# Xích tải SKF PHC: xích con lăn 06B đến 24B, xích số 40, 50, 60, 80

> Xích tải SKF PHC chuẩn ISO 606: 08B-1 bước 12,70mm lực phá hủy 18,0 kN, 12B-1 bước 19,05mm 29,0 kN. Hàng chính hãng có CO/CQ.

- URL gốc: https://vongbitranquyet.com/san-pham/xich-tai-skf/
- Cập nhật: 2026-10-29
- Nguồn: Vòng Bi Trần Quyết (https://vongbitranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫15,000 – ₫3,327,000 / cuộn 10 ft

Xích tải SKF mã PHC hệ A và hệ B, bước 6,00 đến 114,30mm, có bảng tra kích thước và lực phá hủy.

Xích tải SKF (xích con lăn, xích truyền động) có mã bắt đầu PHC, chế tạo theo ISO 606 hệ B châu Âu và ANSI hệ A. Xích 08B-1 bước 12,70mm có lực phá hủy tối thiểu 18,0 kN, nặng 0,69 kg/m; xích 12B-1 bước 19,05mm là 29,0 kN, nặng 1,15 kg/m.

![Xích tải SKF: Hai dây xích con lăn chạy qua đĩa xích có lỗ trục](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/xich-tai-skf-hai-day-xich-con-lan-chay-qua-dia-xich-co-lo-1024x768.jpg)

Xích tải SKF - Hai dây xích con lăn chạy qua đĩa xích có lỗ trục.

## Xích tải SKF PHC là gì, hệ A và hệ B khác nhau thế nào

Xích tải SKF PHC là xích con lăn truyền lực qua nhông xích, dùng cho mô tơ giảm tốc, băng tải nhẹ, máy đóng gói và máy nông nghiệp. Hệ B (08B, 10B, 12B) và hệ A (số 40, 50, 60, 80) có thể cùng bước nhưng khác kích thước con lăn và chốt, nên nhông của hệ này không ăn khớp với xích hệ kia.

## Các loại xích tải SKF theo số dãy, hệ và lớp mạ

- **Xích một dãy hệ B:** 06B-1 đến 72B-1, bước 9,53 đến 114,30mm; cỡ nhỏ nhất 04B-1 bước 6,00mm.
- **Xích hai dãy, ba dãy:** ghép 2 đến 3 dãy cùng bước, ví dụ PHC 08B-2, PHC 10B-2.
- **Xích hệ ANSI:** số 40 (08A-1) bước 12,70mm, số 50 bước 15,88mm, số 60 bước 19,05mm, số 80 bước 25,40mm.
- **Xích nhẹ cỡ 085 (số 41):** bước 12,70mm, con lăn 7,77mm, mỏng hơn xích số 40.
- **Xích mạ Dacromet và inox:** bản chống gỉ của 08B-1 có hậu tố DR và SS.
- **Khóa xích:** mắt nối khép vòng xích, ký hiệu đuôi C/L hoặc O/L, bán rời.

## Thông số kỹ thuật xích tải SKF

Bảng nêu bước xích từ 6,00 đến 114,30mm và lực phá hủy tối thiểu từ 9,0 kN đến 1.400 kN của xích hệ B theo catalogue SKF.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| 08B-1 (ISO 606) | Bước 12,70mm; con lăn tối đa 8,51mm; rộng giữa má trong tối thiểu 7,75mm; chốt 4,45mm; cao má trong 11,80mm; dày má 1,60mm; 0,69 kg/m |
| 10B-1 | Bước 15,88mm; con lăn 10,16mm; rộng má trong 9,65mm; chốt 5,08mm; cao má 14,70mm; dày 1,70mm; 0,93 kg/m |
| 12B-1 | Bước 19,05mm; con lăn 12,07mm; rộng má trong 11,68mm; chốt 5,72mm; cao má 16,00mm; dày 1,85mm; 1,15 kg/m |
| 16B-1 | Bước 25,40mm; con lăn 15,88mm; rộng má trong 17,02mm; chốt 8,28mm; 2,71 kg/m |
| 20B-1 / 24B-1 | Bước 31,75mm, 3,70 kg/m / bước 38,10mm, 7,10 kg/m |
| Dải cỡ hệ B một dãy | 04B-1 (bước 6,00mm) đến 72B-1 (bước 114,30mm); 72B-1 lực phá hủy tối thiểu 1.400 kN |
| Xích hai dãy 08B-2 / 10B-2 / 12B-2 | Bước chéo 13,92 / 16,59 / 19,46mm; 1,34 / 1,84 / 2,31 kg/m |
| Hệ A (ANSI): kích thước | 40-1: bước 12,70mm, con lăn 7,95mm, rộng má trong 7,85mm; 50-1: 15,88mm; 60-1: 19,05mm; 80-1: 25,40mm |
| Mã SKF | Tiền tố PHC kèm số dãy và chiều dài đóng gói, ví dụ PHC 08B-1X10FT (10 ft = 3,048 m) hoặc X5MTR (5 m) |
| Lực phá hủy | Q là lực kéo tối thiểu làm đứt xích theo ISO 606, Q0 là lực trung bình đo thực tế; tải làm việc cho phép thấp hơn nhiều |
| Vật liệu | Thép carbon bản tiêu chuẩn; có bản mạ Dacromet và inox |

