# Vòng bi kim HK, NK, NKI, NA, RNA, bạc đạn đũa kim d 5 đến 160 mm

> Vòng bi kim (vòng bi đũa kim, bạc đạn kim): HK 2010 Fw 20, D 26, C 10 mm, Cr 6,16 kN. 137 mã d 5 đến 160 mm, hàng chính hãng CO CQ và HRB.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-kim/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫45,000 – ₫4,287,000 / vòng

Vòng bi kim HK, NK, NKI, NA, RNA, d 5 đến 160 mm; HK 2010 Cr 6,16 kN, 14.000 vòng/phút.

Vòng bi kim (vòng bi đũa kim, bạc đạn kim) là [vòng bi đũa](https://vongbitranquyet.com/vong-bi-cong-nghiep/vong-bi-dua/) dùng con lăn trụ rất mảnh nên mỏng, chịu tải hướng kính cao. Kho có 137 mã gốc, d 5 đến 160 mm, tám nhóm HK, NK, NKI, NA, RNA. SKF HK 2010 (Fw 20, D 26, C 10 mm) có Cr 6,16 kN.

![Vòng bi kim: Vòng bi kim vỏ thép mỏng, có lỗ nhỏ tra mỡ trên vành](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-kim-vong-bi-kim-vo-thep-mong-co-lo-nho-tra-mo-tren-1024x768.jpg)

Vòng bi kim - Vòng bi kim vỏ thép mỏng, có lỗ nhỏ tra mỡ trên vành.

![Vòng bi kim: Vòng bi kim hình trụ nhìn nghiêng, thấy các kim xếp bên trong](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-kim-vong-bi-kim-hinh-tru-nhin-nghieng-thay-cac-kim-1024x768.jpg)

Vòng bi kim hình trụ nhìn nghiêng, thấy các kim xếp bên trong.

![Vòng bi kim: Vòng bi kim mỏng dựng đứng nhìn thẳng, vòng kim chạy quanh](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-kim-vong-bi-kim-mong-dung-dung-nhin-thang-vong-kim-1024x768.jpg)

Vòng bi kim mỏng dựng đứng nhìn thẳng, vòng kim chạy quanh.

![Vòng bi kim: Vòng bi kim vỏ dập đặt nghiêng, hàng kim sáng bóng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-kim-vong-bi-kim-vo-dap-dat-nghieng-hang-kim-sang-1024x768.jpg)

Vòng bi kim vỏ dập đặt nghiêng, hàng kim sáng bóng.

![Vòng bi kim: Cận cảnh miệng vòng bi kim, các kim và vòng cách rõ nét](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-kim-can-canh-mieng-vong-bi-kim-cac-kim-va-vong-cach-1024x768.jpg)

Cận cảnh miệng vòng bi kim, các kim và vòng cách rõ nét.

![Vòng bi kim: Hai vòng bi kim, một đặt đứng và một nằm nghiêng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-kim-hai-vong-bi-kim-mot-dat-dung-va-mot-nam-nghieng-1024x768.jpg)

Hai vòng bi kim, một đặt đứng và một nằm nghiêng.

## Vòng bi kim là gì, khác vòng bi đũa trụ thế nào

Con lăn kim dài gấp vài lần đường kính, nên chiều dày vòng chỉ vài mm mà tải hướng kính vẫn cao hơn vòng bi cầu cùng đường kính trục. Khác [vòng bi đũa trụ](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-dua-tru/), loại kim mảnh và gọn hơn, thường chỉ chịu tải hướng kính.

## Các loại vòng bi kim theo kết cấu và hậu tố

- **HK:** vỏ thép dập ép vào lỗ gối, không vòng trong, trục là vòng trong (tôi 58 đến 64 HRC). Bản kín RS (một phớt), .2RS (hai phớt).
- **NK, NKS:** vòng ngoài gia công có gờ liền, không vòng trong; NK Fw 12 đến 110 mm.
- **NKI, NKIS:** như NK nhưng có vòng trong nên lắp trên trục không tôi mài; NKI d 9 đến 100 mm.
- **NA 49, NA 69:** có vòng trong; NA 49 d 10 đến 140 mm, NA 69 d 12 đến 95 mm.
- **RNA 49, RNA 69:** như NA nhưng không vòng trong; RNA 49 Fw 14 đến 160 mm.
- **NKIA 59:** kim kết hợp [vòng bi tiếp xúc góc](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-tiep-xuc-goc/), chịu thêm tải dọc trục một chiều.
- **TN, RS, .2RS:** TN là vòng cách polyamide 66; bản kín dùng -30 đến +100 °C.

