Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Gối đỡ UCT: Ba vỏ gối đỡ kéo căng nhiều cỡ xếp cạnh nhau

Gối đỡ UCT gối căng đai, căng xích băng tải, UCT204 đến UCT308

Giá tham khảo 256.000 – 1.429.000 đ / bộ

Đặc điểm nổi bật

  • Dải trục d trong bảng tra của kho: 20 đến 80 mm, 11 mã UCT dãy 2
  • Dải trục d trong catalogue FYH: 12 đến 45 mm (UCT201 đến UCT209, UCTX05 đến UCTX09, UCT305 đến UCT309)
  • Cao gối H và cao tới đáy rãnh H1: UCT205: H 89, H1 76; UCT206: H 102, H1 89; UCT208: H 114, H1 102; UCT306: H 100, H1 90; UCT308: H 124, H1 112 mm
  • Dài gối L: 94 (UCT204), 97 (UCT205), 113 (UCT206), 129 (UCT207), 144 (UCT208, UCT209); dãy 3xx: 122 (UCT305), 137 (UCT306), 150 (UCT307), 162 (UCT308) mm
  • Rộng thân A: 32 (UCT204, UCT205), 37 (UCT206, UCT207), 49 (UCT208, UCT209); dãy 3xx: 36 (UCT305), 41 (UCT306), 45 (UCT307), 50 (UCT308) mm

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Kích thướcd 20 đến 80 mm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Gối đỡ UCT là gì, khác UCP chỗ nào
  2. Các loại gối đỡ UCT theo dãy, ruột và hãng thay thế
  3. Thông số kỹ thuật gối đỡ UCT
  4. Tải trọng và kích thước gối đỡ UCT mã thông dụng
  5. Bảng tra kích thước gối đỡ UCT theo cỡ trục
  6. Bảng giá gối đỡ UCT
  7. Cách chọn gối đỡ UCT theo khung dẫn và hành trình căng
  8. Lỗi thường gặp ở gối đỡ UCT và cách xử lý
  9. Đặt gối đỡ theo mã và rãnh khung
  10. Câu hỏi thường gặp về gối đỡ UCT
  11. Gối đỡ UCT205 có kích thước bao nhiêu?
  12. Gối SKF TU 30 TF có thay được UCT206 không?
  13. Giá gối đỡ UCT khoảng bao nhiêu?

Gối đỡ UCT (gối căng đai, gối trượt căng xích, take-up unit) là thân gối gang hình hộp có rãnh trượt hai bên, chứa ruột vòng bi cầu UC khoá vít hãm. Thân trượt trong khung dẫn, bu lông căng đẩy gối để căng đai hoặc xích. Mã UCT204 đến UCT308 dùng trục 20 đến 40 mm, tải Cr 12,8 đến 40,7 kN (FYH).

Gối đỡ UCT là gì, khác UCP chỗ nào

Gối đỡ UCT không bắt cố định vào khung mà trượt trong khung dẫn, bu lông căng đẩy gối dọc rãnh để căng băng. UCT206 có thân rộng A 37 mm trượt vừa rãnh 16 mm; cùng ruột UC206 tải Cr 19,5 kN, gối đỡ UCP bắt chặt bằng 2 bu lông (J 121 mm).

Chỗ trục cố định dùng UCP hoặc gối đỡ UCF trong nhóm gối đỡ vòng bi; UCT dành cho trục đuôi băng tải, máy cuộn, máy sấy cần chỉnh vị trí trục.

Các loại gối đỡ UCT theo dãy, ruột và hãng thay thế

  • UCT, gối trượt lỗ trụ vít hãm: FYH xếp nhóm Take-Up Units, chỉnh vị trí bằng bu lông căng; ví dụ UCT206.
  • Dãy 2xx và 3xx: UCT206 có H 102 mm, L 113 mm, Cr 19,5 kN; UCT306 có H 100 mm, L 137 mm, Cr 26,7 kN, ruột lớn hơn.
  • UCTX, ruột rộng hơn: UCTX06 trục 30 mm có L 129 mm, ruột rộng 42,9 mm, Cr 25,7 kN.
  • Có nắp chắn đầu trục: nắp thép dập C, CD hoặc nắp gang FC, FCD; ví dụ UCT205C.
  • SKF TU, TUJ: tên SKF cho gối căng; ví dụ TU 30 TF.
  • Hàng HRB: kho có UCT305 đến UCT313, chưa có UCT dãy 2xx.

