
Ống lót côn vòng bi H 305 đến H 3130, măng xông d1 20 đến 150mm
Giá tham khảo 258.000 – 6.668.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Dải d1 trong kho: 20 đến 150mm, 41 mã H 2xx, H 3xx, H 23xx, H 30xx, H 31xx, AHX
- Độ côn mặt ngoài: 1:12, khớp vòng bi lỗ côn K
- Tiêu chuẩn: ISO 2982-1:1995 cho ống lót, ISO 2982-2:1995 cho đai ốc và vòng đệm
- Trục: Dung sai h9, độ tròn IT5/2 hoặc IT6/2 theo ISO 1101
- Cấu tạo: Ống thép xẻ dọc một rãnh để ôm trục; d1 trên 180mm phủ chất chống gỉ
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Kích thước | d 20 đến 150 mm |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Ống lót côn vòng bi là gì, khác ống tháo AH, AHX thế nào
- Các loại ống lót côn vòng bi theo dãy H
- Thông số kỹ thuật ống lót côn vòng bi
- Kích thước ống lót côn vòng bi mã thông dụng
- Bảng tra kích thước ống lót côn vòng bi
- Bảng giá ống lót côn vòng bi
- Cách chọn ống lót côn vòng bi theo vòng bi và trục
- Lỗi thường gặp ở ống lót côn vòng bi và cách xử lý
- Đặt ống lót côn theo mã H và mã vòng bi
- Câu hỏi thường gặp về ống lót côn vòng bi
- Ống lót H 2310 dùng cho vòng bi nào, trục bao nhiêu?
- H 2306 khác H 306 chỗ nào?
- Giá ống lót côn khoảng bao nhiêu?
Ống lót côn vòng bi (adapter sleeve, người mua gọi là măng xông vòng bi) là ống thép xẻ rãnh, trong trụ ôm trục, ngoài côn 1:12 để lắp vòng bi lỗ côn K lên trục tròn trơn. Kho có 41 mã, d1 từ 20 đến 150mm, nằm trong nhóm phụ kiện vòng bi.






Ống lót côn vòng bi là gì, khác ống tháo AH, AHX thế nào
Ống lót côn kéo vòng bi lên mặt côn khi siết đai ốc KM; ống tháo AH, AHX dùng để tháo hoặc lắp vòng bi lỗ côn trên trục có vai. Ống lót hệ mét bán trọn bộ gồm ống, đai ốc KM và vòng đệm MB.
Các loại ống lót côn vòng bi theo dãy H
- H 2xx, H 3xx, H 23xx, H 30xx, H 31xx: chữ số chỉ dãy bề rộng; cùng d1 25mm, H 2306 rộng B1 38mm còn H 306 rộng 31mm.
- Ống lót cho vòng bi tự lựa và ruột Y lỗ côn: H 2306 dùng cho 2306K, UK206, YSA 206-2FK; H 2310 dùng cho 22310K, 2210-2RSK, YSA 210-2FK. Ruột UK xem vòng bi ucp.
- Ống lót hệ inch HE, HA, HS: HE 2306 cho trục 1 inch, ngoài giống ống hệ mét cùng cỡ.
- Ống tháo AH, AHX: AHX 2320 có d1 95mm, dài L 90mm, ren M110x2, đai ốc KM 22, cho vòng bi 22320K.
