# Vòng bi UCP ruột gối đỡ UC, UK, YAR d 17 đến 90mm

> Vòng bi UCP, ruột gối đỡ UC, UK, YAR, YSA d 17 đến 90mm, YAR 206-2F tốc độ 6.300 vòng/phút. Bảng đối chiếu UC với SKF, CO, CQ, giá theo mã.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-goi-do-uc/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫214,000 – ₫3,876,000 / cái

Vòng bi UCP (ruột gối đỡ UC, UK, YAR, YSA) d 17 đến 90mm, đối chiếu UC với YAR của SKF, hàng chính hãng có CO, CQ.

Vòng bi UCP (ruột gối đỡ, bạc đạn UC, ổ bi Y) là vòng bi cầu có vòng ngoài mặt cầu và vòng trong kéo dài, khoá trục bằng vít hãm, lắp vào thân gối UCP, UCF, UCFL. Dải d 17 đến 90mm, Cr 9,56 đến 57,2 kN tùy hãng. Kho xếp trong nhóm [gối đỡ vòng bi](https://vongbitranquyet.com/goi-do-vong-bi/).

![Vòng bi gối đỡ UC, YAR: Nhiều vòng bi gối UC nhiều cỡ, có vít hãm và vòng ngoài cầu](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-goi-do-uc-nhieu-vong-bi-goi-uc-nhieu-co-co-vit-ham-1024x768.jpg)

Vòng bi gối đỡ UC, YAR - Nhiều vòng bi gối UC nhiều cỡ, có vít hãm và vòng ngoài cầu.

![Vòng bi gối đỡ UC, YAR: Vòng bi UC đen và bạc xếp chồng, lòng trục có rãnh then](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-goi-do-uc-vong-bi-uc-den-va-bac-xep-chong-long-truc-1024x768.jpg)

Vòng bi UC đen và bạc xếp chồng, lòng trục có rãnh then.

![Vòng bi gối đỡ UC, YAR: Nhóm vòng bi UC inox bóng, chụp thực tế trên nền xám](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-goi-do-uc-nhom-vong-bi-uc-inox-bong-chup-thuc-te-1024x768.jpg)

Nhóm vòng bi UC inox bóng, chụp thực tế trên nền xám.

## Vòng bi UCP là gì, khác vòng bi 6205 thế nào

UC205 có vòng ngoài mặt cầu tự lựa theo thân gối, vòng trong rộng 34,1mm kèm vít hãm. [Vòng bi 6200](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6200/) như 6205 cùng d 25, D 52 nhưng vòng ngoài trụ, không có vít hãm, dùng trong hộp trụ chứ không đi vào thân gối.

## Các loại vòng bi UCP theo cách khoá trục

- **UC, YAR 2-2F:** lỗ trụ, vít hãm. UC là mã FYH theo JIS, YAR là mã SKF cùng cỡ: YAR 206-2F và UC206 cùng d 30, D 62, rộng vòng trong 38,1mm.
- **UK, YSA 2-2FK:** lỗ côn 1:12 lắp bằng ống lót H; UK206 lắp trên H 2306, UK208 trên H 2308. SKF làm YSA khe hở Group 3.
- **YET, YEL:** khoá bằng vòng lệch tâm, hợp trục quay một chiều.
- **YAR 2-2RF:** phớt nhiều lớp; bản /HV là inox cho thực phẩm (d 20 đến 50mm), /VE495 là vòng mạ kẽm, vít inox, mỡ thực phẩm.
- **Dãy UC3xx:** cùng d nhưng D lớn hơn, UC306 là 30x72mm so với UC206 là 30x62mm.

