# Vòng bi tang trống 22206 đến 23222, d 25 đến 320 mm, loại E, CC, K

> Vòng bi tang trống (bạc đạn tang trống) 116 mã gốc d 25 đến 320 mm, SKF 22208 E Cr 98,5 kN. Hàng chính hãng có CO, CQ và HRB, giao toàn quốc.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-tang-trong/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫1,141,000 – ₫128,656,900 / vòng

Vòng bi tang trống tự lựa 2 dãy d 25 đến 320 mm, hàng chính hãng có CO, CQ và HRB, báo giá trong ngày.

Vòng bi tang trống (bạc đạn tang trống, vòng bi đũa tự lựa 2 dãy) có hai dãy con lăn đối xứng chạy trên rãnh lăn vòng ngoài hình cầu, nên tự lựa và bù lệch trục 1,5 đến 3,5° theo dãy. SKF 22208 E (d 40, D 80, B 23 mm) có Cr 98,5 kN, C0r 90 kN. Kho có 116 mã gốc, d 25 đến 320 mm.

![Vòng bi tang trống: Vòng bi tang trống vòng cách đồng, nghiêng góc sáng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-tang-trong-vong-bi-tang-trong-vong-cach-dong-1024x768.jpg)

Vòng bi tang trống - Vòng bi tang trống vòng cách đồng, nghiêng góc sáng.

![Vòng bi tang trống: Hai vòng bi tang trống, một chiếc nằm nghiêng lộ con lăn](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-tang-trong-hai-vong-bi-tang-trong-mot-chiec-nam-1024x768.jpg)

Hai vòng bi tang trống, một chiếc nằm nghiêng lộ con lăn.

![Vòng bi tang trống: Vòng bi tang trống thấy hai dãy con lăn và vòng cách đồng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-tang-trong-vong-bi-tang-trong-thay-hai-day-con-lan-1024x768.jpg)

Vòng bi tang trống thấy hai dãy con lăn và vòng cách đồng.

![Vòng bi tang trống: Vòng bi tang trống nghiêng, hai hàng con lăn thép](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-tang-trong-vong-bi-tang-trong-nghieng-hai-hang-con-1024x768.jpg)

Vòng bi tang trống nghiêng, hai hàng con lăn thép.

![Vòng bi tang trống: Cận cảnh vòng bi tang trống, con lăn bóng và vòng cách vàng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-tang-trong-can-canh-vong-bi-tang-trong-con-lan-bong-1024x768.jpg)

Cận cảnh vòng bi tang trống, con lăn bóng và vòng cách vàng.

![Vòng bi tang trống: Vòng bi tang trống nhỏ đặt trên nền trắng, vòng cách đồng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-tang-trong-vong-bi-tang-trong-nho-dat-tren-nen-1024x768.jpg)

Vòng bi tang trống nhỏ đặt trên nền trắng, vòng cách đồng.

## Vòng bi tang trống là gì, khác vòng bi đũa trụ thế nào

Vòng bi tang trống chịu cùng lúc tải hướng kính nặng và tải dọc trục hai chiều, còn [vòng bi đũa trụ](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-dua-tru/) không tự lựa và hầu như không giữ tải dọc. Loại này hợp máy nghiền, sàng rung, quạt, bơm lớn, nơi trục võng hoặc lệch gối. Thuộc nhóm [vòng bi đũa](https://vongbitranquyet.com/vong-bi-cong-nghiep/vong-bi-dua/).

## Các loại vòng bi tang trống theo hậu tố

Hậu tố cho biết vòng cách, kiểu lỗ và bôi trơn. Cùng d 40 mm, 22208 E rộng 23 mm nặng 0,53 kg, còn 22308 E rộng 33 mm nặng 1,05 kg.

