# Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy 7004 đến 7312, loại BEP, BECBP, BECBM, P4A

> Vòng bi tiếp xúc góc (ổ bi đỡ chặn) d 10 đến 320mm, SKF 7205 BECBP cỡ 25x52x15mm C 15,6 kN. Bảng tra, giá, CO CQ.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-tiep-xuc-goc/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫299,000 – ₫39,035,000 / vòng

Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy dãy 70, 72, 73, 74, d 10 đến 320mm, hàng SKF chính hãng có CO, CQ và HRB.

Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy (người mua hay gọi là ổ bi đỡ chặn, vòng bi đỡ chặn) có rãnh lăn lệch nên chịu cùng lúc tải hướng kính và tải dọc trục một chiều. Dải d 10 đến 320mm; SKF 7205 BECBP cỡ 25x52x15mm có C 15,6 kN.

![Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy: Bốn vòng bi tiếp xúc góc xếp nghiêng, nắp khác nhau](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-tiep-xuc-goc-bon-vong-bi-tiep-xuc-goc-xep-nghieng-1024x768.jpg)

Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy - Bốn vòng bi tiếp xúc góc xếp nghiêng, nắp khác nhau.

![Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy: Vòng bi nắp sắt cạnh vòng bi tiếp xúc góc hở](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-tiep-xuc-goc-vong-bi-nap-sat-canh-vong-bi-tiep-xuc-1024x768.jpg)

Vòng bi nắp sắt cạnh vòng bi tiếp xúc góc hở.

![Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy: Hai vòng bi tiếp xúc góc cỡ lớn, một chiếc nắp đen](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-tiep-xuc-goc-hai-vong-bi-tiep-xuc-goc-co-lon-mot-1024x768.jpg)

Hai vòng bi tiếp xúc góc cỡ lớn, một chiếc nắp đen.

## Vòng bi tiếp xúc góc là gì, khác vòng bi chặn thế nào

Vòng bi tiếp xúc góc giữ tải dọc trục một chiều nên phải lắp từ hai chiếc đối nhau. Vòng bi cầu 62xx chịu dọc trục nhỏ hơn. [Vòng bi chặn 511](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-chan/) chỉ chịu dọc trục, không chịu hướng kính. SKF 7205 BECBP giới hạn 17.000 vòng/phút.

## Các loại vòng bi tiếp xúc góc theo hậu tố và kiểu lắp cặp

Hậu tố cho biết góc, vòng cách, kiểu lắp cặp và phớt. Cùng 7205, đuôi BEP, BECBP hay BE-2RZP cho tải và tốc độ khác nhau.

- **BEP:** góc 40°, vòng cách polyamide, lắp đơn; 7205 BEP giới hạn 15.000 vòng/phút.
- **BECBP, BECBM, BECBY:** lắp cặp ngẫu nhiên, khe hở Normal; P polyamide, M đồng thau gia công, Y đồng thau dập.
- **BEGAP, BEGAM:** lắp cặp có tiền tải nhẹ (GA).
- **BE-2RZP:** phớt NBR không tiếp xúc, giới hạn 12.000 vòng/phút.
- **ACD/P4A, CD/P4A:** góc 25° và 15°, ISO cấp 2, cho trục chính máy công cụ.
- **Dãy 72, 73, 74:** 7305 cỡ 25x62x17mm, C 26,5 kN, gấp 1,7 lần 7205 BECBP. Dãy 74 (7408 BCBM, 7412 BM) chưa có bảng số liệu.

