# Bạc đạn xe máy 6001, 6201, 6203, 6301, 63/22, 6304

> Bạc đạn xe máy d 10-35mm, 20 mã từ 10x28x8 đến 35x72x17mm: 6201 bánh trước, 6203 cùi dĩa, 63/22 cốt máy. Hàng có CO, CQ và HRB.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-xe-may/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫40,000 – ₫227,000 / vòng

Bạc đạn xe máy 20 mã d 10-35mm: 6201 bánh trước, 6203 cùi dĩa, 63/22 cốt máy, hàng chính hãng có CO, CQ và HRB.

Bạc đạn xe máy (còn gọi vòng bi xe máy) là vòng bi cầu rãnh sâu cỡ nhỏ dãy 60, 62, 63, đường kính trong 10 đến 35mm, đặt ở bánh trước, bánh sau, đùm nhông, hộp số và cốt máy. Kho có 20 mã từ 10x28x8 đến 35x72x17mm, gồm hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB.

![Vòng bi xe máy: Vòng bi nắp cao su nâu trong túi nhựa cạnh hộp NSK](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-xe-may-vong-bi-nap-cao-su-nau-trong-tui-nhua-canh-1024x768.jpg)

Vòng bi xe máy - Vòng bi nắp cao su nâu trong túi nhựa cạnh hộp NSK.

![Vòng bi xe máy: Vòng bi nắp cao su nâu đặt trước hộp NSK vàng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-xe-may-vong-bi-nap-cao-su-nau-dat-truoc-hop-nsk-vang-1024x768.jpg)

Vòng bi nắp cao su nâu đặt trước hộp NSK vàng.

![Vòng bi xe máy: Vòng bi nắp cao su nâu cạnh hai hộp NSK](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-xe-may-vong-bi-nap-cao-su-nau-canh-hai-hop-nsk-1024x768.jpg)

Vòng bi nắp cao su nâu cạnh hai hộp NSK.

![Vòng bi xe máy: Vòng bi nắp thép 6203ZZ cạnh hộp NSK](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-xe-may-vong-bi-nap-thep-6203zz-canh-hop-nsk-1024x768.jpg)

Vòng bi nắp thép 6203ZZ cạnh hộp NSK.

## Bạc đạn xe máy là gì và đặt ở những vị trí nào trên xe

Bạc đạn xe máy cùng họ vòng bi cầu rãnh sâu với [vòng bi 6200](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6200/) công nghiệp, nhưng mã được chọn theo vị trí trên xe: 6201 ở bánh trước, 6203 ở đùm nhông (cùi dĩa), 63/22 ở cốt máy Wave Alpha. Hàng thuộc nhóm [vòng bi xe máy, xe tải](https://vongbitranquyet.com/vong-bi-xe/) của kho.

## Các loại bạc đạn xe máy theo dãy và hậu tố

Mã chia theo dãy và hậu tố. Cùng d 12mm, [vòng bi 6000](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6000/) dãy 60 có B 8mm (6001), dãy 62 có B 10mm (6201), còn [vòng bi 6300](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-6300/) dãy 63 có B 12mm (6301).

- **Dãy 60 (6001 đến 6007):** 6001 ở trục sơ cấp bên trái hộp số Wave Alpha, Wave 110, Wave 100, Future 125.
- **Dãy 62 (6201 đến 6207):** 6201 ở bánh trước và trục thứ cấp, 6203 ở đùm nhông.
- **Dãy 63 (6300 đến 6305, 63/22):** dày hơn dãy 62 cùng d; 6301 ở bánh sau, 63/22 ở cốt máy bên phải.
- **Biến thể SKF VU350, VC525, MTVC528:** hậu tố người bán gắn cho xe hai bánh, như 6201/VU350; SKF chưa giải thích nghĩa.
- **Ký hiệu U, UU của Honda:** 6201U cho phanh đùm, 6201UU cho phanh đĩa ở Wave Alpha.

