# Vòng bi Koyo JTEKT chính hãng dãy 6200 đến 6305, loại ZZ, 2RS, CM

> Vòng bi Koyo (JTEKT) chính hãng có CO, CQ: tra 12 mã 6201 đến 6305, 6205 Cr 17,5 kN, 13.000 vòng/phút, cách đọc hậu tố và kiểm QR, hologram.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-koyo/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫11,000 – ₫194,000 / vòng

Vòng bi Koyo JTEKT dãy 6200 đến 6305: thông số theo trang hãng, hậu tố ZZ, 2RU, 2RS, CM, bảng giá và cách kiểm hàng chính hãng.

**Vòng bi Koyo** (bạc đạn Koyo, ổ bi Koyo) là vòng bi Nhật Bản của Koyo Seiko, nay thuộc JTEKT và từ năm 2022 khắc tên JTEKT. Kho bán hàng chính hãng có CO, CQ. Bảng tra 12 mã dãy 62 và 63: d 10 đến 40mm, Cr từ 8,50 đến 36,4 kN theo trang hãng.

![Vòng bi Koyo: Vòng bi cầu hở đặt trước hộp Koyo xanh](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-koyo-vong-bi-cau-ho-dat-truoc-hop-koyo-xanh-1024x768.jpg)

Vòng bi Koyo - Vòng bi cầu hở đặt trước hộp Koyo xanh.

![Vòng bi Koyo: Vòng bi côn tách vòng ngoài trên hộp Koyo ghi L68149/10](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-koyo-vong-bi-con-tach-vong-ngoai-tren-hop-koyo-ghi-1024x768.jpg)

Vòng bi côn tách vòng ngoài trên hộp Koyo ghi L68149/10.

## Vòng bi Koyo của nước nào, nhà máy ở đâu

Koyo là thương hiệu Nhật Bản, Koyo Seiko lập năm 1921 tại Osaka. Ngày 01/01/2006 hãng hợp nhất với Toyoda Machine Works thành JTEKT Corporation. Nhà máy vòng bi ngoài Nhật có ở Mỹ (South Carolina, 1973), Thái Lan (2007) và Ấn Độ (Bawal).

Từ năm tài chính bắt đầu 01/04/2022, JTEKT thay tên Koyo bằng JTEKT cho mảng vòng bi, hộp mới từ 12/2022. Hãng cho biết chỉ đổi tên và logo, cùng nhà máy và sản phẩm, nên hàng khắc Koyo và JTEKT cùng lưu hành. JTEKT Sales Vietnam lập tháng 12/2025 tại Hà Nội để bán hàng, dự kiến hoạt động từ 04/2026, không có nhà máy.

## Các dòng vòng bi Koyo kho có

Kho báo hàng theo mã, trong nhóm [vòng bi theo hãng](https://vongbitranquyet.com/vong-bi-theo-hang/).

- **Cầu rãnh sâu:** [vòng bi 6200](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6200/) và [vòng bi 6300](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6300/) cho xe máy, mô tơ điện, máy công cụ.
- **Côn:** [vòng bi côn](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-con-30200/) hậu tố J, JR, dùng ở băng tải và hộp số.
- **Gối đỡ:** [gối đỡ UCP](https://vongbitranquyet.com/san-pham/goi-do-ucp/) lắp sẵn vòng bi.
- **Họ khác:** tiếp xúc góc, chặn, tự lựa, tang trống, đũa trụ, kim, EXSEV cho môi trường đặc biệt.

## Cách đọc hậu tố vòng bi Koyo

Theo catalogue B2001E-7, một chữ chỉ che chắn một bên, thêm số 2 hoặc lặp chữ là hai bên. Cách tách mã ở bài [ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/).

- **ZZ:** nắp chắn cố định; Z là một bên.
- **2RU:** phớt không tiếp xúc; RU là một bên.
- **2RS, 2RK:** phớt tiếp xúc; 2RD là phớt tiếp xúc cực nhẹ.
- **CM, C3:** CM là khe hở cho mô tơ điện; C3 là khe hở lớn hơn thường.
- **J, JR:** vòng bi côn lắp lẫn quốc tế.
- **R, RZ, RHA:** tang trống; R con lăn lồi không đối xứng, RZ đối xứng vòng cách dập, RHA đối xứng vòng cách liền khối.

## Thông số kỹ thuật vòng bi Koyo

Cr 6205 của Koyo là 17,5 kN, cao hơn NSK, NTN, SKF cùng mã vì mỗi hãng tính khác nhau. Số theo koyo.jtekt.co.jp, bản hở.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Xuất xứ thương hiệu | Nhật Bản, Koyo Seiko lập năm 1921 tại Osaka |
| Công ty mẹ | JTEKT Corporation, thành lập 01/01/2006 |
| Đổi thương hiệu | Từ 01/04/2022 vòng bi Koyo mang tên JTEKT, hộp mới từ 12/2022 |
| Số nhà máy vòng bi (trang nhà phân phối châu Âu) | Nhật 5, châu Á - châu Đại Dương 8, châu Âu 7, châu Mỹ 1 |
| Catalogue gốc | Ball & Roller Bearings, CAT. NO. B2001E-7 |
| 6205: d x D x B | 25x52x15mm |
| Cr / C0r 6205 | 17,5 / 7,85 kN, nặng 0,128 kg |
| Tốc độ giới hạn 6205 | Mỡ 13.000, dầu 15.000 vòng/phút |
| Cr / C0r 6208 | 36,4 / 17,8 kN, nặng 0,366 kg, mỡ 8.300, dầu 10.000 vòng/phút |
| Cr / C0r 6305 | 25,7 / 11,3 kN, nặng 0,232 kg, mỡ 11.000, dầu 13.000 vòng/phút |
| Công ty tại Việt Nam | JTEKT Sales Vietnam, Hà Nội, chỉ bán hàng |

