Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Vòng bi 6000: Ba vòng bi cầu: nắp cao su đen, hở bi và nắp sắt

Vòng bi 6000 dãy 60, 160, 161, loại 2Z, 2RS, C3

Giá tham khảo 49.000 – 8.752.000 đ / vòng

Đặc điểm nổi bật

  • Kết cấu: Vòng bi cầu một dãy rãnh sâu, chịu tải hướng kính và dọc trục hai chiều
  • Dải d chuẩn của dãy: Dãy 60: 10 đến 670 mm; dãy 160: 12 đến 320 mm
  • Vật liệu vòng và bi: Thép chrome carbon cao SUJ2 (NSK), tôi và ram; bản inox dùng thép không gỉ
  • Vòng cách mặc định (NSK): Thép dập từ 6000 đến 6040, đồng gia công từ 6044
  • Nhiệt độ, nắp ZZ và phớt VV: -10 đến +110 °C

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Kích thướcd 10 đến 200 mm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Vòng bi 6000 là gì, khác 6200 và 6900 thế nào
  2. Các loại vòng bi 6000 theo kiểu che chắn và hậu tố
  3. Thông số kỹ thuật vòng bi 6000
  4. Tải trọng và tốc độ vòng bi 6000 mã thông dụng
  5. Bảng tra kích thước vòng bi 6000
  6. Bảng giá vòng bi 6000
  7. Cách chọn vòng bi 6000 theo tải, tốc độ và chỗ lắp
  8. Lỗi thường gặp ở dãy 60xx và cách xử lý
  9. Đặt hàng theo mã in trên vành
  10. Câu hỏi thường gặp về vòng bi 6000
  11. Vòng bi 6000 và 6200 khác nhau ở đâu?
  12. Hậu tố 2Z, 2RS1, C3 trên vòng bi 6004 nghĩa là gì?
  13. Vòng bi 6000 chịu tải bao nhiêu kN?

Vòng bi 6000 (bạc đạn 6000, vòng bi 60xx) là vòng bi cầu một dãy rãnh sâu dãy nhẹ cho trục từ 10 mm trở lên. Mã 6000 có kích thước 10x26x8 mm, Cr 5,05 kN, bôi mỡ chạy tới 30.000 vòng/phút theo catalogue NSK. Kho có hàng chính hãng CO, CQ và HRB.

Vòng bi 6000 là gì, khác 6200 và 6900 thế nào

Vòng bi 6000 gồm vòng trong, vòng ngoài, một dãy bi và vòng cách, chịu tải hướng kính cùng tải dọc trục hai chiều, không tháo rời được. Cùng trục 10 mm, vòng bi 6200 là 10x30x9 mm (Cr 5,6 kN), còn vòng bi 6900 mỏng hơn, 10x22x6 mm (Cr 2,97 kN).

Các loại vòng bi 6000 theo kiểu che chắn và hậu tố

Hậu tố sau mã quyết định khả năng chắn bụi, nước và tốc độ; bảng đầy đủ nằm ở bài ký hiệu vòng bi.

  • 2Z (ZZ): nắp thép hai bên, ma sát thấp, không chịu nước; -10 đến +110 °C.
  • 2RS1, 2RSH, 2RS, DDU: phớt cao su NBR tì vào vòng trong, chống bụi và nước bắn; -10 đến +100 °C (NSK DDU), tốc độ thấp hơn bản ZZ.
  • Z, RS, 2RZ, VV: che một bên, hoặc phớt không chạm vòng trong (2RZ của hàng Trung Quốc tương ứng VV của NSK).
  • N, NR: vòng ngoài có rãnh, NR kèm vòng hãm.
  • C3, C4: khe hở hướng kính lớn hơn thường, cho động cơ điện, bơm chạy nóng hoặc lắp ép chặt.
  • TN9, M, W: vòng cách polyamide (SKF), vòng cách đồng, bản inox.

Chữ E khác nghĩa theo hãng: SKF dùng E cho thiết kế gia cường tăng tải (6005 ETN9); NSK dùng E cho cấp ồn thấp, đặt sau ký hiệu khe hở (6005ZZ C3 E).