## Thông số kỹ thuật vòng bi UCP

Ruột UC20x có d từ 20 đến 50mm, tải Cr từ 12,8 đến 35,1 kN; số liệu hãng FYH và SKF ghi riêng vì lệch chút.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| **Dải d bảng kho (82 mã)** | d 17 đến 90mm, D 40 đến 160mm; nhóm UC, UK, YAR, YAT, YEL, YET, YSA |
| **UC20x (d x D x Bi x C)** | UC204 20x47x31x16; UC205 25x52x34,1x17; UC206 30x62x38,1x19; UC208 40x80x49,2x21; UC210 50x90x51,6x24 (mm) |
| **YAR 2xx trùng cỡ UC (SKF)** | YAR 206-2F d 30, D 62, B 38,1, C 18; YAR 207-2F 35x72x42,9; YAR 208-2F 40x80x49,2; YAR 209-2F 45x85x49,2 (mm) |
| **Tải UC hãng FYH (Cr / C0r)** | UC204 12,8 / 6,65; UC206 19,5 / 11,3; UC208 29,1 / 17,8; UC210 35,1 / 23,3; UC212 52,4 / 36,2; UC306 26,7 / 15,0 kN |
| **Tải YAR 2xx-2F hãng SKF (C / C0)** | YAR 204-2F 12,7 / 6,55; YAR 206-2F 19,5 / 11,2; YAR 208-2F 30,7 / 19; YAR 210-2F 35,1 / 23,2 kN |
| **Tốc độ giới hạn YAR 2-2F** | 8.500 vòng/phút (204), 7.000 (205), 6.300 (206), 4.800 (208), 4.000 (210), 3.400 (212); bản 2RF thấp hơn, YAR 206-2RF 3.800 |
| **Khe hở hướng kính nhóm CN** | Cỡ 04 đến 06: 12 đến 28 µm; cỡ 07 đến 08: 13 đến 33 µm; cỡ 09 đến 10: 14 đến 36 µm |
| **Khe hở YSA lỗ côn** | Group 3: 23 đến 41 µm (cỡ 05 đến 06); 28 đến 46 µm (cỡ 07 đến 08) |
| **Vòng cách, nhiệt độ** | PA66 gia cường sợi thủy tinh đến 120 °C; phớt tiếp xúc −30 đến +100 °C, ngắn hạn 120 °C |
| **Mỡ lắp sẵn** | Lithium-canxi NLGI 2 với hàng chuẩn SKF; bản inox, mạ kẽm dùng mỡ thực phẩm |
| **Dung sai lỗ vòng trong** | d 18 đến 31,75mm: +18/+5 µm; d 31,75 đến 50,8mm: +19/+5 µm; d 50,8 đến 80,962mm: +21/+5 µm |
| **Ghép ống lót H cho lỗ côn** | UK205 với H 2305; UK206 H 2306; UK207 H 2307; UK208 H 2308; UK209 H 2309; UK210 H 2310 |

### Tải trọng và tốc độ vòng bi UCP mã thông dụng

Bảng đặt ruột UC của FYH cạnh mã YAR của SKF; Cr, C0r hai hãng lệch chút nên không chép số hãng này cho hãng kia.

| Mã ruột UC (FYH) | d (mm) | D (mm) | Bi rộng vòng trong (mm) | C rộng vòng ngoài (mm) | Cr FYH (kN) | C0r FYH (kN) | Mã SKF tương đương | C SKF (kN) | C0 SKF (kN) | Tốc độ giới hạn SKF (vòng/phút) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **UC204** | 20 | 47 | 31 | 16 | 12,8 | 6,65 | YAR 204-2F | 12,7 | 6,55 | 8.500 |
| **UC205** | 25 | 52 | 34,1 | 17 | 14,0 | 7,85 | YAR 205-2F | 14 | 7,8 | 7.000 |
| **UC206** | 30 | 62 | 38,1 | 19 | 19,5 | 11,3 | YAR 206-2F | 19,5 | 11,2 | 6.300 |
| **UC207** | 35 | 72 | 42,9 | 20 | 25,7 | 15,4 | YAR 207-2F | 25,5 | 15,3 | 5.300 |
| **UC208** | 40 | 80 | 49,2 | 21 | 29,1 | 17,8 | YAR 208-2F | 30,7 | 19 | 4.800 |
| **UC209** | 45 | 85 | 49,2 | 22 | 34,1 | 21,3 | YAR 209-2F | 33,2 | 21,6 | 4.300 |
| **UC210** | 50 | 90 | 51,6 | 24 | 35,1 | 23,3 | YAR 210-2F | 35,1 | 23,2 | 4.000 |
| **UC211** | 55 | 100 | 55,6 | 25 | 43,4 | 29,4 | YAR 211-2F | 43,6 | 29 | 3.600 |
| **UC212** | 60 | 110 | 65,1 | 27 | 52,4 | 36,2 | YAR 212-2F | 52,7 | 36 | 3.400 |
| **UC213** | 65 | 120 | 65,1 | 28 | 57,2 | 40,1 | không có | không có | không có | không có |
| **UC305** | 25 | 62 | 38 | 22 | 21,2 | 10,9 | không có | không có | không có | không có |
| **UC306** | 30 | 72 | 43 | 24 | 26,7 | 15,0 | không có | không có | không có | không có |
| **UC308** | 40 | 90 | 52 | 28 | 40,7 | 24,0 | không có | không có | không có | không có |

