# Vòng bi FAG dãy 6201 đến 6305, loại C-2HRS, 2Z, 2RSR

> Vòng bi FAG của Đức (Schaeffler) dãy 6201-6305: Cr 8 đến 33,5 kN, tốc độ giới hạn tới 22.500 vòng/phút, bảng giá theo mã, có CO, CQ.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-fag/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫46,000 – ₫196,000 / vòng

Vòng bi FAG Schaeffler dãy 6201-6305, Cr 8 đến 33,5 kN, bảng giá theo mã, đọc hậu tố C-2HRS, 2Z, 2RSR.

Vòng bi FAG (bạc đạn FAG, ổ bi FAG) là vòng bi của Đức thuộc tập đoàn Schaeffler, xếp trong nhóm [vòng bi theo hãng](https://vongbitranquyet.com/vong-bi-theo-hang/) của kho. Dãy 6201 đến 6305 bản C-2HRS có đường kính trong 12 đến 40mm, Cr từ 8 đến 33,5 kN.

![Vòng bi FAG: Vòng bi nắp sắt đứng cạnh hộp FAG đỏ](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-fag-vong-bi-nap-sat-dung-canh-hop-fag-do-1024x768.jpg)

Vòng bi FAG - Vòng bi nắp sắt đứng cạnh hộp FAG đỏ.

![Vòng bi FAG: Vòng bi cầu hở cạnh hộp FAG đỏ in logo](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-fag-vong-bi-cau-ho-canh-hop-fag-do-in-logo-1024x768.jpg)

Vòng bi cầu hở cạnh hộp FAG đỏ in logo.

![Vòng bi FAG: Vòng bi nắp sắt trong túi nilon cạnh hộp FAG có mã vạch](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-fag-vong-bi-nap-sat-trong-tui-nilon-canh-hop-fag-co-1024x768.jpg)

Vòng bi nắp sắt trong túi nilon cạnh hộp FAG có mã vạch.

## Vòng bi FAG của nước nào, nhà máy ở đâu

FAG khởi nguồn năm 1883 tại Schweinfurt, Đức, khi Friedrich Fischer chế tạo máy mài bi thép. Nay hãng thuộc Schaeffler (trụ sở Herzogenaurach, sở hữu cả INA và LuK). Mốc mua lại FAG là năm 2001 hoặc 2002 tùy nguồn; Schaeffler và INA lập năm 1946, không phải 1883.

Schaeffler Việt Nam nhận nhà máy Biên Hòa, KCN Amata, Đồng Nai từ tháng 10/2007: vòng bi côn từ tháng 3/2008, vòng bi cầu rãnh sâu D dưới 120mm từ 2020. Hộp ghi sản xuất tại Việt Nam vì thế không phải dấu hiệu hàng giả.

## Các dòng vòng bi FAG kho có

FAG làm đủ các kết cấu chịu tải hướng kính, dọc trục và tải nặng, kèm hạng chất lượng X-life (XL). Kho tra và báo giá theo từng dòng sau.

- **Cầu rãnh sâu:** dãy 62xx, 63xx thế hệ C, cùng cỡ với [vòng bi 6200](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6200/).
- **Côn:** 30205 và các mã cùng dãy, xem thêm [vòng bi côn 30205](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-con-30200/).
- **Tang trống:** 22210-E1-XL cho tải lớn, cùng nhóm [vòng bi tang trống](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-tang-trong/).
- **Đũa trụ và đỡ chặn:** NU205-E-XL-TVP2, 72xx-B, 73xx-B, ổ chặn bi 511xx, 512xx.

## Cách đọc hậu tố vòng bi FAG

Hậu tố FAG nằm sau số dãy, cho biết phớt, khe hở và hạng chất lượng. Mã 6205-C-2HRS đọc là dãy 6205, thế hệ C, phớt tiếp xúc hai bên. Quy tắc chung của mọi hãng nằm ở bài [ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/).