## Thông số kỹ thuật bạc đạn xe máy

Bạc đạn xe máy trong kho có d 10 đến 35mm, D 28 đến 72mm; mã 6201 cỡ 12x32x10mm gặp ở cả bánh trước lẫn hộp số. Tải ghi theo catalogue [vòng bi SKF](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-skf/) hoặc NSK, mỗi hãng một số.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Dải d trong kho | 10 - 35mm (20 mã: dãy 60 có 5, dãy 62 có 7, dãy 63 có 7, dãy BB1 có 1) |
| Dải D trong kho | 28 - 72mm |
| Kích thước 6201 | 12x32x10mm; Cr 7,5 kN, C0r 3,05 kN theo NSK; Cr 7,28 kN, C0r 3,1 kN theo SKF |
| Kích thước 6203 | 17x40x12mm; Cr 10,5 kN, C0r 4,8 kN theo NSK; 9,95 kN, 4,75 kN theo SKF |
| Kích thước 6301 | 12x37x12mm; Cr 10,7 kN, C0r 4,2 kN theo NSK; 10,1 kN, 4,15 kN theo SKF |
| Kích thước 63/22 | 22x56x16mm; Cr 20,2 kN, C0r 9,25 kN theo NSK |
| Kích thước 6001 | 12x28x8mm; Cr 5,6 kN, C0r 2,37 kN theo NSK; 5,4 kN, 2,36 kN theo SKF |
| Kích thước 6304 | 20x52x15mm; Cr 17,5 kN, C0r 7,9 kN theo NSK; 16,8 kN, 7,8 kN theo SKF |
| Nắp chắn 2Z (Z) | Nắp thép không tiếp xúc, tốc độ giới hạn cao; 6201-2Z đạt 26.000 vòng/phút theo SKF |
| Phớt cao su RS1 / RSH | Phớt NBR tiếp xúc; RSH làm việc -40 đến +100°C, ngắn hạn +120°C; tốc độ giới hạn thấp hơn nắp chắn |
| Khe hở C3 | Lớn hơn mức thường; hậu tố /C3 hay gặp ở mã xe máy trong kho như VU350-2RS1/C3, 6007 C3VC104 |
| Số vòng mỗi vị trí (Wave Alpha) | Bánh trước 2 vòng 6201; bánh sau 1 vòng 6201U và 1 vòng 6301U; đùm nhông 1 vòng 6203; hộp số 1 vòng 6001, 1 vòng 6201, 2 vòng 6203 (mỗi vị trí 1) |
| Phạm vi catalogue Honda | Bản Malaysia do Boon Siew Honda đăng; xe lắp ráp ở Việt Nam có thể dùng mã phụ tùng khác nên phải đối chiếu mã in trên vòng bi cũ |

### Tải trọng và tốc độ bạc đạn xe máy mã thông dụng

Tải động Cr, tải tĩnh C0r và tốc độ theo catalogue SKF, bản nắp chắn 2Z; 63/22 chỉ có số NSK ở bảng trên.

| Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ tham chiếu (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn (vòng/phút) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **6001-2Z** | 12 | 28 | 8 | 5,4 | 2,36 | 60.000 | 30.000 |
| **6004-2Z** | 20 | 42 | 12 | 9,95 | 5 | 38.000 | 19.000 |
| **6201-2Z** | 12 | 32 | 10 | 7,28 | 3,1 | 50.000 | 26.000 |
| **6202-2Z** | 15 | 35 | 11 | 8,06 | 3,75 | 43.000 | 22.000 |
| **6203-2Z** | 17 | 40 | 12 | 9,95 | 4,75 | 38.000 | 19.000 |
| **6204-2Z** | 20 | 47 | 14 | 13,5 | 6,55 | 32.000 | 17.000 |
| **6205-2Z** | 25 | 52 | 15 | 14,8 | 7,8 | 28.000 | 14.000 |
| **6300-2Z** | 10 | 35 | 11 | 8,52 | 3,4 | 50.000 | 26.000 |
| **6301-2Z** | 12 | 37 | 12 | 10,1 | 4,15 | 45.000 | 22.000 |
| **6302-2Z** | 15 | 42 | 13 | 11,9 | 5,4 | 38.000 | 19.000 |
| **6303-2Z** | 17 | 47 | 14 | 14,3 | 6,55 | 34.000 | 17.000 |
| **6304-2Z** | 20 | 52 | 15 | 16,8 | 7,8 | 30.000 | 15.000 |
| **6305-2Z** | 25 | 62 | 17 | 23,4 | 11,6 | 24.000 | 13.000 |

