
Vòng bi UCP ruột gối đỡ UC, UK, YAR d 17 đến 90mm
Giá tham khảo 214.000 – 3.876.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Dải d bảng kho (82 mã): d 17 đến 90mm, D 40 đến 160mm; nhóm UC, UK, YAR, YAT, YEL, YET, YSA
- UC20x (d x D x Bi x C): UC204 20x47x31x16; UC205 25x52x34,1x17; UC206 30x62x38,1x19; UC208 40x80x49,2x21; UC210 50x90x51,6x24 (mm)
- YAR 2xx trùng cỡ UC (SKF): YAR 206-2F d 30, D 62, B 38,1, C 18; YAR 207-2F 35x72x42,9; YAR 208-2F 40x80x49,2; YAR 209-2F 45x85x49,2 (mm)
- Tải UC hãng FYH (Cr / C0r): UC204 12,8 / 6,65; UC206 19,5 / 11,3; UC208 29,1 / 17,8; UC210 35,1 / 23,3; UC212 52,4 / 36,2; UC306 26,7 / 15,0 kN
- Tải YAR 2xx-2F hãng SKF (C / C0): YAR 204-2F 12,7 / 6,55; YAR 206-2F 19,5 / 11,2; YAR 208-2F 30,7 / 19; YAR 210-2F 35,1 / 23,2 kN
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Kích thước | d 17 đến 90 mm |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Vòng bi UCP là gì, khác vòng bi 6205 thế nào
- Các loại vòng bi UCP theo cách khoá trục
- Thông số kỹ thuật vòng bi UCP
- Tải trọng và tốc độ vòng bi UCP mã thông dụng
- Bảng tra kích thước vòng bi UCP
- Bảng giá vòng bi UCP
- Cách chọn vòng bi UCP theo kiểu khoá trục và dãy
- Lỗi thường gặp ở vòng bi UCP và cách xử lý
- Đặt vòng bi UCP theo mã in trên ruột
- Câu hỏi thường gặp về vòng bi UCP
- Ruột UC205 có kích thước thế nào, thay bằng mã nào của SKF?
- Vòng bi UC khác vòng bi 6205 ở điểm nào?
- UK và UC khác nhau chỗ nào?
- Giá ruột gối đỡ khoảng bao nhiêu?
Vòng bi UCP (ruột gối đỡ, bạc đạn UC, ổ bi Y) là vòng bi cầu có vòng ngoài mặt cầu và vòng trong kéo dài, khoá trục bằng vít hãm, lắp vào thân gối UCP, UCF, UCFL. Dải d 17 đến 90mm, Cr 9,56 đến 57,2 kN tùy hãng. Kho xếp trong nhóm gối đỡ vòng bi.



Vòng bi UCP là gì, khác vòng bi 6205 thế nào
UC205 có vòng ngoài mặt cầu tự lựa theo thân gối, vòng trong rộng 34,1mm kèm vít hãm. Vòng bi 6200 như 6205 cùng d 25, D 52 nhưng vòng ngoài trụ, không có vít hãm, dùng trong hộp trụ chứ không đi vào thân gối.
Các loại vòng bi UCP theo cách khoá trục
- UC, YAR 2-2F: lỗ trụ, vít hãm. UC là mã FYH theo JIS, YAR là mã SKF cùng cỡ: YAR 206-2F và UC206 cùng d 30, D 62, rộng vòng trong 38,1mm.
- UK, YSA 2-2FK: lỗ côn 1:12 lắp bằng ống lót H; UK206 lắp trên H 2306, UK208 trên H 2308. SKF làm YSA khe hở Group 3.
- YET, YEL: khoá bằng vòng lệch tâm, hợp trục quay một chiều.
- YAR 2-2RF: phớt nhiều lớp; bản /HV là inox cho thực phẩm (d 20 đến 50mm), /VE495 là vòng mạ kẽm, vít inox, mỡ thực phẩm.