![Vòng bi gối đỡ UC: Ruột vòng bi gối đỡ có vít hãm, vòng ngoài cầu, chụp chính diện](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-goi-do-uc-anh-them-ruot-vong-bi-goi-do-co-vit-ham-1024x768.jpg)

Vòng bi gối đỡ UC - Ruột vòng bi gối đỡ có vít hãm, vòng ngoài cầu, chụp chính diện.

![Vòng bi gối đỡ UC: Ruột vòng bi gối đỡ inox chụp nghiêng, thấy rõ vít lục giác hãm](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-goi-do-uc-anh-them-ruot-vong-bi-goi-do-inox-chup-1024x768.jpg)

Ruột vòng bi gối đỡ inox chụp nghiêng, thấy rõ vít lục giác hãm.

![Vòng bi gối đỡ UC: Cặp ruột vòng bi gối đỡ inox và thép đen tựa vào nhau](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-goi-do-uc-anh-them-cap-ruot-vong-bi-goi-do-inox-va-1024x768.jpg)

Cặp ruột vòng bi gối đỡ inox và thép đen tựa vào nhau.

![Vòng bi gối đỡ UC: Ruột vòng bi gối đỡ thép đen nhuộm, vòng trong dài có lỗ vít](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-goi-do-uc-anh-them-ruot-vong-bi-goi-do-thep-den-1024x768.jpg)

Ruột vòng bi gối đỡ thép đen nhuộm, vòng trong dài có lỗ vít.

## Bảng tra kích thước vòng bi UCP

Bảng tra gồm 82 mã chia 7 nhóm UC, UK, YAR, YAT, YEL, YET, YSA, d từ 17 đến 90mm, D từ 40 đến 160mm, kích thước theo catalogue.

| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| UC | 20 – 80 | 47 – 140 | 12 | UC 212, UC 204, UC 205 |
| UK | 30 – 55 | 62 – 100 | 7 | UK 212 K, UK 206 K, UK 207 K |
| YAR | 17 – 90 | 40 – 160 | 31 | YAR 203-2F, YAR 204-2F, YAR 204-2RF/HV |
| YAT | 17 – 40 | 40 – 80 | 6 | YAT 203, YAT 204, YAT 205 |
| YEL | 30 – 60 | 62 – 110 | 6 | YEL 206-2F, YEL 207-2F, YEL 208-2F |
| YET | 19,05 – 60 | 47 – 110 | 11 | YET 204-012, YET 204, YET 205 |
| YSA | 25 – 65 | 52 – 120 | 9 | YSA 205-2FK, YSA 206-2FK, YSA 207-2FK |

| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| UC | **UC 212** |  |  |  |
| UC | **UC 204** | 20 | 47 | 31 |
| UC | **UC 205** | 25 | 52 | 34,1 |
| UC | **UC 206** | 30 | 62 | 38,1 |
| UC | **UC 207** | 35 | 72 | 42,9 |
| UC | **UC 208** | 40 | 80 | 49,2 |
| UC | **UC 209** | 45 | 85 | 49,2 |
| UC | **UC 210** | 50 | 90 | 51,6 |
| UC | **UC 211** | 55 | 100 | 55,6 |
| UC | **UC 213** | 65 | 120 | 68,3 |
| UC | **UC 214** | 70 | 125 | 69,9 |
| UC | **UC 216** | 80 | 140 | 77,8 |
| UK | **UK 212 K** |  |  |  |
| UK | **UK 206 K** | 30 | 62 | 28 |
| UK | **UK 207 K** | 35 | 72 | 30,5 |
| UK | **UK 208 K** | 40 | 80 | 33,9 |
| UK | **UK 209 K** | 45 | 85 | 35 |
| UK | **UK 210 K** | 50 | 90 | 37 |
| UK | **UK 211 K** | 55 | 100 | 40 |
| YAR | **YAR 203-2F** | 17 | 40 | 27,4 |
| YAR | **YAR 204-2F** | 20 | 47 | 31 |
| YAR | **YAR 204-2RF/HV** | 20 | 47 | 31 |
| YAR | **YAR 205-014-2F** | 22,23 | 52 | 34,1 |
| YAR | **YAR 205-2F** | 25 | 52 | 34,1 |
| YAR | **YAR 205-100-2F** | 25,4 | 52 | 34,1 |
| YAR | **YAR 206-2F** | 30 | 62 | 38,1 |
| YAR | **YAR 206-2RF** | 30 | 62 | 38,1 |
| YAR | **YAR 206-2RF/HV** | 30 | 62 | 38,1 |
| YAR | **YAR 206-103-2F** | 30,16 | 62 | 38,1 |
| YAR | **YAR 207-104-2F** | 31,75 | 72 | 42,9 |
| YAR | **YAR 207-2F** | 35 | 72 | 42,9 |
| YAR | **YAR 207-2RF/HV** | 35 | 72 | 42,9 |
| YAR | **YAR 207-107-2F** | 36,51 | 72 | 42,9 |
| YAR | **YAR 208-108-2F** | 38,1 | 80 | 49,2 |
| YAR | **YAR 208-2F** | 40 | 80 | 49,2 |
| YAR | **YAR 208-2RF/HV** | 40 | 80 | 49,2 |
| YAR | **YAR 209-112-2F** | 44,45 | 85 | 49,2 |
| YAR | **YAR 209-2F** | 45 | 85 | 49,2 |
| YAR | **YAR 210-2F** | 50 | 90 | 51,6 |
| YAR | **YAR 210-2RF/HV** | 50 | 90 | 51,6 |
| YAR | **YAR 211-2F** | 55 | 100 | 55,6 |
| YAR | **YAR 211-203-2F** | 55,56 | 100 | 55,6 |
| YAR | **YAR 212-2F** | 60 | 110 | 65,1 |
| YAR | **YAR 212-2F/VA201** | 60 | 110 | 65,1 |
| YAR | **YAR 212-207-2F** | 61,91 | 110 | 65,1 |
| YAR | **YAR 213-2F** | 65 | 120 | 68,3 |
| YAR | **YAR 214-2F** | 70 | 125 | 69,9 |
| YAR | **YAR 215-2F** | 75 | 130 | 73,3 |
| YAR | **YAR 216-2F** | 80 | 140 | 77,8 |
| YAR | **YAR 218-2F** | 90 | 160 | 89 |
| YAT | **YAT 203** | 17 | 40 | 22,1 |
| YAT | **YAT 204** | 20 | 47 | 25,5 |
| YAT | **YAT 205** | 25 | 52 | 27,2 |
| YAT | **YAT 206** | 30 | 62 | 30,2 |
| YAT | **YAT 207** | 35 | 72 | 33 |
| YAT | **YAT 208** | 40 | 80 | 36 |
| YEL | **YEL 206-2F** | 30 | 62 | 48,4 |
| YEL | **YEL 207-2F** | 35 | 72 | 51,1 |
| YEL | **YEL 208-2F** | 40 | 80 | 42,8 |
| YEL | **YEL 210-2F** | 50 | 90 | 49,2 |
| YEL | **YEL 211-2F** | 55 | 100 | 55,6 |
| YEL | **YEL 212-2F** | 60 | 110 | 61,9 |
| YET | **YET 204-012** | 19,05 | 47 | 21 |
| YET | **YET 204** | 20 | 47 | 21 |
| YET | **YET 205** | 25 | 52 | 21,5 |
| YET | **YET 206** | 30 | 62 | 23,8 |
| YET | **YET 207-104** | 31,75 | 72 | 25,4 |
| YET | **YET 207** | 35 | 72 | 25,4 |
| YET | **YET 207-107** | 36,51 | 72 | 25,4 |
| YET | **YET 208** | 40 | 80 | 29,7 |
| YET | **YET 209** | 45 | 85 | 30,2 |
| YET | **YET 210** | 50 | 90 | 30,2 |
| YET | **YET 212** | 60 | 110 | 36,7 |
| YSA | **YSA 205-2FK** | 25 | 52 | 24 |
| YSA | **YSA 206-2FK** | 25 | 62 | 28 |
| YSA | **YSA 207-2FK** | 35 | 72 | 30,5 |
| YSA | **YSA 208-2FK** | 40 | 80 | 33,9 |
| YSA | **YSA 209-2FK** | 45 | 85 | 35 |
| YSA | **YSA 210-2FK** | 50 | 90 | 37 |
| YSA | **YSA 211-2FK** | 55 | 100 | 40 |
| YSA | **YSA 212-2FK** | 60 | 110 | 42,5 |
| YSA | **YSA 213-2FK** | 65 | 120 | 43,5 |