### Mã bạc đạn xe máy theo xe và vị trí

Theo catalogue Honda Wave Alpha 110 bản Malaysia; Wave 110 và Future 125 cùng mã.

| Vị trí | Mã | Biến thể theo catalogue |
| --- | --- | --- |
| Bánh trước | **6201** | 6201U (vành nan hoa, phanh đùm); 6201UU (mâm đúc, phanh đĩa) |
| Bánh sau | **6201** | 6201U |
| Bánh sau | **6301** | 6301U |
| Đùm nhông sau (cùi dĩa) | **6203** | 6203U |
| Cốt máy, bên phải | **63/22** | 63/22 |
| Hộp số, trục sơ cấp bên trái | **6001** | 6001 |
| Hộp số, trục thứ cấp bên phải | **6201** | 6201 |
| Hộp số, trục sơ cấp bên phải và trục thứ cấp bên trái | **6203** | 6203 |

![Bạc đạn xe máy: Mười vòng bi cầu cỡ nhỏ nắp thép và nắp cao su xếp rải](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-xe-may-anh-them-muoi-vong-bi-cau-co-nho-nap-thep-va-1024x768.jpg)

Bạc đạn xe máy - Mười vòng bi cầu cỡ nhỏ nắp thép và nắp cao su xếp rải.

![Bạc đạn xe máy: Chín vòng bi cầu cỡ nhỏ nắp thép sáng nằm đứng xen kẽ](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-xe-may-anh-them-chin-vong-bi-cau-co-nho-nap-thep-1024x768.jpg)

Chín vòng bi cầu cỡ nhỏ nắp thép sáng nằm đứng xen kẽ.

![Bạc đạn xe máy: Ba vòng bi cỡ nhỏ nắp thép xếp chồng trên mặt trắng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-xe-may-anh-them-ba-vong-bi-co-nho-nap-thep-xep-1024x768.jpg)

Ba vòng bi cỡ nhỏ nắp thép xếp chồng trên mặt trắng.

## Bảng tra kích thước bạc đạn xe máy

Bảng tra gồm d, D, B (mm) của 20 mã gốc, gom 62 mã có hậu tố, chia bốn nhóm Dãy 60, 62, 63 và BB1, kích thước theo catalogue SKF.

| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Dãy 60 | 12 – 35 | 28 – 62 | 5 | 6001, 6002, 6003 |
| Dãy 62 | 12 – 35 | 32 – 72 | 7 | 6201, 6202, 6203 |
| Dãy 63 | 10 – 25 | 35 – 62 | 7 | 6300, 6301, 6302 |
| Dãy BB1 | 22 – 22 | 56 – 56 | 1 | BB1-3494 |

| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Biến thể có sẵn |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Dãy 60 | **6001** | 12 | 28 | 8 | VU350-2RS1/C3, VU350/C3 |
| Dãy 60 | **6002** | 15 | 32 | 9 | VU350 |
| Dãy 60 | **6003** | 17 | 35 | 10 | VU350, VU350-2RS1/C3 |
| Dãy 60 | **6004** | 20 | 42 | 12 | 2Z/VC525, 2Z/VK285, RS1Z/VC520, Z/MTVC525, VU350, VU350-2RS1/C3 |
| Dãy 60 | **6007** | 35 | 62 | 14 | C3VC104 |
| Dãy 62 | **6201** | 12 | 32 | 10 | 2Z/VC525, RS1Z/VC106, VU350-2RS1/C3, VU350/C3 |
| Dãy 62 | **6202** | 15 | 35 | 11 | Z/MTVC525, ZTN9/C3MTVC528, VU350-2RS1/C3, VU350/C3 |
| Dãy 62 | **6203** | 17 | 40 | 12 | 2RS1/VC525, 2Z/VC525, RS1Z/VC520, Z/MTVC525, ZTN9/C3MTVC528, C3VQ633, VU350-2RS1/C3, VU350/C3 |
| Dãy 62 | **6204** | 20 | 47 | 14 | ZTN9/C3MTVC528, VU350, VU350-2RS1/C3 |
| Dãy 62 | **6205** | 25 | 52 | 15 | C3VC104, D8VK285, VU350-2RS1/C3, VU350-2Z/C3 |
| Dãy 62 | **6206** | 30 | 62 | 16 | VU350 |
| Dãy 62 | **6207** | 35 | 72 | 17 | C3VC104 |
| Dãy 63 | **6300** | 10 | 35 | 11 | VU350, 2Z/VC525, RS1Z/VC520, VU350-2RS1/C3 |
| Dãy 63 | **6301** | 12 | 37 | 12 | 2Z/VC525, RS1/VQ633, Z/MTVC525, ZTN9/C3MTVQ633, VU350-2RS1/C3, VU350/C3 |
| Dãy 63 | **6302** | 15 | 42 | 13 | 2RS1/VC525, 2Z/VC525, RS1Z/VC520, VU350, VU350-2RS1/C3 |
| Dãy 63 | **6303** | 17 | 47 | 14 | VU350 |
| Dãy 63 | **6304** | 20 | 52 | 15 | TN9/C4LVC476, VU350-2RS1/C3, VU350/C3 |
| Dãy 63 | **63/22** | 22 | 56 | 16 | C3VC104, C403LVC104, C405MVC104, VU350/C3 |
| Dãy 63 | **6305** | 25 | 62 | 17 | HN3C3VQ633 |
| Dãy BB1 | **BB1-3494** | 22 | 56 | 15 |  |

- Đo bạc đạn cũ bằng thước cặp: d là đường kính lỗ, D là đường kính ngoài, B là bề rộng; 12x32x10mm là 6201, 17x40x12mm là 6203.
- Hậu tố 2Z, 2RS1, C3 giải thích ở [ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/); nhiều dãy hơn có ở [bảng tra kích thước vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi/).

## Bảng giá bạc đạn xe máy

Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa gồm VAT 8%, áp dụng cho hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB; đơn số lượng giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã), cột HRB ghi khoảng giá kho bán theo số lượng; giá chưa gồm VAT 8%.

| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/vòng) | Giá HRB (đ/vòng) |
| --- | --- | --- | --- |
| Dãy 60 | **6001** |  | 57.000 – 79.000 |
| Dãy 60 | **6002** |  | 57.000 – 79.000 |
| Dãy 60 | **6003** |  | 60.000 – 83.000 |
| Dãy 60 | **6004** | từ 58.000 | 72.000 – 99.000 |
| Dãy 60 | **6007** |  | 156.000 – 216.000 |
| Dãy 62 | **6201** |  | 55.000 – 76.000 |
| Dãy 62 | **6202** |  | 57.000 – 79.000 |
| Dãy 62 | **6203** | 40.000 – 46.000 | 63.000 – 88.000 |
| Dãy 62 | **6204** |  | 78.000 – 108.000 |
| Dãy 62 | **6205** |  | 93.000 – 128.000 |
| Dãy 62 | **6206** |  | 136.000 – 189.000 |
| Dãy 62 | **6207** |  | 164.000 – 227.000 |
| Dãy 63 | **6300** |  | 75.000 – 104.000 |
| Dãy 63 | **6301** |  | 81.000 – 112.000 |
| Dãy 63 | **6302** | từ 66.000 | 81.000 – 112.000 |
| Dãy 63 | **6303** |  | 94.000 – 130.000 |
| Dãy 63 | **6304** | từ 131.000 | 109.000 – 151.000 |
| Dãy 63 | **63/22** | từ 106.000 |  |
| Dãy 63 | **6305** |  | 141.000 – 196.000 |
| Dãy BB1 | **BB1-3494** | từ 116.000 |  |

