
Bạc đạn Nachi dãy 6201 đến 6305, loại ZZE, 2NSE, 2NKE
Giá tham khảo 30.000 – 165.000 đ / vòng
Đặc điểm nổi bật
- Trụ sở, nhà máy chính: Minato-ku, Tokyo; Toyama
- Nhà máy vòng bi ở Nhật: Toyama, Mizuhashi, Nagaresugi
- Nhà máy nước ngoài: Mỹ, Mexico, Brazil, Séc, Trung Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Thái Lan, Singapore, Philippines
- Tại Việt Nam: NACHI VIETNAM, Hà Nội và TP.HCM
- Catalogue gốc: Ball & Roller Bearings, 335 trang
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Bạc đạn Nachi của nước nào, nhà máy ở đâu
- Các dòng bạc đạn Nachi kho có
- Cách đọc hậu tố bạc đạn Nachi
- Thông số kỹ thuật bạc đạn Nachi
- Tải trọng và khối lượng bạc đạn Nachi mã thông dụng
- Bảng giá bạc đạn Nachi
- Nhận biết bạc đạn Nachi chính hãng
- Đặt bạc đạn Nachi theo mã
- Câu hỏi thường gặp về bạc đạn Nachi
- Bạc đạn Nachi của nước nào?
- ZZE và 2NSE khác nhau gì?
- Giá bạc đạn Nachi 6205 bao nhiêu?
- Bạc đạn Nachi 6204 chịu tải bao nhiêu?
Bạc đạn Nachi (vòng bi Nachi, ổ bi Nachi) là vòng bi Nhật Bản của NACHI-FUJIKOSHI, lập ngày 21/12/1928, nhà máy chính ở Toyama. Kho xếp Nachi trong nhóm vòng bi theo hãng. Dãy 6201 đến 6305 có Cr từ 6,80 đến 25,7 kN theo catalogue Nachi.



Bạc đạn Nachi của nước nào, nhà máy ở đâu
Nachi là hãng Nhật, trụ sở Minato-ku, Tokyo. Bộ phận vòng bi đặt ở ba nhà máy tại Toyama: Toyama, Mizuhashi và Nagaresugi, cùng các công ty con NACHI Bearing Manufacturing, NACHI Toyama Bearing, NACHI Yatsuo Bearing.
Ngoài Nhật, Shanghai Nachi Bearings ở Thượng Hải là nhà máy mang tên vòng bi. Tại Việt Nam, NACHI VIETNAM có văn phòng Hà Nội và chi nhánh TP.HCM.
Các dòng bạc đạn Nachi kho có
Catalogue Nachi gồm cầu rãnh sâu, tiếp xúc góc, tự lựa, đũa trụ, côn hệ mét và inch, tang trống, chặn, gối đỡ. Kho tra mã theo các nhóm sau.
- Cầu rãnh sâu: dãy 62xx và 63xx như vòng bi 6200 và vòng bi 6300.
- Côn: người mua hay gõ E302xx, catalogue ghi H-E30205J; xem vòng bi côn 30205.
- Tang trống, đũa trụ, chặn, gối đỡ: báo giá theo mã.
Cách đọc hậu tố bạc đạn Nachi
Hậu tố Nachi theo bảng 4.6 của catalogue, đứng sau số dãy: 6205ZZE là dãy 6205, cỡ 25x52x15mm, hai nắp chắn thép. Số 9 trong 2NSE9 catalogue không giải thích nên không suy nghĩa. Bảng tra chung ở bài ký hiệu vòng bi.
- ZZE (ZE): nắp chắn thép hai bên (một bên).
- 2NSE (NSE): phớt cao su tiếp xúc hai bên (một bên).
- 2NKE (NKE): phớt mê cung, không tiếp xúc.
- NR: rãnh và vòng hãm ở vòng ngoài.
- C3, CM: khe hở lớn hơn CN; CM dành cho động cơ điện.
- E, EX, J: thiết kế cải tiến; tang trống tải cao; vòng côn lắp lẫn.
Thông số kỹ thuật bạc đạn Nachi
Dãy 6201 đến 6305 theo catalogue Nachi có đường kính trong 10 đến 40mm, Cr 6,80 đến 25,7 kN, C0r 3,05 đến 17,9 kN, khối lượng 0,037 đến 0,366 kg.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng | NACHI-FUJIKOSHI CORP., Nhật Bản, lập 21/12/1928 |
| Trụ sở, nhà máy chính | Minato-ku, Tokyo; Toyama |
| Nhà máy vòng bi ở Nhật | Toyama, Mizuhashi, Nagaresugi |
| Nhà máy nước ngoài | Mỹ, Mexico, Brazil, Séc, Trung Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Thái Lan, Singapore, Philippines |
| Tại Việt Nam | NACHI VIETNAM, Hà Nội và TP.HCM |
| Catalogue gốc | Ball & Roller Bearings, 335 trang |
| 6205 | 25x52x15mm; Cr 14,0 kN; C0r 7,90 kN; 0,128 kg |
| 6208 | 40x80x18mm; Cr 29,1 kN; C0r 17,9 kN; 0,366 kg |
| 6305 | 25x62x17mm; Cr 23,6 kN; C0r 12,1 kN; 0,232 kg |
| Bản che chắn | ZE, ZZE, NSE, 2NSE, NKE, 2NKE cùng cỡ, cùng tải với bản hở |
| Mã côn | H-E30205J trong catalogue; người mua gõ E302xx |
| Tốc độ giới hạn | Chưa có trong bảng cầu rãnh sâu đang dùng |
Tải trọng và khối lượng bạc đạn Nachi mã thông dụng
Bảng theo catalogue Nachi, Cr và C0r đổi từ N ra kN. Số của Nachi không dùng cho hãng khác: cùng mã 30205, Nachi ghi Cr 31,5 kN, C0r 33,7 kN.
| Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6201 | 12 | 32 | 10 | 6,80 | 3,05 | 0,037 |
| 6202 | 15 | 35 | 11 | 7,65 | 3,70 | 0,045 |
| 6203 | 17 | 40 | 12 | 9,55 | 4,80 | 0,065 |
| 6204 | 20 | 47 | 14 | 12,8 | 6,60 | 0,106 |
| 6205 | 25 | 52 | 15 | 14,0 | 7,90 | 0,128 |
| 6206 | 30 | 62 | 16 | 19,5 | 11,3 | 0,199 |
| 6207 | 35 | 72 | 17 | 25,7 | 15,3 | 0,288 |
| 6208 | 40 | 80 | 18 | 29,1 | 17,9 | 0,366 |
| 6300 | 10 | 35 | 11 | 8,10 | 3,45 | 0,053 |
| 6302 | 15 | 42 | 13 | 11,4 | 5,40 | 0,082 |
| 6304 | 20 | 52 | 15 | 15,9 | 7,90 | 0,144 |
| 6305 | 25 | 62 | 17 | 23,6 | 12,1 | 0,232 |
Đo bạc đạn cũ mất mã bằng thước cặp rồi đối chiếu bảng tra kích thước vòng bi.
Bảng giá bạc đạn Nachi
Mốc giá tham khảo từ 30.000 đến 165.000 đ/vòng ngày 12/10/2026, tùy mã và khoảng giữa bản nắp sắt ZZE và hai nắp cao su 2NSE. Kho báo giá chính thức theo mã; đơn số lượng giá thấp hơn.
| Mã | Khoảng giá (đ/vòng) |
|---|---|
| 6201 (ZZE / 2NSE) | 30.000 - 55.000 |
| 6202 (ZZE / 2NSE) | 45.000 - 55.000 |
| 6203 (ZZE / 2NSE) | 45.000 - 55.000 |
| 6204 (ZZE / 2NSE) | 55.000 - 65.000 |
| 6205 (ZZE / 2NSE) | 45.000 - 70.000 |
| 6206 (ZZE / 2NSE) | 85.000 - 100.000 |
| 6207 (ZZE / 2NSE) | 110.000 - 165.000 |
| 6300 (ZZE / 2NSE) | 55.000 |
| 6302 (ZZE / 2NSE) | 50.000 - 60.000 |
| 6304 (ZZE / 2NSE) | 70.000 - 80.000 |
| 6305 (ZZE / 2NSE) | 105.000 - 110.000 |
Dãy 6208 đến 6210 chưa có giá theo mã, báo giá theo đơn.
Nhận biết bạc đạn Nachi chính hãng
Giá thấp bằng khoảng một nửa mặt bằng là dấu hiệu rủi ro: 6201 chỉ 16.000 đến 18.000 đ. Giá niêm yết bằng chính số mã (6205-2NSE9 là 6.205 đ) là giá giả. Hộp có mã QR hoặc Data Matrix quét được bằng ứng dụng WBA Bearing Authenticator, nơi Nachi nằm trong danh sách hãng ủng hộ.
Đặt bạc đạn Nachi theo mã
Đọc mã in trên vành, như 6205ZZECM (0,128 kg) hoặc 6205-2NSE9CM, rồi gửi ảnh qua Zalo; kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Ghi nguyên số 9 như in trên hàng.
Trường hợp hay gặp là mã trên vành đã mờ: gửi số đo d, D, B và kiểu nắp (ZZE nắp sắt, 2NSE nắp cao su), kho đối chiếu bảng tra để ra đúng mã Nachi. Số liệu trên trang theo catalogue Nachi; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai cấp P0, P6 theo ISO 492, khe hở C3 theo ISO 5753-1, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.
Câu hỏi thường gặp về bạc đạn Nachi
Bạc đạn Nachi của nước nào?
Nhật Bản; NACHI-FUJIKOSHI lập ngày 21/12/1928, nhà máy chính ở Toyama, thêm Shanghai Nachi Bearings ở Trung Quốc.
ZZE và 2NSE khác nhau gì?
ZZE là hai nắp chắn thép; 2NSE là hai phớt cao su tiếp xúc. Cùng cỡ cùng tải: 6205 Cr 14,0 kN, C0r 7,90 kN.
Giá bạc đạn Nachi 6205 bao nhiêu?
Khoảng 45.000 đến 70.000 đ/vòng ngày 12/10/2026, tùy bản ZZE hay 2NSE9CM.
Bạc đạn Nachi 6204 chịu tải bao nhiêu?
Cr 12,8 kN, C0r 6,60 kN, 20x47x14mm, 0,106 kg; giá khoảng 55.000 đến 65.000 đ/vòng.