## Thông số kỹ thuật vòng bi tiếp xúc góc

Dòng này gồm 68 mã dãy 70, 72, 73, 74, d 10 đến 320mm, D 30 đến 580mm. Số tải SKF theo catalogue 17000 EN; số NSK ghi riêng vì hai hãng công bố số khác nhau.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Đường kính trong d | 10 đến 320 mm |
| Đường kính ngoài D | 30 đến 580 mm |
| Số mã trong bảng | 68 mã, 4 nhóm: dãy 70, 72, 73, 74 |
| Kết cấu | Một dãy bi, giữ tải dọc trục một chiều; lắp từ hai vòng bi đối nhau |
| Kiểu lắp cặp | Lưng đối lưng (DB), mặt đối mặt (DF), cùng chiều song song (DT) |
| Góc tiếp xúc SKF | BE 40°, ACD 25°, CD 15° |
| Góc tiếp xúc NSK | B 40°, A 30°, A5 25°, C 15° |
| Vòng cách SKF | P polyamide PA66 sợi thủy tinh; M đồng thau gia công; Y đồng thau dập; PH PEEK sợi thủy tinh |
| Khe hở, tiền tải khi lắp cặp (SKF) | CA nhỏ hơn Normal; CB Normal; CC lớn hơn Normal; GA tiền tải nhẹ; GB tiền tải vừa |
| Cấp chính xác P4A | ISO cấp 2 (ABEC 9) |
| 7205 BECBP (SKF) | 25x52x15 mm; C 15,6 kN; C0 10 kN; Pu 0,43 kN; tham chiếu 16.000, giới hạn 17.000 vòng/phút; 0,13 kg |
| 7305 BECBP (SKF) | 25x62x17 mm; C 26,5 kN; C0 15,3 kN; Pu 0,655 kN; tham chiếu 14.000, giới hạn 15.000 vòng/phút; 0,23 kg |
| Hệ số e (NSK) | Góc 30°: 0,80; góc 40°: 1,14 |
| Tải động tương đương, lắp đơn hoặc DT (NSK) | Fa/Fr ≤ e: X 1, Y 0. Fa/Fr > e: X 0,39, Y 0,76 (30°) hoặc X 0,35, Y 0,57 (40°) |

### Tải trọng và tốc độ vòng bi tiếp xúc góc mã thông dụng

Mã SKF thông dụng, d 25 đến 30 và 55 đến 60mm (trang 408, 414 catalogue 17000 EN); tải tính bằng kN, tốc độ vòng/phút.

| Mã (SKF) | d (mm) | D (mm) | B (mm) | C (kN) | C0 (kN) | Giới hạn mỏi Pu (kN) | Tốc độ tham chiếu (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn (vòng/phút) | Khối lượng (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **7205 BEP** | 25 | 52 | 15 | 14,8 | 9,3 | 0,4 | 16.000 | 15.000 | 0,13 |
| **7205 BECBP** | 25 | 52 | 15 | 15,6 | 10 | 0,43 | 16.000 | 17.000 | 0,13 |
| **7205 BECBM** | 25 | 52 | 15 | 15,6 | 10 | 0,43 | 16.000 | 20.000 | 0,13 |
| **7305 BECBP** | 25 | 62 | 17 | 26,5 | 15,3 | 0,655 | 14.000 | 15.000 | 0,23 |
| **7206 BEP** | 30 | 62 | 16 | 22,5 | 14,3 | 0,61 | 13.000 | 13.000 | 0,2 |
| **7206 BECBP** | 30 | 62 | 16 | 24 | 15,6 | 0,655 | 13.000 | 14.000 | 0,2 |
| **7306 BECBP** | 30 | 72 | 19 | 35,5 | 21,2 | 0,9 | 12.000 | 13.000 | 0,34 |
| **7211 BEP** | 55 | 100 | 21 | 46,2 | 36 | 1,53 | 8.000 | 7.500 | 0,62 |
| **7211 BECBP** | 55 | 100 | 21 | 49 | 40 | 1,66 | 8.000 | 8.000 | 0,62 |
| **7311 BECBP** | 55 | 120 | 29 | 85 | 60 | 2,55 | 7.000 | 7.000 | 1,4 |
| **7212 BECBP** | 60 | 110 | 22 | 61 | 50 | 2,12 | 7.000 | 7.500 | 0,8 |
| **7312 BECBP** | 60 | 130 | 31 | 104 | 76,5 | 3,2 | 6.300 | 6.700 | 1,75 |

