
Phớt crw1 SKF hệ mm và hệ inch CR 7474, môi R, V, P
Giá tham khảo 202.000 – 2.776.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Thiết kế môi: SKF WAVE dạng sóng, ma sát và sinh nhiệt thấp hơn môi thẳng, quay hai chiều
- Vỏ ngoài: Thép, phủ SKF Bore Tite bít khe lỗ lắp (một số cỡ nhỏ không phủ)
- Lò xo: Thép cacbon
- Vật liệu môi: R nitrile (NBR); V fluoro SKF Duralife (FKM); P polyacrylate (ACM); loại khác theo yêu cầu
- Nhiệt độ, môi R: -40 đến +100 °C
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Kích thước | d 19,05 đến 75 mm |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Phớt CRW1 là gì, khác phớt chặn dầu vỏ cao su thế nào
- Các loại CRW1, CRWA1, CRWH1 theo vỏ và môi phụ
- Thông số kỹ thuật phớt CRW1
- Cỡ hệ mm và hệ inch của phớt CRW1 mã thông dụng
- Bảng tra kích thước phớt CRW1 theo cỡ trục d
- Bảng giá phớt CRW1
- Cách chọn phớt CRW1 theo mã CR, nhiệt độ và bụi
- Lỗi thường gặp ở phớt CRW1 và cách xử lý
- Đặt phớt theo mã CR hoặc cỡ d x D x b
- Câu hỏi thường gặp về phớt CRW1
- Phớt CRW1 khác phớt thường ở điểm nào?
- Phớt CRWA1 có gì hơn CRW1?
- Môi R, V, P của phớt CRW1 chịu nhiệt bao nhiêu?
- Phớt CR 7474 là kích thước nào?
Phớt CRW1 (còn gọi phớt CR, phớt chặn dầu vỏ kim loại, tên cũ Chicago Rawhide) của SKF là phớt trục quay ma sát thấp, môi dạng sóng SKF WAVE, vỏ thép phủ Bore Tite. Phớt bán cả hệ mm lẫn hệ inch (CR 7474, CR 7515); môi nitrile R làm việc từ -40 đến +100 °C.



Phớt CRW1 là gì, khác phớt chặn dầu vỏ cao su thế nào
Môi WAVE dạng sóng sinh ma sát và nhiệt thấp hơn môi thẳng, quay được hai chiều. Vỏ ngoài bằng thép, phủ lớp acrylic gốc nước Bore Tite để bít khe lỗ lắp.
Lỗ lắp cần vỏ cao su thì dùng phớt SKF HMSA10; gối đỡ chia đôi SNL dùng phớt TSN rời. Cả ba thuộc danh mục phớt chặn dầu.
Các loại CRW1, CRWA1, CRWH1 theo vỏ và môi phụ
Tên kiểu cho biết vỏ và môi phụ, hậu tố cuối cho biết vật liệu môi. Mã mm ghi dạng CR d x D x b kiểu vật liệu, ví dụ CR 42x58x8 CRW1 R.
- CRW1: vỏ thép đơn, môi WAVE, lò xo thép cacbon; giữ dầu mỡ.
- CRWH1: vỏ thép kép cứng hơn, cho lỗ lớn hoặc ép chặt.
- CRWA1: thêm môi phụ không tiếp xúc để chắn bụi; mã CR 30x72x12 CRWA1 V.
- CRWHA1: vỏ kép cộng môi phụ.
- Môi R, V, P: R nitrile (NBR); V fluoro Duralife (FKM); P polyacrylate (ACM), một số cỡ.
- Hệ inch CR + dãy số: 4 đến 5 chữ số cho trục dưới 10 in (CR 7474), 6 đến 7 chữ số cho trục từ 10 in trở lên.
