
Phớt tsn SKF cho gối đỡ SNL, trục d 35 đến 165 mm, loại L, A, C, S, ND
Giá tham khảo 201.000 – 1.256.200 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Dải cỡ trong bảng tra của kho: Trục d 35 đến 165 mm, đường kính ngoài D 59,5 đến 212,5 mm, 39 mã
- TSN…L, nhiệt độ: -40 đến +100 °C
- TSN…L, tốc độ chu vi tối đa: 13 m/s, kể cả gối có lỗ thoát mỡ (hậu tố V); bôi mỡ
- TSN…L, vật liệu: Elastomer nhiệt dẻo TPE công thức riêng, bề mặt tiếp xúc nhẵn
- TSN…L, trục: Dung sai h9, mài, Ra tối đa 3,2 µm
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Kích thước | d 35 đến 165 mm |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Phớt TSN là gì, khác phớt chặn dầu trục thường thế nào
- Các loại TSN theo hậu tố L, A, C, S, ND
- Thông số kỹ thuật phớt TSN
- Mã phớt TSN thông dụng theo cỡ, tốc độ và nhiệt độ
- Bảng tra kích thước phớt TSN theo số hiệu gối SNL
- Bảng giá phớt TSN
- Cách chọn phớt TSN theo số gối, tốc độ và nhiệt độ
- Lỗi thường gặp ở phớt TSN và cách xử lý
- Đặt phớt gối đỡ theo số hiệu gối SNL
- Câu hỏi thường gặp về phớt TSN
- Phớt TSN 511 L cho gối nào?
- Phớt TSN L, A, C, S khác nhau thế nào?
- Phớt TSN L chịu nhiệt bao nhiêu?
- Phớt TSN L làm bằng vật liệu gì?
Phớt tsn (còn gọi phớt gối SNL, seal TSN SNL) của SKF là phớt rời cho gối đỡ chia đôi SNL, gồm các hậu tố L, A, C, S, ND. Kiểu TSN…L bốn môi nhựa TPE chạy -40 đến +100 °C, tốc độ chu vi tới 13 m/s; số sau TSN trùng số hiệu gối, TSN 511 L đi với SNL 511.








Phớt TSN là gì, khác phớt chặn dầu trục thường thế nào
Phớt trục quay một môi chọn theo ba số đo d x D x b, như phớt SKF HMSA10. Phớt TSN chọn theo số hiệu gối: gối SNL 511 dùng TSN 511, tương ứng trục 50 mm tại phớt. Chọn theo số vòng bi sẽ nhầm cỡ.
TSN bán theo gói hai phớt cho hai đầu gối đỡ SNL, thuộc danh mục phớt chặn dầu của kho.
Các loại TSN theo hậu tố L, A, C, S, ND
Hậu tố sau số hiệu gối cho biết kết cấu và tốc độ chu vi cho phép: L tới 13 m/s, A tới 7 m/s, C tới 4 m/s, ND tới 12 m/s, S là mê cung không giới hạn tốc độ bởi phớt.
- TSN…L: bốn môi tách đôi, nhựa TPE, ma sát thấp, từ TSN 507 L đến TSN 532 L.
- TSN…A: V-ring cao su quay theo trục, kèm vòng thép mạ kẽm giữ môi; vượt 7 m/s thì có vòng đỡ.
- TSN…C: vòng nỉ thấm dầu, kết cấu đơn giản cho mỡ.
- TSN…S: vòng mê cung, -50 đến +200 °C, lệch trục khoảng 0,3°, dịch trục không giới hạn.
- TSN…ND: mê cung hướng tâm cộng V-ring, nạp mỡ bằng bơm, cho bụi bẩn nặng.
- TSN…G: hai môi, kiểu cũ, tới 8 m/s, -40 đến +100 °C; catalogue SNL hiện hành của SKF không còn liệt kê.
