Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Ống lót côn vòng bi: Ống lót côn H317 nhìn thẳng, đai ốc có răng khía quanh vành

Ống lót côn vòng bi H 305 đến H 3130, măng xông d1 20 đến 150mm

Giá tham khảo 258.000 – 6.668.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Dải d1 trong kho: 20 đến 150mm, 41 mã H 2xx, H 3xx, H 23xx, H 30xx, H 31xx, AHX
  • Độ côn mặt ngoài: 1:12, khớp vòng bi lỗ côn K
  • Tiêu chuẩn: ISO 2982-1:1995 cho ống lót, ISO 2982-2:1995 cho đai ốc và vòng đệm
  • Trục: Dung sai h9, độ tròn IT5/2 hoặc IT6/2 theo ISO 1101
  • Cấu tạo: Ống thép xẻ dọc một rãnh để ôm trục; d1 trên 180mm phủ chất chống gỉ

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Kích thướcd 20 đến 150 mm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Ống lót côn vòng bi là gì, khác ống tháo AH, AHX thế nào
  2. Các loại ống lót côn vòng bi theo dãy H
  3. Thông số kỹ thuật ống lót côn vòng bi
  4. Kích thước ống lót côn vòng bi mã thông dụng
  5. Bảng tra kích thước ống lót côn vòng bi
  6. Bảng giá ống lót côn vòng bi
  7. Cách chọn ống lót côn vòng bi theo vòng bi và trục
  8. Lỗi thường gặp ở ống lót côn vòng bi và cách xử lý
  9. Đặt ống lót côn theo mã H và mã vòng bi
  10. Câu hỏi thường gặp về ống lót côn vòng bi
  11. Ống lót H 2310 dùng cho vòng bi nào, trục bao nhiêu?
  12. H 2306 khác H 306 chỗ nào?
  13. Giá ống lót côn khoảng bao nhiêu?

Ống lót côn vòng bi (adapter sleeve, người mua gọi là măng xông vòng bi) là ống thép xẻ rãnh, trong trụ ôm trục, ngoài côn 1:12 để lắp vòng bi lỗ côn K lên trục tròn trơn. Kho có 41 mã, d1 từ 20 đến 150mm, nằm trong nhóm phụ kiện vòng bi.

Ống lót côn vòng bi là gì, khác ống tháo AH, AHX thế nào

Ống lót côn kéo vòng bi lên mặt côn khi siết đai ốc KM; ống tháo AH, AHX dùng để tháo hoặc lắp vòng bi lỗ côn trên trục có vai. Ống lót hệ mét bán trọn bộ gồm ống, đai ốc KM và vòng đệm MB.

Các loại ống lót côn vòng bi theo dãy H

  • H 2xx, H 3xx, H 23xx, H 30xx, H 31xx: chữ số chỉ dãy bề rộng; cùng d1 25mm, H 2306 rộng B1 38mm còn H 306 rộng 31mm.
  • Ống lót cho vòng bi tự lựa và ruột Y lỗ côn: H 2306 dùng cho 2306K, UK206, YSA 206-2FK; H 2310 dùng cho 22310K, 2210-2RSK, YSA 210-2FK. Ruột UK xem vòng bi ucp.
  • Ống lót hệ inch HE, HA, HS: HE 2306 cho trục 1 inch, ngoài giống ống hệ mét cùng cỡ.
  • Ống tháo AH, AHX: AHX 2320 có d1 95mm, dài L 90mm, ren M110x2, đai ốc KM 22, cho vòng bi 22320K.

Thông số kỹ thuật ống lót côn vòng bi

Ống lót côn vòng bi hệ mét có độ côn 1:12, trục dung sai h9, kích thước theo ISO 2982-1:1995.

