Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Gối đỡ chia đôi SNL: Gối đỗ xanh dương cùng vòng định vị và dây phớt trắng

Gối đỡ SNL 507-606 đến SNL 524-620, SE chia đôi SKF

Giá tham khảo 914.100 – 31.569.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Lỗ đặt vòng bi Da và cao tâm H1: SNL 507-606: Da 72, H1 50; SNL 510-608: Da 90, H1 60; SE 511-609: Da 100, H1 70; SNL 516-613: Da 140, H1 95; SNL 520-617: Da 180, H1 112 (mm)
  • Khoảng lỗ chân đế J và dài đế L: SNL 507-606: J 150, L 185; SNL 510-608: J 170, L 205; SE 511-609: J 210, L 255; SNL 516-613: J 260, L 315; SNL 520-617: J 320, L 380 (mm)
  • Vật liệu, sơn: Gang xám; sơn nước alkyd/acryl đen RAL 9005, chống ăn mòn ISO 12944-2 cấp C2
  • Tiêu chuẩn kích thước: ISO 113 (gối chia đôi 2 bu lông); lắp lẫn được với dãy SN, SNA, SNH cũ
  • Vòng bi dùng được: Bi tự lựa dãy 12, 22, 13; tang trống dãy 222, 213; CARB; lỗ côn K kèm ống lót H hoặc lỗ trụ đặt vai

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Kích thướcd 82,55 đến 190 mm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Gối đỡ SNL là gì, khác gối UC liền khối thế nào
  2. Các loại gối đỡ SNL theo dãy và phớt TSN
  3. Thông số kỹ thuật gối đỡ SNL
  4. Kích thước gối đỡ SNL mã thông dụng
  5. Bảng tra kích thước gối đỡ SNL
  6. Bảng giá gối đỡ SNL
  7. Cách chọn gối đỡ SNL theo vòng bi, trục và phớt
  8. Lỗi thường gặp ở gối đỡ SNL và cách xử lý
  9. Đặt gối đỡ SNL theo mã và cỡ vòng bi
  10. Câu hỏi thường gặp về gối đỡ SNL
  11. Gối đỡ SNL 510-608 có kích thước bao nhiêu?
  12. SNL và SE khác nhau không?
  13. Phớt TSN loại nào chịu bụi, chịu nhiệt?
  14. Gối đỡ SNL giá bao nhiêu?

Gối đỡ SNL là thân gối gang xám chia đôi theo mặt phẳng ngang của SKF, nắp và đế ghép bằng 2 bu lông, đỡ vòng bi tang trống hoặc bi tự lựa lỗ côn lắp trên ống lót H. Dãy SNL 5xx và 6xx đỡ trục đến 140mm. Kho xếp trong nhóm gối đỡ vòng bi.

Gối đỡ SNL là gì, khác gối UC liền khối thế nào

Gối đỡ SNL tháo nắp để lắp hoặc thay vòng bi mà không cần tháo trục, còn gối UC liền khối thì phải rút trục. SNL dùng cho trục dài, tải lớn, đỡ vòng bi tang trống thay cho ruột Y của gối đỡ skf dòng SY.

Các loại gối đỡ SNL theo dãy và phớt TSN

  • SNL dãy 2, 3, 5, 6: gối chia đôi 2 bu lông, từ SNL 507-606 đến SNL 532; dãy 5 và 6 là tiêu chuẩn cho vòng bi trên ống lót trục tròn trơn.
  • SE: cùng họ với SNL cỡ nhỏ, từ SE 507-606 đến SE 515-612, kích thước bắt tương thích với SN, SNA, SNH cũ.
  • SNL 30, 31, 32: dãy lớn cho vòng bi tang trống dãy 30, 31, 32, bắt chân đế bằng 4 bu lông.
  • Phớt TSN: TSN..L phớt 4 môi, TSN..A phớt V-ring, TSN..C phớt nỉ, TSN..S mê cung, TSN..ND phớt taconite cho bụi nặng.
  • FSNL, TURU: gang cầu hoặc đế 4 lỗ cast từ cỡ 516-613; bôi dầu dùng hậu tố TURU.

Thông số kỹ thuật gối đỡ SNL

Gối đỡ SNL dãy 507-606 đến 524-620 có lỗ đặt vòng bi Da từ 72 đến 215mm, thân gang xám sơn đen RAL 9005, kích thước biên theo ISO 113 (catalogue SKF 13186 EN).

