (môi chất amoniac, freon: 70 °C) |
| Khe hở hướng kính, d trên 30 đến 40 mm | C2 5 đến 30 µm; Normal 25 đến 50 µm; C3 45 đến 70 µm; C4 60 đến 85 µm |
| Khe hở hướng kính, d trên 40 đến 50 mm | C2 5 đến 35 µm; Normal 30 đến 60 µm; C3 50 đến 80 µm; C4 70 đến 100 µm |
| Cấp chính xác | Normal về kích thước, P6 về độ đảo, theo ISO 492:2002 |
| Bôi trơn | Mỡ hoặc dầu; mỡ gốc dầu khoáng dùng liên tục tới khoảng 120 °C |

### Tải trọng và tốc độ vòng bi đũa trụ mã thông dụng

Số trong bảng là của SKF (Explorer, vòng cách P) cho dòng NU; NJ, NUP, N cùng cỡ có cùng Cr, C0r.

| Mã (SKF) | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ tham chiếu (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn (vòng/phút) | Khối lượng (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **NU 206 ECP** | 30 | 62 | 16 | 44 | 36,5 | 13 000 | 14 000 | 0,23 |
| **NU 207 ECP** | 35 | 72 | 17 | 56 | 48 | 11 000 | 12 000 | 0,33 |
| **NU 208 ECP** | 40 | 80 | 18 | 62 | 53 | 9 500 | 11 000 | 0,42 |
| **NU 2208 ECP** | 40 | 80 | 23 | 81,5 | 75 | 9 500 | 11 000 | 0,54 |
| **NU 308 ECP** | 40 | 90 | 23 | 93 | 78 | 8 000 | 9 500 | 0,73 |
| **NU 2308 ECP** | 40 | 90 | 33 | 129 | 120 | 8 000 | 9 500 | 0,94 |
| **NU 210 ECP** | 50 | 90 | 20 | 73,5 | 69,5 | 8 500 | 9 000 | 0,49 |
| **NU 2210 ECP** | 50 | 90 | 23 | 90 | 88 | 8 500 | 9 000 | 0,56 |
| **NU 310 ECP** | 50 | 110 | 27 | 127 | 112 | 6 700 | 8 000 | 1,15 |
| **NU 212 ECP** | 60 | 110 | 22 | 108 | 102 | 6 700 | 7 500 | 0,81 |
| **NU 2212 ECP** | 60 | 110 | 28 | 146 | 153 | 6 700 | 7 500 | 1,10 |
| **NU 215 ECP** | 75 | 130 | 25 | 150 | 156 | 5 600 | 6 000 | 1,25 |
| **NU 2216 ECP** | 80 | 140 | 33 | 212 | 245 | 5 300 | 5 600 | 2,00 |

## Bảng tra kích thước NU, NJ, NUP, N

Bảng gồm d, D, B (mm) của 116 mã gốc, gom 407 mã có hậu tố, chia các nhóm dãy 10, 2, 20, 22, 23, 29, 3, 4 và khác; kích thước theo catalogue SKF.

| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Dãy 10 | 30 – 200 | 55 – 310 | 11 | 1006, 1009, 1010 |
| Dãy 2 | 15 – 320 | 35 – 580 | 31 | 202, 203, 204 |
| Dãy 20 | 20 – 20 | 52 – 52 | 1 | 2052 |
| Dãy 22 | 17 – 180 | 40 – 320 | 23 | 2203, 2204, 2205 |
| Dãy 23 | 20 – 130 | 52 – 280 | 19 | 2304, 2305, 2306 |
| Dãy 29 | 130 – 200 | 180 – 280 | 2 | 2926, 2940 |
| Dãy 3 | 17 – 150 | 47 – 320 | 23 | 303, 304, 305 |
| Dãy 4 | 40 – 60 | 110 – 150 | 3 | 408, 409, 412 |
| Khác | 20 – 40 | 47 – 80 | 3 | 20, 25, 40 |

| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Kiểu và hậu tố |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Dãy 10 | **1006** | 30 | 55 | 13 | NU |
| Dãy 10 | **1009** | 45 | 75 | 16 | NU ECP |
| Dãy 10 | **1010** | 50 | 80 | 16 | NU ML |
| Dãy 10 | **1014** | 70 | 110 | 20 | NU ML |
| Dãy 10 | **1018** | 90 | 140 | 24 | NU ML |
| Dãy 10 | **1020** | 100 | 150 | 24 | NU ML, NU ML/C3 |
| Dãy 10 | **1022** | 110 | 170 | 28 | NU ML |
| Dãy 10 | **1026** | 130 | 200 | 33 | NU ML/C3 |
| Dãy 10 | **1030** | 150 | 225 | 35 | NU ML/C3 |
| Dãy 10 | **1036** | 180 | 280 | 46 | NU ML/C3 |
| Dãy 10 | **1040** | 200 | 310 | 51 | NU ML |
| Dãy 2 | **202** | 15 | 35 | 11 | NU ECP |
| Dãy 2 | **203** | 17 | 40 | 12 | NJ ECP/C3, NU ECP |
| Dãy 2 | **204** | 20 | 47 | 14 | NJ ECP, NU ECP |
| Dãy 2 | **205** | 25 | 52 | 15 | NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECP, NUP ECP |
| Dãy 2 | **206** | 30 | 62 | 16 | N ECP, NJ ECP, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 2 | **207** | 35 | 72 | 17 | NJ ECP, NU ECM, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECP |
| Dãy 2 | **208** | 40 | 80 | 18 | NJ ECJ, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECJ, NU ECML/C3, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECP |
| Dãy 2 | **209** | 45 | 85 | 19 | NJ ECP, NU ECJ/C3, NU ECM, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 2 | **210** | 50 | 90 | 20 | NJ ECJ, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECKP/C3, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 2 | **211** | 55 | 100 | 21 | NJ ECP, NU ECJ, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 2 | **212** | 60 | 110 | 22 | NJ ECM, NJ ECP, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECJ, NUP ECP |
| Dãy 2 | **213** | 65 | 120 | 23 | NJ ECP, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 2 | **214** | 70 | 125 | 24 | NU ECM/C3, NU ECP, NUP ECP |
| Dãy 2 | **215** | 75 | 130 | 25 | NJ ECM, NJ ECP, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 2 | **216** | 80 | 140 | 26 | N ECP, NJ ECP, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP |
| Dãy 2 | **217** | 85 | 150 | 28 | NJ ECP, NU ECM, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 2 | **218** | 90 | 160 | 30 | N ECP, NJ ECP, NU ECJ, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 2 | **219** | 90 | 170 | 32 | NU ECM, NJ ECJ, NJ ECM, NJ ECP, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 2 | **220** | 100 | 180 | 34 | NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECM, NU ECP, NU ECP/C3, NU ECM/C3 |
| Dãy 2 | **222** | 110 | 200 | 38 | N ECP, NJ ECJ, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP |
| Dãy 2 | **224** | 120 | 215 | 40 | NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 2 | **226** | 130 | 230 | 40 | NU ECJ, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECML/C3, NU ECP, NUP ECP |
| Dãy 2 | **228** | 140 | 250 | 42 | NU ECJ/C3, NU ECM/C3, NU ECML/C3 |
| Dãy 2 | **230** | 150 | 270 | 45 | NU ECJ, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECML/C3 |
| Dãy 2 | **232** | 160 | 290 | 48 | NU ECM/C3 |
| Dãy 2 | **234** | 170 | 310 | 52 | NU ECM, NU ECM/C3, NU ECML/C3 |
| Dãy 2 | **236** | 180 | 320 | 52 | NU ECM/C3, NU ECML, NU ECML/C3 |
