
Vòng bi côn 30205, dãy 30200, 30300 và 31300, d 15 đến 150 mm
Giá tham khảo 196.000 – 13.415.000 đ / vòng
Đặc điểm nổi bật
- Dải d của dòng: 15 đến 150 mm (59 mã, 3 nhóm: dãy 302, 303, 313)
- Dải D của dòng: 35 đến 320 mm
- Kết cấu: Một dãy con lăn côn; đỉnh các hình nón gặp nhau tại một điểm trên trục; cốc tách rời cụm côn
- Khả năng chịu tải: Tải hướng kính cùng tải dọc trục một chiều; dùng hai vòng bi đối nhau
- Vòng cách: Thép dập là loại thông dụng (hậu tố J2 ở SKF)
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Kích thước | d 15 đến 150 mm |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Vòng bi côn 30205 là gì, khác vòng bi cầu thế nào
- Các loại vòng bi côn 30205 theo dãy và hậu tố
- Thông số kỹ thuật vòng bi côn 30205
- Tải trọng và tốc độ vòng bi côn 30205 mã thông dụng
- Bảng tra kích thước vòng bi côn 30205 và dòng 302xx, 303xx, 313xx
- Bảng giá vòng bi côn 30205
- Cách chọn vòng bi côn 30205 theo tải, tốc độ và khe hở
- Lỗi thường gặp ở vòng bi côn 30205 và cách xử lý
- Đặt vòng bi côn theo mã in trên vành
- Câu hỏi thường gặp về vòng bi côn 30205
- Vòng bi côn 30205 có kích thước và tải trọng bao nhiêu?
- Vòng bi côn 30205 khác 30305 chỗ nào?
- 31305 khác 30305 ra sao?
- Vòng bi côn có chịu tải dọc trục hai chiều không?
Vòng bi côn 30205 (bạc đạn côn, ổ đũa côn) là vòng bi một dãy con lăn côn cỡ 25x52x16,25 mm, tải động Cr 38,1 kN và tốc độ giới hạn 13.000 vòng/phút theo SKF. Dòng 30200, 30300 và 313xx của kho phủ d 15 đến 150 mm, D 35 đến 320 mm.






Vòng bi côn 30205 là gì, khác vòng bi cầu thế nào
Vòng bi côn chịu cùng lúc tải hướng kính và tải dọc trục một chiều, nên phải lắp thành cặp đối nhau. Khác vòng bi cầu, cốc (vòng ngoài) tháo rời khỏi cụm côn. Dùng ở trục vi sai ô tô, trục chính máy công cụ. Trong nhóm vòng bi côn, dòng bản rộng hơn là vòng bi côn 32210.
Các loại vòng bi côn 30205 theo dãy và hậu tố
Dòng chia theo dãy 302, 303, 313 và hậu tố; e càng lớn thì góc tiếp xúc càng lớn. Số theo SKF, riêng HR…J theo NSK.
- Dãy 302 (30202 đến 30230), cỡ nhẹ: e 0,35 đến 0,37, Y 1,6 đến 1,7.
- Dãy 303 (30302 đến 30330), cỡ nặng: d 25 mm có D 62, T 18,25 mm; Cr 30305 là 55,3 kN, e 0,28 đến 0,31.
- Dãy 313 (31305 đến 31322), góc lớn: e 0,83, Y 0,72, chịu tải dọc trục tốt hơn; Cr 31305 là 46,6 kN.
- Hậu tố J2/Q: J2 là vòng cách thép dập, Q là hình học tiếp xúc cải tiến; 30208 J2/Q nay thành 30208.
- HR…J của NSK: dòng tải cao, cụm mang chữ J lắp lẫn theo ISO; HR30305J có Cr 58,5 kN.
