
Gối đỡ SKF SY, FY, FYTB, FYC, TU trục 12 đến 60mm
Giá tham khảo 197.000 – 5.641.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Dải d theo dòng: SY 12-60mm (SYJ tới 100mm); FY 12-100mm; FYTB 12-50mm; FYC 20-65mm; TU 20-55mm; TUJ 20-60mm
- Thân gối: Gang xám
- Ruột tiêu chuẩn: YAR 2-2F (vít hãm); YAR 2-2RF (phớt nhiều lớp); YET 2, YEL 2 (vòng lệch tâm); YSA 2-2FK (lỗ côn, ống lót H 23)
- Khe hở hướng kính nhóm CN: 12-28 µm (cỡ 04-06); 13-33 µm (cỡ 07-08); 14-36 µm (cỡ 09-10)
- Khe hở ruột YSA lỗ côn: Group 3: 23-41 µm (cỡ 05-06); 28-46 µm (cỡ 07-08)
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Kích thước | d 15 đến 120 mm |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Gối đỡ SKF là gì, khác gối UC thế nào
- Các loại gối đỡ SKF theo hậu tố và hình thân
- Thông số kỹ thuật gối đỡ SKF
- Tải trọng và tốc độ gối đỡ SKF mã thông dụng
- Bảng tra kích thước gối đỡ SKF
- Bảng giá gối đỡ SKF
- Cách chọn gối đỡ SKF thay gối UC theo hình thân và trục
- Lỗi thường gặp ở gối đỡ SKF và cách xử lý
- Đặt gối đỡ SKF theo mã và cỡ trục
- Câu hỏi thường gặp về gối đỡ SKF
- SY 30 TF là gì và tương đương gối UC nào?
- FYTB và FY khác nhau thế nào?
- Hậu tố TF, TR, FM, KF của gối SKF nghĩa là gì?
- Giá gối đỡ SKF khoảng bao nhiêu?
Gối đỡ SKF dòng Y là cụm ruột vòng bi Y lắp sẵn trong thân gối gang xám, gồm SY (gối đứng), FY (bích vuông), FYTB (bích thoi), FYC (bích tròn) và TU (gối trượt căng đai). Trục d 12 đến 60mm với SY và FY, Cr 9,56 đến 52,7 kN theo SKF. Kho xếp trong nhóm gối đỡ vòng bi.



Gối đỡ SKF là gì, khác gối UC thế nào
Mỗi dòng gối đỡ SKF có tên UC phổ thông tương đương: SY ≈ UCP, FY ≈ UCF, FYTB ≈ UCFL, FYC ≈ UCFC, TU ≈ UCT. Cùng đường kính trục và cùng ruột, nhưng thân lệch chút kích thước nên không lắp lẫn tuyệt đối.
Các loại gối đỡ SKF theo hậu tố và hình thân
Hậu tố sau số trục cho biết ruột và cách khoá trục; chữ đầu mã cho biết hình thân.
- TF: ruột YAR 2-2F, vít hãm, phớt có vòng văng; SY 30 TF có tốc độ giới hạn 6.300 vòng/phút.
- TR: ruột YAR 2-2RF, phớt nhiều lớp; SY 30 TR còn 3.800 vòng/phút.
- FM, WF: ruột YET 2 hoặc YEL 2-2F, khoá bằng vòng lệch tâm, hợp trục quay một chiều.
- KF: ruột YSA 2-2FK lỗ côn, lắp trục bằng ống lót H 23; ví dụ SYJ 30 KF.
- J (SYJ, FYJ, TUJ): cùng ruột, thân khác kích thước; SYJ 30 TF có J 118mm, L 165mm.
- FYC: bích tròn có gờ định tâm, trùng UCFC206 ở trục 30mm.