| Dãy 2 | **238** | 190 | 340 | 55 | NU ECML/C3 |
| Dãy 2 | **240** | 200 | 360 | 58 | NU ECM/C3 |
| Dãy 2 | **244** | 220 | 400 | 65 | NU ECML/C3 |
| Dãy 2 | **264** | 320 | 580 | 92 | NU MA |
| Dãy 20 | **2052** | 20 | 52 | 24 | NUTR A |
| Dãy 22 | **2203** | 17 | 40 | 16 | NU ECP, NUP ECP |
| Dãy 22 | **2204** | 20 | 47 | 18 | NJ ECP, NU ECP |
| Dãy 22 | **2205** | 25 | 52 | 18 | NJ ECP, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 22 | **2206** | 30 | 62 | 20 | NJ ECP, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECP |
| Dãy 22 | **2207** | 35 | 72 | 23 | NJ ECP, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 22 | **2208** | 40 | 80 | 23 | NJ ECP, NU ECJ, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECP |
| Dãy 22 | **2209** | 45 | 85 | 23 | NJ ECP, NU ECJ, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECP |
| Dãy 22 | **2210** | 50 | 90 | 23 | NJ ECP, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 22 | **2211** | 55 | 100 | 25 | NJ ECP, NU ECP |
| Dãy 22 | **2212** | 60 | 110 | 28 | NJ ECM, NJ ECP, NU ECJ, NU ECM, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 22 | **2213** | 65 | 120 | 31 | NJ ECP, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECP |
| Dãy 22 | **2214** | 70 | 125 | 31 | NU ECJ, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 22 | **2215** | 75 | 130 | 31 | NJ ECJ, NU ECML, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 22 | **2216** | 80 | 140 | 33 | NJ ECP/C3, NU ECML/P63, NU ECP |
| Dãy 22 | **2217** | 85 | 150 | 36 | NU ECJ, NU ECP |
| Dãy 22 | **2218** | 90 | 160 | 40 | NJ ECM, NU ECJ/C3, NU ECML/C3, NU ECP |
| Dãy 22 | **2219** | 95 | 170 | 43 | NJ ECP, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 22 | **2220** | 100 | 180 | 46 | NU ECML, NU ECML/C3, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 22 | **2224** | 120 | 215 | 58 | NU ECML/C3 |
| Dãy 22 | **2226** | 130 | 230 | 64 | NU ECML |
| Dãy 22 | **2228** | 140 | 250 | 68 | NJ ECML |
| Dãy 22 | **2232** | 160 | 290 | 80 | NU ECML/C3 |
| Dãy 22 | **2236** | 180 | 320 | 86 | NU ECML/C3 |
| Dãy 23 | **2304** | 20 | 52 | 21 | NJ ECP |
| Dãy 23 | **2305** | 25 | 62 | 24 | NJ ECP, NU ECP |
| Dãy 23 | **2306** | 30 | 72 | 27 | NJ ECP, NU ECP |
| Dãy 23 | **2307** | 35 | 80 | 31 | NJ ECP, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 23 | **2308** | 40 | 90 | 33 | NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 23 | **2309** | 45 | 100 | 36 | NJ ECP, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 23 | **2310** | 50 | 110 | 40 | NJ ECML/C3, NJ ECP, NU ECML, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 23 | **2311** | 55 | 120 | 43 | NJ ECP/C3, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 23 | **2312** | 60 | 130 | 46 | NJ ECML, NJ ECML/C4, NJ ECP, NU ECP |
| Dãy 23 | **2313** | 65 | 140 | 48 | NJ ECML/C3, NJ ECP, NU ECML, NU ECP |
| Dãy 23 | **2314** | 70 | 150 | 51 | NJ ECML, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 23 | **2315** | 75 | 160 | 55 | NJ ECML/C3, NJ ECP/C3, NU ECP |
| Dãy 23 | **2316** | 80 | 170 | 58 | NJ ECML/C3, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECP/C3 |
| Dãy 23 | **2317** | 85 | 180 | 60 | NU ECP |
