
Gối đỡ UCP dãy UCP204 đến UCP213, UKP, trục 20 đến 100 mm
Giá tham khảo 379.000 – 2.817.000 đ / bộ
Đặc điểm nổi bật
- Dải trục d trong catalogue FYH: 12 đến 50 mm (UCP201 đến UCP211, UCPX05 đến UCPX11, UCP305 đến UCP310); sổ kho có thêm UCP212 (60 mm), UCP213 (65 mm)
- Dải trục d trong bảng tra của kho: 20 đến 100 mm, 31 mã
- Chiều cao tâm H: 30,2 mm (UCP201 đến UCP203) đến 76,2 mm (UCP213); UCP206 là 42,9 mm
- Khoảng lỗ bắt J: 95 (UCP204), 105 (UCP205), 121 (UCP206), 127 (UCP207), 137 (UCP208), 146 (UCP209), 159 (UCP210) mm
- Dài đế L và rộng đế A: UCP205: 140 và 38; UCP206: 165 và 48; UCP208: 184 và 54; UCP210: 206 và 60 mm
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Kích thước | d 20 đến 100 mm |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Gối đỡ UCP là gì, khác gối UCF thế nào
- Các loại gối đỡ UCP theo kiểu lỗ và thân
- Thông số kỹ thuật gối đỡ UCP
- Tải trọng và kích thước gối đỡ UCP mã thông dụng
- Bảng tra kích thước gối đỡ UCP theo cỡ trục
- Bảng giá gối đỡ UCP
- Cách chọn gối đỡ UCP theo trục, tải và môi trường
- Lỗi thường gặp ở gối đỡ UCP và cách xử lý
- Đặt gối đỡ theo mã và cỡ trục
- Câu hỏi thường gặp về gối đỡ UCP
- Gối đỡ UCP205 dùng cho trục bao nhiêu và kích thước ra sao?
- UCP206 có lắp thay gối SKF SY 30 TF được không?
- Giá gối đỡ UCP khoảng bao nhiêu?
Gối đỡ UCP (gối đứng, pillow block, còn gọi gối đỡ vòng bi trục ngang) là thân gối gang chân đế 2 lỗ bu lông chứa ruột vòng bi cầu UC khoá trục bằng vít hãm. Mã UCP204 đến UCP308 dùng cho trục 20 đến 50 mm, tải Cr 12,8 đến 40,7 kN theo hãng FYH.






Gối đỡ UCP là gì, khác gối UCF thế nào
Gối đỡ UCP bắt chân đế lên mặt phẳng nằm ngang để đỡ trục tròn, còn gối đỡ UCF là bích vuông 4 lỗ bắt vào vách. Với cùng ruột UC206, UCP206 có khoảng lỗ J 121 mm, UCF206 có J 83 mm, gối đỡ UCFL bích thoi 2 lỗ có J 117 mm.
UCP khác UKP ở lỗ trục: UCP lỗ trụ khoá vít hãm, UKP lỗ côn lắp bằng ống lót côn vòng bi. Ruột UC bán riêng ở vòng bi ucp.
Các loại gối đỡ UCP theo kiểu lỗ và thân
- UCP, lỗ trụ vít hãm: bắt vào trục bằng vít hãm, không cần xẻ rãnh then; ví dụ UCP206.
- UKP, lỗ côn và ống lót: kẹp đều quanh trục, hợp trục gia công thô; UKP206 đi với ống lót H 2306X.
- Dãy 2xx và 3xx: UCP206 có Cr 19,5 kN, L 165 mm; UCP306 cùng trục 30 mm có Cr 26,7 kN, L 180 mm.
- UCPX, thân dày hơn: UCPX06 ruột rộng 42,9 mm, H 47,6 mm, L 175 mm, Cr 25,7 kN.
- Có nắp chắn đầu trục: nắp thép dập C, CD hoặc nắp gang FC, FCD; ví dụ UCP205C.
- Inox SUCP, SSUCP và đế ren SUCPA: tiền tố S, SS là inox; UCPA208 có L 116 mm, J 84 mm so với L 184 mm, J 137 mm của UCP208.