Thông số kỹ thuật ống lót côn vòng bi
Ống lót côn vòng bi hệ mét có độ côn 1:12, trục dung sai h9, kích thước theo ISO 2982-1:1995.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải d1 trong kho | 20 đến 150mm, 41 mã H 2xx, H 3xx, H 23xx, H 30xx, H 31xx, AHX |
| Độ côn mặt ngoài | 1:12, khớp vòng bi lỗ côn K |
| Tiêu chuẩn | ISO 2982-1:1995 cho ống lót, ISO 2982-2:1995 cho đai ốc và vòng đệm |
| Trục | Dung sai h9, độ tròn IT5/2 hoặc IT6/2 theo ISO 1101 |
| Cấu tạo | Ống thép xẻ dọc một rãnh để ôm trục; d1 trên 180mm phủ chất chống gỉ |
| Ren ngoài G | M25x1,5 (H 2305), M30x1,5 (H 2306), M35x1,5 (H 2307), M40x1,5 (H 2308), M45x1,5 (H 2309), M50x1,5 (H 2310), M60x2 (H 2312), M150x2 (H 3130) |
| Đường kính ngoài d3 và rộng B1 | H 2306 d3 45, B1 38; H 306 d3 45, B1 31; H 2310 d3 70, B1 55; H 310 d3 70, B1 42; H 2312 d3 80, B1 62 (mm) |
| Rộng đai ốc B2 (kèm vòng đệm) | 8mm (H 2305, H 2306), 9 (H 2307), 10 (H 2308), 11 (H 2309), 12 (H 2310), 13 (H 2312) |
| Khối lượng | H 2305 0,087 kg; H 2306 0,126; H 2308 0,224; H 2310 0,362; H 2312 0,481 |
| Đai ốc, vòng đệm đi kèm | H 2306 với KM 6 và MB 6; H 2308 với KM 8 và MB 8; H 2310 với KM 10 và MB 10; H 2312 với KM 12 và MB 12 |
| Vòng bi lỗ côn ghép được | Bi tự lựa dãy 12, 22, 13; tang trống dãy 222, 213, 223; CARB; ruột YSA 2-2FK; ruột UK2xx |
| Ống tháo AHX | AHX 2320: d1 95, D1 110, L 90, b 16, ren M110x2, KM 22; AHX 2322: d1 105, L 98, ren M125x2, KM 25 |
Kích thước ống lót côn vòng bi mã thông dụng
Bảng theo ISO 2982-1: d1 là đường kính trục, d3 đường kính ngoài, B1 bề rộng ống lót, B2 bề rộng đai ốc kèm vòng đệm.
| Mã ống lót | d1 trục (mm) | Ren G | d3 ngoài (mm) | B1 rộng (mm) | B2 đai ốc (mm) | Đai ốc / vòng đệm | Khối lượng (kg) | Vòng bi lỗ côn ghép |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| H 305 | 20 | M25x1,5 | 38 | 29 | 8 | KM 5 / MB 5 | 0,075 | không có |
| H 2305 | 20 | M25x1,5 | 38 | 35 | 8 | KM 5 / MB 5 | 0,087 | 2305K, UK205, YSA 205-2FK |
| H 306 | 25 | M30x1,5 | 45 | 31 | 8 | KM 6 / MB 6 | 0,109 | 1306K, 2206K, 21306K |
| H 2306 | 25 | M30x1,5 | 45 | 38 | 8 | KM 6 / MB 6 | 0,126 | 2306K, UK206, YSA 206-2FK |
| H 307 | 30 | M35x1,5 | 52 | 35 | 9 | KM 7 / MB 7 | 0,142 | 1307K, 2207K, 21307K |
| H 2307 | 30 | M35x1,5 | 52 | 43 | 9 | KM 7 / MB 7 | 0,165 | 2307K, UK207, YSA 207-2FK |
| H 308 | 35 | M40x1,5 | 58 | 36 | 10 | KM 8 / MB 8 | 0,189 | 1308K, 2208K, 21308K |
| H 2308 | 35 | M40x1,5 | 58 | 46 | 10 | KM 8 / MB 8 | 0,224 | 2308K, UK208, YSA 208-2FK |
| H 2309 | 40 | M45x1,5 | 65 | 50 | 11 | KM 9 / MB 9 | 0,28 | 2309K, UK209, YSA 209-2FK |
| H 310 | 45 | M50x1,5 | 70 | 42 | 12 | KM 10 / MB 10 | 0,303 | 1310K, 2210K, 21310K |
| H 2310 | 45 | M50x1,5 | 70 | 55 | 12 | KM 10 / MB 10 | 0,362 | 2310K, UK210, YSA 210-2FK |
| H 2312 | 55 | M60x2 | 80 | 62 | 13 | KM 12 / MB 12 | 0,481 | không có |
Bảng tra kích thước ống lót côn vòng bi
Bảng tra gồm 41 mã chia hai nhóm H và AHX, d1 từ 20 đến 150mm, kích thước theo ISO 2982-1.
| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
|---|---|---|---|---|
| AHX | 95 – 95 | không ghi | 1 | AHX 320 |
| H | 20 – 150 | không ghi | 40 | H 2305, H 2306, H 2307 |
| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) |
|---|---|---|---|
| AHX | AHX 320 | 95 | |
| H | H 2305 | 20 | |
| H | H 2306 | 25 | |
| H | H 2307 | 30 | |
| H | H 307 | 30 | |
| H | H 2308 | 35 | |
| H | H 308 | 35 | |
| H | H 209 | 40 | |
| H | H 2309 | 40 | |
| H | H 309 | 40 | |
| H | H 2310 | 45 | |
| H | H 310 | 45 | |
| H | H 211 | 50 | |
| H | H 2311 | 50 | |
| H | H 311 | 50 | |
| H | H 2312 | 55 | |
| H | H 312 | 55 | |
| H | H 2313 | 60 | |
| H | H 313 | 60 | |
| H | H 2315 | 65 | |
| H | H 315 | 65 | |
| H | H 216 | 70 | |
| H | H 2316 | 70 | |
| H | H 316 | 70 | |
| H | H 2317 | 75 | |
| H | H 317 | 75 | |
| H | H 318 | 80 | |
| H | H 319 | 85 | |
| H | H 2320 | 90 | |
| H | H 3120 | 90 | |
| H | H 320 | 90 | |
| H | H 222 | 100 | |
| H | H 3122 | 100 | |
| H | H 322 | 100 | |
| H | H 2324 | 110 | |
| H | H 3124 | 110 | |
| H | H 3026 | 115 | |
| H | H 3126 | 115 | |
| H | H 3128 | 125 | |
| H | H 2330 | 135 | |
| H | H 3134 | 150 |
- Đo trục bằng thước cặp để lấy d1, đo bề rộng vòng bi để chọn dãy; đối chiếu thêm bảng tra kích thước vòng bi.
Bảng giá ống lót côn vòng bi
Ống lót tính giá theo cái, mức bán lẻ tham khảo, chưa VAT 8%, hàng SKF chính hãng kèm CO, CQ. Mua số lượng thì giá giảm.
Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.
| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/cái) |
|---|---|---|
| AHX | AHX 320 | từ 1.567.300 |
| H | H 2305 | từ 336.000 |
| H | H 2306 | từ 326.000 |
| H | H 2307 | từ 331.000 |
| H | H 307 | từ 258.000 |
| H | H 2308 | từ 346.000 |
| H | H 308 | từ 278.000 |
| H | H 209 | từ 298.000 |
| H | H 2309 | từ 367.000 |
| H | H 309 | từ 308.000 |
| H | H 2310 | từ 429.000 |
| H | H 310 | từ 333.000 |
| H | H 211 | từ 346.000 |
| H | H 2311 | từ 445.000 |
| H | H 311 | từ 363.000 |
| H | H 2312 | từ 612.000 |
| H | H 312 | từ 390.000 |
| H | H 2313 | từ 648.000 |
| H | H 313 | từ 448.000 |
| H | H 2315 | từ 973.000 |
| H | H 315 | từ 728.000 |
| H | H 216 | từ 888.000 |
| H | H 2316 | từ 1.124.000 |
| H | H 316 | từ 879.000 |
| H | H 2317 | từ 1.256.000 |
| H | H 317 | từ 948.000 |
| H | H 318 | từ 1.100.000 |
| H | H 319 | từ 1.334.000 |
| H | H 2320 | từ 1.986.000 |
| H | H 3120 | từ 2.178.200 |
| H | H 320 | từ 1.348.000 |
| H | H 3122 | từ 2.201.000 |
| H | H 322 | từ 1.758.000 |
| H | H 2324 | từ 3.347.000 |
| H | H 3124 | từ 2.445.000 |
| H | H 3126 | từ 2.868.000 |
| H | H 3128 | từ 3.465.000 |
| H | H 2330 | từ 6.668.000 |
| H | H 3134 | từ 6.222.500 |
Cách chọn ống lót côn vòng bi theo vòng bi và trục
- Vòng bi trước: 2306K đi H 2306, 22310K đi H 2310, UK208 đi H 2308.