- Dãy UC3xx: cùng d nhưng D lớn hơn, UC306 là 30x72mm so với UC206 là 30x62mm.
Thông số kỹ thuật vòng bi UCP
Ruột UC20x có d từ 20 đến 50mm, tải Cr từ 12,8 đến 35,1 kN; số liệu hãng FYH và SKF ghi riêng vì lệch chút.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải d bảng kho (82 mã) | d 17 đến 90mm, D 40 đến 160mm; nhóm UC, UK, YAR, YAT, YEL, YET, YSA |
| UC20x (d x D x Bi x C) | UC204 20x47x31x16; UC205 25x52x34,1x17; UC206 30x62x38,1x19; UC208 40x80x49,2x21; UC210 50x90x51,6x24 (mm) |
| YAR 2xx trùng cỡ UC (SKF) | YAR 206-2F d 30, D 62, B 38,1, C 18; YAR 207-2F 35x72x42,9; YAR 208-2F 40x80x49,2; YAR 209-2F 45x85x49,2 (mm) |
| Tải UC hãng FYH (Cr / C0r) | UC204 12,8 / 6,65; UC206 19,5 / 11,3; UC208 29,1 / 17,8; UC210 35,1 / 23,3; UC212 52,4 / 36,2; UC306 26,7 / 15,0 kN |
| Tải YAR 2xx-2F hãng SKF (C / C0) | YAR 204-2F 12,7 / 6,55; YAR 206-2F 19,5 / 11,2; YAR 208-2F 30,7 / 19; YAR 210-2F 35,1 / 23,2 kN |
| Tốc độ giới hạn YAR 2-2F | 8.500 vòng/phút (204), 7.000 (205), 6.300 (206), 4.800 (208), 4.000 (210), 3.400 (212); bản 2RF thấp hơn, YAR 206-2RF 3.800 |
| Khe hở hướng kính nhóm CN | Cỡ 04 đến 06: 12 đến 28 µm; cỡ 07 đến 08: 13 đến 33 µm; cỡ 09 đến 10: 14 đến 36 µm |
| Khe hở YSA lỗ côn | Group 3: 23 đến 41 µm (cỡ 05 đến 06); 28 đến 46 µm (cỡ 07 đến 08) |
| Vòng cách, nhiệt độ | PA66 gia cường sợi thủy tinh đến 120 °C; phớt tiếp xúc −30 đến +100 °C, ngắn hạn 120 °C |
| Mỡ lắp sẵn | Lithium-canxi NLGI 2 với hàng chuẩn SKF; bản inox, mạ kẽm dùng mỡ thực phẩm |
| Dung sai lỗ vòng trong | d 18 đến 31,75mm: +18/+5 µm; d 31,75 đến 50,8mm: +19/+5 µm; d 50,8 đến 80,962mm: +21/+5 µm |
| Ghép ống lót H cho lỗ côn | UK205 với H 2305; UK206 H 2306; UK207 H 2307; UK208 H 2308; UK209 H 2309; UK210 H 2310 |
Tải trọng và tốc độ vòng bi UCP mã thông dụng
Bảng đặt ruột UC của FYH cạnh mã YAR của SKF; Cr, C0r hai hãng lệch chút nên không chép số hãng này cho hãng kia.