- **E:** thiết kế cải tiến, hai vòng cách thép dập, sẵn rãnh và 3 lỗ bôi trơn.
- **CC (EC, ECC):** vòng trong không gờ, vòng dẫn hướng nổi.
- **K, K30:** lỗ côn 1:12 hoặc 1:30, lắp bằng [ống lót côn](https://vongbitranquyet.com/san-pham/ong-lot-con-vong-bi/).
- **W33:** rãnh và 3 lỗ bôi trơn ở vòng ngoài.
- **BS2-…-2RS/VT143:** hai phớt NBR, sẵn [mỡ SKF LGEP 2](https://vongbitranquyet.com/san-pham/mo-skf-lgep-2/), lệch góc không quá 0,5°; BS2-2208-2RS/VT143 giới hạn 3 900 vòng/phút, 22208 E hở là 11 000.

## Thông số kỹ thuật vòng bi tang trống

Thông số theo catalogue SKF: lệch góc 1,5 đến 3,5° tùy dãy, vòng ổn định nhiệt tới 200 °C, khe hở hướng kính từ C2 đến C5.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Dải kích thước trong kho | d 25 đến 320 mm, D 52 đến 580 mm, 116 mã |
| Nhóm trong kho | Dãy 213, 222, 223, 230, 231, 232, 239, 240, 241 và BS2 có phớt |
| Kết cấu | Hai dãy con lăn đối xứng, rãnh lăn ngoài hình cầu chung |
| Khả năng chịu tải | Tải hướng kính nặng và tải dọc trục hai chiều; tải dọc tối đa trên ống côn trục trơn Fap = 0,003·B·d (kN) |
| Lệch góc, dãy 222 | 2° (hai số cuối dưới 52), 1,5° (từ 52) |
| Lệch góc, dãy 223 và 239 | 223: 3°; 239: 1,5° |
| Lệch góc, dãy 232 | 2,5° (dưới 52), 3,5° (từ 52) |
| Lỗ côn | Độ côn 1:12 (K) hoặc 1:30 (K30) tùy dãy |
| Vòng cách | Cửa sổ thép dập (E, CC) hoặc đồng gia công hai nhánh (CA) |
| Khe hở hướng kính lỗ trụ, d trên 40 đến 50 mm | C2 20 đến 35 µm; Normal 35 đến 55 µm; C3 55 đến 75 µm; C4 75 đến 100 µm; C5 100 đến 125 µm |
| Khe hở hướng kính lỗ côn, d trên 40 đến 50 mm | C2 30 đến 45 µm; Normal 45 đến 60 µm; C3 60 đến 80 µm; C4 80 đến 100 µm |
| Cấp chính xác | Normal; P5 hình học theo yêu cầu; d từ 300 mm dung sai bề rộng chặt hơn ISO 50% |
| Nhiệt độ phớt | NBR -40 đến +90 °C (ngắn hạn 120 °C); HNBR -40 đến +150 °C; FKM -30 đến +200 °C |
| Tải tối thiểu | Pm = 0,01·C0; bôi dầu và n/nr không quá 0,3: Pm = 0,003·C0 |

### Tải trọng và tốc độ vòng bi tang trống mã thông dụng

Số trong bảng là của SKF, lỗ trụ; bản lỗ côn EK, CCK có cùng Cr, C0r. Số của NSK, FAG, NTN, HRB khác số này.

| Mã (SKF) | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ tham chiếu (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn (vòng/phút) | Khối lượng (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **22206 E** | 30 | 62 | 20 | 66,1 | 60 | 10 000 | 14 000 | 0,29 |
| **22208 E** | 40 | 80 | 23 | 98,5 | 90 | 8 000 | 11 000 | 0,53 |
| **22210 E** | 50 | 90 | 23 | 107 | 108 | 7 000 | 9 500 | 0,63 |
| **22212 E** | 60 | 110 | 28 | 159 | 166 | 5 600 | 7 500 | 1,15 |
| **22214 E** | 70 | 125 | 31 | 213 | 228 | 5 000 | 6 700 | 1,55 |
| **22216 E** | 80 | 140 | 33 | 243 | 270 | 4 300 | 6 000 | 2,1 |
| **22218 E** | 90 | 160 | 40 | 331 | 375 | 3 800 | 5 300 | 3,4 |
| **22220 E** | 100 | 180 | 46 | 433 | 490 | 3 400 | 4 500 | 4,9 |
| **22308 E** | 40 | 90 | 33 | 155 | 140 | 6 000 | 8 000 | 1,05 |
| **22310 E** | 50 | 110 | 40 | 228 | 224 | 4 800 | 6 300 | 1,9 |
| **22312 E** | 60 | 130 | 46 | 325 | 335 | 4 000 | 5 300 | 3,1 |
| **23022 CC/W33** | 110 | 170 | 45 | 326 | 440 | 3 400 | 4 300 | 3,8 |
| **23122 CC/W33** | 110 | 180 | 56 | 450 | 585 | 2 800 | 3 600 | 5,75 |
| **23222 CC/W33** | 110 | 200 | 69,8 | 626 | 765 | 2 200 | 3 200 | 9,85 |

