Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Vòng bi tang trống: Cận cảnh vòng bi tang trống, con lăn bóng và vòng cách vàng

Vòng bi tang trống 22206 đến 23222, d 25 đến 320 mm, loại E, CC, K

Giá tham khảo 1.141.000 – 128.656.900 đ / vòng

Đặc điểm nổi bật

  • Dải kích thước trong kho: d 25 đến 320 mm, D 52 đến 580 mm, 116 mã
  • Nhóm trong kho: Dãy 213, 222, 223, 230, 231, 232, 239, 240, 241 và BS2 có phớt
  • Kết cấu: Hai dãy con lăn đối xứng, rãnh lăn ngoài hình cầu chung
  • Khả năng chịu tải: Tải hướng kính nặng và tải dọc trục hai chiều; tải dọc tối đa trên ống côn trục trơn Fap = 0,003·B·d (kN)
  • Lệch góc, dãy 222: 2° (hai số cuối dưới 52), 1,5° (từ 52)

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Kích thướcd 25 đến 320 mm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Vòng bi tang trống là gì, khác vòng bi đũa trụ thế nào
  2. Các loại vòng bi tang trống theo hậu tố
  3. Thông số kỹ thuật vòng bi tang trống
  4. Tải trọng và tốc độ vòng bi tang trống mã thông dụng
  5. Bảng tra kích thước vòng bi tang trống
  6. Bảng giá theo vòng, hàng chính hãng và HRB
  7. Cách chọn vòng bi tang trống theo tải, lệch trục và khe hở
  8. Lỗi thường gặp ở vòng bi tang trống và cách xử lý
  9. Đặt theo mã in trên vành
  10. Câu hỏi thường gặp về vòng bi tang trống
  11. 22208 E có Cr, C0r bao nhiêu?
  12. Vòng bi tang trống bù lệch được mấy độ?
  13. W33 và K khác nhau thế nào?
  14. Vòng bi tang trống chịu được nhiệt độ bao nhiêu?

Vòng bi tang trống (bạc đạn tang trống, vòng bi đũa tự lựa 2 dãy) có hai dãy con lăn đối xứng chạy trên rãnh lăn vòng ngoài hình cầu, nên tự lựa và bù lệch trục 1,5 đến 3,5° theo dãy. SKF 22208 E (d 40, D 80, B 23 mm) có Cr 98,5 kN, C0r 90 kN. Kho có 116 mã gốc, d 25 đến 320 mm.

Vòng bi tang trống là gì, khác vòng bi đũa trụ thế nào

Vòng bi tang trống chịu cùng lúc tải hướng kính nặng và tải dọc trục hai chiều, còn vòng bi đũa trụ không tự lựa và hầu như không giữ tải dọc. Loại này hợp máy nghiền, sàng rung, quạt, bơm lớn, nơi trục võng hoặc lệch gối. Thuộc nhóm vòng bi đũa.

Các loại vòng bi tang trống theo hậu tố

Hậu tố cho biết vòng cách, kiểu lỗ và bôi trơn. Cùng d 40 mm, 22208 E rộng 23 mm nặng 0,53 kg, còn 22308 E rộng 33 mm nặng 1,05 kg.

  • E: thiết kế cải tiến, hai vòng cách thép dập, sẵn rãnh và 3 lỗ bôi trơn.
  • CC (EC, ECC): vòng trong không gờ, vòng dẫn hướng nổi.
  • K, K30: lỗ côn 1:12 hoặc 1:30, lắp bằng ống lót côn.
  • W33: rãnh và 3 lỗ bôi trơn ở vòng ngoài.
  • BS2-…-2RS/VT143: hai phớt NBR, sẵn mỡ SKF LGEP 2, lệch góc không quá 0,5°; BS2-2208-2RS/VT143 giới hạn 3 900 vòng/phút, 22208 E hở là 11 000.

Thông số kỹ thuật vòng bi tang trống

Thông số theo catalogue SKF: lệch góc 1,5 đến 3,5° tùy dãy, vòng ổn định nhiệt tới 200 °C, khe hở hướng kính từ C2 đến C5.