### Bảng tra kích thước và lực phá hủy xích tải SKF hệ B

Bảng gồm 10 mã xích hệ B một dãy và hai dãy, ghi bước, con lăn, lực phá hủy Q (tối thiểu) và Q0 (trung bình thực đo) theo catalogue SKF.

| Mã SKF | Bước p (mm) | Con lăn tối đa (mm) | Rộng má trong tối thiểu (mm) | Q tối thiểu (kN) | Q0 trung bình (kN) | Khối lượng (kg/m) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **PHC 06B-1** | 9,53 | 6,35 | 5,72 | 9,0 | 10,4 | 0,41 |
| **PHC 08B-1** | 12,70 | 8,51 | 7,75 | 18,0 | 19,4 | 0,69 |
| **PHC 10B-1** | 15,88 | 10,16 | 9,65 | 22,4 | 27,5 | 0,93 |
| **PHC 12B-1** | 19,05 | 12,07 | 11,68 | 29,0 | 32,2 | 1,15 |
| **PHC 16B-1** | 25,40 | 15,88 | 17,02 | 60,0 | 72,8 | 2,71 |
| **PHC 20B-1** | 31,75 | 19,05 | 19,56 | 95,0 | 106,7 | 3,70 |
| **PHC 24B-1** | 38,10 | 25,40 | 25,40 | 160,0 | 178,0 | 7,10 |
| **PHC 08B-2** | 12,70 | 8,51 | 7,75 | 32,0 | 38,7 | 1,34 |
| **PHC 10B-2** | 15,88 | 10,16 | 9,65 | 44,5 | 56,2 | 1,84 |
| **PHC 12B-2** | 19,05 | 12,07 | 11,68 | 57,8 | 66,1 | 2,31 |

Bảng chỉ ghi lực phá hủy của hệ B; hệ A (xích số 40, 50, 60, 80) kho tra theo mã khi báo giá.

![Xích con lăn truyền động: Đoạn xích con lăn hai dãy chụp ngang, thấy rõ các con lăn](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/xich-tai-skf-anh-them-doan-xich-con-lan-hai-day-chup-ngang-1024x768.jpg)

Xích con lăn truyền động - Đoạn xích con lăn hai dãy chụp ngang, thấy rõ các con lăn.

![Xích con lăn truyền động: Xích con lăn hai dãy chụp chéo, má xích xám đậm](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/xich-tai-skf-anh-them-xich-con-lan-hai-day-chup-cheo-ma-1024x768.jpg)

Xích con lăn hai dãy chụp chéo, má xích xám đậm.

![Xích con lăn truyền động: Xích con lăn hai dãy cuộn tròn một đầu trên mặt trắng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/xich-tai-skf-anh-them-xich-con-lan-hai-day-cuon-tron-mot-1024x768.jpg)

Xích con lăn hai dãy cuộn tròn một đầu trên mặt trắng.

![Xích con lăn truyền động: Cận cảnh má xích và chốt của xích hai dãy xếp gấp](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/xich-tai-skf-anh-them-can-canh-ma-xich-va-chot-cua-xich-hai-1024x768.jpg)

Cận cảnh má xích và chốt của xích hai dãy xếp gấp.

![Xích con lăn truyền động: Cận cảnh đoạn xích hai dãy nằm chéo, con lăn đen](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/xich-tai-skf-anh-them-can-canh-doan-xich-hai-day-nam-cheo-1024x768.jpg)

Cận cảnh đoạn xích hai dãy nằm chéo, con lăn đen.

![Xích con lăn truyền động: Cuộn xích con lăn hai dãy màu thép xám, chụp nghiêng](https://vongbitranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/xich-tai-skf-anh-them-cuon-xich-con-lan-hai-day-mau-thep-1024x768.jpg)

Cuộn xích con lăn hai dãy màu thép xám, chụp nghiêng.