Thông số kỹ thuật gối đỡ SKF
Gối đỡ SKF dòng Y có trục d từ 12 đến 100mm tùy dòng, thân gang xám, làm việc từ −30 đến +100 °C theo catalogue SKF Y-bearings 2013.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải d theo dòng | SY 12-60mm (SYJ tới 100mm); FY 12-100mm; FYTB 12-50mm; FYC 20-65mm; TU 20-55mm; TUJ 20-60mm |
| Thân gối | Gang xám |
| Ruột tiêu chuẩn | YAR 2-2F (vít hãm); YAR 2-2RF (phớt nhiều lớp); YET 2, YEL 2 (vòng lệch tâm); YSA 2-2FK (lỗ côn, ống lót H 23) |
| Khe hở hướng kính nhóm CN | 12-28 µm (cỡ 04-06); 13-33 µm (cỡ 07-08); 14-36 µm (cỡ 09-10) |
| Khe hở ruột YSA lỗ côn | Group 3: 23-41 µm (cỡ 05-06); 28-46 µm (cỡ 07-08) |
| Nhiệt độ làm việc | Phớt tiếp xúc −30 đến +100 °C, ngắn hạn tới 120 °C; vòng cách PA66 gia cường sợi thủy tinh tới 120 °C |
| Mỡ lắp sẵn | Gốc dầu khoáng, xà phòng lithium-canxi, NLGI 2; bản inox dùng mỡ thực phẩm |
| Lệch tâm khi lắp | 5° nếu không tra mỡ; 2° nếu có tra mỡ |
| Mặt lắp | Ra ≤ 12,5 µm, độ phẳng IT7-IT8 |
| Tải cơ bản C / C0 ruột | YAR 204-2F 12,7 / 6,55 kN; YAR 208-2F 30,7 / 19 kN; YAR 212-2F 52,7 / 36 kN |
| Khối lượng bộ FY | FY 20 TF 0,60 kg; FY 30 TF 1,10 kg; FY 40 TF 1,90 kg; FY 60 TF 4,60 kg |
Tải trọng và tốc độ gối đỡ SKF mã thông dụng
Tải C, C0 là của ruột YAR 2-2F; G là cỡ bu lông bắt.
| Mã gối | Ruột | d (mm) | J (mm) | L (mm) | Kích thước khác | Bu lông | C (kN) | C0 (kN) | Tốc độ giới hạn (vòng/phút) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SY 25 TF | YAR 205-2F | 25 | 102 | 130 | H1 cao tâm 36,5 | G 10 | 14 | 7,8 | 7.000 |
| SY 30 TF | YAR 206-2F | 30 | 117,5 | 152 | H1 cao tâm 42,9 | G 12 | 19,5 | 11,2 | 6.300 |
| SY 35 TF | YAR 207-2F | 35 | 126 | 160 | H1 cao tâm 47,6 | G 12 | 25,5 | 15,3 | 5.300 |
| SY 40 TF | YAR 208-2F | 40 | 135,5 | 175 | H1 cao tâm 49,2 | G 12 | 30,7 | 19 | 4.800 |
| SY 50 TF | YAR 210-2F | 50 | 157 | 203 | H1 cao tâm 57,2 | G 16 | 35,1 | 23,2 | 4.000 |
| FY 30 TF | YAR 206-2F | 30 | 82,5 | 108 | bích vuông, lỗ N 11,5 | G 10 | 19,5 | 11,2 | 6.300 |
| FY 40 TF | YAR 208-2F | 40 | 101,5 | 130 | bích vuông, lỗ N 14 | G 12 | 30,7 | 19 | 4.800 |
| FYTB 30 TF | YAR 206-2F | 30 | 116,5 | 83 | bích thoi, dài H 141,5 | G 10 | 19,5 | 11,2 | 6.300 |
| FYTB 40 TF | YAR 208-2F | 40 | 143,5 | 102 | bích thoi, dài H 171,5 | G 12 | 30,7 | 19 | 4.800 |
| FYC 30 TF | YAR 206-2F | 30 | 100 | 125 | bích tròn, gờ Da 80 | G 10 | 19,5 | 11,2 | 6.300 |
| TU 30 TF | YAR 206-2F | 30 | không có | 114 | gối căng, H 104, rãnh 16 | không có | 19,5 | 11,2 | 6.300 |
| SYJ 30 TF | YAR 206-2F | 30 | 118 | 165 | H1 cao tâm 42,9 | G 14 | 19,5 | 11,2 | 6.300 |
Bảng tra kích thước gối đỡ SKF
Bảng tra gồm 110 mã chia 11 nhóm FY, FYC, FYJ, FYTB, FYWK, SY, SYF, SYJ, SYWK, TU, TUJ, trục d từ 15 đến 120mm, kích thước theo catalogue SKF.
| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
|---|---|---|---|---|
| FY | 17 – 110 | 118 – 118 | 20 | FY 17 TF, FY 20 TF, FY 25 TF |
| FYC | 20 – 60 | không ghi | 8 | FYC 20 TF, FYC 25 TF, FYC 30 TF |
| FYJ | 20 – 110 | 118 – 118 | 21 | FYJ 20 TF, FYJ 25 TF, FYJ 30 KF |
| FYTB | 20 – 50 | không ghi | 8 | FYTB 20 FM, FYTB 20 TF, FYTB 25 TF |
| FYWK | 20 – 25 | không ghi | 2 | FYWK 20 YTH, FYWK 25 YTH |
| SY | 15 – 120 | 82,5 – 82,5 | 15 | SY 15 TF, SY 17 TF, SY 25 TF |
| SYF | 20 – 20 | không ghi | 1 | SYF 20 TF |
| SYJ | 20 – 100 | không ghi | 23 | SYJ 20 TF, SYJ 25 TF, SYJ 30 KF |
| SYWK | 20 – 25 | không ghi | 2 | SYWK 20 YTH, SYWK 25 YTH |
| TU | 20 – 55 | không ghi | 8 | TU 20 TF, TU 25 TF, TU 30 TF |
| TUJ | 50 – 60 | không ghi | 2 | TUJ 50 TF, TUJ 60 TF |
| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) |
|---|---|---|---|---|
| FY | FY 17 TF | 17 | ||
| FY | FY 20 TF | 20 | ||
| FY | FY 25 TF | 25 | ||
| FY | FY 30 TF | 30 | ||
| FY | FY 35 TF | 35 | 118 | 34,5 |
| FY | FY 40 TF | 40 | ||
| FY | FY 45 TF | 45 | ||
| FY | FY 50 FM | 50 | ||
| FY | FY 50 TF | 50 | ||
| FY | FY 505 M | 52 | ||
| FY | FY 55 TF | 55 | ||
| FY | FY 2.1/4 TF | 57,15 | ||
| FY | FY 60 TF | 60 | ||
| FY | FY 60 TR | 60 | ||
| FY | FY 506 M | 62 | ||
| FY | FY 507 M | 72 | ||
| FY | FY 508 M | 80 | ||
| FY | FY 509 M | 85 | ||
| FY | FY 511 M | 100 | ||
| FY | FY 512 M | 110 | ||
| FYC | FYC 20 TF | 20 | ||
| FYC | FYC 25 TF | 25 | ||
| FYC | FYC 30 TF | 30 | ||
| FYC | FYC 40 TF | 40 | ||
| FYC | FYC 50 TF | 50 | ||
| FYC | FYC 505 | 52 | ||
| FYC | FYC 55 TF | 55 | ||
| FYC | FYC 60 TF | 60 | ||
| FYJ | FYJ 20 TF | 20 | ||
| FYJ | FYJ 25 TF | 25 | ||
| FYJ | FYJ 30 KF | 25 | ||
| FYJ | FYJ 30 TF | 30 | ||
| FYJ | FYJ 35 KF | 30 | ||
| FYJ | FYJ 40 KF | 35 | ||
| FYJ | FYJ 35 TF | 35 | 118 | 34,5 |
| FYJ | FYJ 40 TF | 40 | ||
| FYJ | FYJ 45 KF | 40 | ||
| FYJ | FYJ 45 TF | 45 | ||
| FYJ | FYJ 50 KF | 45 | ||
| FYJ | FYJ 50 TF | 50 | ||
| FYJ | FYJ 55 KF | 50 | ||
| FYJ | FYJ 55 TF | 55 | ||
| FYJ | FYJ 60 TF | 60 | ||
| FYJ | FYJ 65 TF | 65 | ||
| FYJ | FYJ 70 TF | 70 | ||
| FYJ | FYJ 508 | 80 | ||
| FYJ | FYJ 100 TF | 100 | ||