## Thông số kỹ thuật vòng bi kim

Bảng theo catalogue SKF PSD/P1 06003/3 EN (2015); INA, Schaeffler có Cr khác, nên không dùng số này cho hãng khác.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Dải kích thước trong kho | d 5 đến 160 mm, D 10 đến 200 mm; 137 mã gốc, 8 nhóm |
| Kết cấu | Con lăn kim có vòng cách; HK vỏ dập, NK, NA, RNA vòng gia công có gờ liền |
| Dải Fw hoặc d theo loại (SKF) | NK 12 đến 110; NKI 9 đến 100; NKIS 15 đến 65; NA 49 10 đến 140; NA 69 12 đến 95; RNA 49 14 đến 160; RNA 69 16 đến 110; RPNA 15 đến 45; PNA 12 đến 40 |
| HK nhỏ nhất | HK 0306 TN: 3x6,5x6 mm |
| Chịu tải | Hướng kính; NKIA 59 thêm dọc trục một chiều |
| Lệch cho phép | Khoảng 1 phút cung; lớn hơn dùng RPNA, PNA (tới 3°) |
| Khe hở, có vòng trong, d tới 30 mm | C2 0 đến 25 µm; Normal 20 đến 45 µm; C3 35 đến 60 µm; C4 50 đến 75 µm |
| Khe hở, có vòng trong, d trên 30 đến 40 mm | C2 5 đến 30 µm; Normal 25 đến 50 µm; C3 45 đến 70 µm; C4 60 đến 85 µm |
| Rãnh lăn trên trục, lỗ gối | Tôi 58 đến 64 HRC; Ra không quá 0,2 µm hoặc Rz không quá 1 µm |
| Nhiệt độ làm việc | HK vỏ dập tối đa 140 °C; bản kín phớt -30 đến +100 °C |
| HK 2010 (SKF) | Fw 20, D 26, C 10 mm; Cr 6,16 kN, C0r 8,5 kN; tốc độ tham chiếu 12.000, giới hạn 14.000 vòng/phút; 0,012 kg |
| NA 4905 (SKF) | d 25, D 42, B 17 mm; Cr 24,2 kN, C0r 34,5 kN; 13.000 và 15.000 vòng/phút; 0,088 kg |

### Tải trọng và tốc độ vòng bi kim mã thông dụng

Số theo catalogue SKF. Cột đầu: HK, NK, RNA, RPNA không vòng trong ghi Fw; NKI, NA, NKIS có vòng trong ghi d.

| Mã | d hoặc Fw (mm) | D (mm) | B hoặc C (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ tham chiếu (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn (vòng/phút) | Khối lượng (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **HK 1516** | 15 | 21 | 16 | 10,1 | 14,6 | 15.000 | 16.000 | 0,015 |
| **HK 2010** | 20 | 26 | 10 | 6,16 | 8,5 | 12.000 | 14.000 | 0,012 |
| **HK 2512** | 25 | 32 | 12 | 10,5 | 15,3 | 9.500 | 11.000 | 0,020 |
| **HK 3020** | 30 | 37 | 20 | 20,9 | 40 | 8.000 | 9.000 | 0,039 |
| **NK 25/20** | 25 | 33 | 20 | 19 | 32,5 | 16.000 | 18.000 | 0,042 |
| **NK 29/20 TN** | 29 | 38 | 20 | 24,6 | 42,5 | 14.000 | 15.000 | 0,050 |
| **NK 35/20 TN** | 35 | 45 | 20 | 27,5 | 52 | 11.000 | 13.000 | 0,070 |
| **RNA 4905** | 30 | 42 | 17 | 24,2 | 34,5 | 13.000 | 15.000 | 0,061 |
| **RNA 6905** | 30 | 42 | 30 | 38 | 62 | 13.000 | 15.000 | 0,11 |
| **NKI 25/20 TN** | 25 | 38 | 20 | 24,6 | 42,5 | 14.000 | 15.000 | 0,08 |
| **NA 4905** | 25 | 42 | 17 | 24,2 | 34,5 | 13.000 | 15.000 | 0,088 |
| **NA 6905** | 25 | 42 | 30 | 38 | 62 | 13.000 | 15.000 | 0,161 |
| **NKIS 20** | 20 | 42 | 20 | 28,6 | 39 | 13.000 | 15.000 | 0,129 |
| **RPNA 25/42** | 25 | 42 | 20 | 19 | 32,5 | 16.000 | 18.000 | 0,109 |

