Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Gối đỡ UCFL: Gối mặt bích inox hai lỗ, trục tròn và vít hãm nghiêng

Gối đỡ UCFL bích thoi 2 lỗ, UCFL204 đến UCFL308, trục 20 đến 75 mm

Giá tham khảo 194.000 – 1.672.000 đ / bộ

Đặc điểm nổi bật

  • Dải trục d trong bảng tra của kho: 20 đến 75 mm, 10 mã UCFL dãy 2
  • Dải trục d trong catalogue FYH: 12 đến 45 mm (UCFL201 đến UCFL209, UCFLX05 đến UCFLX09, UCFL305 đến UCFL309)
  • Chiều dài bích H: 113 (UCFL204), 130 (UCFL205), 148 (UCFL206), 161 (UCFL207), 175 (UCFL208), 188 (UCFL209) mm; dãy 3xx: 150 (UCFL305), 180 (UCFL306), 200 (UCFL308) mm
  • Bề rộng bích L: 60 (UCFL204), 68 (UCFL205), 80 (UCFL206), 90 (UCFL207), 100 (UCFL208), 108 (UCFL209) mm
  • Khoảng lỗ J: 90 (UCFL204), 99 (UCFL205), 117 (UCFL206), 130 (UCFL207), 144 (UCFL208), 148 (UCFL209) mm

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Kích thướcd 20 đến 75 mm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Gối đỡ UCFL là gì, bích thoi hay bích oval
  2. Các loại gối đỡ UCFL theo dãy và vật liệu
  3. Thông số kỹ thuật gối đỡ UCFL
  4. Tải trọng và kích thước gối đỡ UCFL mã thông dụng
  5. Bảng tra kích thước gối đỡ UCFL theo cỡ trục
  6. Bảng giá gối đỡ UCFL
  7. Cách chọn gối đỡ UCFL theo khoảng lỗ và tải
  8. Lỗi thường gặp ở gối đỡ UCFL và cách xử lý
  9. Đặt gối đỡ theo mã và khoảng lỗ
  10. Câu hỏi thường gặp về gối đỡ UCFL
  11. Gối đỡ UCFL205 có kích thước bao nhiêu?
  12. UCFL có thay được SKF FYTB không?
  13. Giá gối đỡ UCFL khoảng bao nhiêu?

Gối đỡ UCFL (gối bích thoi 2 lỗ, thị trường hay gọi bích oval) là thân gối gang bích thoi hai lỗ bu lông chứa ruột vòng bi cầu UC khoá vít hãm, dùng cho vách hoặc khung hẹp. Mã UCFL204 đến UCFL308 ứng với trục 20 đến 40 mm, tải Cr 12,8 đến 40,7 kN (FYH).

Gối đỡ UCFL là gì, bích thoi hay bích oval

Gọi đúng là bích thoi: hình thoi dẹt, hai lỗ ở hai đầu, FYH xếp vào nhóm 2-Bolt Flange Units. Bản vẽ không phải dạng oval. UCFL206 có bích dài H 148 mm, rộng L 80 mm, khoảng lỗ J 117 mm.

Trong nhóm gối đỡ vòng bi, UCFL gọn hơn gối đỡ UCF bích vuông 4 lỗ (UCF206: J 83 mm) vì chỉ cần 2 bu lông, và khác gối đỡ UCP chân đế (J 121 mm) ở dạng bích. Cả ba chung ruột UC206, Cr 19,5 kN.

Các loại gối đỡ UCFL theo dãy và vật liệu

  • UCFL, bích thoi 2 lỗ: lỗ trụ, khoá vít hãm; ví dụ UCFL206.
  • Dãy 2xx và 3xx: UCFL206 có H 148 mm, Cr 19,5 kN, bu lông M14; UCFL306 có H 180 mm, Cr 26,7 kN, bu lông M20.
  • UCFLX, thân dày hơn: ruột UCX rộng hơn; UCFLX06 trục 30 mm có H 156 mm, J 130 mm, Cr 25,7 kN.
  • Có nắp chắn đầu trục: nắp thép dập C, CD hoặc nắp gang FC, FCD; ví dụ UCFL205C, UCFL205FC.
  • Inox SUCFL, SSUCFL: kho có SSUCFL203 và SSUCFL204 hàng HRB, kích thước 113x90x33,3 mm.

Thông số kỹ thuật gối đỡ UCFL

Dải mã UCFL204 đến UCFL209 có bích dài H 113 đến 188 mm, khoảng lỗ J 90 đến 148 mm theo catalogue FYH.