| FYJ | FYJ 511 | 100 | ||
| FYJ | FYJ 512 | 110 | ||
| FYTB | FYTB 20 FM | 20 | ||
| FYTB | FYTB 20 TF | 20 | ||
| FYTB | FYTB 25 TF | 25 | ||
| FYTB | FYTB 30 TF | 30 | ||
| FYTB | FYTB 35 TF | 35 | ||
| FYTB | FYTB 40 TF | 40 | ||
| FYTB | FYTB 45 TF | 45 | ||
| FYTB | FYTB 50 TF | 50 | ||
| FYWK | FYWK 20 YTH | 20 | ||
| FYWK | FYWK 25 YTH | 25 | ||
| SY | SY 15 TF | 15 | ||
| SY | SY 17 TF | 17 | ||
| SY | SY 25 TF | 25 | ||
| SY | SY 30 TF | 30 | 82,5 | 40 |
| SY | SY 40 TF | 40 | ||
| SY | SY 45 TF | 45 | ||
| SY | SY 50 TF | 50 | ||
| SY | SY 60 TF | 60 | ||
| SY | SY 506 M | 62 | ||
| SY | SY 507 M | 72 | ||
| SY | SY 509 M | 85 | ||
| SY | SY 510 | 90 | ||
| SY | SY 511 M | 100 | ||
| SY | SY 512 M | 110 | ||
| SY | SY 513 | 120 | ||
| SYF | SYF 20 TF | 20 | ||
| SYJ | SYJ 20 TF | 20 | ||
| SYJ | SYJ 25 TF | 25 | ||
| SYJ | SYJ 30 KF | 25 | ||
| SYJ | SYJ 30 TF | 30 | ||
| SYJ | SYJ 35 KF | 30 | ||
| SYJ | SYJ 35 TF | 35 | ||
| SYJ | SYJ 40 KF | 35 | ||
| SYJ | SYJ 40 TF | 40 | ||
| SYJ | SYJ 45 KF | 40 | ||
| SYJ | SYJ 45 TF | 45 | ||
| SYJ | SYJ 50 KF | 45 | ||
| SYJ | SYJ 50 TF | 50 | ||
| SYJ | SYJ 55 KF | 50 | ||
| SYJ | SYJ 55 TF | 55 | ||
| SYJ | SYJ 60 KF | 55 | ||
| SYJ | SYJ 60 TF | 60 | ||
| SYJ | SYJ 65 KF | 60 | ||
| SYJ | SYJ 65 TF | 65 | ||
| SYJ | SYJ 70 TF | 70 | ||
| SYJ | SYJ 75 TF | 75 | ||
| SYJ | SYJ 80 TF | 80 | ||
| SYJ | SYJ 90 TF | 90 | ||
| SYJ | SYJ 100 TF | 100 | ||
| SYWK | SYWK 20 YTH | 20 | ||
| SYWK | SYWK 25 YTH | 25 | ||
| TU | TU 20 TF | 20 | ||
| TU | TU 25 TF | 25 | ||
| TU | TU 30 TF | 30 | ||
| TU | TU 35 TF | 35 | ||
| TU | TU 40 TF | 40 | ||
| TU | TU 45 TF | 45 | ||
| TU | TU 50 TF | 50 | ||
| TU | TU 55 TF | 55 | ||
| TUJ | TUJ 50 TF | 50 | ||
| TUJ | TUJ 60 TF | 60 |
- Đọc trục từ mã: số trước hậu tố là d, SY 30 TF dùng trục 30mm.
- Mất mã thì đo gối cũ bằng thước cặp: khoảng lỗ bắt J, chiều dài đế L, cao tâm H1.
- Mã SYWK, FYWK có trong bảng, nhưng catalogue SKF 2013 không có bảng kích thước riêng cho hai hậu tố này.
Bảng giá gối đỡ SKF
Giá bán lẻ tham khảo theo cái, chưa VAT 8%, hàng SKF chính hãng có CO, CQ. Đơn số lượng giá thấp hơn.
Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.
| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/cái) |
|---|---|---|
| FY | FY 17 TF | từ 512.000 |
| FY | FY 20 TF | từ 317.000 |
| FY | FY 25 TF | từ 348.000 |
| FY | FY 30 TF | từ 431.000 |
| FY | FY 35 TF | từ 502.000 |
| FY | FY 40 TF | từ 602.000 |
| FY | FY 45 TF | từ 651.000 |
| FY | FY 50 TF | từ 788.000 |
| FY | FY 505 M | từ 197.000 |
| FY | FY 55 TF | từ 1.051.000 |
| FY | FY 60 TF | từ 1.315.000 |
| FY | FY 506 M | từ 253.000 |
| FY | FY 507 M | từ 303.000 |
| FY | FY 508 M | từ 333.000 |
| FY | FY 509 M | từ 387.000 |
| FY | FY 511 M | từ 603.000 |
| FY | FY 512 M | từ 639.000 |
| FYC | FYC 20 TF | từ 440.000 |
| FYC | FYC 25 TF | từ 496.000 |
| FYC | FYC 30 TF | từ 580.000 |
| FYC | FYC 40 TF | từ 807.000 |
| FYC | FYC 50 TF | từ 1.063.000 |
| FYC | FYC 55 TF | từ 1.412.000 |
| FYC | FYC 60 TF | từ 1.710.000 |
| FYJ | FYJ 20 TF | từ 294.000 |
| FYJ | FYJ 25 TF | từ 322.000 |
| FYJ | FYJ 30 TF | từ 400.000 |
| FYJ | FYJ 35 TF | từ 464.000 |
| FYJ | FYJ 40 TF | từ 556.000 |
| FYJ | FYJ 45 KF | từ 712.000 |
| FYJ | FYJ 45 TF | từ 607.000 |
| FYJ | FYJ 50 KF | từ 838.000 |
| FYJ | FYJ 50 TF | từ 737.000 |
| FYJ | FYJ 55 KF | từ 1.040.000 |
| FYJ | FYJ 55 TF | từ 977.000 |
| FYJ | FYJ 60 TF | từ 1.220.000 |
| FYJ | FYJ 65 TF | từ 1.454.000 |
| FYJ | FYJ 70 TF | từ 2.614.000 |
| FYJ | FYJ 100 TF | từ 5.564.000 |
| FYTB | FYTB 20 TF | từ 317.000 |
| FYTB | FYTB 25 TF | từ 348.000 |
| FYTB | FYTB 30 TF | từ 431.000 |
| FYTB | FYTB 35 TF | từ 502.000 |
| FYTB | FYTB 40 TF | từ 602.000 |
| FYTB | FYTB 45 TF | từ 721.000 |
| FYTB | FYTB 50 TF | từ 876.000 |
| SY | SY 17 TF | từ 474.000 |
| SY | SY 25 TF | từ 352.000 |
| SY | SY 30 TF | từ 452.000 |
| SY | SY 40 TF | từ 592.000 |
| SY | SY 45 TF | từ 687.000 |
| SY | SY 50 TF | từ 807.000 |
| SY | SY 60 TF | từ 1.461.000 |
| SY | SY 506 M | từ 240.000 |
| SY | SY 507 M | từ 280.000 |
| SY | SY 509 M | từ 357.000 |
| SY | SY 511 M | từ 574.000 |
| SY | SY 512 M | từ 673.000 |
| SYF | SYF 20 TF | từ 553.000 |
| SYJ | SYJ 20 TF | từ 333.000 |
| SYJ | SYJ 25 TF | từ 325.000 |
| SYJ | SYJ 30 KF | từ 466.000 |
| SYJ | SYJ 30 TF | từ 417.000 |
| SYJ | SYJ 35 KF | từ 568.000 |
| SYJ | SYJ 35 TF | từ 468.000 |
| SYJ | SYJ 40 KF | từ 699.000 |
| SYJ | SYJ 40 TF | từ 546.000 |
| SYJ | SYJ 45 KF | từ 657.000 |
| SYJ | SYJ 45 TF | từ 636.000 |
| SYJ | SYJ 50 KF | từ 905.000 |
| SYJ | SYJ 50 TF | từ 750.000 |
| SYJ | SYJ 55 KF | từ 1.221.000 |
| SYJ | SYJ 55 TF | từ 960.000 |
| SYJ | SYJ 60 KF | từ 1.478.000 |
| SYJ | SYJ 60 TF | từ 1.343.000 |
| SYJ | SYJ 65 KF | từ 1.671.000 |
| SYJ | SYJ 65 TF | từ 1.474.000 |
| SYJ | SYJ 70 TF | từ 2.621.000 |
| SYJ | SYJ 75 TF | từ 3.151.000 |
| SYJ | SYJ 80 TF | từ 3.532.000 |
| SYJ | SYJ 90 TF | từ 5.229.000 |
| SYJ | SYJ 100 TF | từ 5.641.000 |
| TU | TU 20 TF | từ 407.000 |
| TU | TU 25 TF | từ 465.000 |
| TU | TU 30 TF | từ 540.000 |
| TU | TU 35 TF | từ 588.000 |
| TU | TU 40 TF | từ 772.000 |
| TU | TU 45 TF | từ 889.000 |
| TU | TU 50 TF | từ 940.000 |
| TU | TU 55 TF | từ 1.374.000 |
| TUJ | TUJ 50 TF | từ 1.200.000 |
| TUJ | TUJ 60 TF | từ 1.810.000 |
Cách chọn gối đỡ SKF thay gối UC theo hình thân và trục
Bảng đối chiếu ở trục 30mm theo catalogue SKF: FYC trùng UCFC, FY gần trùng UCF, còn SY và FYTB phải đo lại lỗ bắt. J là khoảng lỗ bắt, L là chiều dài hoặc cạnh thân.