Thông số kỹ thuật vòng bi côn 30205
Vòng bi côn 30205 nặng 0,15 kg, Cr 38,1 kN, C0r 33,5 kN theo SKF. Bảng gom kết cấu, kích thước, tải và tốc độ.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải d của dòng | 15 đến 150 mm (59 mã, 3 nhóm: dãy 302, 303, 313) |
| Dải D của dòng | 35 đến 320 mm |
| Kết cấu | Một dãy con lăn côn; đỉnh các hình nón gặp nhau tại một điểm trên trục; cốc tách rời cụm côn |
| Khả năng chịu tải | Tải hướng kính cùng tải dọc trục một chiều; dùng hai vòng bi đối nhau |
| Vòng cách | Thép dập là loại thông dụng (hậu tố J2 ở SKF) |
| Kích thước 30205 | d 25, D 52, T 16,25, B 15, C 13 mm; tâm tải a 12 mm |
| Tải 30205 (SKF) | Cr 38,1 kN; C0r 33,5 kN; giới hạn mỏi Pu 3,45 kN |
| Tốc độ 30205 (SKF) | Tham chiếu 11.000; giới hạn 13.000 vòng/phút |
| Hệ số 30205 (SKF) | e 0,37; Y 1,6; Y0 0,9 |
| Khối lượng 30205 | 0,15 kg (SKF) |
| Tải HR30205J (NSK) | Cr 39,5 kN; C0r 35 kN |
| Tốc độ HR30205J (NSK) | Bôi mỡ 7.100; dầu tắm 10.000; dầu tuần hoàn 14.000 vòng/phút |
| Dãy kích thước ISO 355 | 30204: 2DB; 30205: 3CC; 30206: 3DB; 30305: 2FB; 31305: 7FB |
| Cấp chính xác | ISO Normal |
| Khe hở | Không có cấp C2/CN/C3 như vòng bi cầu; chỉnh dọc trục khi lắp |
Tải trọng và tốc độ vòng bi côn 30205 mã thông dụng
Bảng SKF cho 30203 đến 30306 và 31305, 31306, kèm e, Y, Y0.
| Mã | d (mm) | D (mm) | T (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ tham chiếu (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn (vòng/phút) | Khối lượng (kg) | e (hệ số) | Y (hệ số) | Y0 (hệ số) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30203 | 17 | 40 | 13,25 | 23,4 | 18,6 | 15.000 | 18.000 | 0,079 | 0,35 | 1,7 | 0,9 |
| 30204 | 20 | 47 | 15,25 | 34,1 | 28 | 12.000 | 15.000 | 0,12 | 0,35 | 1,7 | 0,9 |
| 30205 | 25 | 52 | 16,25 | 38,1 | 33,5 | 11.000 | 13.000 | 0,15 | 0,37 | 1,6 | 0,9 |
| 30206 | 30 | 62 | 17,25 | 50 | 44 | 9.000 | 11.000 | 0,23 | 0,37 | 1,6 | 0,9 |
| 30303 | 17 | 47 | 15,25 | 34,2 | 25 | 13.000 | 16.000 | 0,13 | 0,28 | 2,1 | 1,1 |
| 30304 | 20 | 52 | 16,25 | 41,9 | 32,5 | 12.000 | 14.000 | 0,17 | 0,3 | 2 | 1,1 |
| 30305 | 25 | 62 | 18,25 | 55,3 | 43 | 9.500 | 12.000 | 0,26 | 0,3 | 2 | 1,1 |
| 30306 | 30 | 72 | 20,75 | 69,2 | 56 | 8.000 | 10.000 | 0,38 | 0,31 | 1,9 | 1,1 |
| 31305 | 25 | 62 | 18,25 | 46,6 | 40 | 8.500 | 11.000 | 0,27 | 0,83 | 0,72 | 0,4 |
| 31306 | 30 | 72 | 20,75 | 58,3 | 50 | 7.500 | 9.500 | 0,39 | 0,83 | 0,72 | 0,4 |
Cỡ lớn hơn dùng số NSK dòng HR…J; số NSK khác SKF cùng mã nên mỗi bảng ghi một hãng.