| Dãy 23 | **2318** | 90 | 190 | 64 | NJ ECML/C3, NU ECP |
| Dãy 23 | **2320** | 100 | 215 | 73 | NU ECML/C3 |
| Dãy 23 | **2322** | 110 | 240 | 80 | NU ECP/C3 |
| Dãy 23 | **2324** | 120 | 260 | 86 | NU ECML |
| Dãy 23 | **2326** | 130 | 280 | 93 | NU ECML, NU ECML/C3 |
| Dãy 29 | **2926** | 130 | 180 | 30 | NCF CV |
| Dãy 29 | **2940** | 200 | 280 | 48 | NCF CV |
| Dãy 3 | **303** | 17 | 47 | 14 | NJ ECP |
| Dãy 3 | **304** | 20 | 52 | 15 | NJ ECP, NU ECP |
| Dãy 3 | **305** | 25 | 62 | 17 | N ECP, NJ ECJ, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECJ, NU ECP, NUP ECP |
| Dãy 3 | **306** | 30 | 72 | 19 | N ECP, NJ ECJ, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECJ, NU ECM, NU ECP, NUP ECP |
| Dãy 3 | **307** | 35 | 80 | 21 | N ECP, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECM, NU ECP, NUP ECP |
| Dãy 3 | **308** | 40 | 90 | 23 | N ECP, NJ ECJ, NJ ECJ/C3, NJ ECP, NU ECJ/C3, NU ECM, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 3 | **309** | 45 | 100 | 25 | N ECP, NJ ECJ/C3, NJ ECM, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECJ, NU ECM/C3, NU ECP/C3, NU ECP |
| Dãy 3 | **310** | 50 | 110 | 27 | NJ ECJ, NJ ECM, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECJ, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECP |
| Dãy 3 | **311** | 55 | 120 | 29 | N ECP, NJ ECM, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECJ, NU ECM, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECP |
| Dãy 3 | **312** | 60 | 130 | 31 | N ECM, NJ ECJ, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECJ, NU ECJ/C3, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECP |
| Dãy 3 | **313** | 65 | 140 | 33 | N ECP, NJ ECJ, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECJ, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 3 | **314** | 70 | 150 | 35 | N ECP, NJ ECJ, NJ ECM, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECJ, NU ECM, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECP |
| Dãy 3 | **315** | 75 | 160 | 37 | NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 3 | **316** | 80 | 170 | 39 | N ECP, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 3 | **317** | 85 | 180 | 41 | N ECP, NJ ECJ, NJ ECP, NU ECJ, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 3 | **318** | 90 | 190 | 43 | NJ ECJ, NJ ECP, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP |
| Dãy 3 | **319** | 95 | 200 | 45 | N ECP, NU ECJ, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 3 | **320** | 100 | 215 | 47 | NJ ECJ, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP/C3 |
| Dãy 3 | **322** | 110 | 240 | 50 | N ECP, NJ ECJ, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3, NU ECJ |
| Dãy 3 | **324** | 120 | 260 | 55 | N ECM, NJ ECM, NU ECJ, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3 |
| Dãy 3 | **326** | 130 | 280 | 58 | NU ECJ, NU ECM/C3, NU ECP/C3 |
| Dãy 3 | **328** | 140 | 300 | 62 | NU ECM, NU ECM/C3 |
| Dãy 3 | **330** | 150 | 320 | 65 | NU ECM |
| Dãy 4 | **408** | 40 | 110 | 27 | NJ |
| Dãy 4 | **409** | 45 | 120 | 29 | NJ MAS/C3, NU |
| Dãy 4 | **412** | 60 | 150 | 35 | NJ |
| Khác | **20** | 20 | 47 | 25 | NUTR A |
| Khác | **25** | 25 | 52 | 25 | NUTR A |
| Khác | **40** | 40 | 80 | 32 | NUTR A |