Thông số kỹ thuật vòng bi 6000

Dãy 60 theo catalogue NSK có d từ 10 đến 670 mm, làm việc -10 đến +110 °C với mỡ tiêu chuẩn.

Thông sốGiá trị
Kết cấuVòng bi cầu một dãy rãnh sâu, chịu tải hướng kính và dọc trục hai chiều
Dải d chuẩn của dãyDãy 60: 10 đến 670 mm; dãy 160: 12 đến 320 mm
Vật liệu vòng và biThép chrome carbon cao SUJ2 (NSK), tôi và ram; bản inox dùng thép không gỉ
Vòng cách mặc định (NSK)Thép dập từ 6000 đến 6040, đồng gia công từ 6044
Nhiệt độ, nắp ZZ và phớt VV-10 đến +110 °C
Nhiệt độ, phớt tiếp xúc DDU-10 đến +100 °C
Khe hở d 18 đến 24 mm (6004)CN 5 đến 20 µm; C3 13 đến 28 µm; C4 20 đến 36 µm
Khe hở d 10 đến 18 mm (6001, 6002, 6003)CN 3 đến 18 µm; C3 11 đến 25 µm; C4 18 đến 33 µm
Cấp chính xácNormal (P0) không ghi trên vòng bi; P6, P5 ghi sau mã
Góc lệch trục cho phépThường dưới 0,0012 rad (4 phút)
Tải dọc trục tối đa (SKF/MRC)Không quá 0,25 x C0 với dãy 60
Mỡ nạp sẵn bản che (NSK)Gốc lithium -10 đến +110 °C; mỡ chịu nhiệt -40 đến +160 °C
Bề rộng B ở d 25 mm16005: 8 mm; 6005: 12 mm

Tải trọng và tốc độ vòng bi 6000 mã thông dụng

Theo catalogue NSK, mã hở 6000 đến 6010 và 16005; bản ZZ, DDU cùng Cr, C0r nhưng tốc độ thấp hơn. Hãng khác cho số lệch vài phần trăm.

Mã (NSK)d (mm)D (mm)B (mm)Cr (kN)C0r (kN)Tốc độ bôi mỡ (vòng/phút)Tốc độ bôi dầu (vòng/phút)Khối lượng (kg)
6000102685,051,9730.00036.0000,018
6001122885,62,3732.00038.0000,022
6002153296,152,8426.00032.0000,031
60031735106,63,2524.00028.0000,041
600420421210,3520.00024.0000,068
600525471211,15,8518.00022.0000,079
600630551314,68,315.00018.0000,116
600735621417,610,313.00015.0000,151
600840681518,411,512.00014.0000,19
60094575162315,210.00012.0000,241
60105080162416,69.50011.0000,261
16005254789,755,615.00018.0000,059

Bảng tra kích thước vòng bi 6000

Bảng gồm d, D, B (mm) của 48 mã gốc, chia ba nhóm Dãy 160, Dãy 161, Dãy 60, d từ 10 đến 200 mm; kích thước theo catalogue SKF.