## Bảng tra kích thước vòng bi tang trống

Bảng gồm d, D, B (mm) của 116 mã gốc, gom 243 mã có hậu tố, chia các nhóm dãy 213, 222, 223, 230, 231, 232, 239, 240, 241 và BS2 có phớt; kích thước theo catalogue SKF.

| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| BS2 có phớt | 30 – 100 | 62 – 180 | 13 | BS2-2206, BS2-2208, BS2-2209 |
| Dãy 213 | 30 – 90 | 72 – 190 | 12 | 21306, 21307, 21308 |
| Dãy 222 | 25 – 220 | 52 – 400 | 26 | 22205, 22206, 22207 |
| Dãy 223 | 40 – 280 | 90 – 580 | 22 | 22308, 22309, 22310 |
| Dãy 230 | 110 – 300 | 170 – 460 | 12 | 23022, 23024, 23026 |
| Dãy 231 | 100 – 300 | 165 – 500 | 10 | 23120, 23122, 23124 |
| Dãy 232 | 90 – 220 | 160 – 400 | 12 | 23218, 23220, 23222 |
| Dãy 239 | 180 – 240 | 250 – 320 | 2 | 23936, 23948 |
| Dãy 240 | 120 – 320 | 180 – 480 | 4 | 24024, 24036, 24044 |
| Dãy 241 | 110 – 170 | 180 – 280 | 3 | 24122, 24130, 24134 |

| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Biến thể có sẵn |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| BS2 có phớt | **BS2-2206** | 30 | 62 | 25 | có phớt 2RS |
| BS2 có phớt | **BS2-2208** | 40 | 80 | 28 | có phớt 2RS |
| BS2 có phớt | **BS2-2209** | 45 | 85 | 28 | có phớt 2RS |
| BS2 có phớt | **BS2-2210** | 50 | 90 | 28 | có phớt 2RS |
| BS2 có phớt | **BS2-2212** | 60 | 110 | 34 | có phớt 2RS |
| BS2 có phớt | **BS2-2312** | 60 | 130 | 53 | có phớt 2RS |
| BS2 có phớt | **BS2-2213** | 65 | 120 | 38 | có phớt 2RS |
| BS2 có phớt | **BS2-2214** | 70 | 125 | 38 | có phớt 2RS |
| BS2 có phớt | **BS2-2215** | 75 | 130 | 38 | có phớt 2RS |
| BS2 có phớt | **BS2-2216** | 80 | 140 | 40 | có phớt 2RS |
| BS2 có phớt | **BS2-2217** | 85 | 150 | 44 | có phớt 2RS |
| BS2 có phớt | **BS2-2218** | 90 | 160 | 48 | có phớt 2RS |
| BS2 có phớt | **BS2-2220** | 100 | 180 | 55 | có phớt 2RS |
| Dãy 213 | **21306** | 30 | 72 | 19 | CC |
| Dãy 213 | **21307** | 35 | 80 | 21 | CC |
| Dãy 213 | **21308** | 40 | 90 | 23 | E |
| Dãy 213 | **21309** | 45 | 100 | 25 | E |
| Dãy 213 | **21310** | 50 | 110 | 27 | E, EK |
| Dãy 213 | **21311** | 55 | 120 | 29 | E, E/C3 |
| Dãy 213 | **21312** | 60 | 130 | 31 | E |
| Dãy 213 | **21313** | 65 | 140 | 33 | E, E/C3 |
| Dãy 213 | **21314** | 70 | 150 | 35 | E |
| Dãy 213 | **21316** | 80 | 170 | 39 | E, E/C3 |
| Dãy 213 | **21317** | 85 | 180 | 41 | E/C3 |
| Dãy 213 | **21318** | 90 | 190 | 43 | E |
| Dãy 222 | **22205** | 25 | 52 | 18 | E, E/C3, EK |
| Dãy 222 | **22206** | 30 | 62 | 20 | E, E/C3, EK |
| Dãy 222 | **22207** | 35 | 72 | 23 | E, E/C3, EK |
| Dãy 222 | **22208** | 40 | 80 | 23 | E, E/C3, EK |
| Dãy 222 | **22209** | 45 | 85 | 23 | E, E/C3, EK, EK/C3 |
| Dãy 222 | **22210** | 50 | 90 | 23 | E, E/C3, EK |
| Dãy 222 | **22211** | 55 | 100 | 25 | E, E/C3, EK, EK/C3 |
| Dãy 222 | **22212** | 60 | 110 | 28 | E, E/C3, EK, EK/C3 |
| Dãy 222 | **22213** | 65 | 120 | 31 | E, E/C3, EK, EK/C3 |
| Dãy 222 | **22214** | 70 | 125 | 31 | E, E/C3, EK, EK/C3 |
| Dãy 222 | **22215** | 75 | 130 | 31 | E, E/C3, EK, EK/C3 |
| Dãy 222 | **22216** | 80 | 140 | 33 | E, E/C3, EK, EK/C3 |
| Dãy 222 | **22217** | 85 | 150 | 36 | E, E/C3, EK, EK/C3 |