Thông sốGiá trị
Dải kích thước trong khod 25 đến 320 mm, D 52 đến 580 mm, 116 mã
Nhóm trong khoDãy 213, 222, 223, 230, 231, 232, 239, 240, 241 và BS2 có phớt
Kết cấuHai dãy con lăn đối xứng, rãnh lăn ngoài hình cầu chung
Khả năng chịu tảiTải hướng kính nặng và tải dọc trục hai chiều; tải dọc tối đa trên ống côn trục trơn Fap = 0,003·B·d (kN)
Lệch góc, dãy 2222° (hai số cuối dưới 52), 1,5° (từ 52)
Lệch góc, dãy 223 và 239223: 3°; 239: 1,5°
Lệch góc, dãy 2322,5° (dưới 52), 3,5° (từ 52)
Lỗ cônĐộ côn 1:12 (K) hoặc 1:30 (K30) tùy dãy
Vòng cáchCửa sổ thép dập (E, CC) hoặc đồng gia công hai nhánh (CA)
Khe hở hướng kính lỗ trụ, d trên 40 đến 50 mmC2 20 đến 35 µm; Normal 35 đến 55 µm; C3 55 đến 75 µm; C4 75 đến 100 µm; C5 100 đến 125 µm
Khe hở hướng kính lỗ côn, d trên 40 đến 50 mmC2 30 đến 45 µm; Normal 45 đến 60 µm; C3 60 đến 80 µm; C4 80 đến 100 µm
Cấp chính xácNormal; P5 hình học theo yêu cầu; d từ 300 mm dung sai bề rộng chặt hơn ISO 50%
Nhiệt độ phớtNBR -40 đến +90 °C (ngắn hạn 120 °C); HNBR -40 đến +150 °C; FKM -30 đến +200 °C
Tải tối thiểuPm = 0,01·C0; bôi dầu và n/nr không quá 0,3: Pm = 0,003·C0

Tải trọng và tốc độ vòng bi tang trống mã thông dụng

Số trong bảng là của SKF, lỗ trụ; bản lỗ côn EK, CCK có cùng Cr, C0r. Số của NSK, FAG, NTN, HRB khác số này.

Mã (SKF)d (mm)D (mm)B (mm)Cr (kN)C0r (kN)Tốc độ tham chiếu (vòng/phút)Tốc độ giới hạn (vòng/phút)Khối lượng (kg)
22206 E30622066,16010 00014 0000,29
22208 E40802398,5908 00011 0000,53
22210 E5090231071087 0009 5000,63
22212 E60110281591665 6007 5001,15
22214 E70125312132285 0006 7001,55
22216 E80140332432704 3006 0002,1
22218 E90160403313753 8005 3003,4
22220 E100180464334903 4004 5004,9
22308 E4090331551406 0008 0001,05
22310 E50110402282244 8006 3001,9
22312 E60130463253354 0005 3003,1
23022 CC/W33110170453264403 4004 3003,8
23122 CC/W33110180564505852 8003 6005,75
23222 CC/W3311020069,86267652 2003 2009,85

Bảng tra kích thước vòng bi tang trống

Bảng gồm d, D, B (mm) của 116 mã gốc, gom 243 mã có hậu tố, chia các nhóm dãy 213, 222, 223, 230, 231, 232, 239, 240, 241 và BS2 có phớt; kích thước theo catalogue SKF.

