# Vòng bi xe tải 32009, 30211, 32215 đến 32218, 31313, 32310

> Vòng bi xe tải côn 8 mã d 45-90mm: 32310 cỡ 50x110x42,25mm Cr 216 kN, 32215 cỡ 75x130x33,25mm. Kèm bảng tra, mã BT1, CO, CQ.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-xe-tai/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫829,000 – ₫830,000 / cái

Vòng bi xe tải côn 8 mã d 45-90mm, D 75-160mm: 32310, 32215, 30211, 31313, hàng chính hãng có CO, CQ.

Vòng bi xe tải (bạc đạn bánh xe tải, vòng bi côn bánh xe) là vòng bi côn một dãy, chịu đồng thời tải hướng kính và tải dọc trục của moay-ơ. Kho bán 8 mã d 45 đến 90mm, D 75 đến 160mm: 32009, 30211, 32215 đến 32218, 31313 và 32310, hàng chính hãng có CO, CQ.

![Vòng bi bánh xe tải: Vòng bi côn tách vòng ngoài, nền xám](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-xe-tai-vong-bi-con-tach-vong-ngoai-nen-xam-1024x768.jpg)

Vòng bi bánh xe tải - Vòng bi côn tách vòng ngoài, nền xám.

![Vòng bi bánh xe tải: Cận cảnh vòng trong vòng bi côn, con lăn xếp quanh](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-xe-tai-can-canh-vong-trong-vong-bi-con-con-lan-xep-1024x768.jpg)

Cận cảnh vòng trong vòng bi côn, con lăn xếp quanh.

![Vòng bi bánh xe tải: Vòng bi côn cạnh hộp JTEKT, mã 32213JR](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-xe-tai-vong-bi-con-canh-hop-jtekt-ma-32213jr-1024x768.jpg)

Vòng bi côn cạnh hộp JTEKT, mã 32213JR.

![Vòng bi bánh xe tải: Vòng bi côn trong túi cạnh hộp NTN xanh dương](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-xe-tai-vong-bi-con-trong-tui-canh-hop-ntn-xanh-duong-1024x768.jpg)

Vòng bi côn trong túi cạnh hộp NTN xanh dương.

![Vòng bi bánh xe tải: Ba cụm vòng bi côn hai dãy xếp chồng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-xe-tai-ba-cum-vong-bi-con-hai-day-xep-chong-1024x768.jpg)

Ba cụm vòng bi côn hai dãy xếp chồng.

![Vòng bi bánh xe tải: Cụm vòng bi côn hai dãy cạnh túi nilon bao bì](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-xe-tai-cum-vong-bi-con-hai-day-canh-tui-nilon-bao-bi-1024x768.jpg)

Cụm vòng bi côn hai dãy cạnh túi nilon bao bì.

![Vòng bi bánh xe tải: Cụm vòng bi côn hai dãy cạnh vòng ngoài tách rời](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-xe-tai-cum-vong-bi-con-hai-day-canh-vong-ngoai-tach-1024x768.jpg)

Cụm vòng bi côn hai dãy cạnh vòng ngoài tách rời.

![Vòng bi bánh xe tải: Cụm vòng bi côn hai dãy xếp chồng, nền trắng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/vong-bi-xe-tai-cum-vong-bi-con-hai-day-xep-chong-nen-trang-1024x768.jpg)

Cụm vòng bi côn hai dãy xếp chồng, nền trắng.

## Vòng bi xe tải là gì và vì sao dùng vòng bi côn

Moay-ơ bánh xe tải thường lắp một cặp vòng bi côn đối nhau, trong và ngoài, để giữ cả tải hướng kính lẫn tải dọc trục. Cỡ này thuộc nhóm [vòng bi côn](https://vongbitranquyet.com/vong-bi-cong-nghiep/vong-bi-con/) và nằm trong danh mục [vòng bi xe máy, xe tải](https://vongbitranquyet.com/vong-bi-xe/) của kho.

## Các loại vòng bi xe tải theo dãy mã và mã BT1

Tám mã chia theo dãy: 320xx, 302xx, 322xx, 313xx, 323xx. Dãy [vòng bi côn 302xx](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-con-30200/) mỏng hơn dãy [vòng bi côn 322xx](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-con-32200/) cùng d; riêng 31313 có góc côn dốc hơn.

- **Dãy 320xx (32009):** 45x75x20mm, Cr 74 kN theo NSK HR32009XJ.
- **Dãy 302xx (30211):** 55x100x22,75mm, Cr 116 kN.
- **Dãy 322xx (32215 đến 32218):** 32215 là 75x130x33,25mm, Cr 203 kN; 32218 là 90x160x42,5mm, Cr 315 kN.
- **Dãy 313xx (31313):** 65x140x36mm, e 0,83, Y1 0,73, chịu tải dọc trục lớn hơn dãy 322xx.
- **Dãy 323xx (32310):** 50x110x42,25mm, Cr 216 kN.
- **Mã BT1-xxxx của SKF:** nhà bán gọi BT1-0840 là 32310, BT1-0851 là 30211, BT1-0752 là 31313; chưa có tài liệu SKF xác nhận từng cặp.

