
Gối đỡ UCF bích vuông 4 lỗ, UCF204 đến UCF212, trục 20 đến 90 mm
Giá tham khảo 400.000 – 17.505.000 đ / bộ
Đặc điểm nổi bật
- Dải trục d trong bảng tra của kho: 20 đến 90 mm, 28 mã (UCF dãy 2, dãy 3, UCFB, UKF)
- Dải trục d trong catalogue FYH: 12 đến 45 mm (UCF201 đến UCF209, UCFX05 đến UCFX09, UCF305 đến UCF309); sổ kho có tới UCF326 (130 mm)
- Cạnh bích vuông L: 86 (UCF204), 95 (UCF205), 108 (UCF206), 117 (UCF207), 130 (UCF208), 137 (UCF209), 143 (UCF210), 175 (UCF212) mm
- Khoảng lỗ liền kề J: 64 (UCF204), 70 (UCF205), 83 (UCF206), 92 (UCF207), 102 (UCF208), 105 (UCF209), 111 (UCF210), 143 (UCF212) mm
- Dày bích A và dày tổng A0: UCF205: A 27, A0 35,8; UCF206: A 31, A0 40,2; UCF208: A 36, A0 51,2 mm
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Kích thước | d 20 đến 90 mm |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Gối đỡ UCF là gì, khác UCP và UCFL ra sao
- Các loại gối đỡ UCF theo ruột, bích và nắp
- Thông số kỹ thuật gối đỡ UCF
- Tải trọng và kích thước gối đỡ UCF mã thông dụng
- Bảng tra kích thước gối đỡ UCF theo cỡ trục
- Bảng giá gối đỡ UCF
- Cách chọn gối đỡ UCF theo vách lắp và tải
- Lỗi thường gặp ở gối đỡ UCF và cách xử lý
- Đặt gối đỡ theo mã và cỡ bích
- Câu hỏi thường gặp về gối đỡ UCF
- Gối đỡ UCF205 có kích thước thế nào?
- Gối đỡ SKF FY 30 TF có thay UCF206 được không?
- Giá gối đỡ UCF khoảng bao nhiêu?
Gối đỡ UCF (gối bích vuông 4 lỗ, flange block UCF) là thân gối gang dạng bích vuông chứa ruột vòng bi cầu UC khoá vít hãm, bắt áp vào vách hoặc khung thép để đỡ trục xuyên qua. Mã UCF204 đến UCF308 ứng với trục 20 đến 40 mm, tải Cr 12,8 đến 40,7 kN (FYH).




Gối đỡ UCF là gì, khác UCP và UCFL ra sao
Gối đỡ UCF bắt bốn bu lông qua bích vuông vào vách, còn gối đỡ UCP đứng trên chân đế nằm ngang. UCF206 có cạnh bích L 108 mm, khoảng lỗ J 83 mm; UCP206 có J 121 mm. So với gối đỡ UCFL bích thoi, UCF dùng 4 lỗ thay vì 2 lỗ.
Cả ba thuộc nhóm gối đỡ vòng bi, dùng chung ruột UC206 tải Cr 19,5 kN.
Các loại gối đỡ UCF theo ruột, bích và nắp
- UCF, bích vuông 4 lỗ: loại gặp nhiều nhất; ví dụ UCF206.
- UKF, lỗ côn: ruột UK lắp qua ống lót côn vòng bi H; UKF206 dùng H 2306, trục 25 mm trong khi UCF206 là 30 mm.
- UCFB, bích có gờ định tâm nhỏ: chọn khi vách có lỗ khoét định tâm; ví dụ UCFB206.
- Dãy 2xx và 3xx: UCF206 có L 108 mm, Cr 19,5 kN; UCF306 có L 125 mm, Cr 26,7 kN.
- Có nắp: nắp thép dập đuôi C hoặc D (kín một đầu), nắp gang FC, FD; ví dụ UCF205C.
- Inox: tiền tố S, SS như SUCF207, SSUCF206, cho môi trường ăn mòn hoặc thực phẩm.
