
Vòng bi NSK chính hãng dãy 6200 đến 6305, loại ZZ, DDU, VV
Giá tham khảo 36.000 – 184.000 đ / vòng
Đặc điểm nổi bật
- Xuất xứ thương hiệu: Nhật Bản, NSK Ltd. lập năm 1916 tại Tokyo
- Kích thước dãy 6200 đến 6208: d 12 đến 40mm, D 32 đến 80mm, B 10 đến 18mm
- Kích thước dãy 6300 đến 6305: d 10 đến 25mm
- Cr / C0r 6205: 15,4 / 7,85 kN
- Khối lượng 6205: 0,129 kg
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Vòng bi NSK của nước nào, nhà máy ở đâu
- Các dòng vòng bi NSK kho có
- Cách đọc hậu tố vòng bi NSK
- Thông số kỹ thuật vòng bi NSK
- Tải trọng và tốc độ vòng bi NSK mã thông dụng
- Bảng giá vòng bi NSK
- Nhận biết vòng bi NSK chính hãng
- Đặt vòng bi NSK theo mã
- Câu hỏi thường gặp về vòng bi NSK
- DDU và ZZ trên vòng bi NSK khác nhau gì?
- Vòng bi NSK 6205 chịu tải bao nhiêu?
- Giá vòng bi NSK 6205 bao nhiêu?
- Vòng bi NSK sản xuất ở Việt Nam không?
Vòng bi NSK (bạc đạn NSK, ổ bi NSK) do NSK Ltd. của Nhật Bản sản xuất, bắt đầu làm vòng bi từ năm 1916. Kho giao hàng chính hãng có CO, CQ. Bảng tra 12 mã dãy 62 và 63 có d 10 đến 40mm, Cr từ 7,5 đến 32,0 kN theo catalogue NSK.






Vòng bi NSK của nước nào, nhà máy ở đâu
NSK là hãng Nhật Bản, lập năm 1916 tại Yurakucho, Tokyo, cùng năm ra vòng bi đầu tiên. Ngoài Nhật, hãng có nhà máy ở Indonesia (từ 1995), Trung Quốc tại Kunshan (1995), Thái Lan (2001), Ấn Độ (2006), cùng Ba Lan, Anh, Mỹ, Brazil. Ở Việt Nam chỉ có NSK Vietnam, công ty bán hàng đặt tại Hà Nội từ 2006, không có nhà máy.
Các dòng vòng bi NSK kho có
Bốn họ chính của NSK, xếp trong vòng bi theo hãng:
- Cầu rãnh sâu 60, 62, 63: gồm vòng bi 6200 đủ kiểu nắp.
- Côn HR: vòng bi côn HR30205J cỡ 25x52xT16,25mm.
- Tang trống EA, CA: vòng bi tang trống như 22210EAE4 cỡ 50x90x23mm.
- Đũa trụ NJ, NU: vòng bi đũa trụ cho tải hướng kính nặng, ví dụ NJ205EW.
Cách đọc hậu tố vòng bi NSK
Trên dãy 6205, hậu tố quyết định tốc độ cho phép: ZZ và VV đều 15.000 vòng/phút (mỡ), DDU chỉ 9.000. Cách tách mã thành dãy, đường kính và hậu tố có ở bài ký hiệu vòng bi.
- ZZ: nắp chắn thép hai bên.
- DDU: phớt cao su tiếp xúc hai bên; Cr, C0r và khối lượng giữ nguyên so với ZZ.
- VV: phớt cao su không tiếp xúc hai bên.
- Không hậu tố: bản hở, 6205 mỡ 15.000, dầu 18.000 vòng/phút.
- EW, ET, E4: EW là cỡ nhỏ vòng cách dập; ET vòng cách polyamide chịu nhiệt; E4 có rãnh và lỗ dầu ở vòng ngoài.
C3, CM, HR, J, EA không được trang mã NSK định nghĩa, nên gặp các hậu tố này kho hỏi lại bản cụ thể trước khi báo.