Thông số kỹ thuật phớt TSN
Phớt TSN…L chạy -40 đến +100 °C, tốc độ chu vi tới 13 m/s, trục h9 nhám Ra tối đa 3,2 µm. Bảng dưới tóm các kiểu theo tài liệu gối SNL của SKF.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải cỡ trong bảng tra của kho | Trục d 35 đến 165 mm, đường kính ngoài D 59,5 đến 212,5 mm, 39 mã |
| TSN…L, nhiệt độ | -40 đến +100 °C |
| TSN…L, tốc độ chu vi tối đa | 13 m/s, kể cả gối có lỗ thoát mỡ (hậu tố V); bôi mỡ |
| TSN…L, vật liệu | Elastomer nhiệt dẻo TPE công thức riêng, bề mặt tiếp xúc nhẵn |
| TSN…L, trục | Dung sai h9, mài, Ra tối đa 3,2 µm |
| TSN…L, lệch trục | Khoảng 1° (trục đến 100 mm), khoảng 0,5° (trục lớn hơn); dịch trục không giới hạn |
| TSN…A, nhiệt độ và tốc độ | -40 đến +100 °C; tới 7 m/s, trên 7 m/s khi có vòng đỡ trục |
| TSN…A, lệch và dịch trục | Lệch khoảng 1,5° (trục 50 mm), giảm còn khoảng 1° (trục từ 150 mm); dịch ±1 mm (trục ≤ 65 mm), ±1,2 mm (70 đến 100 mm), ±1,5 mm (lớn hơn) |
| TSN…C (nỉ), nhiệt độ và tốc độ | -40 đến +100 °C; tới 4 m/s, trên 4 m/s thành seal khe hở; chèn FSB chịu tới +250 °C ở 2 m/s |
| TSN…S (mê cung) | -50 đến +200 °C; lệch khoảng 0,3°; trục h9 |
| TSN…ND (taconite) | -40 đến +100 °C; tới 12 m/s; lệch khoảng 0,5° |
| Bao gói | Mỗi gói L hoặc A có 2 phớt, dùng cho hai đầu hoặc dự phòng; mê cung bán rời từng vòng |
| Ký hiệu | TSN + số hiệu cỡ + hậu tố L, A, C, S, ND, ví dụ TSN 511 L |
| Quy đổi tốc độ, trục 35 mm | 13 m/s ≈ 7.090 vòng/phút; 7 m/s ≈ 3.820 vòng/phút; 4 m/s ≈ 2.180 vòng/phút |
Mã phớt TSN thông dụng theo cỡ, tốc độ và nhiệt độ
Mười hai mã mẫu: d, D, b (mm), kiểu, tốc độ chu vi và dải nhiệt; kích thước theo bảng tra của kho.
| Mã | Kiểu | d trục (mm) | D (mm) | b (mm) | Tốc độ chu vi tối đa (m/s) | Nhiệt (°C) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TSN 508 L | Bốn môi | 35 | 59,5 | 12,5 | 13 | -40 đến +100 |
| TSN 509 L | Bốn môi | 40 | 64,5 | 12,5 | 13 | -40 đến +100 |
| TSN 511 L | Bốn môi | 50 | 75,5 | 12,5 | 13 | -40 đến +100 |
| TSN 513 A | V-ring | 60 | 85,5 | 11,8 | 7 (hơn nếu có vòng đỡ) | -40 đến +100 |
| TSN 513 L | Bốn môi | 60 | 85,5 | 13,5 | 13 | -40 đến +100 |
| TSN 515 L | Bốn môi | 65 | 95,5 | 15 | 13 | -40 đến +100 |
| TSN 517 S | Mê cung | 75 | 103,5 | 22 | không giới hạn bởi seal | -50 đến +200 |
| TSN 520 L | Bốn môi | 90 | 147,5 | 16 | 13 | -40 đến +100 |
| TSN 522 C | Nỉ | 100 | 157,5 | 14 | 4 | -40 đến +100 |
| TSN 524 L | Bốn môi | 110 | 167,5 | 16 | 13 | -40 đến +100 |
| TSN 528 C | Nỉ | 125 | 187,5 | 14 | 4 | -40 đến +100 |
| TSN 532 L | Bốn môi | 140 | 212,5 | 15 | 13 | -40 đến +100 |
Kích thước TSN 509 L giữa các nguồn lệch (64,5 so với 63,1 mm); bảng ghi 64,5 mm, chưa đối chiếu bản vẽ SKF.
