Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Gối đỡ SKF SY, FY, FYJ, FYTB: Gối đỡ trong túi nilon cạnh hộp đỏ xanh có logo SKF

Gối đỡ SKF SY, FY, FYTB, FYC, TU trục 12 đến 60mm

Giá tham khảo 197.000 – 5.641.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Dải d theo dòng: SY 12-60mm (SYJ tới 100mm); FY 12-100mm; FYTB 12-50mm; FYC 20-65mm; TU 20-55mm; TUJ 20-60mm
  • Thân gối: Gang xám
  • Ruột tiêu chuẩn: YAR 2-2F (vít hãm); YAR 2-2RF (phớt nhiều lớp); YET 2, YEL 2 (vòng lệch tâm); YSA 2-2FK (lỗ côn, ống lót H 23)
  • Khe hở hướng kính nhóm CN: 12-28 µm (cỡ 04-06); 13-33 µm (cỡ 07-08); 14-36 µm (cỡ 09-10)
  • Khe hở ruột YSA lỗ côn: Group 3: 23-41 µm (cỡ 05-06); 28-46 µm (cỡ 07-08)

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Kích thướcd 15 đến 120 mm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Gối đỡ SKF là gì, khác gối UC thế nào
  2. Các loại gối đỡ SKF theo hậu tố và hình thân
  3. Thông số kỹ thuật gối đỡ SKF
  4. Tải trọng và tốc độ gối đỡ SKF mã thông dụng
  5. Bảng tra kích thước gối đỡ SKF
  6. Bảng giá gối đỡ SKF
  7. Cách chọn gối đỡ SKF thay gối UC theo hình thân và trục
  8. Lỗi thường gặp ở gối đỡ SKF và cách xử lý
  9. Đặt gối đỡ SKF theo mã và cỡ trục
  10. Câu hỏi thường gặp về gối đỡ SKF
  11. SY 30 TF là gì và tương đương gối UC nào?
  12. FYTB và FY khác nhau thế nào?
  13. Hậu tố TF, TR, FM, KF của gối SKF nghĩa là gì?
  14. Giá gối đỡ SKF khoảng bao nhiêu?

Gối đỡ SKF dòng Y là cụm ruột vòng bi Y lắp sẵn trong thân gối gang xám, gồm SY (gối đứng), FY (bích vuông), FYTB (bích thoi), FYC (bích tròn) và TU (gối trượt căng đai). Trục d 12 đến 60mm với SY và FY, Cr 9,56 đến 52,7 kN theo SKF. Kho xếp trong nhóm gối đỡ vòng bi.

Gối đỡ SKF là gì, khác gối UC thế nào

Mỗi dòng gối đỡ SKF có tên UC phổ thông tương đương: SY ≈ UCP, FY ≈ UCF, FYTB ≈ UCFL, FYC ≈ UCFC, TU ≈ UCT. Cùng đường kính trục và cùng ruột, nhưng thân lệch chút kích thước nên không lắp lẫn tuyệt đối.

Các loại gối đỡ SKF theo hậu tố và hình thân

Hậu tố sau số trục cho biết ruột và cách khoá trục; chữ đầu mã cho biết hình thân.

  • TF: ruột YAR 2-2F, vít hãm, phớt có vòng văng; SY 30 TF có tốc độ giới hạn 6.300 vòng/phút.
  • TR: ruột YAR 2-2RF, phớt nhiều lớp; SY 30 TR còn 3.800 vòng/phút.
  • FM, WF: ruột YET 2 hoặc YEL 2-2F, khoá bằng vòng lệch tâm, hợp trục quay một chiều.
  • KF: ruột YSA 2-2FK lỗ côn, lắp trục bằng ống lót H 23; ví dụ SYJ 30 KF.
  • J (SYJ, FYJ, TUJ): cùng ruột, thân khác kích thước; SYJ 30 TF có J 118mm, L 165mm.
  • FYC: bích tròn có gờ định tâm, trùng UCFC206 ở trục 30mm.

Thông số kỹ thuật gối đỡ SKF

Gối đỡ SKF dòng Y có trục d từ 12 đến 100mm tùy dòng, thân gang xám, làm việc từ −30 đến +100 °C theo catalogue SKF Y-bearings 2013.