| Mã ruột UC (FYH) | d (mm) | D (mm) | Bi rộng vòng trong (mm) | C rộng vòng ngoài (mm) | Cr FYH (kN) | C0r FYH (kN) | Mã SKF tương đương | C SKF (kN) | C0 SKF (kN) | Tốc độ giới hạn SKF (vòng/phút) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UC204 | 20 | 47 | 31 | 16 | 12,8 | 6,65 | YAR 204-2F | 12,7 | 6,55 | 8.500 |
| UC205 | 25 | 52 | 34,1 | 17 | 14,0 | 7,85 | YAR 205-2F | 14 | 7,8 | 7.000 |
| UC206 | 30 | 62 | 38,1 | 19 | 19,5 | 11,3 | YAR 206-2F | 19,5 | 11,2 | 6.300 |
| UC207 | 35 | 72 | 42,9 | 20 | 25,7 | 15,4 | YAR 207-2F | 25,5 | 15,3 | 5.300 |
| UC208 | 40 | 80 | 49,2 | 21 | 29,1 | 17,8 | YAR 208-2F | 30,7 | 19 | 4.800 |
| UC209 | 45 | 85 | 49,2 | 22 | 34,1 | 21,3 | YAR 209-2F | 33,2 | 21,6 | 4.300 |
| UC210 | 50 | 90 | 51,6 | 24 | 35,1 | 23,3 | YAR 210-2F | 35,1 | 23,2 | 4.000 |
| UC211 | 55 | 100 | 55,6 | 25 | 43,4 | 29,4 | YAR 211-2F | 43,6 | 29 | 3.600 |
| UC212 | 60 | 110 | 65,1 | 27 | 52,4 | 36,2 | YAR 212-2F | 52,7 | 36 | 3.400 |
| UC213 | 65 | 120 | 65,1 | 28 | 57,2 | 40,1 | không có | không có | không có | không có |
| UC305 | 25 | 62 | 38 | 22 | 21,2 | 10,9 | không có | không có | không có | không có |
| UC306 | 30 | 72 | 43 | 24 | 26,7 | 15,0 | không có | không có | không có | không có |
| UC308 | 40 | 90 | 52 | 28 | 40,7 | 24,0 | không có | không có | không có | không có |
Bảng tra kích thước vòng bi UCP
Bảng tra gồm 82 mã chia 7 nhóm UC, UK, YAR, YAT, YEL, YET, YSA, d từ 17 đến 90mm, D từ 40 đến 160mm, kích thước theo catalogue.
| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
|---|---|---|---|---|
| UC | 20 – 80 | 47 – 140 | 12 | UC 212, UC 204, UC 205 |
| UK | 30 – 55 | 62 – 100 | 7 | UK 212 K, UK 206 K, UK 207 K |
| YAR | 17 – 90 | 40 – 160 | 31 | YAR 203-2F, YAR 204-2F, YAR 204-2RF/HV |
| YAT | 17 – 40 | 40 – 80 | 6 | YAT 203, YAT 204, YAT 205 |
| YEL | 30 – 60 | 62 – 110 | 6 | YEL 206-2F, YEL 207-2F, YEL 208-2F |
| YET | 19,05 – 60 | 47 – 110 | 11 | YET 204-012, YET 204, YET 205 |
| YSA | 25 – 65 | 52 – 120 | 9 | YSA 205-2FK, YSA 206-2FK, YSA 207-2FK |
| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) |
|---|---|---|---|---|
| UC | UC 212 | |||
| UC | UC 204 | 20 | 47 | 31 |
| UC | UC 205 | 25 | 52 | 34,1 |
| UC | UC 206 | 30 | 62 | 38,1 |
| UC | UC 207 | 35 | 72 | 42,9 |
| UC | UC 208 | 40 | 80 | 49,2 |
| UC | UC 209 | 45 | 85 | 49,2 |
| UC | UC 210 | 50 | 90 | 51,6 |
| UC | UC 211 | 55 | 100 | 55,6 |
| UC | UC 213 | 65 | 120 | 68,3 |
| UC | UC 214 | 70 | 125 | 69,9 |
| UC | UC 216 | 80 | 140 | 77,8 |
| UK | UK 212 K | |||
| UK | UK 206 K | 30 | 62 | 28 |
| UK | UK 207 K | 35 | 72 | 30,5 |
| UK | UK 208 K | 40 | 80 | 33,9 |