## Bảng tra kích thước vòng bi kim

Bảng tra liệt kê d, D, B (mm) của 137 mã gốc, tám nhóm HK, NA, NK, NKI, NKIA, NKIS, RNA, RPNA, d 5 đến 160 mm, kích thước theo catalogue SKF.

| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| HK | 6 – 45 | 10 – 52 | 47 | HK 0808, HK 1516, HK 1614 |
| NA | 10 – 160 | 22 – 200 | 29 | NA 4900, NA 4901, NA 4902 |
| NK | 5 – 95 | 10 – 115 | 28 | NK 29/20, NK 45/20, NK 50/25 |
| NKI | 15 – 60 | 27 – 82 | 18 | NKI 15/16, NKI 15/20, NKI 17/20 |
| NKIA | 15 – 30 | 28 – 47 | 3 | NKIA 5902, NKIA 5905, NKIA 5906 |
| NKIS | 60 – 60 | 90 – 90 | 1 | NKIS 60 |
| RNA | 22 – 63 | 30 – 80 | 10 | RNA 6903, RNA 4903, RNA 4904 |
| RPNA | 35 – 35 | 52 – 52 | 1 | RPNA 35/52 |

| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Biến thể có sẵn |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| HK | **HK 0808** |  | 12 | 8 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 1516** |  | 21 | 16 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 1614** |  | 22 | 14 | RS |
| HK | **HK 4516** |  | 52 | 16 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 0608** | 6 | 10 | 8 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 0609** | 6 | 10 | 9 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 0810** | 8 | 12 | 10 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 0910** | 9 | 13 | 10 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 1010** | 10 | 14 | 10 | tiêu chuẩn, E |
| HK | **HK 1012** | 10 | 14 | 12 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 1014** | 10 | 14 | 14 | 2RS |
| HK | **HK 1015** | 10 | 14 | 15 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 1210** | 12 | 16 | 10 | E |
| HK | **HK 1212** | 12 | 18 | 18 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 1214** | 12 | 18 | 14 | RS |
| HK | **HK 1216** | 12 | 18 | 16 | 2RS |
| HK | **HK 1312** | 13 | 19 | 12 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 1412** | 14 | 20 | 12 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 1512** | 15 | 21 | 12 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 1514** | 15 | 21 | 14 | RS |
| HK | **HK 1522** | 15 | 21 | 22 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 1612** | 16 | 22 | 12 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 1616** | 16 | 22 | 16 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 1622** | 16 | 22 | 22 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 1712** | 17 | 23 | 12 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 1812** | 18 | 24 | 12 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 1816** | 18 | 24 | 16 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 2010** | 20 | 26 | 10 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 2012** | 20 | 26 | 12 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 2016** | 20 | 26 | 16 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 2020** | 20 | 26 | 20 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 2212** | 22 | 28 | 12 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 2216** | 22 | 28 | 16 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 2220** | 22 | 28 | 20 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 2516** | 25 | 32 | 16 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 2520** | 25 | 32 | 20 | tiêu chuẩn, 2RS |
| HK | **HK 2526** | 25 | 32 | 26 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 2816** | 28 | 35 | 16 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 2820** | 28 | 35 | 20 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 3012** | 30 | 37 | 12 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 3020** | 30 | 37 | 20 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 3026** | 30 | 37 | 26 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 3516** | 35 | 42 | 16 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 3520** | 35 | 42 | 20 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 4012** | 40 | 47 | 12 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 4020** | 40 | 47 | 20 | tiêu chuẩn |