Thông sốGiá trị
Dải trục d trong bảng tra của kho20 đến 75 mm, 10 mã UCFL dãy 2
Dải trục d trong catalogue FYH12 đến 45 mm (UCFL201 đến UCFL209, UCFLX05 đến UCFLX09, UCFL305 đến UCFL309)
Chiều dài bích H113 (UCFL204), 130 (UCFL205), 148 (UCFL206), 161 (UCFL207), 175 (UCFL208), 188 (UCFL209) mm; dãy 3xx: 150 (UCFL305), 180 (UCFL306), 200 (UCFL308) mm
Bề rộng bích L60 (UCFL204), 68 (UCFL205), 80 (UCFL206), 90 (UCFL207), 100 (UCFL208), 108 (UCFL209) mm
Khoảng lỗ J90 (UCFL204), 99 (UCFL205), 117 (UCFL206), 130 (UCFL207), 144 (UCFL208), 148 (UCFL209) mm
Lỗ bu lông N và cỡ bu lôngUCFL204: N 12, M10; UCFL205 đến UCFL208: N 16, M14; UCFL209: N 19, M16; UCFL305: N 19, M16; UCFL306 đến UCFL308: N 23, M20
Dày bích A và dày tổng A0UCFL205: A 27, A0 35,8; UCFL206: A 31, A0 40,2; UCFL208: A 36, A0 51,2 mm
Tải Cr / C0r của ruộtUC204: 12,8 / 6,65; UC205: 14,0 / 7,85; UC206: 19,5 / 11,3; UC208: 29,1 / 17,8; UC306: 26,7 / 15,0; UC308: 40,7 / 24,0 kN
Hệ số f013,2 (UCFL204); 13,9 (UCFL205 đến UCFL207); 14,0 (UCFL208, UCFL209); 12,6 (UCFL305); 13,3 (UCFL306)
Dung sai ΔA2s và vị trí lỗ XFL204 đến FL210: ±0,5 mm, X 0,7 mm; FL211 đến FL218: ±0,8 mm, X 1 mm
Khối lượng cả bộ0,45 kg (UCFL204); 0,64 (UCFL205); 0,93 (UCFL206); 1,2 (UCFL207); 1,6 (UCFL208); 1,9 (UCFL209); 2,5 (UCFL308)
Hình dạng bíchBản vẽ FYH ghi 2-ΦN (hai lỗ), dạng thoi dẹt, không phải oval

Tải trọng và kích thước gối đỡ UCFL mã thông dụng

Kích thước bích và tải Cr, C0r của ruột UC theo hãng FYH; tải của hãng này không chép sang hãng khác.

Mã gốid (mm)H dài bích (mm)L rộng bích (mm)J khoảng lỗ (mm)A dày bích (mm)A0 dày tổng (mm)N lỗ bu lông (mm)Bu lôngBi rộng vòng trong (mm)Cr (kN)C0r (kN)Khối lượng (kg)
UCFL20420113609025,533,312M103112,86,650,45
UCFL2052513068992735,816M1434,114,07,850,64
UCFL20630148801173140,216M1438,119,511,30,93
UCFL20735161901303444,416M1442,925,715,41,2
UCFL208401751001443651,216M1449,229,117,81,6
UCFL209451881081483852,219M1649,234,121,31,9
UCFL3052515080113293919M163821,210,91,1
UCFL3063018090134324423M204326,715,01,5
UCFL30735185100141364923M204833,419,31,8
UCFL30840200112158405623M205240,724,02,5

Bảng tra kích thước gối đỡ UCFL theo cỡ trục

Bảng tra gồm 10 mã gốc nhóm UCFL dãy 2, trục d từ 20 đến 75 mm, kích thước thân gối theo catalogue FYH.

NhómDải d (mm)Dải D (mm)Số mãMã mẫu
UCFL dãy 220 – 75không ghi10UCFL 204, UCFL 205, UCFL 206
NhómMãd (mm)D (mm)Biến thể có sẵn
UCFL dãy 2UCFL 20420lỗ trụ, vít hãm
UCFL dãy 2UCFL 20525lỗ trụ, vít hãm
UCFL dãy 2UCFL 20630lỗ trụ, vít hãm
UCFL dãy 2UCFL 20735lỗ trụ, vít hãm
UCFL dãy 2UCFL 20840lỗ trụ, vít hãm
UCFL dãy 2UCFL 20945lỗ trụ, vít hãm
UCFL dãy 2UCFL 21050lỗ trụ, vít hãm
UCFL dãy 2UCFL 21155lỗ trụ, vít hãm
UCFL dãy 2UCFL 21260lỗ trụ, vít hãm
UCFL dãy 2UCFL 21575lỗ trụ, vít hãm
  • Hai số cuối của mã nhân 5 ra d từ cỡ 04, theo quy ước ký hiệu vòng bi: UCFL205 là 25 mm, UCFL209 là 45 mm.
  • Khi mất mã, đo vách: chiều dài bích H và khoảng lỗ J, UCFL206 là 148 mm và 117 mm.