| Dãy 222 | **22218** | 90 | 160 | 40 | E, E/C3, EK, EK/C3 |
| Dãy 222 | **22219** | 95 | 170 | 43 | E, E/C3, EK, EK/C3 |
| Dãy 222 | **22220** | 100 | 180 | 46 | E, E/C3, EK, EK/C3 |
| Dãy 222 | **22222** | 100 | 200 | 53 | E/C3, E, EK, EK/C3 |
| Dãy 222 | **22224** | 120 | 215 | 58 | E, E/C3, EK, EK/C3 |
| Dãy 222 | **22226** | 130 | 230 | 64 | E, E/C3, EK, EK/C3 |
| Dãy 222 | **22228** | 140 | 250 | 68 | CC/C3W33, CC/W33, CCK/W33 |
| Dãy 222 | **22230** | 150 | 270 | 73 | CC/C3W33, CC/W33, CCK/C3W33, CCK/W33 |
| Dãy 222 | **22232** | 160 | 290 | 80 | CC/C3W33, CC/W33, CCK/C3W33, CCK/W33 |
| Dãy 222 | **22234** | 170 | 310 | 86 | CC/W33 |
| Dãy 222 | **22236** | 180 | 320 | 86 | CC/W33, CCK/W33 |
| Dãy 222 | **22240** | 200 | 360 | 98 | CC/W33 |
| Dãy 222 | **22244** | 220 | 400 | 108 | CC/C3W33 |
| Dãy 223 | **22308** | 40 | 90 | 33 | E, E/C3, EK |
| Dãy 223 | **22309** | 45 | 100 | 36 | EK, E, E/C3 |
| Dãy 223 | **22310** | 50 | 110 | 40 | E, E/C3, E/C4, EK/C3 |
| Dãy 223 | **22311** | 55 | 120 | 43 | E, E/C3, EK |
| Dãy 223 | **22312** | 60 | 130 | 46 | E, E/C3, EK |
| Dãy 223 | **22313** | 65 | 140 | 48 | E, E/C3, EK, EK/C3 |
| Dãy 223 | **22314** | 70 | 150 | 51 | E, E/C3, EK |
| Dãy 223 | **22315** | 75 | 160 | 55 | E, E/C3, EK, EK/C3 |
| Dãy 223 | **22316** | 80 | 170 | 58 | E, E/C3, EK, EK/C3 |
| Dãy 223 | **22317** | 85 | 180 | 60 | E, E/C3, EK |
| Dãy 223 | **22318** | 90 | 190 | 64 | E, E/C3, EK |
| Dãy 223 | **22319** | 95 | 200 | 67 | E, E/C3, EK |
| Dãy 223 | **22320** | 100 | 215 | 73 | E, E/C3, E/C4, EK, EK/C3 |
| Dãy 223 | **22322** | 110 | 240 | 80 | E, E/C3 |
| Dãy 223 | **22324** | 120 | 260 | 86 | CC/C3W33, CC/W33 |
| Dãy 223 | **22326** | 130 | 280 | 93 | CC/C3W33, CC/W33, CCJA/W33VA405 |
| Dãy 223 | **22328** | 140 | 300 | 102 | CC/C3W33, CC/W33 |
| Dãy 223 | **22330** | 150 | 320 | 108 | CC/C3W33, CC/W33 |
| Dãy 223 | **22332** | 160 | 340 | 114 | CC/C3W33, CC/C4W33, CC/W33 |
| Dãy 223 | **22336** | 180 | 380 | 126 | CC/C3W33 |
| Dãy 223 | **22348** | 240 | 500 | 155 | CC/W33 |
| Dãy 223 | **22356** | 280 | 580 | 175 | CC/W33 |
| Dãy 230 | **23022** | 110 | 170 | 45 | CC/C3W33, CC/W33 |
| Dãy 230 | **23024** | 120 | 180 | 46 | CC/C3W33, CC/W33, CCK/W33 |