| Gối SKF | Tên UC tương đương | Kích thước SKF (mm) | Kích thước UC (mm) |
|---|---|---|---|
| SY 30 TF | gối đỡ ucp (UCP206) | J 117,5; L 152 | J 121; L 165 |
| FY 30 TF | gối đỡ ucf (UCF206) | J 82,5; L 108 | J 83; L 108 |
| FYTB 30 TF | gối đỡ ucfl (UCFL206) | J 116,5; L 83; H 141,5 | J 117; L 80; H 148 |
| FYC 30 TF | UCFC206 | trùng UCFC206 | trùng FYC 30 TF |
| TU 30 TF | UCT206 | H 104; L 114 | H 102; L 113 |
- Hậu tố: TF phổ thông, TR phớt kín hơn nhưng chậm hơn, FM hoặc WF khoá lệch tâm, KF lỗ côn.
- Tải nặng: SY 50 TF có C 35,1 kN; vượt mức này nên lên gối đỡ snl hoặc gối lớn hơn.
Lỗi thường gặp ở gối đỡ SKF và cách xử lý
Bốn lỗi hay gặp là nóng, trượt trục, rách phớt và sai lỗ bắt.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Gối nóng, ruột xoay trong gối | Thiếu mỡ hoặc mặt lắp lệch; SKF khuyến nghị Ra ≤ 12,5 µm | Làm phẳng mặt lắp, chỉnh tâm, bơm mỡ NLGI 2 |
| Vít hãm lỏng, trục trượt | Rung, trục không đủ cứng bề mặt | Siết vít hãm theo mô-men khuyến nghị của SKF |
| Phớt rách, mỡ chảy | Nhiệt độ vượt 100 °C hoặc trục lệch quá 5° | Giảm nhiệt, chỉnh tâm, chọn ruột chịu nhiệt cao hơn |
| Thay UCP nhưng không vừa lỗ bắt | SY 30 TF có J 117,5mm, UCP206 có J 121mm | Đo lại khoảng lỗ cũ, khoan lại hoặc chọn đúng loại |
Đặt gối đỡ SKF theo mã và cỡ trục
Đọc mã in trên thân gối, như SY 30 TF, rồi gửi ảnh qua Zalo cùng đường kính trục; kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Ruột thay riêng xem vòng bi ucp, cách đọc mã xem bài ký hiệu vòng bi.
Câu hỏi thường gặp về gối đỡ SKF
SY 30 TF là gì và tương đương gối UC nào?
SY 30 TF là gối đứng SKF trục 30mm, ruột YAR 206-2F (C 19,5 kN, C0 11,2 kN, 6.300 vòng/phút), cao tâm 42,9mm, J 117,5mm, L 152mm. Tên phổ thông tương đương là UCP206.
FYTB và FY khác nhau thế nào?
FY là bích vuông 4 lỗ, J 82,5mm ở FY 30 TF; FYTB là bích thoi 2 lỗ, J 116,5mm ở FYTB 30 TF. Cả hai cùng ruột YAR 206-2F.
Hậu tố TF, TR, FM, KF của gối SKF nghĩa là gì?
TF là ruột YAR 2-2F vít hãm; TR là YAR 2-2RF phớt nhiều lớp, ở d 30 giảm từ 6.300 xuống 3.800 vòng/phút; FM là vòng lệch tâm; KF là lỗ côn lắp ống lót.
Giá gối đỡ SKF khoảng bao nhiêu?
Ngày 29/10/2026: SY 30 TF từ 452.000 đ, FY 30 TF từ 431.000 đ, FYC 30 TF từ 580.000 đ, TU 30 TF từ 540.000 đ. Hàng chính hãng, chưa VAT 8%.