Thông số kỹ thuật gối đỡ UCP
Catalogue FYH ghi gối đỡ UCP trục 12 đến 50 mm, chiều cao tâm H từ 30,2 đến 76,2 mm, tải Cr của ruột đến 40,7 kN ở UC308.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải trục d trong catalogue FYH | 12 đến 50 mm (UCP201 đến UCP211, UCPX05 đến UCPX11, UCP305 đến UCP310); sổ kho có thêm UCP212 (60 mm), UCP213 (65 mm) |
| Dải trục d trong bảng tra của kho | 20 đến 100 mm, 31 mã |
| Chiều cao tâm H | 30,2 mm (UCP201 đến UCP203) đến 76,2 mm (UCP213); UCP206 là 42,9 mm |
| Khoảng lỗ bắt J | 95 (UCP204), 105 (UCP205), 121 (UCP206), 127 (UCP207), 137 (UCP208), 146 (UCP209), 159 (UCP210) mm |
| Dài đế L và rộng đế A | UCP205: 140 và 38; UCP206: 165 và 48; UCP208: 184 và 54; UCP210: 206 và 60 mm |
| Bu lông bắt gối | M10 cho UCP204 đến UCP205; M14 cho UCP206 đến UCP209 và UCP305 đến UCP308; M16 cho UCPX08 |
| Kết cấu ruột | Ruột UC khoá trục bằng vít hãm; lỗ cầu trong thân cho ruột tự lựa khi lắp |
| Tải Cr / C0r của ruột | UC204: 12,8 / 6,65; UC206: 19,5 / 11,3; UC208: 29,1 / 17,8; UC210: 35,1 / 23,3; UC308: 40,7 / 24,0 kN (FYH) |
| Hệ số f0 | 13,2 (UC204); 13,9 (UC205 đến UC207); 14,0 (UC208, UC209); dãy 3xx: 12,6 (UC305), 13,3 (UC306), 13,2 (UC308) |
| Dung sai chiều cao tâm ΔHs | ±0,15 mm (P203 đến P210, P305 đến P310); ±0,2 mm (P211 đến P218); ±0,3 mm (P319 đến P328) |
| Núm tra mỡ | A-1/4-28UNF cho 201 đến 210, X05 đến X09, 305 đến 308; A-R1/8 cho 211 đến 218, X10 đến X20, 309 đến 328 |
| Khối lượng cả bộ | 0,66 kg (UCP204); 0,80 (UCP205); 1,3 (UCP206); 2,0 (UCP208); 2,2 (UCP209); 3,8 (UCP308) |
| Độ lệch tâm cho phép khi lắp | 5° nếu không cần tra mỡ, 2° nếu cần tra mỡ (đối chiếu cụm Y của SKF vì FYH không ghi) |
Tải trọng và kích thước gối đỡ UCP mã thông dụng
Kích thước gối UCP và tải Cr, C0r của ruột UC theo hãng FYH, không dùng chung cho hãng khác; dấu gạch là ô catalogue chưa đọc được.
| Mã gối | d (mm) | H cao tâm (mm) | L dài đế (mm) | J khoảng lỗ (mm) | A rộng đế (mm) | Bu lông | Ruột | Bi rộng vòng trong (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UCP204 | 20 | 33,3 | 127 | 95 | 38 | M10 | UC204 | 31 | 12,8 | 6,65 | 0,66 |
| UCP205 | 25 | 36,5 | 140 | 105 | 38 | M10 | UC205 | 34,1 | 14,0 | 7,85 | 0,8 |
| UCP206 | 30 | 42,9 | 165 | 121 | 48 | M14 | UC206 | 38,1 | 19,5 | 11,3 | 1,3 |
| UCP207 | 35 | 47,6 | 167 | 127 | 48 | M14 | UC207 | 42,9 | 25,7 | 15,4 | 1,6 |
| UCP208 | 40 | 49,2 | 184 | 137 | 54 | M14 | UC208 | 49,2 | 29,1 | 17,8 | 2,0 |
| UCP209 | 45 | 54 | 190 | 146 | 54 | M14 | UC209 | 49,2 | 34,1 | 21,3 | 2,2 |
| UCP210 | 50 | 57,2 | 206 | 159 | 60 | không ghi | UC210 | 51,6 | 35,1 | 23,3 | không ghi |
| UCP211 | 55 | 63,5 | 219 | 171 | 60 | không ghi | UC211 | 55,6 | 43,4 | 29,4 | không ghi |
| UCP212 | 60 | 69,8 | 241 | 184 | 70 | không ghi | UC212 | 65,1 | 52,4 | 36,2 | không ghi |
| UCP305 | 25 | 45 | 175 | 132 | 45 | M14 | UC305 | 38 | 21,2 | 10,9 | 1,7 |
| UCP306 | 30 | 50 | 180 | 140 | 50 | M14 | UC306 | 43 | 26,7 | 15,0 | 2,2 |
| UCP308 | 40 | 60 | 220 | 170 | 60 | M14 | UC308 | 52 | 40,7 | 24,0 | 3,8 |
Bảng tra kích thước gối đỡ UCP theo cỡ trục
Bảng tra gồm 31 mã gốc chia ba nhóm UCP dãy 2, UCP dãy 3 và UKP dãy 2, trục d từ 20 đến 100 mm, kèm chiều cao tâm H (mm) theo catalogue FYH.
| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
|---|---|---|---|---|
| UCP dãy 2 | 20 – 90 | không ghi | 14 | UCP 204, UCP 205, UCP 206 |
| UCP dãy 3 | 30 – 100 | không ghi | 10 | UCP 306, UCP 307, UCP 308 |
| UKP dãy 2 | 25 – 55 | không ghi | 7 | UKP 206, UKP 207, UKP 208 |
| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | Biến thể có sẵn |
|---|---|---|---|---|
| UCP dãy 2 | UCP 204 | 20 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 2 | UCP 205 | 25 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 2 | UCP 206 | 30 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 2 | UCP 207 | 35 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 2 | UCP 208 | 40 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 2 | UCP 209 | 45 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 2 | UCP 210 | 50 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 2 | UCP 211 | 55 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 2 | UCP 212 | 60 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 2 | UCP 213 | 65 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 2 | UCP 214 | 70 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 2 | UCP 215 | 75 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 2 | UCP 216 | 80 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 2 | UCP 218 | 90 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 3 | UCP 306 | 30 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 3 | UCP 307 | 35 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 3 | UCP 308 | 40 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 3 | UCP 309 | 45 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 3 | UCP 310 | 50 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 3 | UCP 311 | 55 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 3 | UCP 312 | 60 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 3 | UCP 314 | 70 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 3 | UCP 318 | 90 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UCP dãy 3 | UCP 320 | 100 | lỗ trụ, vít hãm | |
| UKP dãy 2 | UKP 206 | 25 | lỗ côn K | |
| UKP dãy 2 | UKP 207 | 30 | lỗ côn K | |
| UKP dãy 2 | UKP 208 | 35 | lỗ côn K | |
| UKP dãy 2 | UKP 209 | 40 | lỗ côn K | |
| UKP dãy 2 | UKP 210 | 45 | lỗ côn K | |
| UKP dãy 2 | UKP 211 | 50 | lỗ côn K | |
| UKP dãy 2 | UKP 212 | 55 | lỗ côn K |
- Hai số cuối của mã nhân 5 là d (mm) từ cỡ 04, theo quy ước ký hiệu vòng bi: UCP204 là 20 mm, UCP210 là 50 mm.
- Khi mất mã, đo gối cũ ba số H, J, L bằng thước cặp; UCP206 là 42,9 / 121 / 165 mm.
Bảng giá gối đỡ UCP
Giá bán lẻ tham khảo theo bộ, chưa gồm VAT 8%, áp cho hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB; đơn số lượng lớn có giá thấp hơn.
Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã), cột HRB ghi khoảng giá kho bán theo số lượng; giá chưa gồm VAT 8%.
| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/bộ) | Giá HRB (đ/bộ) |
|---|---|---|---|
| UCP dãy 2 | UCP 204 | 379.000 – 524.000 | |
| UCP dãy 2 | UCP 205 | 411.000 – 569.000 | |
| UCP dãy 2 | UCP 206 | 494.000 – 684.000 | |
| UCP dãy 2 | UCP 207 | 793.000 – 1.098.000 | |
| UCP dãy 2 | UCP 208 | 931.000 – 1.289.000 | |
| UCP dãy 2 | UCP 209 | 1.076.000 – 1.490.000 | |
| UCP dãy 2 | UCP 210 | 1.230.000 – 1.703.000 | |
| UCP dãy 2 | UCP 211 | 1.435.000 – 1.987.000 | |
| UCP dãy 2 | UCP 212 | 1.776.000 – 2.459.000 | |
| UCP dãy 2 | UCP 213 | 2.034.000 – 2.817.000 |
Cách chọn gối đỡ UCP theo trục, tải và môi trường
- Theo trục: UCP208 ứng trục 40 mm.
- Theo tải: tải nặng hoặc va đập nhảy lên dãy 3xx, UCP306 chịu Cr 26,7 kN so với 19,5 kN của UCP206.
- Theo độ chính xác của trục: trục gia công thô hoặc cần kẹp đều chu vi thì dùng UKP lỗ côn.
- Theo môi trường: ẩm, rửa nước, thực phẩm chọn SUCP hoặc SSUCP inox.
Lỗi thường gặp ở gối đỡ UCP và cách xử lý
Bốn hiện tượng hay gặp ở gối đỡ UCP truy được về mặt lắp, vít hãm hoặc mỡ.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Gối nóng, kêu rít sau khi chạy | Thiếu mỡ hoặc bơm quá đầy; trục và đế lệch tâm làm ruột bị kẹt | Bơm mỡ bôi trơn vòng bi qua núm A-1/4-28UNF (cỡ 201 đến 210); kiểm tra tâm trục; mặt đế phẳng, SKF khuyến nghị Ra tối đa 12,5 µm và độ phẳng IT7 đến IT8 cho gối cụm Y |
| Trục xoay trơn trong ruột, mòn trục | Vít hãm chưa siết hoặc lỏng vì rung | Siết vít hãm đúng cỡ lục giác, thêm keo khoá ren; trục đã mòn thì thay trục hoặc đổi sang UKP lỗ côn |
| Hai gối cùng trục lệch tâm, vòng bi hỏng sớm | Mặt lắp hai gối không đồng phẳng hoặc sai chiều cao tâm (dung sai ±0,15 mm với P203 đến P210) | Dùng shim cân bằng; chọn hai gối cùng hãng, cùng mã |
| Nứt chân đế khi siết bu lông | Siết lệch một bên, mặt lắp cong vênh, bu lông quá cỡ | Siết chéo đều; đúng cỡ M10 hoặc M14 theo bảng; mặt lắp phẳng trước khi siết |
Đặt gối đỡ theo mã và cỡ trục
Đặt gối theo mã in trên thân hoặc ruột (UCP205, UCP206) và cỡ trục; gửi ảnh gối cũ qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng chính hãng kèm CO, CQ, xuất hoá đơn VAT, giao toàn quốc. Kho có gối inox HRB dạng SUCP205, SUCP206.
Số liệu trên trang theo catalogue FYH, NTN; tiêu chuẩn tham chiếu: thân gối đỡ theo ISO 3228, ruột vòng bi Y và vòng khoá theo ISO 9628.
Câu hỏi thường gặp về gối đỡ UCP
Gối đỡ UCP205 dùng cho trục bao nhiêu và kích thước ra sao?
UCP205 dùng cho trục 25 mm. Theo FYH, H 36,5 mm, L 140 mm, J 105 mm, bu lông M10; ruột UC205 có Cr 14,0 kN, bộ nặng 0,80 kg.
UCP206 có lắp thay gối SKF SY 30 TF được không?
Không lắp thẳng được: cùng H 42,9 mm nhưng UCP206 có J 121 mm, L 165 mm, còn gối đỡ SKF SY 30 TF có J 117,5 mm, L 152 mm, nên phải khoan lại lỗ bắt.
Giá gối đỡ UCP khoảng bao nhiêu?
Từ 379.000 đến 2.817.000 đ/bộ với hàng HRB: UCP204 khoảng 379.000 đến 524.000, UCP206 khoảng 494.000 đến 684.000, UCP213 khoảng 2.034.000 đến 2.817.000 đ/bộ.