| Mã NSK | d (mm) | D (mm) | T (mm) | B (mm) | C (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ giới hạn bôi mỡ (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn bôi dầu (vòng/phút) | Khối lượng (kg) | e (hệ số) | Y1 (hệ số) | Y0 (hệ số) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HR30206J | 30 | 62 | 17,25 | 16 | 14 | 53 | 47,5 | 6.000 | 8.000 | 0,238 | 0,38 | 1,6 | 0,88 |
| HR30208J | 40 | 80 | 19,75 | 18 | 16 | 78 | 70 | 4.800 | 6.300 | 0,437 | 0,38 | 1,6 | 0,88 |
| HR30210J | 50 | 90 | 21,75 | 20 | 17 | 94 | 91,5 | 4.000 | 5.300 | 0,557 | 0,42 | 1,4 | 0,79 |
| HR30305J | 25 | 62 | 18,25 | 17 | 15 | 58,5 | 46 | 6.300 | 8.500 | 0,27 | 0,3 | 2 | 1,1 |
| HR30306J | 30 | 72 | 20,75 | 19 | 16 | 73 | 60 | 5.300 | 7.500 | 0,403 | 0,32 | 1,9 | 1,1 |
| HR30307J | 35 | 80 | 22,75 | 21 | 18 | 93,5 | 79 | 4.800 | 6.700 | 0,538 | 0,32 | 1,9 | 1,1 |
| HR30310J | 50 | 110 | 29,25 | 27 | 23 | 160 | 148 | 3.400 | 4.800 | 1,28 | 0,35 | 1,7 | 0,96 |
| HR31305J | 25 | 62 | 18,25 | 17 | 13 | 47 | 40,5 | 5.600 | 8.000 | 0,265 | 0,83 | 0,73 | 0,4 |
| HR31308J | 40 | 90 | 25,25 | 23 | 17 | 98 | 89,5 | 3.800 | 5.300 | 0,728 | 0,83 | 0,73 | 0,4 |
| HR31310J | 50 | 110 | 29,25 | 27 | 19 | 141 | 132 | 3.200 | 4.300 | 1,26 | 0,83 | 0,73 | 0,4 |
Bảng tra kích thước vòng bi côn 30205 và dòng 302xx, 303xx, 313xx
Bảng tra gồm d, D, B (mm) của 59 mã gốc, chia ba nhóm dãy 302, dãy 303, dãy 313; kích thước theo catalogue SKF. Bảng tóm xem theo nhóm, bảng đủ liệt kê từng mã.
| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
|---|---|---|---|---|
| Dãy 302 | 15 – 150 | 35 – 270 | 23 | 30202, 30203, 30204 |
| Dãy 303 | 15 – 150 | 42 – 320 | 21 | 30302, 30303, 30304 |
| Dãy 313 | 25 – 110 | 62 – 240 | 15 | 31305, 31306, 31307 |
| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | T (mm) | Biến thể có sẵn |
|---|---|---|---|---|---|
| Dãy 302 | 30202 | 15 | 35 | 11 | hở |
| Dãy 302 | 30203 | 17 | 40 | 12 | hở |
| Dãy 302 | 30204 | 20 | 47 | 14 | J2/Q |
| Dãy 302 | 30205 | 25 | 52 | 15 | J2/Q |
| Dãy 302 | 30206 | 30 | 62 | 16 | hở |
| Dãy 302 | 30207 | 35 | 72 | 17 | J2/Q |
| Dãy 302 | 30208 | 40 | 80 | 18 | hở |
| Dãy 302 | 30209 | 45 | 85 | 19 | hở |
| Dãy 302 | 30210 | 50 | 90 | 20 | hở |
| Dãy 302 | 30211 | 55 | 100 | 21 | hở |
| Dãy 302 | 30212 | 60 | 110 | 22 | hở |
| Dãy 302 | 30213 | 65 | 120 | 23 | hở |
| Dãy 302 | 30214 | 70 | 125 | 24 | J2/Q |