Số của NSK cho dãy 72B, 73B góc 40°, vòng cách thép dập; không so thẳng với bảng SKF.

| Mã (NSK) | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Góc tiếp xúc (độ) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ giới hạn bôi mỡ (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn bôi dầu (vòng/phút) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **7205BW** | 25 | 52 | 15 | 40 | 16,3 | 9,4 | 8.500 | 11.000 |
| **7206BW** | 30 | 62 | 16 | 40 | 22,6 | 13,5 | 7.100 | 9.500 |
| **7208BW** | 40 | 80 | 18 | 40 | 35,5 | 23 | 5.300 | 7.500 |
| **7210BW** | 50 | 90 | 20 | 40 | 41 | 28,6 | 4.500 | 6.300 |
| **7305BW** | 25 | 62 | 17 | 40 | 26,8 | 14,6 | 7.500 | 10.000 |
| **7306BW** | 30 | 72 | 19 | 40 | 34 | 19,3 | 6.300 | 8.500 |
| **7308BW** | 40 | 90 | 23 | 40 | 49,5 | 30,5 | 5.000 | 6.700 |
| **7310BW** | 50 | 110 | 27 | 40 | 75 | 48 | 4.000 | 5.600 |

Dãy 70 SKF P4A: số của nhà phân phối, chưa đối chiếu catalogue SKF; 7010 ACD/P4A quy đổi từ lbf nên ghi khoảng.

| Mã (SKF) | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Góc tiếp xúc (độ) | C (kN) | C0 (kN) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **7004 CD/P4A** | 20 | 42 | 12 | 15 | 8,71 | 4,3 |
| **7004 ACD/P4A** | 20 | 42 | 12 | 25 | 8,32 | 4,15 |
| **7005 CD/P4A** | 25 | 47 | 12 | 15 | 9,56 | 5,2 |
| **7005 ACD/P4A** | 25 | 47 | 12 | 25 | 9,23 | 5 |
| **7008 CD/P4A** | 40 | 68 | 15 | 15 | 16,8 | 11 |
| **7008 ACD/P4A** | 40 | 68 | 15 | 25 | 15,9 | 10,4 |
| **7010 ACD/P4A** | 50 | 80 | 16 | 25 | khoảng 28,1 | khoảng 23,2 |

![Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy: Vòng bi tiếp xúc góc một dãy, vòng cách đỏ nâu, khắc mã 7207AC](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-tiep-xuc-goc-anh-them-vong-bi-tiep-xuc-goc-mot-day-1024x768.jpg)

Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy - Vòng bi tiếp xúc góc một dãy, vòng cách đỏ nâu, khắc mã 7207AC.

![Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy: Hai vòng bi tiếp xúc góc vòng cách đồng, chồng lên nhau](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-tiep-xuc-goc-anh-them-hai-vong-bi-tiep-xuc-goc-vong-1024x768.jpg)

Hai vòng bi tiếp xúc góc vòng cách đồng, chồng lên nhau.

![Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy: Vòng bi tiếp xúc góc vòng cách nâu, chụp nghiêng thấy mặt ngoài](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-tiep-xuc-goc-anh-them-vong-bi-tiep-xuc-goc-vong-1024x768.jpg)

Vòng bi tiếp xúc góc vòng cách nâu, chụp nghiêng thấy mặt ngoài.

![Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy: Cận cảnh vòng bi tiếp xúc góc lộ các viên bi thép](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-tiep-xuc-goc-anh-them-can-canh-vong-bi-tiep-xuc-goc-1024x768.jpg)

Cận cảnh vòng bi tiếp xúc góc lộ các viên bi thép.