| UK | UK 209 K | 45 | 85 | 35 |
| UK | UK 210 K | 50 | 90 | 37 |
| UK | UK 211 K | 55 | 100 | 40 |
| YAR | YAR 203-2F | 17 | 40 | 27,4 |
| YAR | YAR 204-2F | 20 | 47 | 31 |
| YAR | YAR 204-2RF/HV | 20 | 47 | 31 |
| YAR | YAR 205-014-2F | 22,23 | 52 | 34,1 |
| YAR | YAR 205-2F | 25 | 52 | 34,1 |
| YAR | YAR 205-100-2F | 25,4 | 52 | 34,1 |
| YAR | YAR 206-2F | 30 | 62 | 38,1 |
| YAR | YAR 206-2RF | 30 | 62 | 38,1 |
| YAR | YAR 206-2RF/HV | 30 | 62 | 38,1 |
| YAR | YAR 206-103-2F | 30,16 | 62 | 38,1 |
| YAR | YAR 207-104-2F | 31,75 | 72 | 42,9 |
| YAR | YAR 207-2F | 35 | 72 | 42,9 |
| YAR | YAR 207-2RF/HV | 35 | 72 | 42,9 |
| YAR | YAR 207-107-2F | 36,51 | 72 | 42,9 |
| YAR | YAR 208-108-2F | 38,1 | 80 | 49,2 |
| YAR | YAR 208-2F | 40 | 80 | 49,2 |
| YAR | YAR 208-2RF/HV | 40 | 80 | 49,2 |
| YAR | YAR 209-112-2F | 44,45 | 85 | 49,2 |
| YAR | YAR 209-2F | 45 | 85 | 49,2 |
| YAR | YAR 210-2F | 50 | 90 | 51,6 |
| YAR | YAR 210-2RF/HV | 50 | 90 | 51,6 |
| YAR | YAR 211-2F | 55 | 100 | 55,6 |
| YAR | YAR 211-203-2F | 55,56 | 100 | 55,6 |
| YAR | YAR 212-2F | 60 | 110 | 65,1 |
| YAR | YAR 212-2F/VA201 | 60 | 110 | 65,1 |
| YAR | YAR 212-207-2F | 61,91 | 110 | 65,1 |
| YAR | YAR 213-2F | 65 | 120 | 68,3 |
| YAR | YAR 214-2F | 70 | 125 | 69,9 |
| YAR | YAR 215-2F | 75 | 130 | 73,3 |
| YAR | YAR 216-2F | 80 | 140 | 77,8 |
| YAR | YAR 218-2F | 90 | 160 | 89 |
| YAT | YAT 203 | 17 | 40 | 22,1 |
| YAT | YAT 204 | 20 | 47 | 25,5 |
| YAT | YAT 205 | 25 | 52 | 27,2 |
| YAT | YAT 206 | 30 | 62 | 30,2 |
| YAT | YAT 207 | 35 | 72 | 33 |
| YAT | YAT 208 | 40 | 80 | 36 |
| YEL | YEL 206-2F | 30 | 62 | 48,4 |
| YEL | YEL 207-2F | 35 | 72 | 51,1 |
| YEL | YEL 208-2F | 40 | 80 | 42,8 |
| YEL | YEL 210-2F | 50 | 90 | 49,2 |
| YEL | YEL 211-2F | 55 | 100 | 55,6 |
| YEL | YEL 212-2F | 60 | 110 | 61,9 |
| YET | YET 204-012 | 19,05 | 47 | 21 |
| YET | YET 204 | 20 | 47 | 21 |
| YET | YET 205 | 25 | 52 | 21,5 |
| YET | YET 206 | 30 | 62 | 23,8 |
| YET | YET 207-104 | 31,75 | 72 | 25,4 |
| YET | YET 207 | 35 | 72 | 25,4 |
| YET | YET 207-107 | 36,51 | 72 | 25,4 |
| YET | YET 208 | 40 | 80 | 29,7 |
| YET | YET 209 | 45 | 85 | 30,2 |
| YET | YET 210 | 50 | 90 | 30,2 |
| YET | YET 212 | 60 | 110 | 36,7 |
| YSA | YSA 205-2FK | 25 | 52 | 24 |
| YSA | YSA 206-2FK | 25 | 62 | 28 |
| YSA | YSA 207-2FK | 35 | 72 | 30,5 |
| YSA | YSA 208-2FK | 40 | 80 | 33,9 |
| YSA | YSA 209-2FK | 45 | 85 | 35 |
| YSA | YSA 210-2FK | 50 | 90 | 37 |
| YSA | YSA 211-2FK | 55 | 100 | 40 |
| YSA | YSA 212-2FK | 60 | 110 | 42,5 |
| YSA | YSA 213-2FK | 65 | 120 | 43,5 |
- Đọc d từ mã: hai số cuối nhân 5 từ 04 trở lên, UC205 là d 25mm, D 52mm, vòng trong rộng 34,1mm.