NhómDải d (mm)Dải D (mm)Số mãMã mẫu
BS2 có phớt30 – 10062 – 18013BS2-2206, BS2-2208, BS2-2209
Dãy 21330 – 9072 – 1901221306, 21307, 21308
Dãy 22225 – 22052 – 4002622205, 22206, 22207
Dãy 22340 – 28090 – 5802222308, 22309, 22310
Dãy 230110 – 300170 – 4601223022, 23024, 23026
Dãy 231100 – 300165 – 5001023120, 23122, 23124
Dãy 23290 – 220160 – 4001223218, 23220, 23222
Dãy 239180 – 240250 – 320223936, 23948
Dãy 240120 – 320180 – 480424024, 24036, 24044
Dãy 241110 – 170180 – 280324122, 24130, 24134
NhómMãd (mm)D (mm)B (mm)Biến thể có sẵn
BS2 có phớtBS2-2206306225có phớt 2RS
BS2 có phớtBS2-2208408028có phớt 2RS
BS2 có phớtBS2-2209458528có phớt 2RS
BS2 có phớtBS2-2210509028có phớt 2RS
BS2 có phớtBS2-22126011034có phớt 2RS
BS2 có phớtBS2-23126013053có phớt 2RS
BS2 có phớtBS2-22136512038có phớt 2RS
BS2 có phớtBS2-22147012538có phớt 2RS
BS2 có phớtBS2-22157513038có phớt 2RS
BS2 có phớtBS2-22168014040có phớt 2RS
BS2 có phớtBS2-22178515044có phớt 2RS
BS2 có phớtBS2-22189016048có phớt 2RS
BS2 có phớtBS2-222010018055có phớt 2RS
Dãy 21321306307219CC
Dãy 21321307358021CC
Dãy 21321308409023E
Dãy 213213094510025E
Dãy 213213105011027E, EK
Dãy 213213115512029E, E/C3
Dãy 213213126013031E
Dãy 213213136514033E, E/C3
Dãy 213213147015035E
Dãy 213213168017039E, E/C3
Dãy 213213178518041E/C3
Dãy 213213189019043E
Dãy 22222205255218E, E/C3, EK
Dãy 22222206306220E, E/C3, EK
Dãy 22222207357223E, E/C3, EK
Dãy 22222208408023E, E/C3, EK
Dãy 22222209458523E, E/C3, EK, EK/C3
Dãy 22222210509023E, E/C3, EK
Dãy 222222115510025E, E/C3, EK, EK/C3
Dãy 222222126011028E, E/C3, EK, EK/C3
Dãy 222222136512031E, E/C3, EK, EK/C3
Dãy 222222147012531E, E/C3, EK, EK/C3
Dãy 222222157513031E, E/C3, EK, EK/C3
Dãy 222222168014033E, E/C3, EK, EK/C3
Dãy 222222178515036E, E/C3, EK, EK/C3
Dãy 222222189016040E, E/C3, EK, EK/C3
Dãy 222222199517043E, E/C3, EK, EK/C3
Dãy 2222222010018046E, E/C3, EK, EK/C3
Dãy 2222222210020053E/C3, E, EK, EK/C3
Dãy 2222222412021558E, E/C3, EK, EK/C3
Dãy 2222222613023064E, E/C3, EK, EK/C3
Dãy 2222222814025068CC/C3W33, CC/W33, CCK/W33
Dãy 2222223015027073CC/C3W33, CC/W33, CCK/C3W33, CCK/W33
Dãy 2222223216029080CC/C3W33, CC/W33, CCK/C3W33, CCK/W33
Dãy 2222223417031086CC/W33
Dãy 2222223618032086CC/W33, CCK/W33
Dãy 2222224020036098CC/W33
Dãy 22222244220400108CC/C3W33
Dãy 22322308409033E, E/C3, EK
Dãy 223223094510036EK, E, E/C3
Dãy 223223105011040E, E/C3, E/C4, EK/C3
Dãy 223223115512043E, E/C3, EK
Dãy 223223126013046E, E/C3, EK
Dãy 223223136514048E, E/C3, EK, EK/C3
Dãy 223223147015051E, E/C3, EK
Dãy 223223157516055E, E/C3, EK, EK/C3
Dãy 223223168017058E, E/C3, EK, EK/C3
Dãy 223223178518060E, E/C3, EK
Dãy 223223189019064E, E/C3, EK
Dãy 223223199520067E, E/C3, EK
Dãy 2232232010021573E, E/C3, E/C4, EK, EK/C3
Dãy 2232232211024080E, E/C3
Dãy 2232232412026086CC/C3W33, CC/W33
Dãy 2232232613028093CC/C3W33, CC/W33, CCJA/W33VA405
Dãy 22322328140300102CC/C3W33, CC/W33
Dãy 22322330150320108CC/C3W33, CC/W33
Dãy 22322332160340114CC/C3W33, CC/C4W33, CC/W33
Dãy 22322336180380126CC/C3W33
Dãy 22322348240500155CC/W33
Dãy 22322356280580175CC/W33
Dãy 2302302211017045CC/C3W33, CC/W33
Dãy 2302302412018046CC/C3W33, CC/W33, CCK/W33
Dãy 2302302613020052CC/C3W33, CC/W33, CCK/W33
Dãy 2302302814021053CC/W33
Dãy 2302303015022556CC/W33
Dãy 2302303216024060CC/W33
Dãy 2302303417026067CCK/W33
Dãy 2302303618028074CC/W33
Dãy 2302304020031082CC/W33
Dãy 2302304422034090CC/W33, CCK/W33
Dãy 2302304824036092CC/W33
Dãy 23023060300460118CCK/W33
Dãy 2312312010016552CC/W33
Dãy 2312312211018056CC/C3W33, CC/W33, CCK/C3W33
Dãy 2312312412020062CC/W33
Dãy 2312312814022568CC/W33
Dãy 2312313216027086CC/W33, CCK/W33
Dãy 2312313417028088CC/W33, CCK/C3W33
Dãy 2312313618030096CC/W33, CCK/C3W33, CCK/W33
Dãy 23123138190320104CC/C3W33, CCK/W33
Dãy 23123140200340112CC/C3W33, CC/W33
Dãy 23123160300500160CC/W33
Dãy 232232189016052,4CC/W33, CCK/W33
Dãy 2322322010018060,3CC/W33, CCK/W33, 2RS/VT143
Dãy 2322322211020069,8CC/C3W33
Dãy 2322322412021576CC/C3W33, CC/W33
Dãy 2322322613023080CC/C3W33, CCK/W33
Dãy 2322322814025088CC/C3W33, CC/W33
Dãy 2322323015027096CC/C3W33, CC/W33
Dãy 23223232160290104CC/C3W33
Dãy 23223234170310110CC/C3W33
Dãy 23223236180320112CC/C3W33
Dãy 23223238190340120CC/W33
Dãy 23223244220400144CC/W33
Dãy 2392393618025052CC/W33
Dãy 2392394824032060CC/W33
Dãy 2402402412018060CC/C3W33
Dãy 24024036180280100CC/W33
Dãy 24024044220340118CC/W33
Dãy 24024064320480160CC/W33
Dãy 2412412211018069CC/C3W33
Dãy 24124130150250100CC/W33
Dãy 24124134170280109CC/W33

