# Vòng bi Timken côn hệ mét 30205 đến 30210 và cone/cup hệ inch

> Vòng bi Timken của Mỹ (lập 1899): côn 30205 C1 36,9 kN, 30209 C1 80,0 kN, bộ cone/cup LM11949/10, báo giá theo mã, có CO, CQ.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-timken/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Vòng bi Timken Mỹ: côn 30205 đến 30210, cone/cup LM11949, C1 36,9 đến 80,0 kN, báo giá theo mã.

Vòng bi Timken (bạc đạn Timken) là thương hiệu Mỹ của The Timken Company, North Canton, Ohio, lập năm 1899 và nổi tiếng với vòng bi côn. Kho xếp Timken trong nhóm [vòng bi theo hãng](https://vongbitranquyet.com/vong-bi-theo-hang/). Bảng dưới gồm 7 mã côn hệ mét và 4 bộ cone/cup hệ inch, C1 từ 36,9 đến 80,0 kN.

![Ảnh minh hoạ loại vòng bi côn: Bốn bộ vòng bi côn xếp chồng, vòng ngoài tách rời](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-timken-minh-hoa-bon-bo-vong-bi-con-xep-chong-vong-1024x768.jpg)

Ảnh minh hoạ loại vòng bi côn - Bốn bộ vòng bi côn xếp chồng, vòng ngoài tách rời.

![Ảnh minh hoạ loại vòng bi côn: Vòng bi côn tách vòng ngoài, con lăn côn trên vòng trong](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-timken-minh-hoa-vong-bi-con-tach-vong-ngoai-con-lan.jpg)

Vòng bi côn tách vòng ngoài, con lăn côn trên vòng trong.

![Ảnh minh hoạ loại vòng bi côn: Vòng bi côn cỡ lớn, vòng ngoài nghiêng thấy con lăn](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-timken-minh-hoa-vong-bi-con-co-lon-vong-ngoai.jpg)

Vòng bi côn cỡ lớn, vòng ngoài nghiêng thấy con lăn.

![Ảnh minh hoạ loại vòng bi côn: Vòng bi côn có vòng cách thép, đặt trên vòng ngoài](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-timken-minh-hoa-vong-bi-con-co-vong-cach-thep-dat-1024x768.jpg)

Vòng bi côn có vòng cách thép, đặt trên vòng ngoài.

## Vòng bi Timken của nước nào, nhà máy ở đâu

Hơn 125 năm tuổi nghề theo lời hãng. Henry Timken cùng hai con trai H.H. và William lập The Timken Roller Bearing and Axle Company tại St. Louis năm 1899; bằng sáng chế vòng bi côn nộp ngày 28/06/1898. Hãng chuyển về Canton, Ohio năm 1901 hoặc 1902 tùy nguồn.

Hàng Timken không chỉ làm ở Mỹ: Ấn Độ có Jamshedpur và Bharuch, Romania có nhà máy vòng bi côn gần Ploiești chạy từ đầu 2017. Nước sản xuất in trên hộp hoặc trên vòng bi.

## Các dòng vòng bi Timken kho có

Thế mạnh của Timken là vòng bi côn; hãng còn làm cầu, tang trống, đũa trụ, gối đỡ, mắt trâu, phớt, mỡ. Kho báo giá các dòng sau theo mã.

- **Côn hệ mét:** mã 302xx, 322xx như [vòng bi côn 30205](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-con-30200/) và [vòng bi côn 32210](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-con-32200/).
- **Côn hệ inch:** cone và cup tách hai mã, như LM11949 với LM11910.
- **Gối đỡ, mắt trâu:** cùng nhóm [vòng bi mắt trâu](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-mat-trau/).

![Ảnh minh hoạ loại vòng bi côn: Vòng bi côn nhìn chính diện, vòng ngoài dày khắc mã JM511910](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-timken-minh-hoa-vong-bi-con-nhin-chinh-dien-vong-1024x768.jpg)

Ảnh minh hoạ loại vòng bi côn - Vòng bi côn nhìn chính diện, vòng ngoài dày khắc mã JM511910.

![Ảnh minh hoạ loại vòng bi côn: Vòng bi côn nằm nghiêng trên mặt xám nhạt, khắc mã 13685](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-timken-minh-hoa-vong-bi-con-nam-nghieng-tren-mat-1024x768.jpg)

Vòng bi côn nằm nghiêng trên mặt xám nhạt, khắc mã 13685.

## Cách đọc mã vòng bi Timken

Mã Timken hệ inch đọc từ trái sang phải: tiền tố chỉ cấp tải, chữ số đầu là góc côn, hai số cuối là số hiệu chi tiết. HM522649 bắt đầu bằng HM, tức nặng đến trung bình, rồi góc côn 5.

- **EL, LL, L, LM:** rất nhẹ, nhẹ hơn nhẹ, nhẹ, nhẹ đến trung bình.
- **M, HM, H, HH, EH:** trung bình, nặng đến trung bình, nặng, nặng hơn nặng, rất nặng.
- **T:** chỉ chịu tải dọc trục.
- **J (JLM, JM, JHM):** kiểu đánh số hệ mét J-line.
- **TS, TSF, TDO, TDI:** côn một hàng, hai hàng; còn có bốn hàng.

