Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Vòng bi 6900, 6800 và 61700 loại mỏng: Ba vòng bi nắp cao su dựng cạnh nhau, thấy bề dày vòng

Vòng bi 6900, 6800 và 61700 loại mỏng, d 10 đến 190mm, ZZ, DD

Giá tham khảo 117.000 – 14.824.300 đ / vòng

Đặc điểm nổi bật

  • Dải đường kính trong d trong bảng tra: 10 đến 190mm (dãy 618: 10 đến 190; 619: 10 đến 130; 617: d 12; 638: d 10)
  • Dải đường kính ngoài D trong bảng tra: 18 đến 240mm (dãy 618: 19 đến 240; 619: 22 đến 180; 617: D 18; 638: D 19)
  • Dải d của dãy 68 và 69 theo catalogue: 10 đến 800mm
  • Kích thước vòng bi 6900: 10x22x6mm (d x D x B); Cr 2,97 kN; C0r 1,27 kN
  • Cùng d 10mm: 6800: 10x19x5, Cr 1,89 kN; 6900: 10x22x6, Cr 2,97; 6000: 10x26x8, Cr 5,05; 6200: 10x30x9, Cr 5,6; 6300: 10x35x11, Cr 8,9 kN

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Kích thướcd 10 đến 190 mm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Vòng bi 6900 là gì, khác vòng bi 6000 và 6200 thế nào
  2. Các loại vòng bi 6900 theo kiểu che chắn và hậu tố
  3. Thông số kỹ thuật vòng bi 6900
  4. Tải trọng và tốc độ vòng bi 6900 mã thông dụng
  5. Bảng tra kích thước vòng bi 6900 và dãy mỏng
  6. Bảng giá vòng bi 6900
  7. Chọn dãy mỏng theo bề rộng hộp, tải và tốc độ
  8. Lỗi thường gặp ở vòng bi mỏng và cách xử lý
  9. Đặt vòng bi 6900 theo mã in trên vành
  10. Câu hỏi thường gặp về vòng bi 6900
  11. Vòng bi 6900 có kích thước bao nhiêu?
  12. Vòng bi 6800 và 6900 khác gì nhau?
  13. Vòng bi mỏng 6904 chịu tải dọc trục được bao nhiêu?
  14. Vòng bi 61700 là gì?

Vòng bi 6900 (bạc đạn 6900, SKF gọi 61900) cùng 6800 và 61700 là vòng bi cầu rãnh sâu dãy mỏng cho hộp chứa hẹp. Vòng bi 6900 là 10x22x6mm, Cr 2,97 kN theo NSK, tải thấp hơn dãy 60 cùng lỗ.

Vòng bi 6900 là gì, khác vòng bi 6000 và 6200 thế nào

Cùng lỗ 10mm, 6800 rộng 5mm (Cr 1,89 kN), vòng bi 6900 rộng 6mm (Cr 2,97 kN), vòng bi 6000 rộng 8mm (Cr 5,05 kN), vòng bi 6200 là 10x30x9mm (Cr 5,6 kN). Dãy mỏng đổi tải lấy bề rộng; tải dọc trục chỉ khoảng 0,25 lần C0r. NSK gọi 6900, SKF và FAG gọi 61900.

Các loại vòng bi 6900 theo kiểu che chắn và hậu tố

Nắp ZZ không chịu nước, làm việc -10 đến +110 °C; phớt tiếp xúc DD làm việc -10 đến +100 °C. NSK ghi ZZ, DD, VV; SKF ghi 2Z, 2RS1, 2RZ.

  • ZZ / 2Z: nắp thép hai bên, ma sát thấp, giữ mỡ nạp sẵn; tốc độ giới hạn thấp hơn bản hở.
  • 2RS1 / 2RSH / DD: phớt cao su tiếp xúc, chắn bụi nước nhưng ma sát cao.
  • 2RZ / VV: phớt không tiếp xúc, ma sát thấp như nắp ZZ, kín mỡ hơn.
  • C3 / C4: d trên 6 đến 10mm có CN 2 đến 13 µm, C3 8 đến 23, C4 14 đến 29 (NSK E1102m, Bảng 9.9).
  • TN9, M, W: TN9 là vòng cách polyamide 6,6, M là vòng cách đồng, W là bản inox có tải thấp hơn thép chrome. Chữ E: NSK là cấp ồn thấp, SKF là thiết kế bên trong cải tiến.

Thông số kỹ thuật vòng bi 6900

Vòng bi 6900 là 10x22x6mm, Cr 2,97 kN, C0r 1,27 kN, bôi mỡ 32.000 vòng/phút, nặng 0,009 kg theo NSK; dãy mỏng trong bảng tra có d 10 đến 190mm.