### Tải trọng và tốc độ vòng bi Koyo mã thông dụng

Bảng theo trang hãng, bản hở. Cỡ khác dò ở [bảng tra kích thước vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi/).

| Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ giới hạn mỡ (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn dầu (vòng/phút) | Khối lượng (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **6201** | 12 | 32 | 10 | 8,50 | 3,05 | 22.000 | 27.000 | 0,037 |
| **6202** | 15 | 35 | 11 | 9,55 | 3,75 | 20.000 | 24.000 | 0,045 |
| **6203** | 17 | 40 | 12 | 12,0 | 4,80 | 17.000 | 21.000 | 0,065 |
| **6204** | 20 | 47 | 14 | 16,0 | 6,65 | 15.000 | 17.000 | 0,106 |
| **6205** | 25 | 52 | 15 | 17,5 | 7,85 | 13.000 | 15.000 | 0,128 |
| **6206** | 30 | 62 | 16 | 24,3 | 11,3 | 11.000 | 13.000 | 0,199 |
| **6207** | 35 | 72 | 17 | 32,1 | 15,4 | 9.200 | 11.000 | 0,288 |
| **6208** | 40 | 80 | 18 | 36,4 | 17,8 | 8.300 | 10.000 | 0,366 |
| **6300** | 10 | 35 | 11 | 10,1 | 3,45 | 22.000 | 27.000 | 0,053 |
| **6302** | 15 | 42 | 13 | 14,3 | 5,45 | 17.000 | 20.000 | 0,082 |
| **6304** | 20 | 52 | 15 | 19,9 | 7,85 | 14.000 | 17.000 | 0,144 |
| **6305** | 25 | 62 | 17 | 25,7 | 11,3 | 11.000 | 13.000 | 0,232 |

## Bảng giá vòng bi Koyo

Khoảng giá lấy chủ yếu từ tin chợ điện tử ngày 12/10/2026, tính theo vòng. Giá kho chưa VAT 8%, kèm CO, CQ, đơn lớn thấp hơn.

| Mã | Giá thấp nhất - cao nhất (đ/vòng) |
| --- | --- |
| **6204** | 65.000 - 91.000 |
| **6207** | 70.000 - 182.000 |
| **6208** | 75.000 |
| **6300** | 75.000 |
| **6305** | 40.000 - 169.000 |

Mã 6201, 6203, 6205, 6206, 6302 chênh tới 7 lần giữa các tin rao, kể cả mức 11.000 đến 15.000 đ nghi hàng giả, nên không đưa vào bảng; kho báo trực tiếp theo mã. Chưa rõ đã gồm VAT.

## Nhận biết vòng bi Koyo chính hãng

Quét mã QR trên nhãn hộp bằng ứng dụng xác thực của JTEKT: xanh là chính hãng, cam là mã thật nhưng đã quét quá số lần cho phép và có thể là hàng giả, đỏ là hàng nhái. Nhãn có QR luôn kèm hologram JTEKT; thiếu hologram là hàng giả.

Giá quá thấp, như 6201ZZCM 12.400 đ hay 6206-2RS 11.000 đ, là dấu hiệu nghi giả.

## Đặt vòng bi Koyo theo mã

Gửi ảnh vành vòng bi có mã khắc, như 6205ZZ hoặc 6203ZZCM, qua Zalo để kho báo giá trong ngày, ví dụ 6205 cỡ 25x52x15mm. Hàng giao toàn quốc kèm CO, CQ, hóa đơn VAT. Mã cũ mất chữ thì gửi số đo d, D, B từ thước cặp.

Trường hợp hay gặp là mã trên vành đã mờ: gửi số đo d, D, B và kiểu nắp (ZZ nắp sắt, 2RS nắp cao su), kho đối chiếu bảng tra để ra đúng mã Koyo. Số liệu trên trang theo catalogue JTEKT (Koyo); tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai cấp P0, P6 theo ISO 492, khe hở C3 theo ISO 5753-1, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

## Câu hỏi thường gặp về vòng bi Koyo

### Koyo và JTEKT có phải một không?

Có. JTEKT lập ngày 01/01/2006 từ Koyo Seiko và Toyoda Machine Works; từ 01/04/2022 vòng bi Koyo đổi tên JTEKT, cùng nhà máy và sản phẩm.

### Vòng bi Koyo 6205 chịu tải bao nhiêu?

Cr 17,5 kN, C0r 7,85 kN, nặng 0,128 kg, tốc độ giới hạn 13.000 vòng/phút (mỡ) theo trang hãng.

### Giá vòng bi Koyo 6204 bao nhiêu?

Khoảng 65.000 đến 91.000 đ/vòng theo tin rao tra 12/10/2026; kho báo giá chính thức theo số lượng.