## Cách chọn bạc đạn xe máy theo vị trí, biến thể và che chắn

Chọn bạc đạn xe máy bắt đầu từ mã in trên vòng cũ, vì catalogue Honda ở trên là bản Malaysia. Che chắn chọn theo chỗ lắp: nắp 2Z hợp tốc độ cao, như 26.000 vòng/phút của 6201-2Z; phớt RS1 hoặc RSH hợp bánh xe nhiều bụi nước.

- **Số vòng:** bánh trước Wave Alpha cần 2 vòng 6201; bánh sau cần 6201U và 6301U.
- **Nhiệt độ:** phớt RSH làm việc -40 đến +100°C, ngắn hạn +120°C.
- **Khe hở:** hậu tố C3 cho khe hở lớn hơn mức thường.

## Lỗi thường gặp khi thay bạc đạn và cách xử lý

Cả bốn lỗi đều do chọn mã mà không đối chiếu vòng cũ.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Mua đúng "6201" nhưng lắp không vừa mâm | Honda chia 6201U (vành nan hoa, phanh đùm) và 6201UU (mâm đúc, phanh đĩa) ở Wave Alpha | Hỏi đúng biến thể theo bản xe, đối chiếu mã trên vòng cũ |
| Bánh sau rơ dù đã thay 1 vòng | Bánh sau Wave Alpha dùng hai vòng khác mã: 6201U và 6301U | Thay đủ cả hai vòng đúng mã |
| Mã Honda Malaysia lắp xe Việt không khớp | Xe lắp ráp tại Việt Nam có thể dùng mã phụ tùng khác bản Malaysia | Đo d x D x B của vòng cũ |
| Mua Yamaha 6300 hoặc 6301 theo bài Indonesia mà sai | Mã Yamaha chỉ lấy từ bài đại lý Indonesia; catalogue Yamaha chỉ ghi "BEARING" kèm mã 93306 không ghi cỡ | Luôn đo vòng cũ trước khi đặt |

## Đặt hàng theo mã in trên vành

Gửi ảnh mã in trên vành qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng chính hãng kèm CO, CQ; lựa chọn giá thấp hơn là [vòng bi HRB](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-hrb/). Xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Mã mờ thì gửi kích thước d x D x B đo bằng thước cặp.

Số liệu trên trang theo catalogue NSK, SKF; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai cấp P0, P6 theo ISO 492, khe hở C3 theo ISO 5753-1, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

## Câu hỏi thường gặp về bạc đạn xe máy

### Bạc đạn bánh trước Wave Alpha là mã gì?

Mã 6201 cỡ 12x32x10mm, dùng 2 vòng; phanh đùm lắp 6201U, phanh đĩa lắp 6201UU.

### Bạc đạn cùi dĩa (đùm nhông) Wave là mã gì?

Mã 6203 cỡ 17x40x12mm, 1 vòng ở đùm nhông sau, ghi 6203U trong catalogue Honda.

### Cốt máy Wave Alpha dùng bạc đạn gì?

Bên phải là 63/22 cỡ 22x56x16mm; Wave 100 dùng 6304 cỡ 20x52x15mm ở cả hai bên.

### Bạc đạn xe máy 6201 giá bao nhiêu?

Bảng kho có 20 mã giá 40.000 đến 227.000 đ/vòng; SKF 6201 tham khảo 44.000 đ/vòng ngày 29/10/2026.