Bảng giá theo vòng, hàng chính hãng và HRB

Giá bán lẻ tham khảo tính theo vòng, chưa VAT 8%, gồm hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB dãy 222xx giá thấp hơn; đơn số lượng giá thấp hơn nữa.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã), cột HRB ghi khoảng giá kho bán theo số lượng; giá chưa gồm VAT 8%.

NhómMãGiá hàng SKF chính hãng (đ/vòng)Giá HRB (đ/vòng)
Dãy 21321306từ 1.336.000
Dãy 21321307từ 1.364.000
Dãy 21321308từ 1.597.000
Dãy 21321309từ 1.601.000
Dãy 21321310từ 1.837.000
Dãy 21321311từ 2.154.000
Dãy 21321312từ 2.624.000
Dãy 21321313từ 2.948.000
Dãy 21321314từ 3.556.000
Dãy 21321316từ 4.221.000
Dãy 21321318từ 5.244.000
Dãy 22222205từ 1.141.000
Dãy 22222206từ 1.150.000
Dãy 22222207từ 1.193.000
Dãy 22222208từ 1.307.000
Dãy 22222209từ 1.397.0001.183.000 – 1.638.000
Dãy 22222210từ 1.480.0001.194.000 – 1.654.000
Dãy 22222211từ 1.584.0001.362.000 – 1.886.000
Dãy 22222212từ 1.772.0001.404.000 – 1.944.000
Dãy 22222213từ 1.806.0001.766.000 – 2.446.000
Dãy 22222214từ 2.044.000
Dãy 22222215từ 2.269.0001.947.000 – 2.696.000
Dãy 22222216từ 2.574.000
Dãy 22222217từ 2.997.0002.228.000 – 3.085.000
Dãy 22222218từ 3.521.0002.754.000 – 3.814.000
Dãy 22222219từ 4.204.000
Dãy 22222220từ 4.513.0003.677.000 – 5.092.000
Dãy 22222222từ 5.561.0004.388.000 – 6.075.000
Dãy 22222224từ 7.087.000
Dãy 22222226từ 8.850.000
Dãy 22222228từ 12.363.000
Dãy 22222230từ 14.298.000
Dãy 2222223216.647.000 – 17.813.000
Dãy 22222234từ 21.350.000
Dãy 22222236từ 24.939.000
Dãy 22222240từ 34.202.000
Dãy 22322308từ 1.675.000
Dãy 22322309từ 1.917.000
Dãy 22322310từ 2.249.000
Dãy 22322311từ 2.672.000
Dãy 22322312từ 3.091.000
Dãy 22322313từ 3.376.000
Dãy 22322314từ 3.915.000
Dãy 22322315từ 4.427.000
Dãy 22322316từ 5.019.000
Dãy 22322317từ 6.172.000
Dãy 22322318từ 6.299.000
Dãy 22322319từ 8.400.000
Dãy 223223209.683.000 – 9.900.000
Dãy 22322322từ 13.500.000
Dãy 22322324từ 16.512.000
Dãy 22322326từ 18.691.000
Dãy 22322328từ 24.402.000
Dãy 22322330từ 32.766.000
Dãy 22322332từ 38.108.000
Dãy 22322336từ 51.879.000
Dãy 22322348từ 128.656.900
Dãy 23023022từ 5.127.000
Dãy 23023024từ 5.551.000
Dãy 23023026từ 9.044.000
Dãy 23023028từ 9.841.000
Dãy 23023030từ 11.374.000
Dãy 23023032từ 12.505.000
Dãy 23023034từ 13.671.000
Dãy 23023036từ 16.322.000
Dãy 23023040từ 21.620.000
Dãy 23023044từ 25.705.000
Dãy 23023048từ 31.267.000
Dãy 23123120từ 5.407.000
Dãy 23123122từ 7.167.000
Dãy 23123124từ 8.760.000
Dãy 23123128từ 12.285.000
Dãy 23123134từ 17.454.000
Dãy 23123136từ 21.527.000
Dãy 23123138từ 28.660.000
Dãy 23223218từ 5.152.000
Dãy 23223220từ 6.289.000
Dãy 23223224từ 10.196.000
Dãy 23223226từ 12.293.000
Dãy 23223228từ 16.004.000
Dãy 23223230từ 19.138.000
Dãy 23223232từ 24.356.000
Dãy 23223236từ 33.278.000
Dãy 23223238từ 40.438.700
Dãy 23923948từ 34.254.900
Dãy 24024024từ 10.481.000
Dãy 24024036từ 24.917.000