Thông sốGiá trị
Dải d theo dòngSY 12-60mm (SYJ tới 100mm); FY 12-100mm; FYTB 12-50mm; FYC 20-65mm; TU 20-55mm; TUJ 20-60mm
Thân gốiGang xám
Ruột tiêu chuẩnYAR 2-2F (vít hãm); YAR 2-2RF (phớt nhiều lớp); YET 2, YEL 2 (vòng lệch tâm); YSA 2-2FK (lỗ côn, ống lót H 23)
Khe hở hướng kính nhóm CN12-28 µm (cỡ 04-06); 13-33 µm (cỡ 07-08); 14-36 µm (cỡ 09-10)
Khe hở ruột YSA lỗ cônGroup 3: 23-41 µm (cỡ 05-06); 28-46 µm (cỡ 07-08)
Nhiệt độ làm việcPhớt tiếp xúc −30 đến +100 °C, ngắn hạn tới 120 °C; vòng cách PA66 gia cường sợi thủy tinh tới 120 °C
Mỡ lắp sẵnGốc dầu khoáng, xà phòng lithium-canxi, NLGI 2; bản inox dùng mỡ thực phẩm
Lệch tâm khi lắp5° nếu không tra mỡ; 2° nếu có tra mỡ
Mặt lắpRa ≤ 12,5 µm, độ phẳng IT7-IT8
Tải cơ bản C / C0 ruộtYAR 204-2F 12,7 / 6,55 kN; YAR 208-2F 30,7 / 19 kN; YAR 212-2F 52,7 / 36 kN
Khối lượng bộ FYFY 20 TF 0,60 kg; FY 30 TF 1,10 kg; FY 40 TF 1,90 kg; FY 60 TF 4,60 kg

Tải trọng và tốc độ gối đỡ SKF mã thông dụng

Tải C, C0 là của ruột YAR 2-2F; G là cỡ bu lông bắt.

Mã gốiRuộtd (mm)J (mm)L (mm)Kích thước khácBu lôngC (kN)C0 (kN)Tốc độ giới hạn (vòng/phút)
SY 25 TFYAR 205-2F25102130H1 cao tâm 36,5G 10147,87.000
SY 30 TFYAR 206-2F30117,5152H1 cao tâm 42,9G 1219,511,26.300
SY 35 TFYAR 207-2F35126160H1 cao tâm 47,6G 1225,515,35.300
SY 40 TFYAR 208-2F40135,5175H1 cao tâm 49,2G 1230,7194.800
SY 50 TFYAR 210-2F50157203H1 cao tâm 57,2G 1635,123,24.000
FY 30 TFYAR 206-2F3082,5108bích vuông, lỗ N 11,5G 1019,511,26.300
FY 40 TFYAR 208-2F40101,5130bích vuông, lỗ N 14G 1230,7194.800
FYTB 30 TFYAR 206-2F30116,583bích thoi, dài H 141,5G 1019,511,26.300
FYTB 40 TFYAR 208-2F40143,5102bích thoi, dài H 171,5G 1230,7194.800
FYC 30 TFYAR 206-2F30100125bích tròn, gờ Da 80G 1019,511,26.300
TU 30 TFYAR 206-2F30không có114gối căng, H 104, rãnh 16không có19,511,26.300
SYJ 30 TFYAR 206-2F30118165H1 cao tâm 42,9G 1419,511,26.300

Bảng tra kích thước gối đỡ SKF

Bảng tra gồm 110 mã chia 11 nhóm FY, FYC, FYJ, FYTB, FYWK, SY, SYF, SYJ, SYWK, TU, TUJ, trục d từ 15 đến 120mm, kích thước theo catalogue SKF.