| Dãy 302 | 30215 | 75 | 130 | 25 | hở |
| Dãy 302 | 30216 | 80 | 140 | 26 | hở, J2/Q |
| Dãy 302 | 30217 | 85 | 150 | 28 | hở |
| Dãy 302 | 30218 | 90 | 160 | 30 | hở, J2 |
| Dãy 302 | 30220 | 100 | 180 | 34 | hở |
| Dãy 302 | 30222 | 110 | 200 | 38 | J2 |
| Dãy 302 | 30224 | 120 | 215 | 40 | hở |
| Dãy 302 | 30226 | 130 | 230 | 40 | hở |
| Dãy 302 | 30228 | 140 | 250 | 42 | hở |
| Dãy 302 | 30230 | 150 | 270 | 45 | hở |
| Dãy 303 | 30302 | 15 | 42 | 13 | J2 |
| Dãy 303 | 30303 | 17 | 47 | 14 | hở |
| Dãy 303 | 30304 | 20 | 52 | 15 | hở |
| Dãy 303 | 30305 | 25 | 62 | 17 | hở |
| Dãy 303 | 30306 | 30 | 72 | 19 | hở |
| Dãy 303 | 30307 | 35 | 80 | 21 | hở |
| Dãy 303 | 30308 | 40 | 90 | 23 | hở |
| Dãy 303 | 30309 | 45 | 100 | 25 | hở |
| Dãy 303 | 30310 | 50 | 110 | 27 | hở |
| Dãy 303 | 30311 | 55 | 120 | 29 | hở |
| Dãy 303 | 30312 | 60 | 130 | 31 | J2/Q |
| Dãy 303 | 30313 | 65 | 140 | 33 | hở |
| Dãy 303 | 30314 | 70 | 150 | 35 | hở |
| Dãy 303 | 30315 | 75 | 160 | 37 | hở |
| Dãy 303 | 30316 | 80 | 170 | 39 | hở |
| Dãy 303 | 30317 | 85 | 180 | 41 | hở, J2 |
| Dãy 303 | 30318 | 90 | 190 | 43 | hở |
| Dãy 303 | 30319 | 95 | 200 | 45 | hở |
| Dãy 303 | 30320 | 100 | 215 | 47 | hở |
| Dãy 303 | 30324 | 120 | 260 | 59,5 | hở |
| Dãy 303 | 30330 | 150 | 320 | 65 | J2 |
| Dãy 313 | 31305 | 25 | 62 | 17 | hở |
| Dãy 313 | 31306 | 30 | 72 | 19 | hở |
| Dãy 313 | 31307 | 35 | 80 | 21 | hở |
| Dãy 313 | 31308 | 40 | 90 | 23 | J2/QCL7C, CL7C |
| Dãy 313 | 31309 | 45 | 100 | 25 | J2/QCL7C, CL7C |
| Dãy 313 | 31310 | 50 | 110 | 27 | J2/QCL7C, CL7C |
| Dãy 313 | 31311 | 55 | 120 | 29 | J2/Q, CL7C |
| Dãy 313 | 31312 | 60 | 130 | 31 | hở, J2/QCL7C, DF |
| Dãy 313 | 31313 | 65 | 140 | 36 | hở, CL7C |
| Dãy 313 | 31314 | 70 | 150 | 35 | CL7A |
| Dãy 313 | 31315 | 75 | 160 | 37 | hở, J2 |
| Dãy 313 | 31316 | 80 | 170 | 39 | J1/QCL7A |
| Dãy 313 | 31317 | 85 | 180 | 41 | hở |
| Dãy 313 | 31319 | 95 | 200 | 45 | hở |
| Dãy 313 | 31322 | 110 | 240 | 63 | X |
- Cùng d 25 mm có 30205 (D 52), 30305 (D 62), 31305 (D 62): đọc cả mã, không chỉ d x D x T.
- Mất mã thì đo bằng thước cặp d, D, T: 30205 ra 25, 52, 16,25 mm, còn 32205 có T 19,25 mm.
Bảng giá vòng bi côn 30205
Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%: hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB giá thấp hơn; đơn số lượng thấp hơn nữa.
Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.
| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/vòng) |
|---|---|---|
| Dãy 302 | 30204 | từ 196.000 |
| Dãy 302 | 30205 | từ 206.000 |
| Dãy 302 | 30207 | từ 283.000 |
| Dãy 302 | 30214 | từ 958.000 |
| Dãy 302 | 30216 | từ 1.344.000 |
| Dãy 302 | 30218 | từ 2.286.000 |
| Dãy 302 | 30230 | từ 13.415.000 |
| Dãy 303 | 30302 | từ 250.000 |
| Dãy 303 | 30312 | từ 1.120.000 |
| Dãy 303 | 30317 | từ 4.140.000 |
| Dãy 303 | 30319 | từ 7.665.000 |
| Dãy 313 | 31308 | từ 627.000 |
| Dãy 313 | 31309 | từ 853.000 |
| Dãy 313 | 31310 | từ 1.044.000 |
| Dãy 313 | 31311 | từ 1.348.000 |
| Dãy 313 | 31315 | từ 3.051.000 |
| Dãy 313 | 31316 | từ 3.916.000 |
Cách chọn vòng bi côn 30205 theo tải, tốc độ và khe hở
Chọn theo tải hướng kính và chỗ hở trong gối trước: d 25 mm có 30205 (D 52, Cr 38,1 kN), 30305 (D 62, Cr 55,3 kN), 31305 (D 62, Cr 46,6 kN).
- Tải dọc trục lớn so với hướng kính: dãy 313 (e 0,83) thay dãy 303 (e 0,30).
- Tốc độ giới hạn SKF: 30205 là 13.000, 30305 là 12.000 vòng/phút; NSK HR30205J bôi mỡ chỉ 7.100, nên đọc đúng cột.
- Khe hở dọc trục chỉnh khi lắp cặp bằng vòng đệm ngăn cách hoặc đai ốc, không có cấp C3.
Lỗi thường gặp ở vòng bi côn 30205 và cách xử lý
Khe hở dọc trục chỉnh sai làm cặp côn nóng và mòn rãnh lăn.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Nóng nhanh, mòn rãnh lăn sau khi lắp cặp | Khe hở dọc trục chỉnh quá chặt (tiền tải thừa) hoặc quá lỏng (rung) | Chỉnh lại bằng đai ốc hoặc vòng đệm ngăn cách theo hướng dẫn của hãng, quay thử và đo nhiệt độ |
| Trục dịch dọc trục, côn tuột khỏi cốc | Chỉ lắp một vòng bi côn, hoặc hai vòng bi cùng chiều | Lắp hai vòng bi đối nhau (DB hoặc DF) để giữ tải dọc trục cả hai chiều |
| Đặt nhầm 30305 thành 31305 (cùng 25x62x18,25 mm) | Khác góc tiếp xúc (e 0,30 so với 0,83) và khác tải (Cr 55,3 so với 46,6 kN theo SKF) | Đối chiếu cả mã lẫn e, Y trên bảng |
| Ghép cốc hãng này với côn hãng khác bị lệch | Chỉ cụm mang chữ J (như HR30205J của NSK) được hãng bảo đảm lắp lẫn theo ISO | Mua đủ côn và cốc cùng hãng, cùng mã |
| Nhầm 30205 với 32205 (cùng d 25, D 52) | 32205 rộng T 19,25 mm so với 16,25 mm và Cr 50,4 so với 38,1 kN (SKF) | Đo bề rộng T trước khi đặt; 32205 thuộc dòng 32200 |
Đặt vòng bi côn theo mã in trên vành
Đọc mã in trên vành, như 30205 J2/Q hay HR30205J, gửi ảnh qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng vòng bi SKF, vòng bi NSK và các hãng khác có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. Lắp cùng máy gia nhiệt vòng bi; đọc mã xem ký hiệu vòng bi và bảng tra kích thước vòng bi.
Câu hỏi thường gặp về vòng bi côn 30205
Vòng bi côn 30205 có kích thước và tải trọng bao nhiêu?
25x52x16,25 mm. SKF: Cr 38,1 kN, C0r 33,5 kN, giới hạn 13.000 vòng/phút. NSK HR30205J: Cr 39,5 kN.
Vòng bi côn 30205 khác 30305 chỗ nào?
Cùng d 25 mm; 30305 có D 62, T 18,25 mm và Cr SKF 55,3 kN so với 38,1 kN của 30205.
31305 khác 30305 ra sao?
31305 cùng 25x62x18,25 mm nhưng e 0,83, Y 0,72, chịu tải dọc trục tốt hơn; Cr SKF 46,6 kN so với 55,3 kN.
Vòng bi côn có chịu tải dọc trục hai chiều không?
Không, một vòng bi côn chỉ giữ tải dọc trục một chiều; giữ hai chiều cần hai vòng bi đối nhau (DB hoặc DF).