## Bảng giá xích tải SKF

Giá bán lẻ tham khảo tính theo cuộn 10 ft (3,048 m) hoặc theo cái với khóa xích, chưa VAT 8%. Hàng chính hãng có CO/CQ, đơn nhiều cuộn có giá thấp hơn.

| Nhóm / mã | Giá thấp nhất - cao nhất (đ/đơn vị) |
| --- | --- |
| PHC 41-1 (bước 12,70mm, nhẹ), cuộn 10 ft | 406.000 |
| PHC 40-1 (08A-1, bước 12,70mm), cuộn 10 ft | 441.000 |
| PHC 41-2 (hai dãy), cuộn 10 ft | 821.000 |
| PHC 60-1 (12A-1, bước 19,05mm), cuộn 10 ft | 846.000 |
| PHC 60-2 (hai dãy), cuộn 10 ft | 1.844.000 |
| PHC 16B-2 (bước 25,40mm, hai dãy), cuộn 10 ft | 3.327.000 |
| Khóa xích PHC 40-1C/L và 60-1C/L (đ/cái) | 15.000 - 19.000 |

## Chọn xích tải SKF theo bước xích, hệ A hay B và số dãy

Đo bước xích trên xích cũ, là khoảng cách giữa hai chốt: 12,70mm ứng với 08B hoặc số 40, 15,88mm với 10B hoặc số 50, 19,05mm với 12B hoặc số 60, 25,40mm với 16B hoặc số 80. Sau đó phân biệt hệ bằng con lăn: 08B-1 là 8,51mm, xích số 40 là 7,95mm.

- Cần tải gấp đôi thì lên xích hai dãy cùng bước: 08B-2 đạt 32,0 kN so với 18,0 kN của 08B-1.
- Chiều dài chọn theo khoảng cách trục và số răng nhông; mua dư mắt nối và khóa xích.
- Môi trường ẩm hoặc hóa chất: chọn bản mạ Dacromet hậu tố DR, hoặc inox hậu tố SS.
- Đĩa xích lệch hàng làm mòn xích một bên, căn bằng [dụng cụ căn chỉnh](https://vongbitranquyet.com/san-pham/dung-cu-can-chinh-truc/) TKBA trước khi chạy.

## Lỗi thường gặp ở xích tải SKF và cách xử lý

Bốn lỗi thường gặp ở xích con lăn, kèm nguyên nhân và cách xử lý.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Xích giãn, nhảy răng nhông | Mòn chốt và ống lót làm bước xích dài ra | Thay xích và nhông cùng lúc, chọn xích cùng bước |
| Xích đứt đột ngột | Tải sốc vượt lực phá hủy hoặc thiếu bôi trơn | Chọn xích nhiều dãy, bôi trơn đúng chu kỳ |
| Xích không ăn khớp nhông | Nhầm hệ A và hệ B hoặc nhầm bước | Đối chiếu bước và con lăn: 08B-1 là 12,70 / 8,51mm, xích số 40 là 12,70 / 7,95mm |
| Gỉ, kẹt mắt xích | Làm việc ẩm, thiếu mỡ | Dùng bản mạ Dacromet hoặc inox, bôi trơn định kỳ |

## Đặt xích tải SKF theo bước xích và số dãy

Gửi kho ảnh đoạn xích cũ kèm bước đo được và số dãy qua Zalo, kho đối chiếu mã PHC. Báo giá trong ngày, hàng chính hãng có CO/CQ, xuất hóa đơn VAT và giao toàn quốc. Xích đi cặp với đai trong nhóm [dây đai, xích công nghiệp](https://vongbitranquyet.com/truyen-dong/); nhu cầu truyền động bằng đai xem [dây đai SKF](https://vongbitranquyet.com/san-pham/day-dai-skf/).

Số liệu trên trang theo catalogue SKF PHC; tiêu chuẩn tham chiếu: xích con lăn truyền động theo ISO 606.

## Câu hỏi thường gặp về xích tải SKF

### Xích 08B-1 bước bao nhiêu và chịu lực kéo đứt bao nhiêu?

Bước 12,70mm, lực phá hủy tối thiểu 18,0 kN (trung bình 19,4 kN), nặng 0,69 kg/m.

### Xích 10B-1 và 12B-1 khác nhau thế nào?

10B-1 bước 15,88mm, lực phá hủy 22,4 kN, nặng 0,93 kg/m. 12B-1 bước 19,05mm, 29,0 kN, nặng 1,15 kg/m.

### Xích số 40 và 08B-1 có thay cho nhau được không?

Không. Cùng bước 12,70mm nhưng con lăn 7,95mm so với 8,51mm, rộng má trong 7,85mm so với 7,75mm, nên nhông không lẫn được.

### Xích tải SKF PHC bán theo đơn vị nào?

Theo cuộn 10 ft (3,048 m) hoặc cuộn 5 m, khóa xích bán theo cái.

### Xích hai dãy chịu tải hơn bao nhiêu?

08B-2 có lực phá hủy tối thiểu 32,0 kN so với 18,0 kN của 08B-1; 12B-2 là 57,8 kN so với 29,0 kN của 12B-1.