Thông sốGiá trị
Lỗ đặt vòng bi Da và cao tâm H1SNL 507-606: Da 72, H1 50; SNL 510-608: Da 90, H1 60; SE 511-609: Da 100, H1 70; SNL 516-613: Da 140, H1 95; SNL 520-617: Da 180, H1 112 (mm)
Khoảng lỗ chân đế J và dài đế LSNL 507-606: J 150, L 185; SNL 510-608: J 170, L 205; SE 511-609: J 210, L 255; SNL 516-613: J 260, L 315; SNL 520-617: J 320, L 380 (mm)
Vật liệu, sơnGang xám; sơn nước alkyd/acryl đen RAL 9005, chống ăn mòn ISO 12944-2 cấp C2
Tiêu chuẩn kích thướcISO 113 (gối chia đôi 2 bu lông); lắp lẫn được với dãy SN, SNA, SNH cũ
Vòng bi dùng đượcBi tự lựa dãy 12, 22, 13; tang trống dãy 222, 213; CARB; lỗ côn K kèm ống lót H hoặc lỗ trụ đặt vai
Bu lông bắt gốiCấp 8.8 theo ISO 4014 kèm vòng đệm; mô-men siết M16 200 N·m, M20 385 N·m, M24 665 N·m, M30 1.310 N·m (ren bôi dầu)
Chốt định vịLỗ chốt có đánh dấu trên đế; khoảng cách chốt J6 từ 152mm (SNL 505) đến 506mm (SNL 532)
Lượng mỡ khoang gối20 đến 40% thể tích (40% khi tra mỡ từ bên hông); SNL 510-608: 45 g hoặc 70 g; SE 513-611: 100 g hoặc 160 g
Lỗ tra mỡHai lỗ ren AH 1/8-27 PTF để lắp núm mỡ
Phớt taconite TSN..NC−40 đến +250 °C, tốc độ vòng không giới hạn, lệch tâm 0,5°
Phớt taconite TSN..NB−40 đến +100 °C, tới 12 m/s
Phớt V-ring và phớt 4 môiV-ring tới 7 m/s; phớt 4 môi lệch tâm khoảng 1° với trục ≤ 100mm, khoảng 0,5° với trục lớn hơn
Nắp bịt đầu trụcASNH 5xx/6xx theo từng cỡ gối; trên 110 °C dùng nắp thép kèm dây cao su silicone rỗng

Kích thước gối đỡ SNL mã thông dụng

Bảng theo catalogue SKF 13186 EN, mục ống lót hệ mét: Da là lỗ đặt vòng bi, H1 cao tâm, H cao tổng, J khoảng lỗ chân đế, L dài đế.

Mã gốiDa (mm)H1 (mm)H (mm)J (mm)L (mm)Khối lượng (kg)
SNL 507-6067250941501852,6
SNL 508-60780601081702052,9
SNL 510-60890601141702053,85
SE 511-609100701292102555,45
SE 512-610110701342102556,15
SE 513-611120801502302757,9
SE 515-612130801562302808,55
SNL 516-613140951772603159,5
SNL 518-61516010019429034512,5
SNL 520-61718011221832038017,6
SNL 522-61920012524235041022,0
SNL 524-62021514027135041026,2

Bảng tra kích thước gối đỡ SNL

Bảng tra gồm 20 mã chia hai nhóm SE và SNL, dải d từ 82,55 đến 190mm, kích thước theo catalogue SKF; bảng tóm ở trên, bảng đủ ở dưới.

NhómDải d (mm)Dải D (mm)Số mãMã mẫu
SEkhông ghikhông ghi2SE 507-606, SE 511-609
SNL82,55 – 190không ghi18SNL 3134, SNL 3136, SNL 508-607
NhómMãd (mm)D (mm)
SESE 507-606
SESE 511-609
SNLSNL 3134
SNLSNL 3136
SNLSNL 508-607
SNLSNL 511-609
SNLSNL 512-610
SNLSNL 513-611
SNLSNL 515-612
SNLSNL 516-613
SNLSNL 517
SNLSNL 519-616
SNLSNL 520-617
SNLSNL 522-619
SNLSNL 524-620
SNLSNL 526
SNLSNL 528
SNLSNL 530
SNLSNL 518-61582,55
SNLSNL 3138190
  • Mỗi mã gối ứng với một lỗ Da: SNL 510-608 có Da 90mm, SNL 520-617 có Da 180mm.
  • Mất mã thì đo lỗ đặt vòng bi Da, khoảng lỗ chân đế J và dài đế L của gối cũ bằng thước cặp, rồi so với bảng.