| HK | **HK 4520** | 45 | 52 | 20 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 4900** | 10 | 22 | 13 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 4901** | 12 | 24 | 13 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 4902** | 15 | 28 | 13 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 6902** | 15 | 28 | 23 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 4903** | 17 | 30 | 13 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 4904** | 20 | 37 | 17 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 6904** | 20 | 37 | 30 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 49/22** | 22 | 39 | 17 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 4905** | 25 | 42 | 17 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 6905** | 25 | 42 | 30 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 4906** | 30 | 47 | 17 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 6906** | 30 | 47 | 30 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 49/32** | 32 | 52 | 20 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 69/32** | 32 | 52 | 36 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 4907** | 35 | 55 | 20 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 6907** | 35 | 55 | 36 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 4908** | 40 | 62 | 22 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 6908** | 40 | 62 | 40 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 4909** | 45 | 68 | 22 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 4910** | 50 | 72 | 22 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 6910** | 50 | 72 | 40 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 4911** | 55 | 80 | 25 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 4912** | 60 | 85 | 25 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 4914** | 70 | 100 | 30 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 6914** | 70 | 100 | 54 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 4916** | 80 | 110 | 30 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 4822** | 110 | 140 | 30 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 4928** | 140 | 190 | 50 | tiêu chuẩn |
| NA | **NA 4832** | 160 | 200 | 40 | tiêu chuẩn |
| NK | **NK 29/20** |  | 38 | 20 | TN |
| NK | **NK 45/20** |  | 55 | 20 | tiêu chuẩn, TN |
| NK | **NK 50/25** |  | 62 | 25 | tiêu chuẩn |
| NK | **NK 5/10** | 5 | 10 | 10 | TN |
| NK | **NK 6/12** | 6 | 12 | 12 | TN |
| NK | **NK 9/12** | 9 | 16 | 12 | TN |
| NK | **NK 10/12** | 10 | 17 | 12 | TN |
| NK | **NK 14/16** | 14 | 22 | 16 | tiêu chuẩn |
| NK | **NK 16/16** | 16 | 24 | 16 | tiêu chuẩn |
| NK | **NK 17/20** | 17 | 25 | 20 | tiêu chuẩn |
| NK | **NK 18/16** | 18 | 26 | 16 | tiêu chuẩn |
| NK | **NK 20/20** | 20 | 28 | 20 | tiêu chuẩn |
| NK | **NK 21/20** | 21 | 29 | 20 | tiêu chuẩn |
| NK | **NK 22/16** | 22 | 30 | 16 | tiêu chuẩn |
| NK | **NK 24/20** | 24 | 32 | 20 | tiêu chuẩn |
| NK | **NK 25/20** | 25 | 33 | 20 | tiêu chuẩn |
| NK | **NK 26/20** | 26 | 34 | 20 | tiêu chuẩn |
| NK | **NK 30/30** | 30 | 40 | 30 | TN |
| NK | **NK 32/20** | 32 | 42 | 20 | TN |
| NK | **NK 32/30** | 32 | 42 | 30 | tiêu chuẩn |
| NK | **NK 35/20** | 35 | 45 | 20 | TN |
| NK | **NK 35/30** | 35 | 45 | 30 | TN |
| NK | **NK 37/20** | 37 | 47 | 20 | tiêu chuẩn |
| NK | **NK 40/20** | 40 | 50 | 20 | TN |
| NK | **NK 40/30** | 40 | 50 | 30 | tiêu chuẩn |
| NK | **NK 47/20** | 47 | 57 | 20 | tiêu chuẩn |
| NK | **NK 65/25** | 65 | 78 | 25 | tiêu chuẩn |
| NK | **NK 95/36** | 95 | 115 | 36 | tiêu chuẩn |
| NKI | **NKI 15/16** | 15 | 27 | 16 | tiêu chuẩn |
| NKI | **NKI 15/20** | 15 | 27 | 20 | tiêu chuẩn |
| NKI | **NKI 17/20** | 17 | 29 | 20 | tiêu chuẩn |
| NKI | **NKI 20/16** | 20 | 32 | 16 | tiêu chuẩn |
| NKI | **NKI 20/20** | 20 | 32 | 20 | tiêu chuẩn |
| NKI | **NKI 22/16** | 22 | 34 | 16 | tiêu chuẩn |
| NKI | **NKI 22/20** | 22 | 34 | 20 | tiêu chuẩn |
| NKI | **NKI 25/20** | 25 | 38 | 20 | TN |
| NKI | **NKI 30/30** | 30 | 45 | 30 | TN |
| NKI | **NKI 32/30** | 32 | 47 | 30 | tiêu chuẩn |
| NKI | **NKI 35/30** | 35 | 50 | 30 | tiêu chuẩn |
| NKI | **NKI 40/20** | 40 | 55 | 20 | TN |
| NKI | **NKI 45/25** | 45 | 62 | 25 | tiêu chuẩn |
| NKI | **NKI 50/25** | 50 | 68 | 25 | tiêu chuẩn |
| NKI | **NKI 50/35** | 50 | 68 | 35 | tiêu chuẩn |
| NKI | **NKI 55/25** | 55 | 72 | 25 | TN |
| NKI | **NKI 55/35** | 55 | 72 | 35 | tiêu chuẩn |
| NKI | **NKI 60/25** | 60 | 82 | 25 | tiêu chuẩn |
| NKIA | **NKIA 5902** | 15 | 28 | 18 | tiêu chuẩn |
| NKIA | **NKIA 5905** | 25 | 42 | 23 | tiêu chuẩn |
| NKIA | **NKIA 5906** | 30 | 47 | 23 | tiêu chuẩn |
| NKIS | **NKIS 60** | 60 | 90 | 28 | tiêu chuẩn |
| RNA | **RNA 6903** |  | 30 | 23 | tiêu chuẩn |
| RNA | **RNA 4903** | 22 | 30 | 13 | tiêu chuẩn |
| RNA | **RNA 4904** | 25 | 37 | 17 | tiêu chuẩn |
| RNA | **RNA 69/22** | 28 | 39 | 30 | tiêu chuẩn |
| RNA | **RNA 4905** | 30 | 42 | 17 | tiêu chuẩn |
| RNA | **RNA 6905** | 30 | 42 | 30 | tiêu chuẩn |
| RNA | **RNA 4906** | 35 | 47 | 17 | tiêu chuẩn |
| RNA | **RNA 6906** | 35 | 47 | 30 | tiêu chuẩn |
| RNA | **RNA 69/32** | 40 | 52 | 36 | tiêu chuẩn |
| RNA | **RNA 4911** | 63 | 80 | 25 | tiêu chuẩn |
| RPNA | **RPNA 35/52** | 35 | 52 | 20 | tiêu chuẩn |