- Đọc d từ mã: hai số cuối nhân 5 từ 04 trở lên, UC205 là d 25mm, D 52mm, vòng trong rộng 34,1mm.
- Mất mã thì tháo ruột cũ, đo d, D và bề rộng vòng trong bằng thước cặp; xem thêm [bảng tra kích thước vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi/).

## Bảng giá vòng bi UCP

Mỗi ruột báo giá theo cái, mức bán lẻ tham khảo chưa gồm VAT 8%. Hàng SKF chính hãng kèm CO, CQ; đơn số lượng được giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.

| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/cái) |
| --- | --- | --- |
| YAR | **YAR 203-2F** | từ 233.000 |
| YAR | **YAR 204-2F** | từ 214.000 |
| YAR | **YAR 204-2RF/HV** | từ 1.097.000 |
| YAR | **YAR 205-014-2F** | từ 219.000 |
| YAR | **YAR 205-2F** | từ 219.000 |
| YAR | **YAR 205-100-2F** | từ 219.000 |
| YAR | **YAR 206-2F** | từ 264.000 |
| YAR | **YAR 206-2RF/HV** | từ 1.444.000 |
| YAR | **YAR 206-103-2F** | từ 264.000 |
| YAR | **YAR 207-104-2F** | từ 316.000 |
| YAR | **YAR 207-2F** | từ 316.000 |
| YAR | **YAR 207-2RF/HV** | từ 1.788.000 |
| YAR | **YAR 207-107-2F** | từ 316.000 |
| YAR | **YAR 208-108-2F** | từ 389.000 |
| YAR | **YAR 208-2F** | từ 389.000 |
| YAR | **YAR 208-2RF/HV** | từ 2.240.000 |
| YAR | **YAR 209-112-2F** | từ 436.000 |
| YAR | **YAR 209-2F** | từ 436.000 |
| YAR | **YAR 210-2F** | từ 528.000 |
| YAR | **YAR 211-2F** | từ 679.000 |
| YAR | **YAR 211-203-2F** | từ 688.000 |
| YAR | **YAR 212-2F** | từ 878.000 |
| YAR | **YAR 212-207-2F** | từ 942.000 |
| YAR | **YAR 213-2F** | từ 1.045.000 |
| YAR | **YAR 214-2F** | từ 1.942.000 |
| YAR | **YAR 215-2F** | từ 2.269.000 |
| YAR | **YAR 216-2F** | từ 2.881.000 |
| YAR | **YAR 218-2F** | từ 3.876.000 |
| YAT | **YAT 205** | từ 225.000 |
| YAT | **YAT 206** | từ 316.000 |
| YAT | **YAT 207** | từ 375.000 |
| YAT | **YAT 208** | từ 505.000 |
| YEL | **YEL 206-2F** | từ 382.000 |
| YEL | **YEL 207-2F** | từ 465.000 |
| YEL | **YEL 208-2F** | từ 545.000 |
| YEL | **YEL 210-2F** | từ 781.000 |
| YEL | **YEL 211-2F** | từ 1.292.000 |
| YET | **YET 204-012** | từ 263.000 |
| YET | **YET 204** | từ 253.000 |
| YET | **YET 205** | từ 268.000 |
| YET | **YET 206** | từ 318.000 |
| YET | **YET 207** | từ 375.000 |
| YET | **YET 207-107** | từ 450.200 |
| YET | **YET 208** | từ 472.000 |
| YET | **YET 209** | từ 561.000 |
| YET | **YET 210** | từ 677.000 |
| YET | **YET 212** | từ 1.355.000 |
| YSA | **YSA 205-2FK** | từ 292.000 |
| YSA | **YSA 206-2FK** | từ 328.000 |
| YSA | **YSA 207-2FK** | từ 398.000 |
| YSA | **YSA 208-2FK** | từ 481.000 |
| YSA | **YSA 209-2FK** | từ 512.000 |
| YSA | **YSA 210-2FK** | từ 602.000 |
| YSA | **YSA 211-2FK** | từ 798.000 |
| YSA | **YSA 212-2FK** | từ 1.059.000 |
| YSA | **YSA 213-2FK** | từ 1.188.000 |