Bảng giá gối đỡ SNL

Giá gối tính theo cái, bán lẻ tham khảo, chưa VAT 8%; hàng SKF chính hãng có CO, CQ, mua nhiều thì giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.

NhómMãGiá hàng SKF chính hãng (đ/cái)
SESE 507-606từ 914.100
SESE 511-609từ 1.413.000
SNLSNL 3136từ 31.569.000
SNLSNL 508-607từ 950.000
SNLSNL 512-610từ 1.506.000
SNLSNL 513-611từ 1.731.000
SNLSNL 516-613từ 2.251.000
SNLSNL 517từ 2.734.000
SNLSNL 519-616từ 3.838.000
SNLSNL 520-617từ 4.151.000
SNLSNL 522-619từ 5.664.000
SNLSNL 524-620từ 6.601.000
SNLSNL 526từ 8.284.000
SNLSNL 528từ 10.119.000
SNLSNL 530từ 12.696.000
SNLSNL 518-615từ 3.292.000

Cách chọn gối đỡ SNL theo vòng bi, trục và phớt

  • Vòng bi: đường kính ngoài vòng bi bằng Da của gối, SNL 510-608 là 90mm, SE 511-609 là 100mm.
  • Trục: ống lót côn vòng bi H phải khớp đường kính trục.
  • Phớt: TSN..L cho bụi thường, TSN..A cho tốc độ cao, TSN..ND cho bụi nặng, TSN..NC chịu tới 250 °C; mẫu xem phớt tsn.
  • Hai gối cùng trục: một gối định vị, một gối tự do.

Lỗi thường gặp ở gối đỡ SNL và cách xử lý

Bốn lỗi hay gặp ở gối chia đôi, kèm cách xử lý.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Gối nóng, mỡ chảyNhồi mỡ quá 40% hoặc phớt sai loại, lệch tâm quá mứcGiữ mỡ 20 đến 40%, chọn đúng phớt, kiểm tra căn tâm
Nắp và đế lắp lẫn với gối khácNắp và đế ghép theo cặp, mỗi gối có số seri trên nắp và đếGiữ nguyên cặp, đối chiếu số seri trước khi lắp
Bu lông nắp lỏng, gối rungSiết sai mô-men hoặc dùng bu lông cấp thấpSiết theo mô-men bảng, dùng bu lông cấp 8.8 hoặc 10.9
Vòng bi hỏng sớm dù tải đúngMặt lắp không phẳng, trục không vuông góc, thiếu chốt định vịLàm phẳng mặt lắp, đóng chốt định vị tại lỗ có đánh dấu

Đặt gối đỡ SNL theo mã và cỡ vòng bi

Đọc mã in trên nắp gối, như SNL 510-608, rồi gửi ảnh qua Zalo cùng đường kính trục; kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Cỡ vòng bi tra ở bảng tra kích thước vòng bi.

Số liệu trên trang theo catalogue SKF; tiêu chuẩn tham chiếu: gối đỡ chia đôi theo ISO 113.

Câu hỏi thường gặp về gối đỡ SNL

Gối đỡ SNL 510-608 có kích thước bao nhiêu?

Theo SKF: lỗ đặt vòng bi Da 90mm, cao tâm H1 60mm, cao tổng H 114mm, khoảng lỗ J 170mm, dài đế L 205mm, nặng khoảng 3,85 kg.

SNL và SE khác nhau không?

Cùng họ gối chia đôi SKF, kích thước bắt tương thích theo ISO 113. SE dùng cho cỡ nhỏ từ SE 507-606 đến SE 515-612, SNL cho cỡ lớn hơn.

Phớt TSN loại nào chịu bụi, chịu nhiệt?

Taconite TSN..NC chịu −40 đến +250 °C, tốc độ không giới hạn; TSN..NB chịu −40 đến +100 °C, tới 12 m/s.

Gối đỡ SNL giá bao nhiêu?

Ngày 29/10/2026, hàng SKF chính hãng: SNL 508-607 từ 950.000 đ, SNL 512-610 từ 1.506.000 đ, SNL 516-613 từ 2.251.000 đ, SNL 520-617 từ 4.151.000 đ; chưa VAT 8%.

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600