Thông sốGiá trị
Dải d1 trong kho20 đến 150mm, 41 mã H 2xx, H 3xx, H 23xx, H 30xx, H 31xx, AHX
Độ côn mặt ngoài1:12, khớp vòng bi lỗ côn K
Tiêu chuẩnISO 2982-1:1995 cho ống lót, ISO 2982-2:1995 cho đai ốc và vòng đệm
TrụcDung sai h9, độ tròn IT5/2 hoặc IT6/2 theo ISO 1101
Cấu tạoỐng thép xẻ dọc một rãnh để ôm trục; d1 trên 180mm phủ chất chống gỉ
Ren ngoài GM25x1,5 (H 2305), M30x1,5 (H 2306), M35x1,5 (H 2307), M40x1,5 (H 2308), M45x1,5 (H 2309), M50x1,5 (H 2310), M60x2 (H 2312), M150x2 (H 3130)
Đường kính ngoài d3 và rộng B1H 2306 d3 45, B1 38; H 306 d3 45, B1 31; H 2310 d3 70, B1 55; H 310 d3 70, B1 42; H 2312 d3 80, B1 62 (mm)
Rộng đai ốc B2 (kèm vòng đệm)8mm (H 2305, H 2306), 9 (H 2307), 10 (H 2308), 11 (H 2309), 12 (H 2310), 13 (H 2312)
Khối lượngH 2305 0,087 kg; H 2306 0,126; H 2308 0,224; H 2310 0,362; H 2312 0,481
Đai ốc, vòng đệm đi kèmH 2306 với KM 6 và MB 6; H 2308 với KM 8 và MB 8; H 2310 với KM 10 và MB 10; H 2312 với KM 12 và MB 12
Vòng bi lỗ côn ghép đượcBi tự lựa dãy 12, 22, 13; tang trống dãy 222, 213, 223; CARB; ruột YSA 2-2FK; ruột UK2xx
Ống tháo AHXAHX 2320: d1 95, D1 110, L 90, b 16, ren M110x2, KM 22; AHX 2322: d1 105, L 98, ren M125x2, KM 25

Kích thước ống lót côn vòng bi mã thông dụng

Bảng theo ISO 2982-1: d1 là đường kính trục, d3 đường kính ngoài, B1 bề rộng ống lót, B2 bề rộng đai ốc kèm vòng đệm.

Mã ống lótd1 trục (mm)Ren Gd3 ngoài (mm)B1 rộng (mm)B2 đai ốc (mm)Đai ốc / vòng đệmKhối lượng (kg)Vòng bi lỗ côn ghép
H 30520M25x1,538298KM 5 / MB 50,075không có
H 230520M25x1,538358KM 5 / MB 50,0872305K, UK205, YSA 205-2FK
H 30625M30x1,545318KM 6 / MB 60,1091306K, 2206K, 21306K
H 230625M30x1,545388KM 6 / MB 60,1262306K, UK206, YSA 206-2FK
H 30730M35x1,552359KM 7 / MB 70,1421307K, 2207K, 21307K
H 230730M35x1,552439KM 7 / MB 70,1652307K, UK207, YSA 207-2FK
H 30835M40x1,5583610KM 8 / MB 80,1891308K, 2208K, 21308K
H 230835M40x1,5584610KM 8 / MB 80,2242308K, UK208, YSA 208-2FK
H 230940M45x1,5655011KM 9 / MB 90,282309K, UK209, YSA 209-2FK
H 31045M50x1,5704212KM 10 / MB 100,3031310K, 2210K, 21310K
H 231045M50x1,5705512KM 10 / MB 100,3622310K, UK210, YSA 210-2FK
H 231255M60x2806213KM 12 / MB 120,481không có

Bảng tra kích thước ống lót côn vòng bi

Bảng tra gồm 41 mã chia hai nhóm H và AHX, d1 từ 20 đến 150mm, kích thước theo ISO 2982-1.

NhómDải d (mm)Dải D (mm)Số mãMã mẫu
AHX95 – 95không ghi1AHX 320
H20 – 150không ghi40H 2305, H 2306, H 2307
NhómMãd (mm)D (mm)
AHXAHX 32095
HH 230520
HH 230625
HH 230730
HH 30730
HH 230835
HH 30835
HH 20940
HH 230940
HH 30940
HH 231045
HH 31045
HH 21150
HH 231150
HH 31150
HH 231255
HH 31255
HH 231360
HH 31360
HH 231565
HH 31565
HH 21670
HH 231670
HH 31670
HH 231775
HH 31775
HH 31880
HH 31985
HH 232090
HH 312090
HH 32090
HH 222100
HH 3122100
HH 322100
HH 2324110
HH 3124110
HH 3026115
HH 3126115
HH 3128125
HH 2330135
HH 3134150

Bảng giá ống lót côn vòng bi

Ống lót tính giá theo cái, mức bán lẻ tham khảo, chưa VAT 8%, hàng SKF chính hãng kèm CO, CQ. Mua số lượng thì giá giảm.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.