Bảng giá gối đỡ UCFL

Giá tham khảo theo bộ, tổng hợp từ giá niêm yết thị trường ngày 29/10/2026, chưa quy về cùng mức VAT; kho báo giá hàng chính hãng có CO, CQ trong ngày, đơn số lượng giá thấp hơn.

Nhóm mãGiá tham khảo (đ/bộ)
UCFL204 đến UCFL210 (nhãn SKF)194.700 đến 525.700
UCFL211 đến UCFL217 (nhãn SKF)726.700 đến 1.672.000
UCFL205 (Koyo, Asahi và hãng khác)216.324 đến 275.210

Cách chọn gối đỡ UCFL theo khoảng lỗ và tải

  • Theo 2 lỗ bắt: khoảng lỗ J và dài bích H phải khớp vách, UCFL205 là 99 / 130 mm, UCFL206 là 117 / 148 mm.
  • Theo tải: dãy 3xx chịu nặng hơn (UCFL306 Cr 26,7 kN, bu lông M20) nhưng vách phải chịu được bu lông lớn.
  • Theo lực dọc: chỉ 2 bu lông nên kém UCF 4 lỗ khi có lực dọc hoặc mô-men lệch lớn; tải nặng đổi sang UCF hoặc gối đỡ UCFC.

Lỗi thường gặp ở gối đỡ UCFL và cách xử lý

Bốn lỗi hay gặp ở gối bích thoi xuất phát từ số bu lông ít, mỡ và việc đặt nhầm mã.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Bích rung, bu lông lỏngChỉ 2 bu lông nên dễ lỏng khi rung; mặt lắp không phẳngDùng vòng đệm vênh hoặc keo khoá ren; làm phẳng mặt lắp; đúng cỡ M14 cho UCFL205 đến UCFL208
Gối nóng, kêuThiếu mỡ hoặc ruột UC kẹt do bích lắp vênhBơm mỡ qua núm A-1/4-28UNF (cỡ 201 đến 210); lắp lại cho trục vuông góc với mặt bích
Trục trượt trong ruộtVít hãm lỏngSiết lại vít hãm, dùng keo khoá ren
Đặt nhầm mã, không bắt được vào váchNhầm UCFL với UCF hoặc nhầm hãng (lệch J 1 đến 2 mm)Đo J và H của vách cũ; đối chiếu bảng FYH hoặc bảng hãng

Đặt gối đỡ theo mã và khoảng lỗ

Đặt gối theo mã in trên thân (UCFL205, UCFL206) kèm khoảng lỗ J đo ở vách; gửi ảnh qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng chính hãng kèm CO, CQ, xuất hoá đơn VAT, giao toàn quốc; HRB hiện có SSUCFL203, SSUCFL204 bản inox.

Câu hỏi thường gặp về gối đỡ UCFL

Gối đỡ UCFL205 có kích thước bao nhiêu?

UCFL205 lắp trục 25 mm; theo FYH bích dài H 130 mm, rộng L 68 mm, khoảng lỗ J 99 mm, lỗ N 16 mm cho bu lông M14. Ruột UC205 có Cr 14,0 kN, bộ nặng 0,64 kg.

UCFL có thay được SKF FYTB không?

Gần tương đương: gối đỡ SKF FYTB 30 TF có J 116,5 mm, L 83 mm, H 141,5 mm; UCFL206 có J 117 mm, L 80 mm, H 148 mm. Khoảng lỗ lệch dưới 1 mm nhưng chiều dài bích lệch 6,5 mm.

Giá gối đỡ UCFL khoảng bao nhiêu?

Khoảng 194.700 đến 525.700 đ/bộ cho UCFL205 đến UCFL210 nhãn SKF: UCFL205 khoảng 194.700, UCFL206 khoảng 233.200, UCFL208 khoảng 376.500, UCFL210 khoảng 525.700 đ; hàng Koyo UCFL205 khoảng 216.324 đ, Asahi 219.780 đ.

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600