## Thông số kỹ thuật vòng bi xe tải

Tám mã có d 45 đến 90mm, D 75 đến 160mm, tải động Cr từ 74 kN (32009) đến 315 kN (32218). Số tải dưới đây là của NSK, hãng khác ghi số khác.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Dải d / D | d 45 - 90mm; D 75 - 160mm (8 mã) |
| 32009 | 45x75xT20mm (B 20, C 15,5); Cr 74 kN, C0r 83 kN; mỡ 4.500, dầu 6.300 vòng/phút; 0,354 kg; e 0,39, Y1 1,5 (NSK HR32009XJ) |
| 30211 | 55x100xT22,75mm (B 21, C 18); Cr 116 kN, C0r 113 kN; mỡ 3.600, dầu 5.000 vòng/phút; 0,736 kg; e 0,41, Y1 1,5 (NSK HR30211J) |
| 32310 | 50x110xT42,25mm (B 40, C 33); Cr 216 kN, C0r 220 kN; mỡ 3.600, dầu 4.800 vòng/phút; 1,88 kg; e 0,35, Y1 1,7; vòng cách thép dập; cấp ISO bình thường (NSK HR32310J) |
| 32310 theo nguồn bán lẻ SKF | Cr 211 kN, C0r 212 kN, tốc độ giới hạn 6.300 vòng/phút, 50x110x42,25mm; lệch nhẹ với NSK vì khác hãng, cần đối chiếu catalogue SKF |
| 31313 | 65x140xT36mm (B 33, C 23); Cr 213 kN, C0r 205 kN; mỡ 2.400, dầu 3.400 vòng/phút; 2,43 kg; e 0,83, Y1 0,73 (NSK HR31313J) |
| 32215 | 75x130xT33,25mm (B 31, C 27); Cr 203 kN, C0r 219 kN; mỡ 2.800, dầu 3.800 vòng/phút; 1,72 kg; e 0,44, Y1 1,4 (NSK HR32215J) |
| 32216 | 80x140xT35,25mm (B 33, C 28); Cr 237 kN, C0r 254 kN; mỡ 2.600, dầu 3.400 vòng/phút; 2,13 kg (NSK HR32216J) |
| 32217 | 85x150xT38,5mm (B 36, C 30); Cr 259 kN, C0r 277 kN; mỡ 2.200, dầu 3.200 vòng/phút; 2,64 kg (NSK HR32217J) |
| 32218 | 90x160xT42,5mm (B 40, C 34); Cr 315 kN, C0r 350 kN; mỡ 2.200, dầu 3.000 vòng/phút; 3,41 kg (NSK HR32218J) |
| Hậu tố J (NSK) | Kiểu J của NSK, vòng cách thép dập; NSK không giải nghĩa HR trên trang mã |
| Bố trí bánh xe | Moay-ơ bánh xe tải thường lắp một cặp vòng bi côn đối nhau (trong và ngoài) |

### Tải trọng và tốc độ vòng bi xe tải mã thông dụng

Bảng ghép mã bán (BT1) với mã ISO tương đương, kèm tải theo catalogue NSK mã HR...J. Đây là số của NSK, không phải của SKF.

| Mã bán | Mã ISO | d (mm) | D (mm) | T (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ giới hạn mỡ (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn dầu (vòng/phút) | Khối lượng (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **32009** | 32009 | 45 | 75 | 20 | 74 | 83 | 4.500 | 6.300 | 0,354 |
| **BT1-0851** | 30211 | 55 | 100 | 22,75 | 116 | 113 | 3.600 | 5.000 | 0,736 |
| **BT1-0840** | 32310 | 50 | 110 | 42,25 | 216 | 220 | 3.600 | 4.800 | 1,88 |
| **BT1-0752** | 31313 | 65 | 140 | 36 | 213 | 205 | 2.400 | 3.400 | 2,43 |
| **BT1-0801B** | 32215 | 75 | 130 | 33,25 | 203 | 219 | 2.800 | 3.800 | 1,72 |
| **BT1-0846B** | 32216 | 80 | 140 | 35,25 | 237 | 254 | 2.600 | 3.400 | 2,13 |
| **BT1-0808** | 32217 | 85 | 150 | 38,5 | 259 | 277 | 2.200 | 3.200 | 2,64 |
| **BT1-0809** | 32218 | 90 | 160 | 42,5 | 315 | 350 | 2.200 | 3.000 | 3,41 |

## Bảng tra kích thước vòng bi xe tải

Bảng tra gồm d, D, T (mm) của 8 mã gốc, chia hai nhóm 32009 và BT1; kích thước theo catalogue NSK vì kho chưa có catalogue SKF cho các mã này.

| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 32009 | 45 – 45 | 75 – 75 | 1 | 32009 |
| BT1 | 50 – 90 | 100 – 160 | 7 | BT1-0840 (32310), BT1-0851 (30211), BT1-0752 (31313) |

| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 32009 | **32009** | 45 | 75 | 20 |
| BT1 | **BT1-0840 (32310)** | 50 | 110 | 40 |
| BT1 | **BT1-0851 (30211)** | 55 | 100 | 21 |
| BT1 | **BT1-0752 (31313)** | 65 | 140 | 33 |
| BT1 | **BT1-0801B (32215)** | 75 | 130 | 31 |
| BT1 | **BT1-0846B (32216)** | 80 | 140 | 33 |
| BT1 | **BT1-0808 (32217)** | 85 | 150 | 36 |
| BT1 | **BT1-0809 (32218)** | 90 | 160 | 40 |

- Đo vòng cũ bằng thước cặp lấy d, D và T: 75x130x33,25mm là 32215.
- Hậu tố và chữ in cạnh mã xem ở bài [ký hiệu vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-vong-bi/); dãy mã khác có ở [bảng tra kích thước vòng bi](https://vongbitranquyet.com/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-vong-bi/).

## Bảng giá vòng bi xe tải

Kho chưa niêm yết giá SKF theo mã cho 8 cỡ này; giá báo theo mã, chưa gồm VAT 8%, đơn số lượng thấp hơn. Dòng dưới là mốc tham khảo của hãng khác.

| Mã | Giá tham khảo (đ) | Đơn vị | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- |
| NTN 32216 (80x140x35,25mm) | 829.156 | cái | Đã gồm VAT; mốc ngày 29/10/2026, không phải giá SKF |

## Cách chọn vòng bi xe tải theo kích thước, góc côn, tải và tốc độ

Đo d x D x T của vòng cũ trước, rồi đối chiếu bảng. Hai vòng cùng d chưa chắc đổi lẫn cho nhau: 31313 có e 0,83, còn dãy 322xx chỉ e 0,42 đến 0,44.

- **Tải:** chọn cùng cỡ có Cr lớn hơn tải tính; 32218 có Cr 315 kN, gấp 4,3 lần 32009 (74 kN) theo NSK.
- **Tốc độ:** cỡ lớn quay chậm hơn, 32218 giới hạn 2.200 vòng/phút mỡ còn 32009 là 4.500.
- **Đồng bộ:** hỏi vòng trong và vòng ngoài (cone và cup) có cùng hãng, cùng mã không.

## Lỗi thường gặp khi thay vòng bi bánh xe và cách xử lý

Ba lỗi dưới đây đều bắt nguồn từ việc đối chiếu mã thay vì đối chiếu kích thước.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Vòng bi nóng, kẹt sau khi thay | Siết quá chặt, hoặc lệch cỡ như nhầm 31313 với dãy 322xx | Đối chiếu d x D x T và hệ số e, Y1 trước khi thay |
| Mua theo mã BT1 nhưng hàng không khớp | Chưa có tài liệu SKF xác nhận BT1 với mã ISO; tên do nhà bán đặt | Chốt bằng d x D x T |
| Tải của cùng một mã khác nhau giữa hai nguồn | Mỗi hãng một số: 32310 NSK 216 kN, nguồn bán lẻ SKF 211 kN | Ghi rõ hãng của số tải |

## Đặt hàng theo mã và kích thước đo được

Gửi ảnh vòng cũ và kích thước d x D x T qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng chính hãng kèm CO, CQ; có [vòng bi NSK](https://vongbitranquyet.com/san-pham/vong-bi-nsk/) theo catalogue ở trên. Xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Kho cũng bán [cảo vòng bi](https://vongbitranquyet.com/san-pham/cao-vong-bi/) và [máy gia nhiệt vòng bi](https://vongbitranquyet.com/san-pham/may-gia-nhiet-vong-bi/) để tháo lắp.

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước vòng bi côn hệ mét theo ISO 355, dung sai theo ISO 492, tải trọng động theo ISO 281.

## Câu hỏi thường gặp về vòng bi xe tải

### Vòng bi 32310 kích thước và tải bao nhiêu?

Cỡ 50x110xT42,25mm; theo NSK HR32310J Cr 216 kN, C0r 220 kN, nặng 1,88 kg. Nguồn bán lẻ SKF ghi Cr 211 kN.

### Vòng bi 32215 tương đương mã BT1 nào?

Nhà bán gọi BT1-0801B, cỡ 75x130xT33,25mm, NSK Cr 203 kN, C0r 219 kN; tài liệu SKF chưa xác nhận cặp này.

### Vòng bi 31313 khác 32215 thế nào?

31313 có góc côn dốc: e 0,83, Y1 0,73, cỡ 65x140xT36mm. 32215 có e 0,44, Y1 1,4, cỡ 75x130xT33,25mm (NSK).

### Giá vòng bi xe tải bao nhiêu?

Chưa có giá SKF niêm yết theo mã; mốc NTN 32216 là 829.156 đ/cái đã gồm VAT ngày 29/10/2026. Kho báo giá theo mã.