Thông số kỹ thuật gối đỡ UCT

Dải mã UCT204 đến UCT209 có gối cao H 89 đến 117 mm, dài L 94 đến 144 mm, rãnh trượt N1 16 đến 19 mm theo catalogue FYH.

Thông sốGiá trị
Dải trục d trong bảng tra của kho20 đến 80 mm, 11 mã UCT dãy 2
Dải trục d trong catalogue FYH12 đến 45 mm (UCT201 đến UCT209, UCTX05 đến UCTX09, UCT305 đến UCT309)
Cao gối H và cao tới đáy rãnh H1UCT205: H 89, H1 76; UCT206: H 102, H1 89; UCT208: H 114, H1 102; UCT306: H 100, H1 90; UCT308: H 124, H1 112 mm
Dài gối L94 (UCT204), 97 (UCT205), 113 (UCT206), 129 (UCT207), 144 (UCT208, UCT209); dãy 3xx: 122 (UCT305), 137 (UCT306), 150 (UCT307), 162 (UCT308) mm
Rộng thân A32 (UCT204, UCT205), 37 (UCT206, UCT207), 49 (UCT208, UCT209); dãy 3xx: 36 (UCT305), 41 (UCT306), 45 (UCT307), 50 (UCT308) mm
Rộng rãnh trượt N116 mm (UCT204 đến UCT207, UCT305); 19 (UCT208, UCT209); 18 (UCT306); 20 (UCT307); 22 (UCT308)
Dung sai rộng rãnh ΔA1s và đối xứng XT204 đến T210: +0,2 / 0 mm, X 0,5 mm; T211 đến T217: +0,3 / 0 mm, X 0,6 mm
Tải Cr / C0r của ruộtUC204: 12,8 / 6,65; UC205: 14,0 / 7,85; UC206: 19,5 / 11,3; UC208: 29,1 / 17,8; UC308: 40,7 / 24,0 kN
Hệ số f013,2 (UCT204); 13,9 (UCT205 đến UCT207); 14,0 (UCT208, UCT209); 12,6 (UCT305); 13,3 (UCT306); 13,2 (UCT307, UCT308)
Khối lượng cả bộ0,76 kg (UCT204); 0,84 (UCT205); 1,3 (UCT206); 1,6 (UCT207); 2,5 (UCT208); 2,4 (UCT209); 3,0 (UCT308)
Núm tra mỡB-1/4-28UNF cho 201 đến 210, X05 đến X09, 305 đến 308; B-R1/8 cho 211 đến 217, X10 đến X17, 309 đến 328
Đối chiếu SKF TU 30 TF với UCT206TU 30 TF: H 104, H1 89, L 114, rãnh 16 mm, ruột YAR 206-2F (Cr 19,5 kN); UCT206: H 102, H1 89, L 113, rãnh 16 mm

Tải trọng và kích thước gối đỡ UCT mã thông dụng

Kích thước gối trượt và tải Cr, C0r của ruột UC theo hãng FYH; tải của hãng này không chép sang hãng khác.

Mã gốid (mm)H cao gối (mm)H1 cao tới đáy rãnh (mm)L dài gối (mm)A rộng thân (mm)N1 rộng rãnh (mm)Bi rộng vòng trong (mm)Cr (kN)C0r (kN)Khối lượng (kg)
UCT2042089769432163112,86,650,76
UCT20525897697321634,114,07,850,84
UCT2063010289113371638,119,511,31,3
UCT2073510289129371642,925,715,41,6
UCT20840114102144491949,229,117,82,5
UCT20945117102144491949,234,121,32,4
UCT30525898012236163821,210,91,4
UCT306301009013741184326,715,01,8
UCT3073511110015045204833,419,32,3
UCT3084012411216250225240,724,03,0

Bảng tra kích thước gối đỡ UCT theo cỡ trục

Bảng tra gồm 11 mã gốc nhóm UCT dãy 2, trục d từ 20 đến 80 mm, kích thước thân gối theo catalogue FYH.