| Dãy 230 | **23026** | 130 | 200 | 52 | CC/C3W33, CC/W33, CCK/W33 |
| Dãy 230 | **23028** | 140 | 210 | 53 | CC/W33 |
| Dãy 230 | **23030** | 150 | 225 | 56 | CC/W33 |
| Dãy 230 | **23032** | 160 | 240 | 60 | CC/W33 |
| Dãy 230 | **23034** | 170 | 260 | 67 | CCK/W33 |
| Dãy 230 | **23036** | 180 | 280 | 74 | CC/W33 |
| Dãy 230 | **23040** | 200 | 310 | 82 | CC/W33 |
| Dãy 230 | **23044** | 220 | 340 | 90 | CC/W33, CCK/W33 |
| Dãy 230 | **23048** | 240 | 360 | 92 | CC/W33 |
| Dãy 230 | **23060** | 300 | 460 | 118 | CCK/W33 |
| Dãy 231 | **23120** | 100 | 165 | 52 | CC/W33 |
| Dãy 231 | **23122** | 110 | 180 | 56 | CC/C3W33, CC/W33, CCK/C3W33 |
| Dãy 231 | **23124** | 120 | 200 | 62 | CC/W33 |
| Dãy 231 | **23128** | 140 | 225 | 68 | CC/W33 |
| Dãy 231 | **23132** | 160 | 270 | 86 | CC/W33, CCK/W33 |
| Dãy 231 | **23134** | 170 | 280 | 88 | CC/W33, CCK/C3W33 |
| Dãy 231 | **23136** | 180 | 300 | 96 | CC/W33, CCK/C3W33, CCK/W33 |
| Dãy 231 | **23138** | 190 | 320 | 104 | CC/C3W33, CCK/W33 |
| Dãy 231 | **23140** | 200 | 340 | 112 | CC/C3W33, CC/W33 |
| Dãy 231 | **23160** | 300 | 500 | 160 | CC/W33 |
| Dãy 232 | **23218** | 90 | 160 | 52,4 | CC/W33, CCK/W33 |
| Dãy 232 | **23220** | 100 | 180 | 60,3 | CC/W33, CCK/W33, 2RS/VT143 |
| Dãy 232 | **23222** | 110 | 200 | 69,8 | CC/C3W33 |
| Dãy 232 | **23224** | 120 | 215 | 76 | CC/C3W33, CC/W33 |
| Dãy 232 | **23226** | 130 | 230 | 80 | CC/C3W33, CCK/W33 |
| Dãy 232 | **23228** | 140 | 250 | 88 | CC/C3W33, CC/W33 |
| Dãy 232 | **23230** | 150 | 270 | 96 | CC/C3W33, CC/W33 |
| Dãy 232 | **23232** | 160 | 290 | 104 | CC/C3W33 |
| Dãy 232 | **23234** | 170 | 310 | 110 | CC/C3W33 |
| Dãy 232 | **23236** | 180 | 320 | 112 | CC/C3W33 |
| Dãy 232 | **23238** | 190 | 340 | 120 | CC/W33 |
| Dãy 232 | **23244** | 220 | 400 | 144 | CC/W33 |
| Dãy 239 | **23936** | 180 | 250 | 52 | CC/W33 |
| Dãy 239 | **23948** | 240 | 320 | 60 | CC/W33 |
| Dãy 240 | **24024** | 120 | 180 | 60 | CC/C3W33 |
| Dãy 240 | **24036** | 180 | 280 | 100 | CC/W33 |
| Dãy 240 | **24044** | 220 | 340 | 118 | CC/W33 |
| Dãy 240 | **24064** | 320 | 480 | 160 | CC/W33 |
| Dãy 241 | **24122** | 110 | 180 | 69 | CC/C3W33 |
| Dãy 241 | **24130** | 150 | 250 | 100 | CC/W33 |
| Dãy 241 | **24134** | 170 | 280 | 109 | CC/W33 |