## Bảng tra kích thước vòng bi tiếp xúc góc

Bảng gồm d, D, B (mm) của 68 mã gốc, chia 4 nhóm dãy 70, 72, 73, 74, kích thước theo catalogue SKF. Bảng tóm xem nhanh, bảng đủ liệt kê từng mã.

| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Dãy 70 | 20 – 200 | 42 – 310 | 11 | 7004, 7005, 7006 |
| Dãy 72 | 10 – 320 | 30 – 580 | 27 | 7200, 7201, 7202 |
| Dãy 73 | 15 – 180 | 42 – 380 | 23 | 7302, 7303, 7304 |
| Dãy 74 | 40 – 80 | 110 – 200 | 7 | 7408, 7409, 7410 |

| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Biến thể có sẵn |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Dãy 70 | **7004** | 20 | 42 | 12 | ACD/P4A, CD/P4A |
| Dãy 70 | **7005** | 25 | 47 | 12 | CD/P4A |
| Dãy 70 | **7006** | 30 | 55 | 13 | ACD/P4A, CD/P4A |
| Dãy 70 | **7007** | 35 | 62 | 14 | ACD/P4A |
| Dãy 70 | **7008** | 40 | 68 | 15 | CD/P4A |
| Dãy 70 | **7009** | 45 | 75 | 16 | ACD/P4A |
| Dãy 70 | **7010** | 50 | 80 | 16 | CD/P4A |
| Dãy 70 | **7011** | 55 | 90 | 18 | ACD/P4A, CD/P4A |
| Dãy 70 | **7012** | 60 | 95 | 18 | CD/P4A |
| Dãy 70 | **7013** | 65 | 100 | 18 | CD/P4A |
| Dãy 70 | **7040** | 200 | 310 | 51 | BGM |
| Dãy 72 | **7200** | 10 | 30 | 9 | BEP |
| Dãy 72 | **7201** | 12 | 32 | 10 | BEP |
| Dãy 72 | **7202** | 15 | 35 | 11 | BECBP, BEP |
| Dãy 72 | **7203** | 17 | 40 | 12 | BECBP, BEP, CD/P4A |
| Dãy 72 | **7204** | 20 | 47 | 14 | ACD/P4A, BE-2RZP, BECBP, BEP |
| Dãy 72 | **7205** | 25 | 52 | 15 | BECBP, BEP, CD/P4A |
| Dãy 72 | **7206** | 30 | 62 | 16 | BECBP, BEGAP, BEP, CD/P4A |
| Dãy 72 | **7207** | 35 | 72 | 17 | BECBP, BEGAP, BEP, CD/P4A |
| Dãy 72 | **7208** | 40 | 80 | 18 | BECBM, BECBP, BEGAP, BEP, CD/P4A |
| Dãy 72 | **7209** | 45 | 85 | 19 | BECBM, BECBP, BEP, CD/P4A |
| Dãy 72 | **7210** | 50 | 90 | 20 | BECBP, BEP, CD/P4A |
| Dãy 72 | **7211** | 55 | 100 | 21 | BECBJ, BECBM, BECBP, BEP, CDGA/P4A |
| Dãy 72 | **7212** | 60 | 110 | 22 | ACD/P4A, BECBM, BECBP, BEP |
| Dãy 72 | **7213** | 65 | 120 | 23 | BECBM, BECBP, BEP |
| Dãy 72 | **7214** | 70 | 125 | 24 | ACD/P4A, BECBM, BECBP, BEP |
| Dãy 72 | **7215** | 75 | 130 | 25 | BECBM, BECBP, BEP |
| Dãy 72 | **7216** | 80 | 140 | 26 | BEP |
| Dãy 72 | **7217** | 85 | 150 | 28 | BEP |
| Dãy 72 | **7218** | 90 | 160 | 30 | BECBP, BEP |
| Dãy 72 | **7220** | 100 | 180 | 34 | BECBM, BEGAY |