Thông số kỹ thuật vòng bi NSK
Dãy 6200 đến 6208 có d 12 đến 40mm, D 32 đến 80mm, B 10 đến 18mm; số theo catalogue NSK và không dùng cho hãng khác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Xuất xứ thương hiệu | Nhật Bản, NSK Ltd. lập năm 1916 tại Tokyo |
| Kích thước dãy 6200 đến 6208 | d 12 đến 40mm, D 32 đến 80mm, B 10 đến 18mm |
| Kích thước dãy 6300 đến 6305 | d 10 đến 25mm |
| Cr / C0r 6205 | 15,4 / 7,85 kN |
| Khối lượng 6205 | 0,129 kg |
| Tốc độ giới hạn 6205 bản hở | Mỡ 15.000, dầu 18.000 vòng/phút |
| 6205 theo kiểu nắp | ZZ, VV 15.000 vòng/phút; DDU 9.000 vòng/phút |
| Cr / C0r 6208 | 32,0 / 17,9 kN, nặng 0,366 kg, mỡ 9.500 vòng/phút |
| Vòng bi côn HR30205J | 25x52xT16,25mm, Cr 39,5 kN, C0r 35,0 kN, mỡ 7.100 vòng/phút |
| Tang trống 22210EAE4 | 50x90x23mm, Cr 124 kN, C0r 119 kN, mỡ 5.600 vòng/phút |
| Nhà máy ngoài Nhật | Indonesia, Trung Quốc, Thái Lan, Ba Lan, Anh, Mỹ, Brazil, Ấn Độ, Malaysia, Úc |
| Công ty tại Việt Nam | NSK Vietnam Co., Ltd., Hà Nội, chỉ bán hàng |
Tải trọng và tốc độ vòng bi NSK mã thông dụng
Bảng lấy từ nsk.com/engineering, bản hở. Nắp ZZ và VV giữ nguyên tốc độ của bản hở, DDU thấp hơn (6205 còn 9.000 vòng/phút). Muốn dò thêm cỡ khác, xem bảng tra kích thước vòng bi.
| Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ giới hạn mỡ (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn dầu (vòng/phút) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6201 | 12 | 32 | 10 | 7,5 | 3,05 | 26.000 | 32.000 | 0,037 |
| 6202 | 15 | 35 | 11 | 8,4 | 3,75 | 22.000 | 28.000 | 0,045 |
| 6203 | 17 | 40 | 12 | 10,5 | 4,8 | 20.000 | 24.000 | 0,067 |
| 6204 | 20 | 47 | 14 | 14,1 | 6,6 | 17.000 | 20.000 | 0,107 |
| 6205 | 25 | 52 | 15 | 15,4 | 7,85 | 15.000 | 18.000 | 0,129 |
| 6206 | 30 | 62 | 16 | 21,4 | 11,3 | 12.000 | 15.000 | 0,199 |
| 6207 | 35 | 72 | 17 | 28,2 | 15,3 | 11.000 | 13.000 | 0,284 |
| 6208 | 40 | 80 | 18 | 32,0 | 17,9 | 9.500 | 12.000 | 0,366 |
| 6300 | 10 | 35 | 11 | 8,9 | 3,45 | 26.000 | 30.000 | 0,052 |
| 6302 | 15 | 42 | 13 | 12,6 | 5,45 | 19.000 | 24.000 | 0,083 |
| 6304 | 20 | 52 | 15 | 17,5 | 7,9 | 16.000 | 19.000 | 0,145 |
| 6305 | 25 | 62 | 17 | 22,6 | 11,2 | 13.000 | 16.000 | 0,235 |
Bảng giá vòng bi NSK
Mỗi dòng gộp bốn kiểu nắp (hở, nắp sắt, một nắp cao su, hai nắp cao su), tra 12/10/2026. Kho báo giá theo mã, chưa VAT 8%; hàng có CO, CQ, số lượng lớn giá thấp hơn.