Cách chọn vòng bi tang trống theo tải, lệch trục và khe hở

Cùng d 40 mm, 22208 E (dãy 222) có Cr 98,5 kN, lệch góc tới 2°; 22308 E (dãy 223) có Cr 155 kN, lệch góc tới 3°.

  • Lỗ côn EK khi lắp trên trục trơn bằng ống côn, dễ chỉnh khe hở; cỡ nhỏ có vai thì lỗ trụ.
  • Khe hở Normal cho đa số; C3 khi vòng trong lắp chặt hoặc trục nóng.
  • BS2 có phớt khi bụi, khó bảo trì, tốc độ thấp.
  • Tải quá nhẹ ở tốc độ cao làm con lăn trượt, nên kiểm Pm; xem hãng ở vòng bi SKF.

Lỗi thường gặp ở vòng bi tang trống và cách xử lý

Hai lỗi chiếm phần lớn là mất khe hở khi ép côn và lệch tâm gối.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Nóng nhanh, mòn rãnh lănMất khe hở do lắp chặt trên ống côn, hoặc lệch góc vượt 1,5 đến 3,5° tùy dãyĐo giảm khe hở khi ép côn; chỉnh đồng tâm gối đỡ
Bản BS2 rò mỡ, phớt ráchLệch góc quá 0,5° hoặc nhiệt độ vượt giới hạn phớt (NBR 90 °C)Chỉnh đồng tâm; nóng hơn dùng phớt HNBR (150 °C) hoặc FKM (200 °C)
Con lăn trượt, xước rãnh khi chạy nhanh, tải nhẹTải hướng kính dưới tải tối thiểu Pm = 0,01 C0Tăng tải sơ bộ hoặc chọn cỡ nhỏ hơn
Mòn do trượt ở máy rung, sàngDùng vòng bi thường cho máy rungChọn dòng 223 có khe hở C4 sẵn
Báo tải saiLấy Cr của hãng này báo cho hãng khác, cùng mã 22208 mỗi hãng một sốGhi rõ hãng trên mọi con số

Đặt theo mã in trên vành

Đọc mã in trên vành (22208 E, 22310 E, 23222 CC/W33), gửi ảnh qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc; giá thấp hơn thì có vòng bi HRB.

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai theo ISO 492, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

Câu hỏi thường gặp về vòng bi tang trống

22208 E có Cr, C0r bao nhiêu?

Theo SKF: d 40, D 80, B 23 mm; Cr 98,5 kN, C0r 90 kN, Pu 9,8 kN; tốc độ giới hạn 11 000 vòng/phút.

Vòng bi tang trống bù lệch được mấy độ?

Dãy 222 là 2° (hai số cuối dưới 52) hoặc 1,5° (từ 52), dãy 223 là 3°, dãy 239 là 1,5°; bản có phớt không quá 0,5° (SKF).

W33 và K khác nhau thế nào?

W33 là rãnh cộng 3 lỗ bôi trơn ở vòng ngoài; K là lỗ côn 1:12, K30 là 1:30.

Vòng bi tang trống chịu được nhiệt độ bao nhiêu?

Vòng ổn định nhiệt tới 200 °C; phớt NBR -40 đến +90 °C, HNBR tới 150 °C, FKM tới 200 °C (SKF).

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600