Bảng tra kích thước phớt TSN theo số hiệu gối SNL
Bảng tra gồm d, D, b (mm) của 39 mã gốc thuộc nhóm TSN, trục d từ 35 đến 165 mm, đường kính ngoài D từ 59,5 đến 212,5 mm. Số sau TSN theo số hiệu gối SNL.
| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
|---|---|---|---|---|
| TSN | 35 – 165 | 59,5 – 212,5 | 39 | TSN 508 L, TSN 608 L, TSN 509 L |
| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | Bề dày b (mm) |
|---|---|---|---|---|
| TSN | TSN 508 L | 35 | 59,5 | 12,5 |
| TSN | TSN 608 L | 35 | 70,5 | 12,5 |
| TSN | TSN 509 L | 40 | 64,5 | 12,5 |
| TSN | TSN 609 L | 40 | 75,5 | 12,5 |
| TSN | TSN 510 L | 45 | 70,5 | 12,5 |
| TSN | TSN 610 L | 45 | 80,5 | 12,5 |
| TSN | TSN 511 L | 50 | 75,5 | 12,5 |
| TSN | TSN 209 A | 55 | 75,5 | 8,5 |
| TSN | TSN 512 L | 55 | 80,5 | 13,5 |
| TSN | TSN 612 L | 55 | 95,5 | 13,5 |
| TSN | TSN 513 A | 60 | 85,5 | 11,8 |
| TSN | TSN 513 L | 60 | 85,5 | 13,5 |
| TSN | TSN 613 L | 60 | 101 | 13,5 |
| TSN | TSN 211 A | 65 | 85,5 | 8,5 |
| TSN | TSN 515 L | 65 | 95,5 | 15 |
| TSN | TSN 615 L | 65 | 111 | 15 |
| TSN | TSN 516 L | 70 | 101 | 15 |
| TSN | TSN 616 L | 70 | 141 | 14 |
| TSN | TSN 517 S | 75 | 103,5 | 22 |
| TSN | TSN 517 L | 75 | 106 | 15 |
| TSN | TSN 617 L | 75 | 147,5 | 14 |
| TSN | TSN 518 L | 80 | 111 | 15 |
| TSN | TSN 519 L | 85 | 141 | 14 |
| TSN | TSN 520 A | 90 | 147,5 | 14,8 |
| TSN | TSN 520 L | 90 | 147,5 | 16 |
| TSN | TSN 218 L | 100 | 128,5 | 15 |
| TSN | TSN 522 C | 100 | 157,5 | 14 |
| TSN | TSN 522 L | 100 | 157,5 | 16 |
| TSN | TSN 524 L | 110 | 167,5 | 16 |
| TSN | TSN 526 L | 115 | 177,5 | 16 |
| TSN | TSN 528 C | 125 | 187,5 | 14 |
| TSN | TSN 528 L | 125 | 187,5 | 16 |
| TSN | TSN 224 A | 135 | 167,5 | 16,3 |
| TSN | TSN 224 L | 135 | 167,5 | 16 |
| TSN | TSN 530 C | 135 | 202,5 | 14 |
| TSN | TSN 530 L | 135 | 202,5 | 16 |
| TSN | TSN 532 L | 140 | 212,5 | 15 |
| TSN | TSN 228 L | 155 | 187,5 | 15 |
| TSN | TSN 230 L | 165 | 202,5 | 16 |
- Đọc mã: TSN 511 L là phớt kiểu L cho gối SNL 511, trục 50 mm tại phớt.
- Gối bôi dầu có phớt riêng, đặt theo bộ SNL…TURU.
Bảng giá phớt TSN
Giá bán lẻ tham khảo tính theo cái, chưa VAT 8%, hàng SKF chính hãng có CO, CQ; bảng gồm các cỡ TSN theo kiểu. Đơn số lượng giá thấp hơn.
Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.
| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/cái) |
|---|---|---|
| TSN | TSN 508 L | từ 201.000 |
| TSN | TSN 509 L | từ 211.000 |
| TSN | TSN 609 L | từ 283.000 |
| TSN | TSN 510 L | từ 255.000 |
| TSN | TSN 511 L | từ 238.000 |
| TSN | TSN 209 A | từ 426.000 |
| TSN | TSN 512 L | từ 249.000 |
| TSN | TSN 612 L | từ 384.000 |
| TSN | TSN 513 A | từ 377.000 |
| TSN | TSN 513 L | từ 242.000 |
| TSN | TSN 613 L | từ 332.000 |
| TSN | TSN 515 L | từ 260.000 |
| TSN | TSN 516 L | từ 263.000 |
| TSN | TSN 616 L | từ 610.000 |
| TSN | TSN 517 L | từ 287.000 |
| TSN | TSN 617 L | từ 640.300 |
| TSN | TSN 518 L | từ 311.000 |
| TSN | TSN 519 L | từ 513.000 |
| TSN | TSN 520 A | từ 750.000 |
| TSN | TSN 520 L | từ 590.000 |
| TSN | TSN 218 L | từ 441.000 |
| TSN | TSN 522 L | từ 644.000 |
| TSN | TSN 524 L | từ 540.000 |
| TSN | TSN 526 L | từ 611.000 |
| TSN | TSN 528 L | từ 669.000 |
| TSN | TSN 224 A | từ 1.061.000 |
| TSN | TSN 224 L | từ 978.900 |
| TSN | TSN 530 L | từ 870.000 |
| TSN | TSN 532 L | từ 911.000 |
| TSN | TSN 228 L | từ 981.000 |
| TSN | TSN 230 L | từ 1.256.200 |
Cách chọn phớt TSN theo số gối, tốc độ và nhiệt độ
Số sau TSN lấy theo số hiệu gối, còn kiểu chọn theo tốc độ và độ bẩn: L cho tốc độ cao, ma sát thấp, bôi mỡ, tới 13 m/s. Nhiệt trên +100 °C dùng mê cung S, tới +200 °C.
- Bụi nhiều, trục sần, tốc độ trung bình: TSN…A, tới 7 m/s, thêm vòng đỡ để vượt 7 m/s.
- Bẩn nặng, bụi quặng: TSN…ND.
- Nhiệt cao hơn: nỉ FSB chịu tới +250 °C ở 2 m/s.
Lỗi thường gặp ở phớt TSN và cách xử lý
Bốn lỗi hay gặp: phớt L nóng khi vượt 13 m/s, V-ring văng khi vượt 7 m/s không vòng đỡ, nhầm cỡ, mỡ rò do lệch trục.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Phớt L nóng, mòn nhanh | Vượt 13 m/s hoặc trục nhám trên Ra 3,2 µm | Mài lại trục đến h9, Ra ≤ 3,2 µm |
| V-ring bị văng khỏi trục | Tốc độ trên 7 m/s không có vòng đỡ | Lắp vòng đỡ trục theo bảng 3 của SKF |
| Nhầm cỡ, phớt không vừa rãnh | Chọn theo số hiệu vòng bi chứ không theo số hiệu gối | Tra số gối SNL rồi chọn TSN cùng số |
| Mỡ rò ngoài gối | Mỡ bơm quá nhiều hoặc lệch trục vượt cho phép | Canh tâm lại, kiểm tra lỗ thoát mỡ |
Đặt phớt gối đỡ theo số hiệu gối SNL
Kho đọc số hiệu gối SNL và kiểu phớt cần thay. Ảnh gối gửi qua Zalo, báo giá trong ngày; có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc.
Số liệu trên trang theo catalogue SKF; tiêu chuẩn tham chiếu: gối đỡ chia đôi SNL theo ISO 113.
Câu hỏi thường gặp về phớt TSN
Phớt TSN 511 L cho gối nào?
Cho gối đỡ SNL 511, vì số sau TSN trùng số gối; loại L bốn môi, trục tại phớt 50 mm.
Phớt TSN L, A, C, S khác nhau thế nào?
L bốn môi tới 13 m/s, A V-ring tới 7 m/s, C nỉ tới 4 m/s, S mê cung chịu -50 đến +200 °C.
Phớt TSN L chịu nhiệt bao nhiêu?
Từ -40 đến +100 °C.
Phớt TSN L làm bằng vật liệu gì?
Elastomer nhiệt dẻo (TPE) công thức riêng của SKF.