| Dãy 72 | **7222** | 110 | 200 | 38 | BECBM |
| Dãy 72 | **7224** | 120 | 215 | 40 | BCBM |
| Dãy 72 | **7226** | 130 | 230 | 40 | BCBM |
| Dãy 72 | **7230** | 150 | 270 | 45 | BCBM |
| Dãy 72 | **7232** | 160 | 290 | 48 | BCBM |
| Dãy 72 | **7234** | 170 | 310 | 52 | BCBM |
| Dãy 72 | **7264** | 320 | 580 | 92 | BCBM |
| Dãy 73 | **7302** | 15 | 42 | 13 | BEP |
| Dãy 73 | **7303** | 17 | 47 | 14 | BECBP, BEGA-2RZP, BEP |
| Dãy 73 | **7304** | 20 | 52 | 15 | BE-2RZP, BECBP, BEP |
| Dãy 73 | **7305** | 25 | 62 | 17 | BECBP, BEGAP, BEP |
| Dãy 73 | **7306** | 30 | 72 | 19 | BE-2RZ/GWF, BE-2RZP, BE-2RZP/GWF, BECBM, BECBP, BEGAP, BEP |
| Dãy 73 | **7307** | 35 | 80 | 21 | BECBM, BECBP, BEGAP, BEP |
| Dãy 73 | **7308** | 40 | 90 | 23 | BE-2RZP, BECBJ, BECBM, BECBP, BEP |
| Dãy 73 | **7309** | 45 | 100 | 25 | BECBJ, BECBM, BECBP, BEGAP, BEP |
| Dãy 73 | **7310** | 50 | 110 | 27 | BECBM, BECBP, BEGAP, BEP |
| Dãy 73 | **7311** | 55 | 120 | 29 | BECBM, BECBP, BECBY, BEP |
| Dãy 73 | **7312** | 60 | 130 | 31 | BECBM, BECBP, BEGAP, BEP |
| Dãy 73 | **7313** | 65 | 140 | 33 | BECBJ, BECBM, BECBP, BEGAM, BEP |
| Dãy 73 | **7314** | 70 | 150 | 35 | BECBM, BEGAP, BEP, BECBP |
| Dãy 73 | **7315** | 75 | 160 | 37 | BECBM, BECBP, BEGAP, BEP |
| Dãy 73 | **7316** | 80 | 170 | 39 | BECBJ, BECBM, BECBP, BEP |
| Dãy 73 | **7317** | 85 | 180 | 41 | BECBJ, BECBM, BECBP, BEP |
| Dãy 73 | **7318** | 90 | 190 | 43 | BECBJ, BECBM, BECBP |
| Dãy 73 | **7319** | 95 | 200 | 45 | BECBM, BECBP |
| Dãy 73 | **7320** | 100 | 215 | 47 | BECBM, BECBP, BEP |
| Dãy 73 | **7322** | 110 | 240 | 50 | BECBM, BEP |
| Dãy 73 | **7324** | 120 | 260 | 55 | BGAM |
| Dãy 73 | **7330** | 150 | 320 | 65 | BCBM |
| Dãy 73 | **7336** | 180 | 380 | 75 | BCBM |
| Dãy 74 | **7408** | 40 | 110 | 27 | BCBM |
| Dãy 74 | **7409** | 45 | 120 | 29 | BCBM |
| Dãy 74 | **7410** | 50 | 130 | 31 | BCBM |
| Dãy 74 | **7411** | 55 | 140 | 33 | BCBM |
| Dãy 74 | **7412** | 60 | 150 | 35 | BM |
| Dãy 74 | **7414** | 70 | 180 | 42 | BCBM |
| Dãy 74 | **7416** | 80 | 200 | 48 | M |

- Mã lỗ từ 04 trở lên nhân 5 ra d: 7205 có d 25mm.
- Mất mã thì đo bằng thước cặp lấy d, D, B rồi đối chiếu bảng.
- Đọc cả hậu tố, xem [ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/).