Thông sốGiá trị
Dải đường kính trong d trong bảng tra10 đến 190mm (dãy 618: 10 đến 190; 619: 10 đến 130; 617: d 12; 638: d 10)
Dải đường kính ngoài D trong bảng tra18 đến 240mm (dãy 618: 19 đến 240; 619: 22 đến 180; 617: D 18; 638: D 19)
Dải d của dãy 68 và 69 theo catalogue10 đến 800mm
Kích thước vòng bi 690010x22x6mm (d x D x B); Cr 2,97 kN; C0r 1,27 kN
Cùng d 10mm6800: 10x19x5, Cr 1,89 kN; 6900: 10x22x6, Cr 2,97; 6000: 10x26x8, Cr 5,05; 6200: 10x30x9, Cr 5,6; 6300: 10x35x11, Cr 8,9 kN
Kết cấuMột dãy bi rãnh sâu; chịu tải hướng kính và dọc trục hai chiều; không tháo rời được
Tên gọiNSK gọi 6800, 6900; SKF và FAG gọi 61800, 61900; 6804 và 61804 cùng 20x32x7mm
Vật liệu vòng và biThép chrome carbon cao (NSK SUJ2); bản inox dùng thép không gỉ
Vòng cách NSKThép dập từ 6800 đến 6838 và 6900 đến 6936; đồng gia công từ 6840 và 6938 trở lên
Tải dọc trục tối đaKhông quá 0,25 lần C0r với dãy 618, 619 (SKF/MRC); dãy 62, 63: 0,5 lần C0r
Nhiệt độ làm việcNắp ZZ và phớt VV: -10 đến +110 °C; phớt DDU: -10 đến +100 °C (NSK)
Cấp chính xácCấp thường P0 không ghi trên vòng bi; P6, P5 ghi thêm sau mã
Mỡ nạp sẵn (NSK)AS2: -10 đến +110 °C; EA6: -40 đến +160 °C; NS7: -40 đến +130 °C

Tải trọng và tốc độ vòng bi 6900 mã thông dụng

Bảng lấy mã hở NSK 6800 đến 6910 (SKF gọi 61800 đến 61910). Dãy 617 và 638 chưa tra được tải trọng; NSK không có trang 6905 nên bảng không gồm mã này.

Mã (NSK)d (mm)D (mm)B (mm)Cr (kN)C0r (kN)Tốc độ bôi mỡ (vòng/phút)Tốc độ bôi dầu (vòng/phút)Khối lượng (kg)
6800101951,890,8434.00040.0000,005
6802152452,281,2628.00034.0000,007
6804203274,42,4722.00026.0000,017
6805253774,953,1518.00022.0000,021
6806304275,23,6515.00018.0000,024
6900102262,971,2732.00038.0000,009
6901122463,21,4630.00036.0000,01
6902152874,752,2626.00030.0000,015
6903173075,052,5524.00028.0000,017
69042037973,719.00022.0000,037
6906304797,95514.00017.0000,052
69105072121611,79.00011.0000,135

Bảng tra kích thước vòng bi 6900 và dãy mỏng

Bảng tra gồm d, D, B (mm) của 44 mã gốc, gom 71 mã có hậu tố, chia bốn nhóm: dãy 617, 618, 619, 638; kích thước theo catalogue SKF.

NhómDải d (mm)Dải D (mm)Số mãMã mẫu
Dãy 61712 – 1218 – 18161701
Dãy 61810 – 19019 – 2402661800, 61801, 61802
Dãy 61910 – 13022 – 1801661900, 61901, 61902
Dãy 63810 – 1019 – 19163800
NhómMãd (mm)D (mm)B (mm)Biến thể có sẵn
Dãy 6176170112184W inox, 2RS1
Dãy 61861800101952RS1, 2Z
Dãy 61861801122152RS1, 2Z
Dãy 61861802152452RS1, 2Z
Dãy 61861803172652RS1, 2Z
Dãy 61861804203272RS1
Dãy 61861805253772RS1
Dãy 61861806304272RS1, 2RZ
Dãy 61861807354772RS1
Dãy 61861808405272RS1
Dãy 61861809455872RS1
Dãy 61861810506572RS1
Dãy 6186181155729hở
Dãy 618618126078102RS1, 2RZ
Dãy 61861813658510hở
Dãy 618618147090102RS1
Dãy 618618168010010hở, 2RS1
Dãy 618618189011513hở
Dãy 6186182010012513hở
Dãy 61861821105130132RS1
Dãy 6186182211014016hở
Dãy 6186182412015016hở, 2RS1, 2RS1/C3
Dãy 6186185612021540hở
Dãy 61861826130165182RS1
Dãy 6186182814017518hở
Dãy 6186183417021522hở
Dãy 6186183819024024hở
Dãy 6196190010226hở, 2RS1, 2Z
Dãy 61961901122462RS1, 2Z
Dãy 6196190215287hở, 2RS1, 2Z
Dãy 6196190317307hở, 2RS1, 2Z, W inox, 2RS1
Dãy 6196190420379hở, 2RS1, 2RZ
Dãy 6196190525429hở, 2RS1, 2RZ
Dãy 6196190630479hở, 2RS1, 2RZ
Dãy 61961907355510hở, 2RZ
Dãy 61961908406212hở, 2RS1
Dãy 619619094568122RS1, 2RZ
Dãy 619619105072122RS1
Dãy 619619115580132RS1
Dãy 61961912608513hở, 2RS1
Dãy 6196191680110162RS1
Dãy 619619189012518hở
Dãy 6196192613018024hở
Dãy 63863800101972Z
  • Đọc kích thước từ mã: hai số cuối từ 04 trở lên nhân 5 ra d; 00 là 10mm, 01 là 12mm, 02 là 15mm, 03 là 17mm. Chi tiết hậu tố xem ký hiệu vòng bi.
  • Đo vòng bi cũ mất mã: dùng thước cặp đo d, D, B rồi đối chiếu đủ ba số; dãy khác có bảng tra kích thước vòng bi.