- **C-2HRS:** phớt tiếp xúc hai bên, thay mã 2RSR ở dãy 62xx, 63xx.
- **2RSR:** thế hệ cũ, còn dùng ở dãy 60xx.
- **C-2Z (2Z):** nắp chắn không tiếp xúc, 2ZR là tên cũ.
- **C3:** khe hở hướng kính lớn hơn CN.
- **XL, E1, K:** X-life; không gờ giữa; lỗ côn 1:12.
- **E, TVP2:** thiết kế tăng tải; vòng cách nhựa PA66 liền, dạng cửa sổ.

![Vòng bi FAG: Vòng bi FAG nắp thép trong túi nilon cạnh hộp đỏ FAG](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-fag-anh-them-vong-bi-fag-nap-thep-trong-tui-nilon-1024x768.jpg)

Vòng bi FAG - Vòng bi FAG nắp thép trong túi nilon cạnh hộp đỏ FAG.

## Thông số kỹ thuật vòng bi FAG

Dãy 6201 đến 6305 bản C-2HRS theo catalogue Schaeffler/FAG có Cr 8 đến 33,5 kN, C0r 3,1 đến 17,8 kN, tốc độ giới hạn 7.800 đến 22.500 vòng/phút.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| **Nước, khởi nguồn** | Đức, Schweinfurt, 1883; nhãn FAG đăng ký 1905 |
| **Chủ sở hữu** | Schaeffler, Herzogenaurach, Đức |
| **Nhà máy ở Việt Nam** | Biên Hòa, Đồng Nai; nhà máy mới khánh thành tháng 5/2019, 50.000 m² |
| **Dòng sản phẩm** | Cầu rãnh sâu, côn, tang trống, đũa trụ, đỡ chặn, ổ chặn bi, tự lựa, gối đỡ |
| **6205-C-2HRS** | 25x52x15mm; Cr 15,9 kN; C0r 7,8 kN; 0,125 kg; giới hạn 12.200 vòng/phút |
| **6205-C-2Z** | Cr 15,9 kN; giới hạn 18.400, tham chiếu 16.000 vòng/phút |
| **6208-C-2HRS** | 40x80x18mm; Cr 33,5 kN; C0r 17,8 kN; 0,358 kg; 7.800 vòng/phút |
| **Vòng cách 6205-C-2HRS** | JN, thép tấm |
| **Hạng chất lượng** | X-life (XL) |
| **Mã đổi** | 6205-2RSR thành 6205-C-2HRS; 6205-2Z thành 6205-C-2Z; 2ZR thành 2Z |
| **Không có trong catalogue** | 6300-C-2HRS, 6300-2RSR; 30209-XL lấy bản 30209-A |

### Tải trọng và tốc độ vòng bi FAG mã thông dụng

Bảng theo catalogue Schaeffler/FAG, bản phớt 2HRS tiếp xúc nên chỉ có tốc độ giới hạn. Số của FAG không dùng cho hãng khác.

| Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ giới hạn (vòng/phút) | Khối lượng (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **6201-C-2HRS** | 12 | 32 | 10 | 8 | 3,1 | 22.500 | 0,036 |
| **6202-C-2HRS** | 15 | 35 | 11 | 8,9 | 3,75 | 19.400 | 0,044 |
| **6203-C-2HRS** | 17 | 40 | 12 | 11 | 4,75 | 16.900 | 0,064 |
| **6204-C-2HRS** | 20 | 47 | 14 | 14,7 | 6,6 | 14.500 | 0,103 |
| **6205-C-2HRS** | 25 | 52 | 15 | 15,9 | 7,8 | 12.200 | 0,125 |
| **6206-C-2HRS** | 30 | 62 | 16 | 22 | 11,3 | 10.200 | 0,193 |
| **6207-C-2HRS** | 35 | 72 | 17 | 29,5 | 15,4 | 8.600 | 0,272 |
| **6208-C-2HRS** | 40 | 80 | 18 | 33,5 | 17,8 | 7.800 | 0,358 |
| **6301-C-2HRS** | 12 | 37 | 12 | 11,5 | 4,2 | 21.700 | 0,058 |
| **6303-C-2HRS** | 17 | 47 | 14 | 15,8 | 6,5 | 15.700 | 0,120 |
| **6304-C-2HRS** | 20 | 52 | 15 | 18,5 | 7,8 | 14.000 | 0,150 |
| **6305-C-2HRS** | 25 | 62 | 17 | 26,5 | 11,5 | 11.300 | 0,218 |