- Mất mã thì tháo ruột cũ, đo d, D và bề rộng vòng trong bằng thước cặp; xem thêm bảng tra kích thước vòng bi.
Bảng giá vòng bi UCP
Mỗi ruột báo giá theo cái, mức bán lẻ tham khảo chưa gồm VAT 8%. Hàng SKF chính hãng kèm CO, CQ; đơn số lượng được giá thấp hơn.
Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.
| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/cái) |
|---|---|---|
| YAR | YAR 203-2F | từ 233.000 |
| YAR | YAR 204-2F | từ 214.000 |
| YAR | YAR 204-2RF/HV | từ 1.097.000 |
| YAR | YAR 205-014-2F | từ 219.000 |
| YAR | YAR 205-2F | từ 219.000 |
| YAR | YAR 205-100-2F | từ 219.000 |
| YAR | YAR 206-2F | từ 264.000 |
| YAR | YAR 206-2RF/HV | từ 1.444.000 |
| YAR | YAR 206-103-2F | từ 264.000 |
| YAR | YAR 207-104-2F | từ 316.000 |
| YAR | YAR 207-2F | từ 316.000 |
| YAR | YAR 207-2RF/HV | từ 1.788.000 |
| YAR | YAR 207-107-2F | từ 316.000 |
| YAR | YAR 208-108-2F | từ 389.000 |
| YAR | YAR 208-2F | từ 389.000 |
| YAR | YAR 208-2RF/HV | từ 2.240.000 |
| YAR | YAR 209-112-2F | từ 436.000 |
| YAR | YAR 209-2F | từ 436.000 |
| YAR | YAR 210-2F | từ 528.000 |
| YAR | YAR 211-2F | từ 679.000 |
| YAR | YAR 211-203-2F | từ 688.000 |
| YAR | YAR 212-2F | từ 878.000 |
| YAR | YAR 212-207-2F | từ 942.000 |
| YAR | YAR 213-2F | từ 1.045.000 |
| YAR | YAR 214-2F | từ 1.942.000 |
| YAR | YAR 215-2F | từ 2.269.000 |
| YAR | YAR 216-2F | từ 2.881.000 |
| YAR | YAR 218-2F | từ 3.876.000 |
| YAT | YAT 205 | từ 225.000 |
| YAT | YAT 206 | từ 316.000 |
| YAT | YAT 207 | từ 375.000 |
| YAT | YAT 208 | từ 505.000 |
| YEL | YEL 206-2F | từ 382.000 |
| YEL | YEL 207-2F | từ 465.000 |
| YEL | YEL 208-2F | từ 545.000 |
| YEL | YEL 210-2F | từ 781.000 |
| YEL | YEL 211-2F | từ 1.292.000 |
| YET | YET 204-012 | từ 263.000 |
| YET | YET 204 | từ 253.000 |
| YET | YET 205 | từ 268.000 |
| YET | YET 206 | từ 318.000 |
| YET | YET 207 | từ 375.000 |
| YET | YET 207-107 | từ 450.200 |
| YET | YET 208 | từ 472.000 |
| YET | YET 209 | từ 561.000 |
| YET | YET 210 | từ 677.000 |
| YET | YET 212 | từ 1.355.000 |
| YSA | YSA 205-2FK | từ 292.000 |
| YSA | YSA 206-2FK | từ 328.000 |
| YSA | YSA 207-2FK | từ 398.000 |
| YSA | YSA 208-2FK | từ 481.000 |
| YSA | YSA 209-2FK | từ 512.000 |
| YSA | YSA 210-2FK | từ 602.000 |
| YSA | YSA 211-2FK | từ 798.000 |
| YSA | YSA 212-2FK | từ 1.059.000 |
| YSA | YSA 213-2FK | từ 1.188.000 |
Cách chọn vòng bi UCP theo kiểu khoá trục và dãy
- Kiểu khoá: vít hãm cho UC và YAR; vòng lệch tâm YET, YEL khi trục quay một chiều; lỗ côn UK hoặc YSA khi trục thô, lắp qua ống lót côn vòng bi.