NhómDải d (mm)Dải D (mm)Số mãMã mẫu
Dãy 16017 – 14035 – 2101516003, 16004, 16005
Dãy 16110 – 1228 – 30216100, 16101
Dãy 6010 – 20026 – 310316000, 6001, 6002
NhómMãd (mm)D (mm)B (mm)Biến thể có sẵn
Dãy 1601600317358hở
Dãy 1601600420428hở
Dãy 1601600525478hở
Dãy 1601600630559hở
Dãy 1601600735629hở
Dãy 1601600840689hở
Dãy 16016010508010hở
Dãy 16016011559011hở
Dãy 16016012609511hở
Dãy 160160136510011hở
Dãy 160160157511513hở
Dãy 160160199514516C3
Dãy 1601602211017019hở
Dãy 1601602412018019hở
Dãy 1601602814021022hở
Dãy 1611610010288hở, 2Z
Dãy 16116101123082Z
Dãy 60600010268hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, W inox, 2Z
Dãy 60600112288hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3
Dãy 60600215329hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2RSHNR, 2Z, 2Z/C3, 2ZNR, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3, W inox, 2Z
Dãy 606003173510hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3
Dãy 606004204212hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2RSHNR, 2Z, 2Z/C3, 2ZNR, C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3, W inox, 2RS1/VP311
Dãy 606005254712hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, 2ZNR, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3
Dãy 606006305513hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3
Dãy 606007356214hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3
Dãy 606008406815hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C4
Dãy 606009457516hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3
Dãy 606010508016hở, 2RS1, 2Z, 2Z/C3, 2Z/VA208
Dãy 606011559018hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3
Dãy 606012609518hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3
Dãy 6060136510018hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3
Dãy 6060147011020hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3
Dãy 6060157511520hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3
Dãy 6060168012522hở, 2RS1, 2Z, 2Z/C3, C3
Dãy 6060178513022hở, 2RS1, 2Z, 2Z/C3, C3
Dãy 6060189014024hở, 2RS1, 2Z, 2Z/C3, C3
Dãy 60601995145242Z, 2Z/C3
Dãy 60602010015024hở, 2Z, 2Z/C3, C3
Dãy 60602110516026hở, 2Z/C3
Dãy 60602211017028hở, 2RS1, 2Z, 2Z/C3
Dãy 60602412018028hở, 2RS1, 2Z, C3
Dãy 60602613020033hở, 2Z, C3
Dãy 60602814021033hở, 2Z/C3, C3
Dãy 60603015022535hở, M/C3, 2RS1, C3
Dãy 60603216024038M/C3, 2Z/C3, C3
Dãy 60603417026042M, M/C3
Dãy 60603618028046M/C3
Dãy 60604020031051M/C3
  • Hai số cuối từ 04 trở lên nhân 5 là d (6005: 05 x 5 = 25 mm); 00 là 10 mm, 01 là 12 mm.
  • Mất mã thì đo d, D, B bằng thước cặp rồi đối chiếu bảng tra kích thước vòng bi.

Bảng giá vòng bi 6000

Giá bán lẻ tham khảo tính theo vòng, chưa VAT 8%, gồm hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB; đơn số lượng có giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã), cột HRB ghi khoảng giá kho bán theo số lượng; giá chưa gồm VAT 8%.

NhómMãGiá hàng SKF chính hãng (đ/vòng)Giá HRB (đ/vòng)
Dãy 16016003từ 134.000
Dãy 16016004từ 112.000
Dãy 16016006từ 200.000
Dãy 16016022từ 2.821.000
Dãy 16016024từ 3.071.000
Dãy 16016028từ 4.311.000
Dãy 16116100208.000 – 214.000
Dãy 60600049.000 – 65.00052.000 – 72.000
Dãy 60600149.000 – 68.00057.000 – 79.000
Dãy 60600254.000 – 378.00057.000 – 79.000
Dãy 60600357.000 – 85.00060.000 – 83.000
Dãy 60600463.000 – 139.00072.000 – 99.000
Dãy 60600577.000 – 100.00091.000 – 126.000
Dãy 60600694.000 – 128.000125.000 – 173.000
Dãy 606007120.000 – 160.000156.000 – 216.000
Dãy 606008164.000 – 241.000185.000 – 256.000
Dãy 606009218.000 – 287.000239.000 – 331.000
Dãy 606010223.000 – 315.000271.000 – 376.000
Dãy 606011332.000 – 439.000333.000 – 461.000
Dãy 606012377.000 – 470.000392.000 – 542.000
Dãy 606013462.000 – 565.000473.000 – 655.000
Dãy 606014522.000 – 661.000543.000 – 752.000
Dãy 606015598.000 – 747.000616.000 – 853.000
Dãy 606016801.000 – 1.047.000666.000 – 922.000
Dãy 606017845.000 – 1.111.000749.000 – 1.037.000
Dãy 6060181.036.000 – 1.320.000796.000 – 1.102.000
Dãy 606019từ 1.272.000923.000 – 1.278.000
Dãy 6060201.238.000 – 1.406.0001.061.000 – 1.469.000
Dãy 606021từ 1.873.0001.259.000 – 1.744.000
Dãy 6060222.097.000 – 2.978.0001.549.000 – 2.144.000
Dãy 6060242.217.000 – 3.238.0001.826.000 – 2.529.000
Dãy 6060262.759.000 – 3.781.000
Dãy 606028từ 3.433.000
Dãy 606030từ 4.148.000
Dãy 606032từ 8.752.000