## Bảng giá vòng bi tiếp xúc góc

Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%, hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB. Đơn số lượng giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.

| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/vòng) |
| --- | --- | --- |
| Dãy 70 | **7004** | từ 2.679.000 |
| Dãy 70 | **7005** | từ 2.479.000 |
| Dãy 70 | **7006** | từ 2.484.000 |
| Dãy 70 | **7008** | từ 3.082.000 |
| Dãy 70 | **7010** | từ 3.523.000 |
| Dãy 70 | **7011** | từ 4.141.000 |
| Dãy 70 | **7012** | từ 4.389.000 |
| Dãy 70 | **7013** | từ 5.134.000 |
| Dãy 72 | **7200** | từ 308.000 |
| Dãy 72 | **7201** | từ 299.000 |
| Dãy 72 | **7202** | từ 305.000 |
| Dãy 72 | **7203** | từ 313.000 |
| Dãy 72 | **7204** | từ 338.000 |
| Dãy 72 | **7205** | 358.000 – 2.797.000 |
| Dãy 72 | **7206** | 414.000 – 2.870.000 |
| Dãy 72 | **7207** | 491.000 – 3.261.000 |
| Dãy 72 | **7208** | 590.000 – 4.017.000 |
| Dãy 72 | **7209** | 662.000 – 4.473.000 |
| Dãy 72 | **7210** | 747.000 – 4.673.000 |
| Dãy 72 | **7211** | 916.000 – 2.224.000 |
| Dãy 72 | **7212** | 1.078.000 – 2.527.000 |
| Dãy 72 | **7213** | 1.317.000 – 2.985.000 |
| Dãy 72 | **7214** | 1.549.000 – 3.291.000 |
| Dãy 72 | **7215** | 1.696.000 – 3.480.000 |
| Dãy 72 | **7216** | từ 2.041.000 |
| Dãy 72 | **7217** | từ 2.535.000 |
| Dãy 72 | **7218** | từ 3.282.000 |
| Dãy 72 | **7220** | từ 6.822.000 |
| Dãy 72 | **7222** | từ 8.792.000 |
| Dãy 72 | **7224** | từ 10.234.000 |
| Dãy 72 | **7226** | từ 12.812.000 |
| Dãy 72 | **7230** | từ 18.565.800 |
| Dãy 72 | **7234** | từ 28.883.000 |
| Dãy 73 | **7303** | 378.000 – 711.000 |
| Dãy 73 | **7304** | 372.000 – 714.000 |
| Dãy 73 | **7305** | 392.000 – 714.000 |
| Dãy 73 | **7306** | 471.000 – 1.345.000 |
| Dãy 73 | **7307** | 567.000 – 1.494.000 |
| Dãy 73 | **7308** | 726.000 – 1.911.000 |
| Dãy 73 | **7309** | 895.000 – 2.355.000 |
| Dãy 73 | **7310** | 1.088.000 – 2.752.000 |
| Dãy 73 | **7311** | 1.382.000 – 3.268.000 |
| Dãy 73 | **7312** | 1.634.000 – 3.863.000 |
| Dãy 73 | **7313** | 2.027.000 – 4.479.000 |
| Dãy 73 | **7314** | 2.403.000 – 5.126.000 |
| Dãy 73 | **7315** | 3.387.000 – 6.457.000 |
| Dãy 73 | **7316** | 4.171.000 – 7.229.000 |
| Dãy 73 | **7317** | 4.978.000 – 8.089.000 |
| Dãy 73 | **7318** | 7.170.600 – 8.708.000 |
| Dãy 73 | **7319** | từ 11.293.000 |
| Dãy 73 | **7320** | 9.174.000 – 12.356.900 |
| Dãy 73 | **7322** | 12.232.400 – 17.189.000 |
| Dãy 73 | **7330** | từ 39.035.000 |
| Dãy 74 | **7408** | từ 4.352.000 |

## Cách chọn vòng bi tiếp xúc góc theo góc, tải và tốc độ

Chọn theo góc, tải, tốc độ rồi kiểu lắp cặp. Cùng d 25mm, 7205 BECBP có C 15,6 kN, 7305 BECBP có C 26,5 kN, D lớn hơn 10mm; kiểm tra chỗ hở của gối.