- Loại không vòng trong (HK, NK, RNA, RPNA) ghi Fw, loại có vòng trong (NKI, NA, NKIS) ghi d: NK 25/20 là Fw 25, NKI 25/20 là d 25.
- Vòng bi cũ mất mã thì đo d (hoặc Fw), D, B bằng thước cặp rồi so với [bảng tra kích thước vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi/), cách đọc mã ở bài [ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/).

## Bảng giá vòng bi kim

Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%, hàng chính hãng có CO, CQ; mua số lượng giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.

| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/vòng) |
| --- | --- | --- |
| HK | **HK 0808** | từ 55.000 |
| HK | **HK 1516** | từ 64.000 |
| HK | **HK 1614** | từ 94.000 |
| HK | **HK 0608** | từ 52.000 |
| HK | **HK 0609** | từ 45.000 |
| HK | **HK 0810** | từ 48.000 |
| HK | **HK 0910** | từ 55.000 |
| HK | **HK 1010** | từ 51.000 |
| HK | **HK 1012** | từ 53.000 |
| HK | **HK 1015** | từ 60.000 |
| HK | **HK 1212** | từ 57.000 |
| HK | **HK 1214** | từ 83.000 |
| HK | **HK 1216** | từ 90.000 |
| HK | **HK 1312** | từ 62.000 |
| HK | **HK 1412** | từ 62.000 |
| HK | **HK 1512** | từ 63.000 |
| HK | **HK 1522** | từ 87.000 |
| HK | **HK 1612** | từ 64.000 |
| HK | **HK 1616** | từ 69.000 |
| HK | **HK 1622** | từ 93.000 |
| HK | **HK 1712** | từ 64.000 |
| HK | **HK 1812** | từ 68.000 |
| HK | **HK 1816** | từ 71.000 |
| HK | **HK 2012** | từ 73.000 |
| HK | **HK 2016** | từ 76.000 |
| HK | **HK 2020** | từ 84.000 |
| HK | **HK 2212** | từ 75.000 |
| HK | **HK 2216** | từ 80.000 |
| HK | **HK 2516** | từ 84.000 |
| HK | **HK 2520** | 87.000 – 140.000 |
| HK | **HK 2526** | từ 107.000 |
| HK | **HK 2820** | từ 94.000 |
| HK | **HK 3012** | từ 87.000 |
| HK | **HK 3020** | từ 104.000 |
| HK | **HK 3026** | từ 118.000 |
| HK | **HK 3520** | từ 117.000 |
| HK | **HK 4012** | từ 129.000 |
| HK | **HK 4020** | từ 143.000 |
| HK | **HK 4520** | từ 170.000 |
| NA | **NA 4900** | từ 303.000 |
| NA | **NA 4901** | từ 314.000 |
| NA | **NA 4902** | từ 349.000 |
| NA | **NA 4903** | từ 370.000 |
| NA | **NA 4904** | từ 404.000 |
| NA | **NA 6904** | từ 700.000 |
| NA | **NA 49/22** | từ 481.000 |