Cách chọn vòng bi 6000 theo tải, tốc độ và chỗ lắp

Khớp lỗ gối trước: trục 10 mm, D 26 mm là 6000, D 30 mm là 6200, D 22 mm là 6900. Dãy 60 hợp mô tơ nhỏ, quạt, bơm nhỏ (6001 đến 6005, Cr 5,6 đến 11,1 kN).

  • Tải dọc trục: không quá 0,25 x C0r (SKF/MRC), tức 6000 khoảng 0,49 kN, 6008 khoảng 2,9 kN.
  • Tốc độ: bản hở 6000 đạt 30.000 vòng/phút, 6010 đạt 9.500; phớt tiếp xúc hạ giới hạn thêm.
  • Hộp chứa hẹp: dãy 160xx mỏng hơn 4 mm so với 60xx cùng d, D.

Lỗi thường gặp ở dãy 60xx và cách xử lý

Bốn lỗi sau truy được nguyên nhân từ khe hở, hậu tố hoặc kích thước.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
6004, 6005 nóng, kêu rít sau khi lắp ép chặtKhe hở hướng kính bị hao do lắp ghép và chênh nhiệt vòng trong, vòng ngoài; d 18 đến 24 mm khe hở CN chỉ 5 đến 20 µmĐổi sang C3 (13 đến 28 µm); kiểm dung sai trục và lỗ gối
Mỡ khô sớm, bản 2Z hỏng khi bắn nướcNắp ZZ không chắn nướcDùng 2RS1, 2RSH hoặc DDU, kiểm lại giới hạn tốc độ
Mua nhầm 6005 và 16005Cùng d 25, D 47 mm nhưng B khác: 12 mm và 8 mmĐối chiếu đủ ba số d, D, B trước khi chốt
Chạy quá tốc độ bản cheGiới hạn bản che thấp hơn bản hở: 6205-2Z 14.000 so với 18.000 vòng/phútTra tốc độ theo đúng hậu tố

Đặt hàng theo mã in trên vành

Đọc mã in trên vành (ví dụ 6004-2RS C3) hoặc gửi ảnh qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng chính hãng có CO, CQ; giá thấp hơn chọn vòng bi HRB. Có hóa đơn VAT, giao toàn quốc.

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai cấp P0, P6 theo ISO 492, khe hở C3 theo ISO 5753-1, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

Câu hỏi thường gặp về vòng bi 6000

Vòng bi 6000 và 6200 khác nhau ở đâu?

Cùng lỗ trục 10 mm. 6000 là 10x26x8 mm, Cr 5,05 kN, bôi mỡ 30.000 vòng/phút, 0,018 kg. 6200 là 10x30x9 mm, Cr 5,6 kN, C0r 2,39 kN, 28.000 vòng/phút, 0,032 kg (NSK).

Hậu tố 2Z, 2RS1, C3 trên vòng bi 6004 nghĩa là gì?

2Z là nắp thép hai bên, 2RS1 là phớt cao su hai bên, C3 là khe hở lớn hơn thường: với 6004 (d 20 mm), CN 5 đến 20 µm, C3 13 đến 28 µm.

Vòng bi 6000 chịu tải bao nhiêu kN?

Cr 5,05 kN (tải động) và C0r 1,97 kN (tải tĩnh) theo NSK; SKF có thể lệch vài phần trăm, nên ghi rõ hãng khi đặt.

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600