- **Góc:** 40° (BE, B) cho tải dọc trục lớn, 30° (A) cân bằng, 25° hoặc 15° cho tốc độ cao.
- **Tốc độ:** trục quay nhanh chọn vòng cách M (BECBM 20.000 vòng/phút), không chọn bản kín.
- **Tải dọc trục hai chiều:** lắp hai vòng bi đối nhau, hoặc dùng [vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-tiep-xuc-goc-2-day/) hay [vòng bi tiếp xúc 4 điểm](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-tiep-xuc-4-diem/).

## Lỗi thường gặp ở vòng bi tiếp xúc góc và cách xử lý

Hỏng sớm thường do lắp một chiếc thay vì cặp hoặc trộn hãng.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Trục lắc dọc, vòng bi kêu sau khi lắp đơn một chiếc | Vòng bi 1 dãy chỉ giữ dọc trục một chiều, chiều ngược lại không được giữ | Lắp hai vòng bi đối nhau (DB hoặc DF), chỉnh khe hở hoặc tiền tải theo hãng |
| Cặp vòng bi nóng, mòn nhanh | Ghép hai bản BEP đơn hoặc lắp ngược chiều nên tiền tải quá lớn | Dùng BECBP, BECBM (CB) hoặc BEGAP (GA) đúng hãng, hoặc đặt cặp ghép sẵn |
| Thay 7205 BECBP bằng 7205B của NSK thì lệch tải | Mỗi hãng một số tải và NSK không ghi cùng cấp khe hở lắp cặp | Dùng cùng một hãng cho cả cặp, không trộn SKF với NSK |
| Bản 2RZ chạy nhanh vẫn nóng | Phớt hạ tốc độ giới hạn: 12.000 so với 15.000 vòng/phút của bản hở | Chọn bản hở bôi mỡ ngoài, hoặc vòng cách M tới 20.000 vòng/phút |
| Gọi nhầm với vòng bi chặn 511 | Cả hai cùng bị gọi là ổ bi đỡ chặn nhưng vòng bi chặn 511 không chịu tải hướng kính | Có tải hướng kính thì chọn tiếp xúc góc dãy 72, 73; chỉ tải dọc trục thì chọn vòng bi chặn |

## Đặt hàng theo mã in trên vành

Đọc mã in trên vành, cả hậu tố, hoặc gửi ảnh vòng bi qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. Cỡ đã biết thì tra [bảng tra kích thước vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi/); cả nhóm nằm ở [vòng bi chặn và tiếp xúc góc](https://vongbitranquyet.com/vong-bi-cong-nghiep/vong-bi-chan/).

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai theo ISO 492, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

## Câu hỏi thường gặp về vòng bi tiếp xúc góc

### Vòng bi tiếp xúc góc 7205 có kích thước và tải trọng bao nhiêu?

Cỡ 25x52x15mm. SKF 7205 BECBP: C 15,6 kN, C0 10 kN, 17.000 vòng/phút, nặng 0,13 kg. NSK 7205B: Cr 16,3 kN, C0r 9,4 kN.

### BEP và BECBP khác nhau chỗ nào?

Cùng góc 40°; BECBP lắp cặp ngẫu nhiên, ở d 25mm có C 15,6 kN so với 14,8 kN của BEP, giới hạn 17.000 so với 15.000 vòng/phút.

### Vòng bi tiếp xúc góc có chịu được tải dọc trục hai chiều không?

Không với một chiếc: mỗi vòng bi chỉ giữ một chiều. Hai chiều thì lắp hai vòng bi đối nhau (DB, DF).