NhómDải d (mm)Dải D (mm)Số mãMã mẫu
FY17 – 110118 – 11820FY 17 TF, FY 20 TF, FY 25 TF
FYC20 – 60không ghi8FYC 20 TF, FYC 25 TF, FYC 30 TF
FYJ20 – 110118 – 11821FYJ 20 TF, FYJ 25 TF, FYJ 30 KF
FYTB20 – 50không ghi8FYTB 20 FM, FYTB 20 TF, FYTB 25 TF
FYWK20 – 25không ghi2FYWK 20 YTH, FYWK 25 YTH
SY15 – 12082,5 – 82,515SY 15 TF, SY 17 TF, SY 25 TF
SYF20 – 20không ghi1SYF 20 TF
SYJ20 – 100không ghi23SYJ 20 TF, SYJ 25 TF, SYJ 30 KF
SYWK20 – 25không ghi2SYWK 20 YTH, SYWK 25 YTH
TU20 – 55không ghi8TU 20 TF, TU 25 TF, TU 30 TF
TUJ50 – 60không ghi2TUJ 50 TF, TUJ 60 TF
NhómMãd (mm)D (mm)B (mm)
FYFY 17 TF17
FYFY 20 TF20
FYFY 25 TF25
FYFY 30 TF30
FYFY 35 TF3511834,5
FYFY 40 TF40
FYFY 45 TF45
FYFY 50 FM50
FYFY 50 TF50
FYFY 505 M52
FYFY 55 TF55
FYFY 2.1/4 TF57,15
FYFY 60 TF60
FYFY 60 TR60
FYFY 506 M62
FYFY 507 M72
FYFY 508 M80
FYFY 509 M85
FYFY 511 M100
FYFY 512 M110
FYCFYC 20 TF20
FYCFYC 25 TF25
FYCFYC 30 TF30
FYCFYC 40 TF40
FYCFYC 50 TF50
FYCFYC 50552
FYCFYC 55 TF55
FYCFYC 60 TF60
FYJFYJ 20 TF20
FYJFYJ 25 TF25
FYJFYJ 30 KF25
FYJFYJ 30 TF30
FYJFYJ 35 KF30
FYJFYJ 40 KF35
FYJFYJ 35 TF3511834,5
FYJFYJ 40 TF40
FYJFYJ 45 KF40
FYJFYJ 45 TF45
FYJFYJ 50 KF45
FYJFYJ 50 TF50
FYJFYJ 55 KF50
FYJFYJ 55 TF55
FYJFYJ 60 TF60
FYJFYJ 65 TF65
FYJFYJ 70 TF70
FYJFYJ 50880
FYJFYJ 100 TF100
FYJFYJ 511100
FYJFYJ 512110
FYTBFYTB 20 FM20
FYTBFYTB 20 TF20
FYTBFYTB 25 TF25
FYTBFYTB 30 TF30
FYTBFYTB 35 TF35
FYTBFYTB 40 TF40
FYTBFYTB 45 TF45
FYTBFYTB 50 TF50
FYWKFYWK 20 YTH20
FYWKFYWK 25 YTH25
SYSY 15 TF15
SYSY 17 TF17
SYSY 25 TF25
SYSY 30 TF3082,540
SYSY 40 TF40
SYSY 45 TF45
SYSY 50 TF50
SYSY 60 TF60
SYSY 506 M62
SYSY 507 M72
SYSY 509 M85
SYSY 51090
SYSY 511 M100
SYSY 512 M110
SYSY 513120
SYFSYF 20 TF20
SYJSYJ 20 TF20
SYJSYJ 25 TF25
SYJSYJ 30 KF25
SYJSYJ 30 TF30
SYJSYJ 35 KF30
SYJSYJ 35 TF35
SYJSYJ 40 KF35
SYJSYJ 40 TF40
SYJSYJ 45 KF40
SYJSYJ 45 TF45
SYJSYJ 50 KF45
SYJSYJ 50 TF50
SYJSYJ 55 KF50
SYJSYJ 55 TF55
SYJSYJ 60 KF55
SYJSYJ 60 TF60
SYJSYJ 65 KF60
SYJSYJ 65 TF65
SYJSYJ 70 TF70
SYJSYJ 75 TF75
SYJSYJ 80 TF80
SYJSYJ 90 TF90
SYJSYJ 100 TF100
SYWKSYWK 20 YTH20
SYWKSYWK 25 YTH25
TUTU 20 TF20
TUTU 25 TF25
TUTU 30 TF30
TUTU 35 TF35
TUTU 40 TF40
TUTU 45 TF45
TUTU 50 TF50
TUTU 55 TF55
TUJTUJ 50 TF50
TUJTUJ 60 TF60
  • Đọc trục từ mã: số trước hậu tố là d, SY 30 TF dùng trục 30mm.
  • Mất mã thì đo gối cũ bằng thước cặp: khoảng lỗ bắt J, chiều dài đế L, cao tâm H1.
  • Mã SYWK, FYWK có trong bảng, nhưng catalogue SKF 2013 không có bảng kích thước riêng cho hai hậu tố này.