Thông số kỹ thuật phớt CRW1
Phớt CRW1 chịu -40 đến +100 °C với môi R, tới +150 °C với môi P, tới +200 °C với môi V; trục h11, lỗ H8. Bảng tóm thông số theo catalogue SKF.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thiết kế môi | SKF WAVE dạng sóng, ma sát và sinh nhiệt thấp hơn môi thẳng, quay hai chiều |
| Vỏ ngoài | Thép, phủ SKF Bore Tite bít khe lỗ lắp (một số cỡ nhỏ không phủ) |
| Lò xo | Thép cacbon |
| Vật liệu môi | R nitrile (NBR); V fluoro SKF Duralife (FKM); P polyacrylate (ACM); loại khác theo yêu cầu |
| Nhiệt độ, môi R | -40 đến +100 °C |
| Nhiệt độ, môi V | -40 đến +200 °C |
| Nhiệt độ, môi P | -40 đến +150 °C |
| Chênh áp và tốc độ bề mặt | Nhóm phớt WAVE trong catalogue: 0,07 MPa và 18 m/s; tham khảo vì ô catalogue chưa tách theo từng kiểu |
| Lệch tâm trục và lỗ / đảo động | 0,38 mm / 0,51 mm cho phần lớn kiểu vỏ kim loại |
| Dung sai trục | ISO h11 |
| Độ nhám trục | Ra 0,2 đến 0,5 µm |
| Độ cứng trục | Tối thiểu 30 HRC; 45 HRC nếu dễ xước |
| Dung sai lỗ lắp | ISO H8 |
| Ký hiệu | Hệ mm: CR 12x22x7 CRW1 R. Hệ inch: CR 7474, trục 0,750 in = 19,05 mm, lỗ 1,312 in = 33,32 mm, rộng 0,250 in = 6,35 mm |
| Dải cỡ trong bảng tra của kho | d 19,05 đến 75 mm, D 33,32 đến 90 mm |
Mức 0,07 MPa (10 psi) và 18 m/s chưa đối chiếu được với trang sản phẩm SKF của từng mã.
Cỡ hệ mm và hệ inch của phớt CRW1 mã thông dụng
Mười hai mã mẫu: hai mã inch, mười mã mm, kèm kiểu và vật liệu môi.
| Mã | d trục (mm) | D lỗ (mm) | b rộng (mm) | Kiểu | Môi |
|---|---|---|---|---|---|
| CR 7474 (hệ inch) | 19,05 | 33,32 | 6,35 | CRW1 | R (nitrile) |
| CR 7515 (hệ inch) | 19,05 | 34,93 | 6,35 | CRW1 hoặc CRWA1, đối chiếu khi đặt | R |
| CR 12x22x7 CRW1 V | 12 | 22 | 7 | CRW1 | V (FKM) |
| CR 20x36x7 CRW1 V | 20 | 36 | 7 | CRW1 | V (FKM) |
| CR 20x40x7 CRW1 R | 20 | 40 | 7 | CRW1 | R (nitrile) |
| CR 22x42x7 CRW1 R | 22 | 42 | 7 | CRW1 | R (nitrile) |
| CR 30x72x12 CRWA1 V | 30 | 72 | 12 | CRWA1 (có môi phụ) | V (FKM) |
| CR 38x54x7 CRW1 P | 38 | 54 | 7 | CRW1 | P (ACM) |
| CR 42x58x8 CRW1 R | 42 | 58 | 8 | CRW1 | R (nitrile) |
| CR 63x80x8 CRW1 R | 63 | 80 | 8 | CRW1 | R (nitrile) |
| CR 70x90x10 CRW1 V | 70 | 90 | 10 | CRW1 | V (FKM) |
| CR 75x100x10 CRW1 R | 75 | 100 | 10 | CRW1 | R (nitrile) |
Với CR 7474, b là 6,35 mm theo kích thước inch 0,250 in; một nguồn ghi 19,05 mm, kho lấy theo kích thước inch.
Bảng tra kích thước phớt CRW1 theo cỡ trục d
Bảng tra gồm d, D, b (mm) của 12 mã gốc, chia ba nhóm trục d ≤ 20 mm, 21 đến 40 mm, 41 đến 75 mm; d từ 19,05 đến 75 mm, D từ 33,32 đến 90 mm, theo catalogue SKF.
| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
|---|---|---|---|---|
| Trục d 21–40 mm | 22 – 38 | 42 – 72 | 3 | 22X42X7 CRW1 R, 30x72x12 CRWA1 V, 38X54X7 CRW1 P |
| Trục d 41–75 mm | 42 – 75 | 58 – 90 | 4 | 42X58X8 CRW1 R, 63X80X8 CRW1 R, 70X90X10 CRW1 V |
| Trục d ≤ 20 mm | 19,05 – 20 | 33,32 – 40 | 5 | 7474, 7515, 20X36X7 CRW1 V |
| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | Bề dày b (mm) |
|---|---|---|---|---|
| Trục d 21–40 mm | 22X42X7 CRW1 R | 22 | 42 | 7 |
| Trục d 21–40 mm | 30x72x12 CRWA1 V | 30 | 72 | 12 |
| Trục d 21–40 mm | 38X54X7 CRW1 P | 38 | 54 | 7 |
| Trục d 41–75 mm | 42X58X8 CRW1 R | 42 | 58 | 8 |
| Trục d 41–75 mm | 63X80X8 CRW1 R | 63 | 80 | 8 |
| Trục d 41–75 mm | 70X90X10 CRW1 V | 70 | 90 | 10 |
| Trục d 41–75 mm | 75X90X8 CRW1 R | 75 | 90 | 8 |
| Trục d ≤ 20 mm | 7474 | 19,05 | 33,32 | 6,35 |
| Trục d ≤ 20 mm | 7515 | 19,05 | 34,93 | 6,35 |
| Trục d ≤ 20 mm | 20X36X7 CRW1 V | 20 | 36 | 7 |
| Trục d ≤ 20 mm | 20X40X7 CRW1 R | 20 | 40 | 7 |
| Trục d ≤ 20 mm | 20X40X7 CRW1 V | 20 | 40 | 7 |
- Mã CR có 4 đến 7 chữ số là hệ inch: đo thước cặp ra 19,05 mm chứ không phải 19 mm.
- Phớt cũ mất mã: đo trục d, lỗ D, bề rộng b (mm) rồi chọn CRW1 theo bảng.
Bảng giá phớt CRW1
Giá phớt CRW1 báo theo từng mã và vật liệu môi, tính theo cái, chưa VAT 8%, hàng SKF chính hãng có CO, CQ. Đơn số lượng giá thấp hơn.
Bảng dưới ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 theo model; nguồn không ghi rõ VAT thì coi là giá tham khảo, kho báo giá chính xác theo số lượng.
| Model | Giá tham khảo (đồng) | Đơn vị |
|---|---|---|
| SKF CRW1 hệ mét, trục 110–160 mm, dày 12–15 mm (kiểu R/V) | 293.900 – 2.775.800 | cái |
| SKF CRWH1 20004, 50,8x76,2x9,53 mm (hệ inch, họ CRW1 có gân; không phải CRW1 thuần) | 202.716 | cái |
Cách chọn phớt CRW1 theo mã CR, nhiệt độ và bụi
Máy hệ inch có mã CR (7474, 7515): tra đúng mã, không đổi sang hệ mm khi chưa đo. Nhiệt tới +100 °C chọn môi R, tới +200 °C chọn môi V.
- Nhiều bụi, chất bẩn: CRWA1 hoặc CRWHA1 có môi phụ.
- Lỗ lắp H8, trục h11 cứng từ 30 HRC.
Lỗi thường gặp ở phớt CRW1 và cách xử lý
Ba lỗi hay gặp: khe lỗ lắp, nhầm mã inch, trục mòn. Lớp Bore Tite giúp bít khe nhưng lỗ vẫn phải đạt H8.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Rò dầu quanh vỏ phớt | Lỗ lắp có khe, sần hoặc nới | CRW1 có lớp Bore Tite giúp bít; vẫn phải gia công lại lỗ H8 |
| Nhầm mã inch với mã mm | Mã CR 7474 là hệ inch (trục 0,750 in) | Đo bằng thước kẹp: 19,05 mm chứ không phải 19 mm |
| Mòn trục thành rãnh | Trục mềm hoặc nhám cao | Mài lại, thêm ống lót mòn |
Đặt phớt theo mã CR hoặc cỡ d x D x b
Kho đọc mã CR hoặc ba số đo d, D, b. Ảnh phớt cũ gửi qua Zalo, báo giá trong ngày; có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp về phớt CRW1
Phớt CRW1 khác phớt thường ở điểm nào?
Môi sóng SKF WAVE cho ma sát và nhiệt thấp hơn môi thẳng, vỏ thép phủ Bore Tite bít khe lỗ.
Phớt CRWA1 có gì hơn CRW1?
Có một môi phụ không tiếp xúc chắn bụi, CRW1 thì không.
Môi R, V, P của phớt CRW1 chịu nhiệt bao nhiêu?
R nitrile -40 đến +100 °C, V fluoro -40 đến +200 °C, P polyacrylate -40 đến +150 °C.
Phớt CR 7474 là kích thước nào?
Hệ inch: trục 0,750 in (19,05 mm), lỗ 1,312 in (33,32 mm), rộng 0,250 in (6,35 mm), kiểu CRW1 môi R.