| NA | **NA 4905** | từ 460.000 |
| NA | **NA 6905** | từ 792.000 |
| NA | **NA 4906** | từ 531.000 |
| NA | **NA 6906** | từ 905.000 |
| NA | **NA 4907** | từ 581.000 |
| NA | **NA 6907** | từ 1.112.000 |
| NA | **NA 4908** | từ 670.000 |
| NA | **NA 6908** | từ 1.234.000 |
| NA | **NA 4909** | từ 781.000 |
| NA | **NA 4910** | từ 850.000 |
| NA | **NA 6910** | từ 1.741.000 |
| NA | **NA 4911** | từ 986.000 |
| NA | **NA 4912** | từ 1.272.000 |
| NA | **NA 4914** | từ 1.915.000 |
| NA | **NA 4822** | từ 4.287.000 |
| NK | **NK 29/20** | từ 304.000 |
| NK | **NK 10/12** | từ 156.000 |
| NK | **NK 14/16** | từ 167.000 |
| NK | **NK 16/16** | từ 189.000 |
| NK | **NK 17/20** | từ 216.000 |
| NK | **NK 18/16** | từ 187.000 |
| NK | **NK 20/20** | từ 232.000 |
| NK | **NK 21/20** | từ 302.000 |
| NK | **NK 22/16** | từ 237.000 |
| NK | **NK 24/20** | từ 267.000 |
| NK | **NK 25/20** | từ 273.000 |
| NK | **NK 26/20** | từ 300.000 |
| NK | **NK 32/30** | từ 363.000 |
| NK | **NK 35/20** | từ 327.000 |
| NK | **NK 35/30** | từ 375.000 |
| NK | **NK 40/20** | từ 364.000 |
| NK | **NK 40/30** | từ 437.000 |
| NK | **NK 47/20** | từ 485.000 |
| NKI | **NKI 15/16** | từ 272.000 |
| NKI | **NKI 15/20** | từ 311.000 |
| NKI | **NKI 17/20** | từ 337.000 |
| NKI | **NKI 20/16** | từ 323.000 |
| NKI | **NKI 20/20** | từ 365.000 |
| NKI | **NKI 22/16** | từ 361.000 |
| NKI | **NKI 22/20** | từ 385.000 |
| NKI | **NKI 25/20** | từ 448.000 |
| NKI | **NKI 30/30** | từ 557.000 |
| NKI | **NKI 32/30** | từ 598.000 |
| NKI | **NKI 35/30** | từ 627.000 |
| NKI | **NKI 40/20** | từ 635.000 |
| NKI | **NKI 50/25** | từ 846.000 |
| NKI | **NKI 50/35** | từ 1.049.000 |
| NKIA | **NKIA 5902** | từ 488.200 |
| NKIA | **NKIA 5905** | từ 726.000 |
| NKIA | **NKIA 5906** | từ 820.000 |
| NKIS | **NKIS 60** | từ 1.552.000 |
| RNA | **RNA 6903** | từ 316.000 |
| RNA | **RNA 4903** | từ 281.000 |
| RNA | **RNA 69/22** | từ 548.000 |
| RNA | **RNA 4905** | từ 331.000 |
| RNA | **RNA 6905** | từ 607.000 |
| RNA | **RNA 4906** | từ 408.000 |
| RNA | **RNA 6906** | từ 741.000 |
| RNA | **RNA 69/32** | từ 755.000 |
| RNA | **RNA 4911** | từ 745.000 |