Bảng giá gối đỡ SKF

Giá bán lẻ tham khảo theo cái, chưa VAT 8%, hàng SKF chính hãng có CO, CQ. Đơn số lượng giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.

NhómMãGiá hàng SKF chính hãng (đ/cái)
FYFY 17 TFtừ 512.000
FYFY 20 TFtừ 317.000
FYFY 25 TFtừ 348.000
FYFY 30 TFtừ 431.000
FYFY 35 TFtừ 502.000
FYFY 40 TFtừ 602.000
FYFY 45 TFtừ 651.000
FYFY 50 TFtừ 788.000
FYFY 505 Mtừ 197.000
FYFY 55 TFtừ 1.051.000
FYFY 60 TFtừ 1.315.000
FYFY 506 Mtừ 253.000
FYFY 507 Mtừ 303.000
FYFY 508 Mtừ 333.000
FYFY 509 Mtừ 387.000
FYFY 511 Mtừ 603.000
FYFY 512 Mtừ 639.000
FYCFYC 20 TFtừ 440.000
FYCFYC 25 TFtừ 496.000
FYCFYC 30 TFtừ 580.000
FYCFYC 40 TFtừ 807.000
FYCFYC 50 TFtừ 1.063.000
FYCFYC 55 TFtừ 1.412.000
FYCFYC 60 TFtừ 1.710.000
FYJFYJ 20 TFtừ 294.000
FYJFYJ 25 TFtừ 322.000
FYJFYJ 30 TFtừ 400.000
FYJFYJ 35 TFtừ 464.000
FYJFYJ 40 TFtừ 556.000
FYJFYJ 45 KFtừ 712.000
FYJFYJ 45 TFtừ 607.000
FYJFYJ 50 KFtừ 838.000
FYJFYJ 50 TFtừ 737.000
FYJFYJ 55 KFtừ 1.040.000
FYJFYJ 55 TFtừ 977.000
FYJFYJ 60 TFtừ 1.220.000
FYJFYJ 65 TFtừ 1.454.000
FYJFYJ 70 TFtừ 2.614.000
FYJFYJ 100 TFtừ 5.564.000
FYTBFYTB 20 TFtừ 317.000
FYTBFYTB 25 TFtừ 348.000
FYTBFYTB 30 TFtừ 431.000
FYTBFYTB 35 TFtừ 502.000
FYTBFYTB 40 TFtừ 602.000
FYTBFYTB 45 TFtừ 721.000
FYTBFYTB 50 TFtừ 876.000
SYSY 17 TFtừ 474.000
SYSY 25 TFtừ 352.000
SYSY 30 TFtừ 452.000
SYSY 40 TFtừ 592.000
SYSY 45 TFtừ 687.000
SYSY 50 TFtừ 807.000
SYSY 60 TFtừ 1.461.000
SYSY 506 Mtừ 240.000
SYSY 507 Mtừ 280.000
SYSY 509 Mtừ 357.000
SYSY 511 Mtừ 574.000
SYSY 512 Mtừ 673.000
SYFSYF 20 TFtừ 553.000
SYJSYJ 20 TFtừ 333.000
SYJSYJ 25 TFtừ 325.000
SYJSYJ 30 KFtừ 466.000
SYJSYJ 30 TFtừ 417.000
SYJSYJ 35 KFtừ 568.000
SYJSYJ 35 TFtừ 468.000
SYJSYJ 40 KFtừ 699.000
SYJSYJ 40 TFtừ 546.000
SYJSYJ 45 KFtừ 657.000
SYJSYJ 45 TFtừ 636.000
SYJSYJ 50 KFtừ 905.000
SYJSYJ 50 TFtừ 750.000
SYJSYJ 55 KFtừ 1.221.000
SYJSYJ 55 TFtừ 960.000
SYJSYJ 60 KFtừ 1.478.000
SYJSYJ 60 TFtừ 1.343.000
SYJSYJ 65 KFtừ 1.671.000
SYJSYJ 65 TFtừ 1.474.000
SYJSYJ 70 TFtừ 2.621.000
SYJSYJ 75 TFtừ 3.151.000
SYJSYJ 80 TFtừ 3.532.000
SYJSYJ 90 TFtừ 5.229.000
SYJSYJ 100 TFtừ 5.641.000
TUTU 20 TFtừ 407.000
TUTU 25 TFtừ 465.000
TUTU 30 TFtừ 540.000
TUTU 35 TFtừ 588.000
TUTU 40 TFtừ 772.000
TUTU 45 TFtừ 889.000
TUTU 50 TFtừ 940.000
TUTU 55 TFtừ 1.374.000
TUJTUJ 50 TFtừ 1.200.000
TUJTUJ 60 TFtừ 1.810.000