- Hai số cuối nhân 5 là d khi từ 04 trở đi, nên NU 208 ECP có d 40 mm (xem [ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/)).
- Mất mã thì đo vòng bi cũ bằng thước cặp lấy d, D, B rồi dò [bảng tra kích thước vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi/).

![Vòng bi đũa trụ: Vòng bi đũa trụ một dãy đứng nghiêng, con lăn trụ đều kín](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-dua-tru-anh-them-vong-bi-dua-tru-mot-day-dung-1024x768.jpg)

Vòng bi đũa trụ - Vòng bi đũa trụ một dãy đứng nghiêng, con lăn trụ đều kín.

![Vòng bi đũa trụ: Vòng bi đũa trụ vòng cách đồng, vòng trong tháo rời đặt bên cạnh](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-dua-tru-anh-them-vong-bi-dua-tru-vong-cach-dong-1024x768.jpg)

Vòng bi đũa trụ vòng cách đồng, vòng trong tháo rời đặt bên cạnh.

![Vòng bi đũa trụ: Cận cảnh cụm con lăn trụ trong vòng cách đồng vàng, chụp nghiêng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-dua-tru-anh-them-can-canh-cum-con-lan-tru-trong-1024x768.jpg)

Cận cảnh cụm con lăn trụ trong vòng cách đồng vàng, chụp nghiêng.

## Bảng giá vòng bi đũa trụ

Giá bán lẻ tham khảo tính theo vòng, chưa VAT 8%, gồm hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB giá thấp hơn. Đơn số lượng giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã), cột HRB ghi khoảng giá kho bán theo số lượng; giá chưa gồm VAT 8%.

| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/vòng) | Giá HRB (đ/vòng) |
| --- | --- | --- | --- |
| Dãy 10 | **1006** | từ 944.000 | 466.000 – 646.000 |
| Dãy 10 | **1010** |  | 829.000 – 1.148.000 |
| Dãy 10 | **1014** | từ 3.180.000 | 1.207.000 – 1.672.000 |
| Dãy 10 | **1018** | từ 6.712.000 | 1.651.000 – 2.286.000 |
| Dãy 10 | **1020** | từ 5.969.000 | 1.945.000 – 2.693.000 |
| Dãy 10 | **1022** |  | 2.623.000 – 3.632.000 |
| Dãy 10 | **1026** | từ 8.182.000 |  |
| Dãy 2 | **202** | từ 411.000 |  |
| Dãy 2 | **203** | từ 471.000 |  |
| Dãy 2 | **204** | 468.000 – 525.000 | 335.000 – 464.000 |
| Dãy 2 | **205** | 475.000 – 700.000 | 338.000 – 468.000 |
| Dãy 2 | **206** | 538.000 – 943.000 | 440.000 – 610.000 |
| Dãy 2 | **207** | 620.000 – 2.020.000 | 510.000 – 706.000 |
| Dãy 2 | **208** | 698.000 – 2.449.000 | 592.000 – 819.000 |
| Dãy 2 | **209** | 859.000 – 4.024.000 | 655.000 – 907.000 |
| Dãy 2 | **210** | 930.000 – 1.319.300 | 856.000 – 1.186.000 |
| Dãy 2 | **211** | 1.012.000 – 1.240.000 | 968.000 – 1.341.000 |
| Dãy 2 | **212** | 1.227.000 – 3.051.000 | 1.103.000 – 1.528.000 |
| Dãy 2 | **213** | từ 1.392.000 | 1.193.000 – 1.652.000 |
| Dãy 2 | **214** | từ 1.486.000 | 1.282.000 – 1.775.000 |
| Dãy 2 | **215** | 1.796.000 – 4.864.000 | 1.401.000 – 1.940.000 |
| Dãy 2 | **216** | 1.884.000 – 5.227.000 |  |
| Dãy 2 | **217** | 2.497.000 – 5.400.000 |  |
| Dãy 2 | **218** | 2.969.000 – 7.489.000 |  |
| Dãy 2 | **219** | 3.473.000 – 9.062.300 |  |
| Dãy 2 | **220** | 3.812.000 – 4.357.000 |  |
| Dãy 2 | **222** | từ 10.537.000 |  |
| Dãy 2 | **224** | 5.617.000 – 9.132.000 |  |
| Dãy 2 | **226** | từ 12.855.000 |  |
| Dãy 2 | **228** | 10.680.000 – 15.626.000 |  |
| Dãy 2 | **230** | 17.602.000 – 20.441.000 |  |
| Dãy 2 | **234** | từ 23.479.000 |  |
| Dãy 2 | **236** | từ 24.741.000 |  |
| Dãy 2 | **240** | từ 39.420.000 |  |
| Dãy 20 | **2052** | từ 1.005.000 |  |
| Dãy 22 | **2203** | từ 716.000 |  |
| Dãy 22 | **2204** | 655.000 – 1.140.000 |  |
| Dãy 22 | **2205** | 658.000 – 701.000 |  |
| Dãy 22 | **2206** | 766.000 – 977.000 |  |
| Dãy 22 | **2207** | 848.000 – 907.000 |  |
| Dãy 22 | **2208** | 953.000 – 1.262.000 |  |
| Dãy 22 | **2209** | 1.113.000 – 1.421.000 |  |
| Dãy 22 | **2210** | 1.160.000 – 1.214.000 |  |
| Dãy 22 | **2211** | từ 1.467.000 |  |
| Dãy 22 | **2212** | 1.658.000 – 5.058.000 |  |
| Dãy 22 | **2213** | 1.986.000 – 2.555.000 |  |
| Dãy 22 | **2214** | từ 2.146.000 |  |
| Dãy 22 | **2215** | 2.320.000 – 5.582.000 |  |
| Dãy 22 | **2216** | từ 2.747.000 |  |
| Dãy 22 | **2218** | từ 3.801.000 |  |
| Dãy 22 | **2219** | 4.661.000 – 6.794.000 |  |
| Dãy 22 | **2220** | 5.517.000 – 9.737.000 |  |
| Dãy 23 | **2304** | từ 1.027.000 |  |
| Dãy 23 | **2305** | 908.000 – 1.031.000 |  |
| Dãy 23 | **2306** | 1.061.000 – 1.219.000 |  |
| Dãy 23 | **2307** | 1.181.000 – 1.312.000 |  |
| Dãy 23 | **2308** | 1.441.000 – 1.515.000 |  |
| Dãy 23 | **2309** | từ 1.826.000 |  |
| Dãy 23 | **2310** | 1.861.000 – 3.875.000 |  |
| Dãy 23 | **2311** | 2.373.000 – 2.660.000 |  |
| Dãy 23 | **2312** | 3.224.000 – 3.432.000 |  |
| Dãy 23 | **2313** | 4.049.000 – 7.002.700 |  |
| Dãy 23 | **2314** | 4.421.000 – 4.786.000 |  |
| Dãy 23 | **2315** | 6.441.000 – 13.902.000 |  |
| Dãy 23 | **2316** | từ 7.188.000 |  |
| Dãy 23 | **2324** | từ 32.252.000 |  |
| Dãy 3 | **303** |  | 427.000 – 592.000 |
| Dãy 3 | **304** | từ 611.000 | 427.000 – 592.000 |
| Dãy 3 | **305** | từ 620.000 | 470.000 – 650.000 |
| Dãy 3 | **306** | 707.000 – 1.109.000 | 567.000 – 785.000 |
| Dãy 3 | **307** | 789.000 – 3.560.000 | 653.000 – 904.000 |
| Dãy 3 | **308** | 891.000 – 4.984.000 | 774.000 – 1.071.000 |
| Dãy 3 | **309** | 1.116.000 – 3.090.000 | 873.000 – 1.208.000 |
| Dãy 3 | **310** | 1.226.000 – 3.186.000 | 1.209.000 – 1.674.000 |
| Dãy 3 | **311** | 1.517.000 – 4.178.000 | 1.401.000 – 1.940.000 |
| Dãy 3 | **312** | 1.803.000 – 3.592.000 | 1.651.000 – 2.286.000 |
| Dãy 3 | **313** | 2.105.000 – 5.062.000 |  |
| Dãy 3 | **314** | 2.540.000 – 6.287.000 |  |
| Dãy 3 | **315** | 2.896.000 – 5.649.000 |  |
| Dãy 3 | **316** | 3.581.000 – 6.674.000 |  |
| Dãy 3 | **317** | 4.080.000 – 7.205.000 |  |
| Dãy 3 | **318** | 4.910.000 – 7.973.000 |  |
| Dãy 3 | **319** | 5.452.000 – 9.584.000 |  |
| Dãy 3 | **320** | 6.604.000 – 11.332.000 |  |
| Dãy 3 | **322** | 8.843.000 – 14.079.000 |  |
| Dãy 3 | **324** | 12.121.000 – 19.350.000 |  |
| Dãy 3 | **326** | 15.028.000 – 21.794.000 |  |
| Dãy 3 | **328** | từ 28.698.000 |  |
| Khác | **20** | từ 907.000 |  |
| Khác | **25** | từ 1.014.000 |  |
| Khác | **40** | từ 1.808.000 |  |