| Mã | Giá thấp nhất - cao nhất (đ/vòng) |
|---|---|
| 6201 (CM / ZZCM / DUCM / DDUCM) | 36.000 - 48.000 |
| 6202 (CM / ZZCM / DUCM / DDUCM) | 40.000 - 53.000 |
| 6203 (CM / ZZCM / DUCM / DDUCM) | 48.000 - 64.000 |
| 6204 (CM / ZZCM / DUCM / DDUCM) | 54.000 - 70.000 |
| 6205 (CM / ZZCM / DUCM / DDUCM) | 64.000 - 82.000 |
| 6206 (CM / ZZCM / DUCM / DDUCM) | 84.000 - 107.000 |
| 6207 (CM / ZZCM / DUCM / DDUCM) | 109.000 - 139.000 |
| 6208 (CM / ZZCM / DUCM / DDUCM) | 143.000 - 184.000 |
| 6300 (CM / ZZCM / DUCM / DDUCM) | 48.000 - 61.000 |
| 6302 (CM / ZZCM / DUCM / DDUCM) | 53.000 - 67.000 |
| 6304 (CM / ZZCM / DUCM / DDUCM) | 76.000 - 98.000 |
| 6305 (CM / ZZCM / DUCM / DDUCM) | 96.000 - 122.000 |
Số trong bảng là giá niêm yết của một trang bán lẻ, chưa rõ VAT. Tin chợ điện tử rẻ hơn 30 đến 60% không chứng minh được là hàng thật nên không đưa vào.
Nhận biết vòng bi NSK chính hãng
Quét mã 2D trên hộp bằng ứng dụng WBA Check của Hiệp hội Vòng bi Thế giới, nơi NSK tham gia. Ứng dụng NSK Verify chỉ đọc mã 2D có chữ N ở góc dưới bên phải, tức dòng vòng bi chính xác.
Giá quá thấp là dấu hiệu cần dè chừng: trên chợ điện tử, vòng bi 608Z có tin 6.900 đ còn tin ghi NSK Indonesia hộp nguyên lên tới 245.000 đ. Hộp ghi nước khác Nhật chưa phải dấu hiệu giả, vì NSK có nhà máy ngoài Nhật như đã nêu.
Đặt vòng bi NSK theo mã
Chụp vành vòng bi có mã khắc, như 6205DDU hoặc 6204ZZ, gửi qua Zalo; kho phản hồi giá trong ngày, kèm CO, CQ, xuất hóa đơn VAT và giao đi các tỉnh. Mã mờ thì gửi thêm số đo d, D, B từ thước cặp.
Trường hợp hay gặp là mã khắc trên vành đã mờ sau thời gian chạy: gửi số đo d, D, B và kiểu nắp (ZZ nắp sắt, DDU nắp cao su), kho đối chiếu bảng tra để ra đúng mã NSK. Số liệu trên trang theo catalogue NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai cấp P0, P6 theo ISO 492, khe hở C3 theo ISO 5753-1, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.
Câu hỏi thường gặp về vòng bi NSK
DDU và ZZ trên vòng bi NSK khác nhau gì?
ZZ là nắp chắn thép, DDU là phớt cao su tiếp xúc hai bên. 6205ZZ chạy tới 15.000 vòng/phút (mỡ), 6205DDU chỉ 9.000; Cr 15,4 kN và C0r 7,85 kN không đổi.
Vòng bi NSK 6205 chịu tải bao nhiêu?
Tải động Cr 15,4 kN, tải tĩnh C0r 7,85 kN, nặng 0,129 kg theo catalogue NSK.
Giá vòng bi NSK 6205 bao nhiêu?
Tra 12/10/2026: 6205 hở 64.000, nắp sắt 78.000, một nắp cao su 80.000, hai nắp cao su 82.000 đ/vòng; chưa rõ VAT.
Vòng bi NSK sản xuất ở Việt Nam không?
Không. NSK có công ty bán hàng tại Hà Nội, còn nhà máy đặt ở Nhật và các nước như Indonesia, Trung Quốc, Thái Lan.