Cách chọn gối đỡ SKF thay gối UC theo hình thân và trục

Bảng đối chiếu ở trục 30mm theo catalogue SKF: FYC trùng UCFC, FY gần trùng UCF, còn SY và FYTB phải đo lại lỗ bắt. J là khoảng lỗ bắt, L là chiều dài hoặc cạnh thân.

Gối SKFTên UC tương đươngKích thước SKF (mm)Kích thước UC (mm)
SY 30 TFgối đỡ ucp (UCP206)J 117,5; L 152J 121; L 165
FY 30 TFgối đỡ ucf (UCF206)J 82,5; L 108J 83; L 108
FYTB 30 TFgối đỡ ucfl (UCFL206)J 116,5; L 83; H 141,5J 117; L 80; H 148
FYC 30 TFUCFC206trùng UCFC206trùng FYC 30 TF
TU 30 TFUCT206H 104; L 114H 102; L 113
  • Hậu tố: TF phổ thông, TR phớt kín hơn nhưng chậm hơn, FM hoặc WF khoá lệch tâm, KF lỗ côn.
  • Tải nặng: SY 50 TF có C 35,1 kN; vượt mức này nên lên gối đỡ snl hoặc gối lớn hơn.

Lỗi thường gặp ở gối đỡ SKF và cách xử lý

Bốn lỗi hay gặp là nóng, trượt trục, rách phớt và sai lỗ bắt.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Gối nóng, ruột xoay trong gốiThiếu mỡ hoặc mặt lắp lệch; SKF khuyến nghị Ra ≤ 12,5 µmLàm phẳng mặt lắp, chỉnh tâm, bơm mỡ NLGI 2
Vít hãm lỏng, trục trượtRung, trục không đủ cứng bề mặtSiết vít hãm theo mô-men khuyến nghị của SKF
Phớt rách, mỡ chảyNhiệt độ vượt 100 °C hoặc trục lệch quá 5°Giảm nhiệt, chỉnh tâm, chọn ruột chịu nhiệt cao hơn
Thay UCP nhưng không vừa lỗ bắtSY 30 TF có J 117,5mm, UCP206 có J 121mmĐo lại khoảng lỗ cũ, khoan lại hoặc chọn đúng loại

Đặt gối đỡ SKF theo mã và cỡ trục

Đọc mã in trên thân gối, như SY 30 TF, rồi gửi ảnh qua Zalo cùng đường kính trục; kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Ruột thay riêng xem vòng bi ucp, cách đọc mã xem bài ký hiệu vòng bi.

Câu hỏi thường gặp về gối đỡ SKF

SY 30 TF là gì và tương đương gối UC nào?

SY 30 TF là gối đứng SKF trục 30mm, ruột YAR 206-2F (C 19,5 kN, C0 11,2 kN, 6.300 vòng/phút), cao tâm 42,9mm, J 117,5mm, L 152mm. Tên phổ thông tương đương là UCP206.

FYTB và FY khác nhau thế nào?

FY là bích vuông 4 lỗ, J 82,5mm ở FY 30 TF; FYTB là bích thoi 2 lỗ, J 116,5mm ở FYTB 30 TF. Cả hai cùng ruột YAR 206-2F.

Hậu tố TF, TR, FM, KF của gối SKF nghĩa là gì?

TF là ruột YAR 2-2F vít hãm; TR là YAR 2-2RF phớt nhiều lớp, ở d 30 giảm từ 6.300 xuống 3.800 vòng/phút; FM là vòng lệch tâm; KF là lỗ côn lắp ống lót.

Giá gối đỡ SKF khoảng bao nhiêu?

Ngày 29/10/2026: SY 30 TF từ 452.000 đ, FY 30 TF từ 431.000 đ, FYC 30 TF từ 580.000 đ, TU 30 TF từ 540.000 đ. Hàng chính hãng, chưa VAT 8%.

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600