## Cách chọn vòng bi UCP theo kiểu khoá trục và dãy

- Kiểu khoá: vít hãm cho UC và YAR; vòng lệch tâm YET, YEL khi trục quay một chiều; lỗ côn UK hoặc YSA khi trục thô, lắp qua [ống lót côn vòng bi](https://vongbitranquyet.com/san-pham/ong-lot-con-vong-bi/).
- Hãng: UC lắp thay YAR cùng cỡ vì d, D, B trùng.
- Dãy: UC206 Cr 19,5 kN, UC306 Cr 26,7 kN; chọn dãy 3xx khi tải lớn hơn.
- Môi trường rửa nước, thực phẩm: bản inox YAR 2-2RF/HV hoặc mạ kẽm /VE495, d 20 đến 50mm.

## Lỗi thường gặp ở vòng bi UCP và cách xử lý

Bốn lỗi hay gặp sau khi thay ruột gối, kèm nguyên nhân và cách xử lý.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Ruột nóng, kêu sau khi thay | Thiếu mỡ, thân gối lệch tâm, vít hãm siết sai | Kiểm tra căn tâm, tra mỡ đúng, siết vít hãm một lần đủ mô-men |
| Trục trượt trong ruột | Vít hãm lỏng hoặc trục mòn | Dùng keo khoá ren; trục mòn thì thay hoặc chuyển UK kèm ống lót |
| Phớt rách, mỡ tràn | Nhiệt độ quá 100 °C hoặc bơm mỡ quá đầy | Giảm nhiệt, không nhồi mỡ quá đầy |
| Ruột không vừa thân gối | Nhầm UC với UK lỗ côn, hoặc nhầm D giữa dãy 2xx và 3xx | Đo lại D và d ruột cũ; UC206 D 62mm khác UC306 D 72mm |

## Đặt vòng bi UCP theo mã in trên ruột

Đọc mã in trên vành ruột, như UC205, rồi gửi ảnh qua Zalo; kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Cần cả thân gối thì xem [gối đỡ ucp](https://vongbitranquyet.com/san-pham/goi-do-ucp/) hoặc [gối đỡ skf](https://vongbitranquyet.com/san-pham/goi-do-skf-sy-fy/).

Số liệu trên trang theo catalogue FYH, SKF; tiêu chuẩn tham chiếu: ruột vòng bi Y và vòng khoá theo ISO 9628.

## Câu hỏi thường gặp về vòng bi UCP

### Ruột UC205 có kích thước thế nào, thay bằng mã nào của SKF?

UC205 của FYH có d 25, D 52, rộng vòng trong 34,1, rộng vòng ngoài 17mm; Cr 14,0 kN, C0r 7,85 kN. Mã SKF tương đương YAR 205-2F có C 14 kN, C0 7,8 kN, tốc độ giới hạn 7.000 vòng/phút.

### Vòng bi UC khác vòng bi 6205 ở điểm nào?

UC205 có vòng ngoài mặt cầu, vòng trong rộng 34,1mm kèm vít hãm; 6205 cùng d 25, D 52 nhưng vòng ngoài trụ và không có vít hãm.

### UK và UC khác nhau chỗ nào?

UC là lỗ trụ khoá bằng vít hãm; UK là lỗ côn 1:12 lắp trên ống lót H, UK206 trên H 2306.

### Giá ruột gối đỡ khoảng bao nhiêu?

Ngày 29/10/2026, hàng SKF giá từ: YAR 204-2F 214.000 đ, YAR 206-2F 264.000 đ, YAR 208-2F 389.000 đ, YAR 210-2F 528.000 đ, YSA 206-2FK 328.000 đ, YET 206 318.000 đ; chưa VAT 8%.