NhómDải d (mm)Dải D (mm)Số mãMã mẫu
UCT dãy 220 – 80không ghi11UCT 204, UCT 205, UCT 206
NhómMãd (mm)D (mm)Biến thể có sẵn
UCT dãy 2UCT 20420lỗ trụ, vít hãm
UCT dãy 2UCT 20525lỗ trụ, vít hãm
UCT dãy 2UCT 20630lỗ trụ, vít hãm
UCT dãy 2UCT 20735lỗ trụ, vít hãm
UCT dãy 2UCT 20840lỗ trụ, vít hãm
UCT dãy 2UCT 20945lỗ trụ, vít hãm
UCT dãy 2UCT 21050lỗ trụ, vít hãm
UCT dãy 2UCT 21155lỗ trụ, vít hãm
UCT dãy 2UCT 21260lỗ trụ, vít hãm
UCT dãy 2UCT 21470lỗ trụ, vít hãm
UCT dãy 2UCT 21680lỗ trụ, vít hãm
  • Hai số cuối của mã nhân 5 ra d từ cỡ 04, cách đọc chung ở bảng tra kích thước vòng bi: UCT205 là 25 mm, UCT208 là 40 mm.
  • Khi mất mã, đo khung dẫn: bề rộng rãnh và chiều dài gối L, UCT206 là rãnh 16 mm và L 113 mm.

Bảng giá gối đỡ UCT

Giá tham khảo theo bộ, tổng hợp từ giá niêm yết thị trường ngày 29/10/2026, chưa quy về cùng mức VAT; kho báo giá hàng chính hãng có CO, CQ trong ngày, đơn số lượng giá thấp hơn.

Nhóm mãGiá tham khảo (đ/bộ)
UCT204 đến UCT210 (nhãn SKF)256.100 đến 694.000
UCT211 đến UCT215 (nhãn SKF)796.500 đến 1.428.400
UCT206 (nhãn SKF, bản -FK và -S&F cùng mã)280.200 đến 428.500
UCT205 (Asahi)310.500

Cách chọn gối đỡ UCT theo khung dẫn và hành trình căng

  • Theo khung dẫn: đo bề rộng rãnh, thân gối phải trượt vừa; UCT206 có A 37 mm, rãnh N1 16 mm.
  • Theo tải: nặng hơn thì lên dãy 3xx, UCT306 có Cr 26,7 kN so với 19,5 kN của UCT206.
  • Theo hàng SKF cần thay: chọn TU hoặc TUJ cùng d, đối chiếu H và L với UCT.

Lỗi thường gặp ở gối đỡ UCT và cách xử lý

Bốn lỗi hay gặp ở gối căng UCT nằm ở rãnh trượt, lực căng hai đầu và mỡ.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Gối kẹt không trượt đượcRãnh khung bẩn, gỉ hoặc bề rộng rãnh không khớp dung sai (+0,2 / 0 mm với T204 đến T210)Làm sạch rãnh, bôi mỡ rãnh; đo khung và thân gối bằng thước cặp
Băng tải lệch một bênHai gối căng hai đầu không căng đềuCăng hai bên cùng số vòng bu lông; đo khoảng cách trục hai đầu
Gối nóng, kêuThiếu mỡ hoặc căng quá mức làm bi bị kẹtBơm mỡ bằng súng bơm mỡ qua núm B-1/4-28UNF; giảm lực căng, kiểm tra lực dọc trục
Trục trượt trong ruộtVít hãm lỏngSiết lại vít hãm, thêm keo khoá ren

Đặt gối đỡ theo mã và rãnh khung

Đặt gối theo mã in trên thân (UCT205, UCT206) kèm bề rộng rãnh khung; gửi ảnh qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng chính hãng kèm CO, CQ, xuất hoá đơn VAT, giao toàn quốc; hàng HRB có UCT305 đến UCT313.

Số liệu trên trang theo catalogue FYH, NTN; tiêu chuẩn tham chiếu: thân gối đỡ theo ISO 3228, ruột vòng bi Y và vòng khoá theo ISO 9628.

Câu hỏi thường gặp về gối đỡ UCT

Gối đỡ UCT205 có kích thước bao nhiêu?

UCT205 lắp trục 25 mm; theo FYH gối cao H 89 mm, dài L 97 mm, rộng thân A 32 mm, rãnh N1 16 mm. Ruột UC205 có Cr 14,0 kN, bộ nặng 0,84 kg.

Gối SKF TU 30 TF có thay được UCT206 không?

Gần tương đương: gối đỡ SKF TU 30 TF có H 104 mm, L 114 mm, rãnh 16 mm, còn UCT206 có H 102 mm, L 113 mm, rãnh 16 mm. Lệch 1 đến 2 mm, nên đo lại khung trước khi đặt.

Giá gối đỡ UCT khoảng bao nhiêu?

Khoảng 364.100 đ với UCT205, 428.500 đ với UCT206, 694.000 đ với UCT210 cho gối nhãn SKF; hàng Asahi UCT205 khoảng 310.500 đ (giá niêm yết 29/10/2026).

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600