## Thông số kỹ thuật vòng bi Timken

Bảng theo catalogue Timken: côn hệ mét 25x52mm đến 50x90mm có C1 36,9 đến 80,0 kN; bộ inch LM11949/10 có C1 39,1 kN, nặng 0,1 kg. Tra thêm [ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/) để đối chiếu mã.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| **Nước, trụ sở** | Mỹ; North Canton, Ohio; sàn NYSE mã TKR |
| **Thành lập** | 1899 tại St. Louis |
| **Nhà máy một phần** | Ấn Độ (Jamshedpur, Bharuch), Romania (gần Ploiești) |
| **Dòng sản phẩm** | Côn, cầu, tang trống, đũa trụ, gối đỡ, mắt trâu, chính xác, phớt, mỡ, cảm biến |
| **Catalogue gốc** | Timken Tapered Roller Bearing Catalog; cad.timken.com cho khối lượng |
| **Côn mét 30205** | 25x52x16,25mm; C1 36,9 kN; C0 38,3 kN |
| **Côn mét 30209, 30210** | C1 80,0 kN và 79,5 kN theo bản in catalogue |
| **LM11949 / LM11910** | 19,050x45,237x15,494mm; C1 39,1 kN; 0,1 kg |
| **JLM67042 / LM67010** | Cùng cup LM67010 nhưng cone khác lỗ |
| **Hệ inch** | Cone và cup hai mã riêng |
| **Hệ mét ISO** | Một mã cho cả bộ, dãy 302xx, 322xx |

### Tải trọng vòng bi Timken mã thông dụng

Bảng là vòng bi côn vì catalogue Timken tra được không có cầu 62xx, 63xx. C1 là tải động ở 1 triệu vòng, C0 là tải tĩnh (kN), T là tổng bề rộng; mét theo trang 394 đến 400, inch theo trang 84 đến 124.

| Mã / bộ cone-cup | d (mm) | D (mm) | T (mm) | C1 (kN) | C0 (kN) | Khối lượng (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **30205** | 25 | 52 | 16,25 | 36,9 | 38,3 | không ghi |
| **32205** | 25 | 52 | 19,25 | 42,0 | 42,1 | không ghi |
| **30206** | 30 | 62 | 17,25 | 49,3 | 43,8 | không ghi |
| **30207** | 35 | 72 | 18,25 | 60,6 | 63,6 | không ghi |
| **30208** | 40 | 80 | 19,75 | 70,9 | 74,7 | không ghi |
| **30209** | 45 | 85 | 20,75 | 80,0 | 89,0 | không ghi |
| **30210** | 50 | 90 | 21,75 | 79,5 | 87,4 | không ghi |
| **LM11949 / LM11910** | 19,050 | 45,237 | 15,494 | 39,1 | 32,0 | 0,1 |
| **M12649 / M12610** | 21,430 | 50,005 | 17,526 | 52,2 | 43,5 | 0,2 |
| **LM67048 / LM67010** | 31,750 | 59,131 | 15,875 | 46,7 | 44,6 | 0,2 |
| **LM48548 / LM48510** | 34,925 | 65,088 | 18,034 | 64,6 | 63,1 | 0,2 |

## Bảng giá vòng bi Timken

Vòng bi Timken chưa có giá bán lẻ niêm yết theo mã trên thị trường trong nước. Kho báo giá theo từng mã và số lượng, chưa VAT 8%, kèm CO, CQ; mã cone và cup hệ inch báo giá đủ bộ.

## Nhận biết vòng bi Timken chính hãng

Quét mã trên nhãn hộp bằng ứng dụng WBA Bearing Authenticator (WBA Check); kết quả không đạt thì Timken được báo tự động. Chữ khắc laser mảnh, sâu, đều là hàng thật; hàng giả thường dập cơ học, nét dày, lệch hàng. Giá niêm yết bằng số mã (LM29748/10 là 29.748 đ) là giá giả.

## Đặt vòng bi Timken theo mã

Hệ inch phải đủ hai mã, như LM11949 cộng LM11910 (19,050x45,237x15,494mm), viết LM11949/10; mua thiếu một nửa là lỗi hay gặp. Cup LM67010 ghép được cone LM67048 hoặc JLM67042, lỗ khác nhau nên chốt mã cone bằng đường kính trong. Đo vòng bi cũ rồi gửi ảnh qua Zalo, kho báo giá trong ngày; dụng cụ tháo cần có [cảo vòng bi](https://vongbitranquyet.com/san-pham/cao-vong-bi/).

Số liệu trên trang theo catalogue Timken; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước vòng bi côn hệ mét theo ISO 355, dung sai theo ISO 492, tải trọng động theo ISO 281.

## Câu hỏi thường gặp về vòng bi Timken

### Vòng bi Timken của nước nào?

Mỹ, North Canton, Ohio, lập năm 1899. Hàng làm ở nhiều nước, ví dụ Ấn Độ và Romania (từ 2017).

### Cone và cup của Timken là gì?

Cone là vòng trong kèm con lăn và lồng, cup là vòng ngoài. Hệ inch bán hai mã riêng; hệ mét như 30205 một mã cho cả bộ.

### Vòng bi côn Timken 30205 chịu tải bao nhiêu?

C1 36,9 kN, C0 38,3 kN, kích thước 25x52x16,25mm theo catalogue Timken.

### Giá vòng bi Timken bao nhiêu?

Chưa có giá niêm yết theo mã; kho báo giá khi nhận mã và số lượng.