- Hai số cuối nhân 5 là d khi từ 04 trở đi: 22208 là 40 mm, 22212 là 60 mm (xem [ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/)).
- Mất mã thì đo vòng bi cũ bằng thước cặp lấy d, D, B rồi dò [bảng tra kích thước vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi/).

## Bảng giá theo vòng, hàng chính hãng và HRB

Giá bán lẻ tham khảo tính theo vòng, chưa VAT 8%, gồm hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB dãy 222xx giá thấp hơn; đơn số lượng giá thấp hơn nữa.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã), cột HRB ghi khoảng giá kho bán theo số lượng; giá chưa gồm VAT 8%.

| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/vòng) | Giá HRB (đ/vòng) |
| --- | --- | --- | --- |
| Dãy 213 | **21306** | từ 1.336.000 |  |
| Dãy 213 | **21307** | từ 1.364.000 |  |
| Dãy 213 | **21308** | từ 1.597.000 |  |
| Dãy 213 | **21309** | từ 1.601.000 |  |
| Dãy 213 | **21310** | từ 1.837.000 |  |
| Dãy 213 | **21311** | từ 2.154.000 |  |
| Dãy 213 | **21312** | từ 2.624.000 |  |
| Dãy 213 | **21313** | từ 2.948.000 |  |
| Dãy 213 | **21314** | từ 3.556.000 |  |
| Dãy 213 | **21316** | từ 4.221.000 |  |
| Dãy 213 | **21318** | từ 5.244.000 |  |
| Dãy 222 | **22205** | từ 1.141.000 |  |
| Dãy 222 | **22206** | từ 1.150.000 |  |
| Dãy 222 | **22207** | từ 1.193.000 |  |
| Dãy 222 | **22208** | từ 1.307.000 |  |
| Dãy 222 | **22209** | từ 1.397.000 | 1.183.000 – 1.638.000 |
| Dãy 222 | **22210** | từ 1.480.000 | 1.194.000 – 1.654.000 |
| Dãy 222 | **22211** | từ 1.584.000 | 1.362.000 – 1.886.000 |
| Dãy 222 | **22212** | từ 1.772.000 | 1.404.000 – 1.944.000 |
| Dãy 222 | **22213** | từ 1.806.000 | 1.766.000 – 2.446.000 |
| Dãy 222 | **22214** | từ 2.044.000 |  |
| Dãy 222 | **22215** | từ 2.269.000 | 1.947.000 – 2.696.000 |
| Dãy 222 | **22216** | từ 2.574.000 |  |
| Dãy 222 | **22217** | từ 2.997.000 | 2.228.000 – 3.085.000 |
| Dãy 222 | **22218** | từ 3.521.000 | 2.754.000 – 3.814.000 |
| Dãy 222 | **22219** | từ 4.204.000 |  |
| Dãy 222 | **22220** | từ 4.513.000 | 3.677.000 – 5.092.000 |
| Dãy 222 | **22222** | từ 5.561.000 | 4.388.000 – 6.075.000 |
| Dãy 222 | **22224** | từ 7.087.000 |  |
| Dãy 222 | **22226** | từ 8.850.000 |  |
| Dãy 222 | **22228** | từ 12.363.000 |  |
| Dãy 222 | **22230** | từ 14.298.000 |  |
| Dãy 222 | **22232** | 16.647.000 – 17.813.000 |  |
| Dãy 222 | **22234** | từ 21.350.000 |  |
| Dãy 222 | **22236** | từ 24.939.000 |  |
| Dãy 222 | **22240** | từ 34.202.000 |  |
| Dãy 223 | **22308** | từ 1.675.000 |  |
| Dãy 223 | **22309** | từ 1.917.000 |  |
| Dãy 223 | **22310** | từ 2.249.000 |  |
| Dãy 223 | **22311** | từ 2.672.000 |  |
| Dãy 223 | **22312** | từ 3.091.000 |  |
| Dãy 223 | **22313** | từ 3.376.000 |  |
| Dãy 223 | **22314** | từ 3.915.000 |  |
| Dãy 223 | **22315** | từ 4.427.000 |  |
| Dãy 223 | **22316** | từ 5.019.000 |  |
| Dãy 223 | **22317** | từ 6.172.000 |  |
| Dãy 223 | **22318** | từ 6.299.000 |  |
| Dãy 223 | **22319** | từ 8.400.000 |  |
| Dãy 223 | **22320** | 9.683.000 – 9.900.000 |  |
| Dãy 223 | **22322** | từ 13.500.000 |  |
| Dãy 223 | **22324** | từ 16.512.000 |  |
| Dãy 223 | **22326** | từ 18.691.000 |  |
| Dãy 223 | **22328** | từ 24.402.000 |  |
| Dãy 223 | **22330** | từ 32.766.000 |  |
| Dãy 223 | **22332** | từ 38.108.000 |  |
| Dãy 223 | **22336** | từ 51.879.000 |  |
| Dãy 223 | **22348** | từ 128.656.900 |  |
| Dãy 230 | **23022** | từ 5.127.000 |  |
| Dãy 230 | **23024** | từ 5.551.000 |  |
| Dãy 230 | **23026** | từ 9.044.000 |  |
| Dãy 230 | **23028** | từ 9.841.000 |  |
| Dãy 230 | **23030** | từ 11.374.000 |  |
| Dãy 230 | **23032** | từ 12.505.000 |  |
| Dãy 230 | **23034** | từ 13.671.000 |  |
| Dãy 230 | **23036** | từ 16.322.000 |  |
| Dãy 230 | **23040** | từ 21.620.000 |  |
| Dãy 230 | **23044** | từ 25.705.000 |  |
| Dãy 230 | **23048** | từ 31.267.000 |  |
| Dãy 231 | **23120** | từ 5.407.000 |  |
| Dãy 231 | **23122** | từ 7.167.000 |  |
| Dãy 231 | **23124** | từ 8.760.000 |  |
| Dãy 231 | **23128** | từ 12.285.000 |  |
| Dãy 231 | **23134** | từ 17.454.000 |  |
| Dãy 231 | **23136** | từ 21.527.000 |  |
| Dãy 231 | **23138** | từ 28.660.000 |  |
| Dãy 232 | **23218** | từ 5.152.000 |  |
| Dãy 232 | **23220** | từ 6.289.000 |  |
| Dãy 232 | **23224** | từ 10.196.000 |  |
| Dãy 232 | **23226** | từ 12.293.000 |  |
| Dãy 232 | **23228** | từ 16.004.000 |  |
| Dãy 232 | **23230** | từ 19.138.000 |  |
| Dãy 232 | **23232** | từ 24.356.000 |  |
| Dãy 232 | **23236** | từ 33.278.000 |  |
| Dãy 232 | **23238** | từ 40.438.700 |  |
| Dãy 239 | **23948** | từ 34.254.900 |  |
| Dãy 240 | **24024** | từ 10.481.000 |  |
| Dãy 240 | **24036** | từ 24.917.000 |  |