## Chọn loại theo không gian lắp và độ cứng trục

Vòng bi kim dùng ở hộp số, trục khuỷu, trục cam, máy nén, bơm, nơi chỗ lắp hẹp mà tải hướng kính cao.

- **Không gian:** HK mỏng nhất (HK 2010: D trừ Fw là 6 mm); cần rộng hơn chọn NA, RNA 69.
- **Trục:** tôi mài được 58 đến 64 HRC thì dùng HK, NK, RNA; không thì dùng NKI, NA có vòng trong.
- **Lệch trục:** có võng hoặc lệch thì chọn RPNA thay NK, RNA.
- **Kín bụi:** bản .2RS hoặc RS, dùng -30 đến +100 °C.

## Lỗi thường gặp ở vòng bi kim và cách xử lý

Bốn hiện tượng hay gặp khi dùng vòng bi kim trên trục.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Rãnh lăn trên trục mòn, tróc sớm | Trục dưới 58 HRC hoặc nhám Ra trên 0,2 µm | Tôi lại 58 đến 64 HRC, mài Ra không quá 0,2 µm, hoặc đổi sang bản có vòng trong |
| Kẹt, nóng | Mất khe hở do lắp chặt hoặc Fw trục sai cấp | Kiểm Fw ở cấp F6, chọn khe hở C3 khi cần |
| Con lăn lệch, vòng cách biến dạng | Lệch trục hoặc võng vượt khoảng 1 phút cung | Dùng RPNA, PNA (tới 3°) hoặc chỉnh gối |
| Bản .2RS nóng, rò mỡ | Quá giới hạn phớt -30 đến +100 °C, hoặc tốc độ cao (HK 2016.2RS 8.000, HK 2016 hở 12.000 vòng/phút) | Giảm tốc độ hoặc dùng bản hở, bôi mỡ ngoài |

## Đặt hàng theo mã in trên vành

Đọc mã in trên vòng (HK 2010, NK 25/20, NA 4905, RNA 4905) hoặc đo d, D, B, gửi ảnh qua Zalo; báo giá trong ngày, có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. Có hàng [vòng bi SKF](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-skf/) chính hãng.

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, INA; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước vòng bi kim theo ISO 1206, tải trọng động theo ISO 281.

## Câu hỏi thường gặp về vòng bi kim

### HK 2010 là loại gì, kích thước ra sao?

Vòng bi kim vỏ dập: Fw 20, D 26, rộng 10 mm; Cr 6,16 kN, giới hạn 14.000 vòng/phút, nặng 0,012 kg (SKF).

### Vòng bi kim NK và NKI khác nhau thế nào?

NK không vòng trong, trục là rãnh lăn nên phải tôi 58 đến 64 HRC; NKI có vòng trong. SKF NK 25/20 là Fw 25, Cr 19 kN; NKI 25/20 TN là d 25, D 38, Cr 24,6 kN.

### NA 4905 và RNA 4905 khác nhau chỗ nào?

NA 4905 có vòng trong (d 25), RNA 4905 không (Fw 30); cả hai D 42, B 17 mm, Cr 24,2 kN.

### Vòng bi kim chịu nhiệt tới bao nhiêu?

HK vỏ dập tối đa 140 °C; bản kín có phớt -30 đến +100 °C (SKF).

### Trục phải cứng bao nhiêu khi dùng NK, RNA, HK?

58 đến 64 HRC, Ra không quá 0,2 µm (SKF).