NhómMãGiá hàng SKF chính hãng (đ/cái)
AHXAHX 320từ 1.567.300
HH 2305từ 336.000
HH 2306từ 326.000
HH 2307từ 331.000
HH 307từ 258.000
HH 2308từ 346.000
HH 308từ 278.000
HH 209từ 298.000
HH 2309từ 367.000
HH 309từ 308.000
HH 2310từ 429.000
HH 310từ 333.000
HH 211từ 346.000
HH 2311từ 445.000
HH 311từ 363.000
HH 2312từ 612.000
HH 312từ 390.000
HH 2313từ 648.000
HH 313từ 448.000
HH 2315từ 973.000
HH 315từ 728.000
HH 216từ 888.000
HH 2316từ 1.124.000
HH 316từ 879.000
HH 2317từ 1.256.000
HH 317từ 948.000
HH 318từ 1.100.000
HH 319từ 1.334.000
HH 2320từ 1.986.000
HH 3120từ 2.178.200
HH 320từ 1.348.000
HH 3122từ 2.201.000
HH 322từ 1.758.000
HH 2324từ 3.347.000
HH 3124từ 2.445.000
HH 3126từ 2.868.000
HH 3128từ 3.465.000
HH 2330từ 6.668.000
HH 3134từ 6.222.500

Cách chọn ống lót côn vòng bi theo vòng bi và trục

  • Vòng bi trước: 2306K đi H 2306, 22310K đi H 2310, UK208 đi H 2308.
  • Trục: d1 của H 2306 là 25mm, H 2310 là 45mm; trục theo h9.
  • Dãy rộng hay hẹp theo bề rộng vòng bi: cùng d1 25mm, H 306 có B1 31mm, H 2306 có B1 38mm.
  • Gối: ống lót, đai ốc KM và vòng đệm MB phải lọt lỗ phớt của gối đỡ snl; đai ốc xem đai ốc khóa vòng bi.
  • Tháo: dùng ống tháo AH, AHX, hoặc cảo vòng bi và máy gia nhiệt.

Lỗi thường gặp ở ống lót côn vòng bi và cách xử lý

Bốn lỗi hay gặp khi lắp vòng bi lỗ côn lên ống lót, kèm nguyên nhân và cách xử lý.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Vòng bi lỏng, xoay trên ống lótChưa siết đủ đai ốc KM, khe hở dọc trục đo saiSiết đai ốc đến khi vòng bi chạy đủ lên côn 1:12, bẻ tai vòng đệm MB vào rãnh KM
Vòng bi quá chặt, nóngĐẩy vòng bi quá sâu lên côn, mất hết khe hởĐo khe hở trước và sau khi lắp, theo mức khe hở còn lại của nhà sản xuất vòng bi
Trục xước, ống lót lệchTrục không đạt dung sai h9 hoặc độ tròn IT5/2 đến IT6/2Gia công lại trục, vệ sinh và bôi dầu mặt côn trước khi lắp
Không vừa vòng biNhầm H 2310 với H 310 (B1 55 và 42mm) hoặc nhầm ren GĐối chiếu bảng đúng dãy; H 2310 ren M50x1,5, đai ốc KM 10

Đặt ống lót côn theo mã H và mã vòng bi

Báo mã vòng bi lỗ côn, như 22310K, hoặc mã H in trên ống lót, rồi gửi ảnh qua Zalo; kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Vòng bi tang trống đi kèm xem vòng bi tang trống.

Câu hỏi thường gặp về ống lót côn vòng bi

Ống lót H 2310 dùng cho vòng bi nào, trục bao nhiêu?

H 2310 cho trục 45mm, ren M50x1,5, đường kính ngoài 70mm, rộng 55mm, nặng 0,362 kg, kèm đai ốc KM 10 và vòng đệm MB 10; lắp vòng bi 2310K, UK210 hoặc YSA 210-2FK.

H 2306 khác H 306 chỗ nào?

Cùng d1 25mm, ren M30x1,5, đai ốc KM 6; H 2306 rộng hơn (B1 38mm, nặng 0,126 kg), H 306 hẹp hơn (B1 31mm, nặng 0,109 kg).

Giá ống lót côn khoảng bao nhiêu?

Ngày 29/10/2026, hàng SKF giá từ: H 307 258.000 đ, H 2308 346.000 đ, H 2310 429.000 đ, H 312 390.000 đ, H 2320 1.986.000 đ, AHX 320 1.567.300 đ; chưa VAT 8%.

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600