## Cách chọn vòng bi tang trống theo tải, lệch trục và khe hở

Cùng d 40 mm, 22208 E (dãy 222) có Cr 98,5 kN, lệch góc tới 2°; 22308 E (dãy 223) có Cr 155 kN, lệch góc tới 3°.

- Lỗ côn EK khi lắp trên trục trơn bằng ống côn, dễ chỉnh khe hở; cỡ nhỏ có vai thì lỗ trụ.
- Khe hở Normal cho đa số; C3 khi vòng trong lắp chặt hoặc trục nóng.
- BS2 có phớt khi bụi, khó bảo trì, tốc độ thấp.
- Tải quá nhẹ ở tốc độ cao làm con lăn trượt, nên kiểm Pm; xem hãng ở [vòng bi SKF](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-skf/).

## Lỗi thường gặp ở vòng bi tang trống và cách xử lý

Hai lỗi chiếm phần lớn là mất khe hở khi ép côn và lệch tâm gối.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Nóng nhanh, mòn rãnh lăn | Mất khe hở do lắp chặt trên ống côn, hoặc lệch góc vượt 1,5 đến 3,5° tùy dãy | Đo giảm khe hở khi ép côn; chỉnh đồng tâm gối đỡ |
| Bản BS2 rò mỡ, phớt rách | Lệch góc quá 0,5° hoặc nhiệt độ vượt giới hạn phớt (NBR 90 °C) | Chỉnh đồng tâm; nóng hơn dùng phớt HNBR (150 °C) hoặc FKM (200 °C) |
| Con lăn trượt, xước rãnh khi chạy nhanh, tải nhẹ | Tải hướng kính dưới tải tối thiểu Pm = 0,01 C0 | Tăng tải sơ bộ hoặc chọn cỡ nhỏ hơn |
| Mòn do trượt ở máy rung, sàng | Dùng vòng bi thường cho máy rung | Chọn dòng 223 có khe hở C4 sẵn |
| Báo tải sai | Lấy Cr của hãng này báo cho hãng khác, cùng mã 22208 mỗi hãng một số | Ghi rõ hãng trên mọi con số |

## Đặt theo mã in trên vành

Đọc mã in trên vành (22208 E, 22310 E, 23222 CC/W33), gửi ảnh qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc; giá thấp hơn thì có [vòng bi HRB](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-hrb/).

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai theo ISO 492, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

## Câu hỏi thường gặp về vòng bi tang trống

### 22208 E có Cr, C0r bao nhiêu?

Theo SKF: d 40, D 80, B 23 mm; Cr 98,5 kN, C0r 90 kN, Pu 9,8 kN; tốc độ giới hạn 11 000 vòng/phút.

### Vòng bi tang trống bù lệch được mấy độ?

Dãy 222 là 2° (hai số cuối dưới 52) hoặc 1,5° (từ 52), dãy 223 là 3°, dãy 239 là 1,5°; bản có phớt không quá 0,5° (SKF).

### W33 và K khác nhau thế nào?

W33 là rãnh cộng 3 lỗ bôi trơn ở vòng ngoài; K là lỗ côn 1:12, K30 là 1:30.

### Vòng bi tang trống chịu được nhiệt độ bao nhiêu?

Vòng ổn định nhiệt tới 200 °C; phớt NBR -40 đến +90 °C, HNBR tới 150 °C, FKM tới 200 °C (SKF).