- Trục: d1 của H 2306 là 25mm, H 2310 là 45mm; trục theo h9.
- Dãy rộng hay hẹp theo bề rộng vòng bi: cùng d1 25mm, H 306 có B1 31mm, H 2306 có B1 38mm.
- Gối: ống lót, đai ốc KM và vòng đệm MB phải lọt lỗ phớt của gối đỡ snl; đai ốc xem đai ốc khóa vòng bi.
- Tháo: dùng ống tháo AH, AHX, hoặc cảo vòng bi và máy gia nhiệt.
Lỗi thường gặp ở ống lót côn vòng bi và cách xử lý
Bốn lỗi hay gặp khi lắp vòng bi lỗ côn lên ống lót, kèm nguyên nhân và cách xử lý.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Vòng bi lỏng, xoay trên ống lót | Chưa siết đủ đai ốc KM, khe hở dọc trục đo sai | Siết đai ốc đến khi vòng bi chạy đủ lên côn 1:12, bẻ tai vòng đệm MB vào rãnh KM |
| Vòng bi quá chặt, nóng | Đẩy vòng bi quá sâu lên côn, mất hết khe hở | Đo khe hở trước và sau khi lắp, theo mức khe hở còn lại của nhà sản xuất vòng bi |
| Trục xước, ống lót lệch | Trục không đạt dung sai h9 hoặc độ tròn IT5/2 đến IT6/2 | Gia công lại trục, vệ sinh và bôi dầu mặt côn trước khi lắp |
| Không vừa vòng bi | Nhầm H 2310 với H 310 (B1 55 và 42mm) hoặc nhầm ren G | Đối chiếu bảng đúng dãy; H 2310 ren M50x1,5, đai ốc KM 10 |
Đặt ống lót côn theo mã H và mã vòng bi
Báo mã vòng bi lỗ côn, như 22310K, hoặc mã H in trên ống lót, rồi gửi ảnh qua Zalo; kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Vòng bi tang trống đi kèm xem vòng bi tang trống.
Câu hỏi thường gặp về ống lót côn vòng bi
Ống lót H 2310 dùng cho vòng bi nào, trục bao nhiêu?
H 2310 cho trục 45mm, ren M50x1,5, đường kính ngoài 70mm, rộng 55mm, nặng 0,362 kg, kèm đai ốc KM 10 và vòng đệm MB 10; lắp vòng bi 2310K, UK210 hoặc YSA 210-2FK.
H 2306 khác H 306 chỗ nào?
Cùng d1 25mm, ren M30x1,5, đai ốc KM 6; H 2306 rộng hơn (B1 38mm, nặng 0,126 kg), H 306 hẹp hơn (B1 31mm, nặng 0,109 kg).
Giá ống lót côn khoảng bao nhiêu?
Ngày 29/10/2026, hàng SKF giá từ: H 307 258.000 đ, H 2308 346.000 đ, H 2310 429.000 đ, H 312 390.000 đ, H 2320 1.986.000 đ, AHX 320 1.567.300 đ; chưa VAT 8%.
