
Vòng bi NTN chính hãng dãy 6200 đến 6305, loại ZZ, LLU, LLB, C3
Giá tham khảo 39.000 – 265.000 đ / vòng
Đặc điểm nổi bật
- Xuất xứ thương hiệu: Nhật Bản, bắt đầu làm vòng bi năm 1918 tại Kuwana, Mie
- Catalogue gốc: Ball and Roller Bearings, CAT. No. 2203/E
- 6205: d x D x B: 25x52x15mm
- Cr / C0r 6205: 15,5 / 7,85 kN
- Tốc độ giới hạn 6205: Mỡ 13.000, dầu 15.000 vòng/phút (bản hở, ZZ, LLB)
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Vòng bi NTN của nước nào, nhà máy ở đâu
- Các dòng vòng bi NTN kho có
- Cách đọc hậu tố vòng bi NTN
- Thông số kỹ thuật vòng bi NTN
- Tải trọng và tốc độ vòng bi NTN mã thông dụng
- Bảng giá vòng bi NTN
- Nhận biết vòng bi NTN chính hãng
- Đặt vòng bi NTN theo mã
- Câu hỏi thường gặp về vòng bi NTN
- LLU và ZZ trên vòng bi NTN khác gì?
- Giá vòng bi NTN 6203 bao nhiêu?
- CM trên vòng bi NTN là gì?
Vòng bi NTN (bạc đạn NTN, ổ bi NTN) là sản phẩm của NTN Corporation, hãng Nhật Bản làm vòng bi từ năm 1918. Kho nhận đơn hàng chính hãng có CO, CQ. Bảng tra 12 mã dãy 62 và 63 theo catalogue NTN: d 10 đến 40mm, Cr từ 6,75 đến 32,5 kN.



Vòng bi NTN của nước nào, nhà máy ở đâu
NTN thuộc Nhật Bản: năm 1918 bắt đầu làm vòng bi tại Nishizono Ironworks ở Kuwana, tỉnh Mie, và mua SNR Roulements của Pháp năm 2008. Nhà máy ngoài Nhật có ở Thái Lan (1998), Trung Quốc, Ấn Độ (Rewari, 2005) và Đức (Mettmann). Công ty NTN Việt Nam đặt trụ sở Hà Nội, chỉ bán hàng, không sản xuất.
Chưa có nguồn hãng xác nhận nhà máy NTN ở Indonesia; chữ Made in Indonesia trên tin rao chỉ là lời người bán.
Các dòng vòng bi NTN kho có
Trong nhóm vòng bi theo hãng, NTN có các họ sau.
- Cầu rãnh sâu: vòng bi 6200 và vòng bi 6300, dùng nhiều cho quạt, mô tơ điện và bạc đạn xe máy.
- Côn 4T: vòng bi côn cho trục bánh xe, hộp số.
- Tang trống, đũa trụ, kim: các họ chịu tải lớn của máy nặng.
Cách đọc hậu tố vòng bi NTN
Ở 6205, bản hở, ZZ và LLB chạy được 13.000 vòng/phút (mỡ), bản LLU chỉ 8.900 vòng/phút vì tốc độ bị giới hạn bởi vận tốc mép phớt. Ký hiệu đầy đủ ở bài ký hiệu vòng bi.
- ZZ: nắp chắn kim loại, không tiếp xúc.
- LLB: phớt cao su không tiếp xúc.
- LLU: phớt cao su tiếp xúc.
- LLH: phớt mô-men thấp, tiếp xúc nhẹ.
- C3, CM: C3 là khe hở trong lớn hơn bình thường (C4 lớn hơn C3); CM là khe hở hướng kính cho mô tơ điện.
- 4T-, EA, EM: 4T- là vòng bi côn; EA là tang trống vòng cách thép dập; EM là vòng cách đồng liền khối, khuyên dùng khi rung và va đập mạnh.
Thông số kỹ thuật vòng bi NTN
Theo catalogue NTN CAT. No. 2203/E, 6205 có Cr 15,5 kN, 6208 có Cr 32,5 kN. Mỗi hãng tính Cr khác nhau nên không lấy số hãng này áp cho hãng khác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Xuất xứ thương hiệu | Nhật Bản, bắt đầu làm vòng bi năm 1918 tại Kuwana, Mie |
| Catalogue gốc | Ball and Roller Bearings, CAT. No. 2203/E |
| 6205: d x D x B | 25x52x15mm |
| Cr / C0r 6205 | 15,5 / 7,85 kN |
| Tốc độ giới hạn 6205 | Mỡ 13.000, dầu 15.000 vòng/phút (bản hở, ZZ, LLB) |
| Tốc độ giới hạn 6205 bản LLU | 8.900 vòng/phút |
| Cr / C0r 6208 | 32,5 / 17,8 kN |
| Tốc độ giới hạn 6208 | Mỡ 8.700, dầu 10.000, LLU 5.600 vòng/phút |
| Cr / C0r 6305 | 23,5 / 10,9 kN, kích thước 25x62x17mm |
| Vòng bi côn 4T-30205 | Tải 35,0 kN, thấp hơn NSK HR30205J (39,5) và Koyo 30205JR (39,3) cùng cỡ |
| Tiền tố E- | Vòng bi dùng thép thấm cacbon |
| Công ty tại Việt Nam | NTN Việt Nam, Hà Nội, chi nhánh TP.HCM, chỉ bán hàng |
Tải trọng và tốc độ vòng bi NTN mã thông dụng
Cột cuối là tốc độ giới hạn bản phớt tiếp xúc LLU, thấp hơn bản hở. Cỡ khác có ở bảng tra kích thước vòng bi.
| Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ giới hạn mỡ (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn dầu (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn bản LLU (vòng/phút) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6201 | 12 | 32 | 10 | 6,75 | 2,75 | 22.000 | 26.000 | 16.000 |
| 6202 | 15 | 35 | 11 | 8,60 | 3,60 | 19.000 | 23.000 | 15.000 |
| 6203 | 17 | 40 | 12 | 10,6 | 4,60 | 18.000 | 21.000 | 12.000 |
| 6204 | 20 | 47 | 14 | 14,2 | 6,65 | 16.000 | 18.000 | 10.000 |
| 6205 | 25 | 52 | 15 | 15,5 | 7,85 | 13.000 | 15.000 | 8.900 |
| 6206 | 30 | 62 | 16 | 21,6 | 11,3 | 11.000 | 13.000 | 7.300 |
| 6207 | 35 | 72 | 17 | 28,4 | 15,3 | 9.800 | 11.000 | 6.300 |
| 6208 | 40 | 80 | 18 | 32,5 | 17,8 | 8.700 | 10.000 | 5.600 |
| 6300 | 10 | 35 | 11 | 9,10 | 3,50 | 23.000 | 27.000 | 16.000 |
| 6302 | 15 | 42 | 13 | 12,7 | 5,45 | 17.000 | 21.000 | 12.000 |
| 6304 | 20 | 52 | 15 | 17,6 | 7,90 | 14.000 | 17.000 | 10.000 |
| 6305 | 25 | 62 | 17 | 23,5 | 10,9 | 12.000 | 14.000 | 8.100 |
Bảng giá vòng bi NTN
Mỗi mã dưới đây gồm nhiều hậu tố nên khoảng giá rộng; tra 12/10/2026. Giá kho chốt theo mã, chưa VAT 8%, kèm CO, CQ.
| Mã | Giá thấp nhất - cao nhất (đ/vòng) |
|---|---|
| 6201 | 39.100 - 90.000 |
| 6202 | 65.000 - 95.000 |
| 6203 | 62.050 - 147.000 |
| 6204 | 81.000 - 150.000 |
| 6205 | 88.000 - 190.000 |
| 6206 | 185.000 |
| 6207 | 153.000 - 265.000 |
| 6300 | 65.000 - 90.000 |
| 6302 | 80.000 - 135.000 |
| 6304 | 140.000 |
| 6305 | 119.850 |
Mã 6208 đến 6210 và 6306 đến 6310 chưa có mức giá để đối chiếu, kho báo theo yêu cầu. Chưa rõ các nguồn đã gồm VAT.
Nhận biết vòng bi NTN chính hãng
Từ tháng 04/2017, hộp trong của NTN có tem chống giả với 3 điểm kiểm. Mã QR quét bằng ứng dụng Authenti Bear phải hiện mã trùng mã trên hộp. Chữ NTN viền trắng nằm trong dải xanh, kèm chữ NTN siêu nhỏ xếp ngẫu nhiên. Hologram đổi màu trắng đen khi xoay 90 độ.
Hãng ghi chú ngày 14/09/2026 rằng Authenti Bear trên iOS 27 tạm lỗi, bản cập nhật dự kiến giữa tháng 10/2026; trong lúc đó dùng WBA Check cùng hologram.
Đặt vòng bi NTN theo mã
Đọc mã khắc trên vành, ví dụ 6205LLU hay 6203ZZ, rồi nhắn kèm ảnh qua Zalo. Kho báo giá trong ngày, giao hàng toàn quốc, kèm CO, CQ và hóa đơn VAT. Chưa biết mã thì gửi số đo d, D, B từ thước cặp, ví dụ 17x40x12mm.
Số liệu trên trang theo catalogue NTN; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai cấp P0, P6 theo ISO 492, khe hở C3 theo ISO 5753-1, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.
Câu hỏi thường gặp về vòng bi NTN
LLU và ZZ trên vòng bi NTN khác gì?
ZZ là nắp chắn kim loại không tiếp xúc, LLU là phớt cao su tiếp xúc. 6205: ZZ 13.000 vòng/phút (mỡ), LLU 8.900 vòng/phút; Cr 15,5 kN, C0r 7,85 kN.
Giá vòng bi NTN 6203 bao nhiêu?
Khoảng 62.050 đến 147.000 đ/vòng tùy hậu tố và nơi bán (tra 12/10/2026). Trong khoảng đó, 6203ZZ/2AS ghi 95.000, 6203LLU/2AS ghi 115.000, 6203LLH ghi 135.000.
CM trên vòng bi NTN là gì?
Là khe hở hướng kính dùng cho mô tơ điện, theo catalogue NTN 2203/E.