Bảng giá vòng bi 6900

Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%, gồm hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB. Đơn số lượng lớn có giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.

NhómMãGiá hàng SKF chính hãng (đ/vòng)
Dãy 61861800142.000 – 145.000
Dãy 61861801144.000 – 148.000
Dãy 61861802150.000 – 168.000
Dãy 61861803từ 183.000
Dãy 61861804từ 200.000
Dãy 61861805từ 228.000
Dãy 61861806từ 279.000
Dãy 61861807từ 342.000
Dãy 61861808từ 447.000
Dãy 61861809từ 650.000
Dãy 61861810từ 766.000
Dãy 61861811từ 708.000
Dãy 61861812từ 1.021.000
Dãy 61861814từ 1.178.000
Dãy 61861824từ 4.196.000
Dãy 61861826từ 4.704.000
Dãy 61861828từ 4.273.000
Dãy 61861834từ 6.387.000
Dãy 61861838từ 10.315.000
Dãy 61961900118.000 – 125.000
Dãy 61961901123.000 – 128.000
Dãy 61961902117.000 – 139.000
Dãy 61961903144.000 – 148.000
Dãy 61961904169.000 – 181.000
Dãy 61961905154.000 – 208.000
Dãy 61961906165.000 – 231.000
Dãy 61961907từ 549.000
Dãy 61961908từ 804.000
Dãy 61961909918.000 – 960.800
Dãy 61961910từ 1.058.000
Dãy 61961911từ 1.361.000
Dãy 61961912từ 1.394.000
Dãy 61961918từ 3.181.000
Dãy 61961926từ 14.824.300
Dãy 63863800từ 208.000

Chọn dãy mỏng theo bề rộng hộp, tải và tốc độ

Với d 20mm có 6804 (B 7), 6904 (B 9), 6004 (B 12), 6204 (B 14); chọn mỏng nhất còn đủ tải. Đổi từ dãy 60 sang 69, Cr giảm khoảng 32%. Tải dọc trục lớn thì dùng dãy 62 hoặc 63. Cần chắn bụi nước chọn DD, không chọn nắp ZZ.

Lỗi thường gặp ở vòng bi mỏng và cách xử lý

Bốn lỗi gặp nhiều ở dãy 68 và 69, kèm số đo cần đối chiếu.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
6904 hỏng sớm khi chịu tải dọc trụcDãy mỏng giới hạn khoảng 0,25 lần C0r, 6904 chỉ khoảng 0,93 kNChuyển sang dãy 62 hoặc dùng vòng bi chặn cho tải dọc trục
Mua nhầm 6904 với 6004Cùng lỗ 20mm: 6904 là 20x37x9mm, 6004 là 20x42x12mmĐối chiếu đủ d x D x B, nhớ NSK gọi 6904 còn SKF gọi 61904
Hỏi 6900 mà báo 61900Cùng một vòng bi, NSK bỏ số 1 đầu, SKF giữGhi cả hai tên; tải NSK và SKF có thể lệch vài phần trăm
Chạy quá tốc độ giới hạn bản chePhớt tiếp xúc và nắp thép thấp hơn bản hởTra tốc độ theo đúng hậu tố

Đặt vòng bi 6900 theo mã in trên vành

Đọc mã in trên vành (6900, 61900, 6804ZZ), gửi ảnh qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng chính hãng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc.

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai cấp P0, P6 theo ISO 492, khe hở C3 theo ISO 5753-1, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

Câu hỏi thường gặp về vòng bi 6900

Vòng bi 6900 có kích thước bao nhiêu?

10x22x6mm (d x D x B), Cr 2,97 kN, C0r 1,27 kN, bôi mỡ 32.000 vòng/phút, nặng 0,009 kg theo NSK; SKF gọi là 61900.

Vòng bi 6800 và 6900 khác gì nhau?

Cùng lỗ 10mm. 6800 là 10x19x5mm, Cr 1,89 kN, 0,005 kg; 6900 là 10x22x6mm, Cr 2,97 kN, 0,009 kg. 6800 mỏng, nhẹ hơn và tải thấp hơn.

Vòng bi mỏng 6904 chịu tải dọc trục được bao nhiêu?

Khoảng 0,25 lần C0r theo SKF/MRC cho dãy 61800, 61900: C0r của 6904 là 3,7 kN nên tối đa khoảng 0,93 kN.

Vòng bi 61700 là gì?

Dãy 617 mỏng hơn 618: 61701 là d 12mm, D 18mm. Tải trọng và bề rộng 61700 chưa có trong catalogue đã tra.

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600