- Hãng: UC lắp thay YAR cùng cỡ vì d, D, B trùng.
- Dãy: UC206 Cr 19,5 kN, UC306 Cr 26,7 kN; chọn dãy 3xx khi tải lớn hơn.
- Môi trường rửa nước, thực phẩm: bản inox YAR 2-2RF/HV hoặc mạ kẽm /VE495, d 20 đến 50mm.
Lỗi thường gặp ở vòng bi UCP và cách xử lý
Bốn lỗi hay gặp sau khi thay ruột gối, kèm nguyên nhân và cách xử lý.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Ruột nóng, kêu sau khi thay | Thiếu mỡ, thân gối lệch tâm, vít hãm siết sai | Kiểm tra căn tâm, tra mỡ đúng, siết vít hãm một lần đủ mô-men |
| Trục trượt trong ruột | Vít hãm lỏng hoặc trục mòn | Dùng keo khoá ren; trục mòn thì thay hoặc chuyển UK kèm ống lót |
| Phớt rách, mỡ tràn | Nhiệt độ quá 100 °C hoặc bơm mỡ quá đầy | Giảm nhiệt, không nhồi mỡ quá đầy |
| Ruột không vừa thân gối | Nhầm UC với UK lỗ côn, hoặc nhầm D giữa dãy 2xx và 3xx | Đo lại D và d ruột cũ; UC206 D 62mm khác UC306 D 72mm |
Đặt vòng bi UCP theo mã in trên ruột
Đọc mã in trên vành ruột, như UC205, rồi gửi ảnh qua Zalo; kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Cần cả thân gối thì xem gối đỡ ucp hoặc gối đỡ skf.
Câu hỏi thường gặp về vòng bi UCP
Ruột UC205 có kích thước thế nào, thay bằng mã nào của SKF?
UC205 của FYH có d 25, D 52, rộng vòng trong 34,1, rộng vòng ngoài 17mm; Cr 14,0 kN, C0r 7,85 kN. Mã SKF tương đương YAR 205-2F có C 14 kN, C0 7,8 kN, tốc độ giới hạn 7.000 vòng/phút.
Vòng bi UC khác vòng bi 6205 ở điểm nào?
UC205 có vòng ngoài mặt cầu, vòng trong rộng 34,1mm kèm vít hãm; 6205 cùng d 25, D 52 nhưng vòng ngoài trụ và không có vít hãm.
UK và UC khác nhau chỗ nào?
UC là lỗ trụ khoá bằng vít hãm; UK là lỗ côn 1:12 lắp trên ống lót H, UK206 trên H 2306.
Giá ruột gối đỡ khoảng bao nhiêu?
Ngày 29/10/2026, hàng SKF giá từ: YAR 204-2F 214.000 đ, YAR 206-2F 264.000 đ, YAR 208-2F 389.000 đ, YAR 210-2F 528.000 đ, YSA 206-2FK 328.000 đ, YET 206 318.000 đ; chưa VAT 8%.