## Cách chọn vòng bi đũa trụ theo vị trí trục và tải

Chọn kiểu theo chỗ lắp, chọn dãy theo tải. Cùng d 40 mm, SKF cho NU 208 ECP Cr 62 kN, NU 2208 ECP 81,5 kN, NU 308 ECP 93 kN, NU 2308 ECP 129 kN.

- Bên giãn nở dùng NU hoặc N; bên định vị trục dùng NUP hoặc NJ ghép HJ.
- Lắp chặt cả hai vòng hoặc trục nóng hơn gối thì lấy C3: d 40 đến 50 mm, Normal 30 đến 60 µm, C3 50 đến 80 µm.
- Vòng cách P tới 120 °C; nóng hơn thì J hoặc ML, dùng [mỡ bôi trơn vòng bi](https://vongbitranquyet.com/mo-boi-tron-vong-bi/) đúng cấp nhiệt.

## Lỗi thường gặp ở vòng bi đũa trụ và cách xử lý

Hỏng hóc chủ yếu đến từ chọn sai kiểu gờ hoặc mất khe hở. Bảng gom năm hiện tượng thường gặp.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Dùng NU ở chỗ cần giữ trục mà trục vẫn xê dịch dọc | NU, N không chịu tải dọc trục, vòng trong trượt tự do | Đổi chỗ định vị sang NUP hoặc NJ + HJ |
| Nóng, mòn gờ, kẹt sau khi chạy | NUP hoặc NJ + HJ ở cả hai đầu trục, hoặc lệch tâm quá 3 đến 4 phút cung | Đầu giãn nở dùng NU hoặc N; sửa đồng tâm trục - gối |
| Con lăn trượt, xước rãnh khi chạy nhanh, tải nhẹ | Tải hướng kính dưới tải tối thiểu Frm | Tăng tải sơ bộ hoặc chọn cỡ nhỏ hơn |
| Vòng cách polyamide giòn, vỡ | Làm việc trên 120 °C hoặc gặp phụ gia EP nhiều lúc nóng | Đổi sang vòng cách thép J hoặc đồng M, ML |
| Lắp xong quay nặng, bị chặt | Mất khe hở do lắp chặt cả hai vòng | Chọn C3, đối chiếu bảng khe hở theo d |

## Đặt theo mã in trên vành

Đọc mã in trên vành (NU 208 ECP, NJ 2310 ECP/C3), gửi ảnh qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. So hãng thì xem [vòng bi SKF](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-skf/) và [vòng bi HRB](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-hrb/).

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai theo ISO 492, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

## Câu hỏi thường gặp về vòng bi đũa trụ

### NU, NJ, NUP, N khác nhau thế nào?

Khác ở gờ: NU vòng ngoài hai gờ, vòng trong không gờ; N ngược lại; NJ thêm một gờ vòng trong; NUP thêm vòng gờ rời. Tải dọc trục: NU, N không, NJ một chiều, NUP hai chiều.

### NU 208 ECP chịu tải bao nhiêu và quay tối đa bao nhiêu?

Theo SKF: d 40, D 80, B 18 mm; Cr 62 kN, C0r 53 kN; tốc độ giới hạn 11 000 vòng/phút.

### Vòng bi đũa trụ làm việc tới bao nhiêu độ?

Tới 150 °C với vòng cách thép hoặc đồng; vòng cách polyamide tới 120 °C.