Cỡ ngoài dãy này tra ở [bảng tra kích thước vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi/).

## Bảng giá vòng bi FAG

Giá tham khảo theo vòng, ghi nhận ngày 12/10/2026. Kho báo giá chính thức theo mã in trên vành; đơn số lượng giá thấp hơn.

| Mã | Giá (đ/vòng) |
| --- | --- |
| **6201-2Z-C3** | 46.000 |
| **6203-2Z** | 49.000 |
| **6204-2RSR** | 65.000 |
| **6205-2Z** | 67.000 |
| **6205-2Z-C3** | 67.000 |
| **6207-2Z-C3** | 124.000 |
| **6208-2Z-C3** | 162.000 |
| **6210-2Z** | 196.000 |
| **6301-2Z** | 65.000 |
| **6303-2Z** | 73.000 |
| **6304-2Z** | 83.000 |
| **6305-2Z** | 106.000 |

Bản C-2HRS ở dãy 62xx và mã 6200, 6202, 6300 báo giá theo đơn.

## Nhận biết vòng bi FAG chính hãng

Hộp FAG mang mã DataMatrix chuẩn GS1, chứa GTIN và số sê-ri riêng từng hộp. Quét bằng ứng dụng Schaeffler OriginCheck; một mã thật bị quét nhiều lần thì ứng dụng cảnh báo. Nghi hàng giả báo qua piracy@schaeffler.com.

## Đặt vòng bi FAG theo mã

Đọc mã in trên vành, gồm cả hậu tố, rồi gửi ảnh qua Zalo; kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Đơn ghi mã cũ 6205-2RSR được đối chiếu 25x52x15mm rồi chào 6205-C-2HRS.

Trường hợp hay gặp là mã trên vành đã mờ: gửi số đo d, D, B và kiểu nắp (2Z nắp sắt, 2RSR nắp cao su), kho đối chiếu bảng tra để ra đúng mã FAG. Số liệu trên trang theo catalogue Schaeffler (FAG); tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai cấp P0, P6 theo ISO 492, khe hở C3 theo ISO 5753-1, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

## Câu hỏi thường gặp về vòng bi FAG

### Vòng bi FAG của nước nào?

Đức, thuộc Schaeffler. Hãng làm ở nhiều nhà máy, trong đó có Biên Hòa: vòng bi côn từ 3/2008, cầu rãnh sâu D dưới 120mm từ 2020.

### 6205-2RSR FAG nay là mã gì?

6205-C-2HRS (Generation C): 25x52x15mm, Cr 15,9 kN, C0r 7,8 kN, 0,125 kg, giới hạn 12.200 vòng/phút.

### Cách kiểm vòng bi FAG thật?

Quét mã DataMatrix trên hộp bằng Schaeffler OriginCheck; mã thật quét nhiều lần sẽ bị cảnh báo.

### Giá vòng bi FAG 6205 bao nhiêu?

6205-2Z và 6205-2Z-C3 cùng 67.000 đ/vòng ngày 12/10/2026; 6205-2RSR và 6205-C-2HRS báo giá theo đơn.

### XL trên vòng bi FAG là gì?

Hạng chất lượng X-life của Schaeffler; E1-XL là thiết kế E1 không gờ giữa cộng X-life.