Thông số kỹ thuật gối đỡ UCF
Dải mã UCF204 đến UCF212 có cạnh bích L từ 86 đến 175 mm, ruột UC tải Cr từ 12,8 đến 52,4 kN theo catalogue FYH.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải trục d trong bảng tra của kho | 20 đến 90 mm, 28 mã (UCF dãy 2, dãy 3, UCFB, UKF) |
| Dải trục d trong catalogue FYH | 12 đến 45 mm (UCF201 đến UCF209, UCFX05 đến UCFX09, UCF305 đến UCF309); sổ kho có tới UCF326 (130 mm) |
| Cạnh bích vuông L | 86 (UCF204), 95 (UCF205), 108 (UCF206), 117 (UCF207), 130 (UCF208), 137 (UCF209), 143 (UCF210), 175 (UCF212) mm |
| Khoảng lỗ liền kề J | 64 (UCF204), 70 (UCF205), 83 (UCF206), 92 (UCF207), 102 (UCF208), 105 (UCF209), 111 (UCF210), 143 (UCF212) mm |
| Dày bích A và dày tổng A0 | UCF205: A 27, A0 35,8; UCF206: A 31, A0 40,2; UCF208: A 36, A0 51,2 mm |
| Lỗ bu lông N và cỡ bu lông | UCF204 đến UCF206: N 12, M10; UCF207: N 14, M12; UCF208, UCF209: N 16, M14; UCF305, UCF306: N 16, M14; UCF307, UCF308: N 19, M16 |
| Kết cấu | Ruột UC vòng trong kéo dài, khoá vít hãm; thân gang bích vuông 4 lỗ; lỗ cầu trong thân cho ruột tự lựa |
| Tải Cr / C0r của ruột | UC204: 12,8 / 6,65; UC206: 19,5 / 11,3; UC208: 29,1 / 17,8; UC212: 52,4 / 36,2; UC306: 26,7 / 15,0 kN |
| Hệ số f0 | 13,2 (UCF204); 13,9 (UCF205 đến UCF207); 14,0 (UCF208, UCF209); 12,6 (UCF305); 13,3 (UCF306); 13,2 (UCF307, UCF308) |
| Dung sai ΔA2s và vị trí lỗ X | F204 đến F210: ±0,5 mm, X 0,7 mm; F211 đến F218: ±0,8 mm, X 1 mm |
| Khối lượng | 0,59 kg (UCF204); 0,83 (UCF205); 1,1 (UCF206); 1,5 (UCF207); 1,9 (UCF208); 2,2 (UCF209); 3,1 (UCF308) |
| Núm tra mỡ | A-1/4-28UNF cho 201 đến 210, X05 đến X09, 305 đến 308; A-R1/8 cho 211 đến 218, X10 đến X20, 309 đến 328 |
Tải trọng và kích thước gối đỡ UCF mã thông dụng
Kích thước bích và tải Cr, C0r của ruột UC theo hãng FYH; tải của hãng này không áp sang hãng khác, dấu gạch là ô chưa đọc được.
| Mã gối | d (mm) | L cạnh bích (mm) | J khoảng lỗ (mm) | A dày bích (mm) | A0 dày tổng (mm) | N lỗ bu lông (mm) | Bu lông | Bi rộng vòng trong (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UCF204 | 20 | 86 | 64 | 25,5 | 33,3 | 12 | M10 | 31 | 12,8 | 6,65 | 0,59 |
| UCF205 | 25 | 95 | 70 | 27 | 35,8 | 12 | M10 | 34,1 | 14,0 | 7,85 | 0,83 |
| UCF206 | 30 | 108 | 83 | 31 | 40,2 | 12 | M10 | 38,1 | 19,5 | 11,3 | 1,1 |
| UCF207 | 35 | 117 | 92 | 34 | 44,4 | 14 | M12 | 42,9 | 25,7 | 15,4 | 1,5 |
| UCF208 | 40 | 130 | 102 | 36 | 51,2 | 16 | M14 | 49,2 | 29,1 | 17,8 | 1,9 |
| UCF209 | 45 | 137 | 105 | 38 | 52,2 | 16 | M14 | 49,2 | 34,1 | 21,3 | 2,2 |
| UCF210 | 50 | 143 | 111 | không ghi | 54,6 | không ghi | không ghi | 51,6 | 35,1 | 23,3 | không ghi |
| UCF212 | 60 | 175 | 143 | không ghi | 68,7 | không ghi | không ghi | 65,1 | 52,4 | 36,2 | không ghi |
| UCF305 | 25 | 110 | 80 | 29 | 39 | 16 | M14 | 38 | 21,2 | 10,9 | 1,3 |
| UCF306 | 30 | 125 | 95 | 32 | 44 | 16 | M14 | 43 | 26,7 | 15,0 | 1,9 |
| UCF307 | 35 | 135 | 100 | 36 | 49 | 19 | M16 | 48 | 33,4 | 19,3 | 2,3 |
| UCF308 | 40 | 150 | 112 | 40 | 56 | 19 | M16 | 52 | 40,7 | 24,0 | 3,1 |
Bảng tra kích thước gối đỡ UCF theo cỡ trục
Bảng tra gồm 27 mã gốc ở bốn nhóm UCF dãy 2, UCF dãy 3, UCFB dãy 2 và UKF dãy 2, trục d 20 đến 90 mm, kích thước thân gối theo catalogue FYH.
| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
|---|---|---|---|---|
| UCF dãy 2 | 20 – 90 | không ghi | 14 | UCF 204, UCF 205, UCF 206 |
| UCF dãy 3 | 30 – 90 | không ghi | 8 | UCF 306, UCF 307, UCF 308 |
| UCFB dãy 2 | 25 – 25 | không ghi | 1 | UCFB 205 |
| UKF dãy 2 | 35 – 55 | không ghi | 4 | UKF 208, UKF 209, UKF 211 |
| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | Biến thể có sẵn |
|---|---|---|---|---|
| UCF dãy 2 | UCF 204 | 20 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 2 | UCF 205 | 25 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 2 | UCF 206 | 30 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 2 | UCF 207 | 35 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 2 | UCF 208 | 40 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 2 | UCF 209 | 45 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 2 | UCF 210 | 50 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 2 | UCF 211 | 55 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 2 | UCF 212 | 60 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 2 | UCF 213 | 65 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 2 | UCF 214 | 70 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 2 | UCF 215 | 75 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 2 | UCF 216 | 80 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 2 | UCF 218 | 90 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 3 | UCF 306 | 30 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 3 | UCF 307 | 35 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 3 | UCF 308 | 40 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 3 | UCF 309 | 45 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 3 | UCF 310 | 50 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 3 | UCF 311 | 55 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 3 | UCF 312 | 60 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCF dãy 3 | UCF 318 | 90 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCFB dãy 2 | UCFB 205 | 25 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UKF dãy 2 | UKF 208 | 35 | lỗ côn K | |
| UKF dãy 2 | UKF 209 | 40 | lỗ côn K | |
| UKF dãy 2 | UKF 211 | 50 | lỗ côn K | |
| UKF dãy 2 | UKF 212 | 55 | lỗ côn K |
- Hai số cuối của mã nhân 5 ra d từ cỡ 04, cách đọc chung ở bảng tra kích thước vòng bi: UCF206 là 30 mm, UCF210 là 50 mm.
- Khi mất mã, đo vách bằng thước cặp: cạnh bích L và khoảng lỗ J, UCF206 là 108 mm và 83 mm.
Bảng giá gối đỡ UCF
Giá bán lẻ tham khảo theo bộ, chưa gồm VAT 8%, gồm hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB; đơn số lượng giá thấp hơn.
Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã), cột HRB ghi khoảng giá kho bán theo số lượng; giá chưa gồm VAT 8%.
| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/bộ) | Giá HRB (đ/bộ) |
|---|---|---|---|
| UCF dãy 2 | UCF 204 | 400.000 – 554.000 | |
| UCF dãy 2 | UCF 205 | 436.000 – 603.000 | |
| UCF dãy 2 | UCF 206 | 522.000 – 722.000 | |
| UCF dãy 2 | UCF 207 | 830.000 – 1.150.000 | |
| UCF dãy 2 | UCF 208 | 977.000 – 1.352.000 | |
| UCF dãy 2 | UCF 209 | 1.126.000 – 1.559.000 | |
| UCF dãy 2 | UCF 210 | 1.297.000 – 1.796.000 | |
| UCF dãy 2 | UCF 212 | 1.882.000 – 2.606.000 | |
| UCF dãy 2 | UCF 213 | 2.109.000 – 2.920.000 | |
| UCF dãy 2 | UCF 214 | 2.686.000 – 3.719.000 | |
| UCF dãy 2 | UCF 215 | 3.354.000 – 4.644.000 | |
| UCF dãy 2 | UCF 216 | 4.371.000 – 6.052.000 | |
| UCF dãy 2 | UCF 218 | 8.242.000 – 11.412.000 | |
| UCF dãy 3 | UCF 306 | 1.034.000 – 1.431.000 | |
| UCF dãy 3 | UCF 307 | 1.363.000 – 1.888.000 | |
| UCF dãy 3 | UCF 308 | 1.609.000 – 2.228.000 | |
| UCF dãy 3 | UCF 309 | 1.745.000 – 2.416.000 | |
| UCF dãy 3 | UCF 310 | 2.095.000 – 2.900.000 | |
| UCF dãy 3 | UCF 311 | 2.398.000 – 3.321.000 | |
| UCF dãy 3 | UCF 312 | 3.323.000 – 4.601.000 | |
| UCF dãy 3 | UCF 318 | 12.642.000 – 17.505.000 |
Cách chọn gối đỡ UCF theo vách lắp và tải
- Theo vách: L và J phải khớp (UCF206: 108 / 83 mm); lệch 1 đến 2 mm là không bắt đủ 4 bu lông.
- Theo tải: giữ trục mà cần chịu nặng hơn thì lên dãy 3xx, UCF306 có Cr 26,7 kN so với 19,5 kN của UCF206, đổi lại L 125 mm so với 108 mm.
- Theo chỗ bắt: vách chỉ đủ chỗ cho 2 bu lông thì đổi sang UCFL; cần định tâm vào lỗ khoét thì dùng gối đỡ UCFC bích tròn.
Lỗi thường gặp ở gối đỡ UCF và cách xử lý
Bốn lỗi hay gặp ở gối bích vuông gắn với mặt vách, vít hãm và việc lựa mã.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Gối kêu, nóng, mòn một bên | Vách lắp không vuông góc với trục, bích bị ép lệch | Làm phẳng vách, lót shim; siết 4 bu lông chéo đều tay |
| Trục trượt trong ruột | Vít hãm lỏng do rung | Siết lại vít hãm, dùng keo khoá ren; trục mòn thì thay hoặc đổi UKF lỗ côn |
| Không lắp vừa vách dù đúng mã | Nhầm UCF với UCFB hoặc giữa các hãng (lệch 1 đến 2 mm ở J) | Đo lại J và L trước khi đặt; đối chiếu bảng FYH (UCF206: J 83, L 108) |
| Vỡ góc bích | Lực dọc trục quá lớn hoặc siết một góc quá mạnh | Giảm tải dọc, chọn dãy 3xx hoặc đổi sang UCFC bích tròn có gờ định tâm |
Đặt gối đỡ theo mã và cỡ bích
Đặt gối theo mã in trên thân (UCF205, UCF206) và đường kính trục; gửi ảnh gối cũ qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng chính hãng kèm CO, CQ, xuất hoá đơn VAT, giao toàn quốc; kho có gối inox HRB dạng SUCF, SSUCF.
Câu hỏi thường gặp về gối đỡ UCF
Gối đỡ UCF205 có kích thước thế nào?
UCF205 lắp trục 25 mm; theo FYH cạnh bích L 95 mm, khoảng lỗ J 70 mm, lỗ N 12 mm cho bu lông M10. Ruột UC205 có Cr 14,0 kN, bộ nặng 0,83 kg.
Gối đỡ SKF FY 30 TF có thay UCF206 được không?
Gần như được: gối đỡ SKF FY 30 TF có J 82,5 mm, L 108 mm, N 11,5 mm, còn UCF206 có J 83 mm, L 108 mm, N 12 mm. Lệch dưới 1 mm nhưng nên đo lại vách.
Giá gối đỡ UCF khoảng bao nhiêu?
Khoảng 400.000 đến 2.606.000 đ/bộ cho UCF204 đến UCF212 hàng HRB: UCF204 khoảng 400.000 đến 554.000, UCF206 khoảng 522.000 đến 722.000, UCF212 khoảng 1.882.000 đến 2.606.000 đ/bộ.






