Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Vòng bi 6200: Vòng bi cầu cỡ lớn nắp cao su đen, có khắc chữ trên vành

Vòng bi 6200 dãy 62, 622, bạc đạn 6203, 6204, 6205

Giá tham khảo 42.000 – 19.250.000 đ / vòng

Đặc điểm nổi bật

  • Kết cấu: Một dãy bi rãnh sâu, tải hướng kính cộng tải dọc trục hai chiều, không tháo rời
  • Dải d chuẩn dãy 62: 10 đến 360 mm
  • Vật liệu vòng và bi: Thép chrome carbon cao SUJ2 tôi, ram; bản inox bằng thép không gỉ
  • Vòng cách mặc định: Thép dập; đồng gia công từ 6244 (NSK)
  • Nhiệt độ, nắp ZZ và phớt VV: -10 đến +110 °C

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Kích thướcd 10 đến 190 mm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Vòng bi 6200 là gì, khác 6000 và 6300 thế nào
  2. Các loại vòng bi 6200 theo kiểu che chắn và hậu tố
  3. Thông số kỹ thuật vòng bi 6200
  4. Tải trọng và tốc độ vòng bi 6200 mã thông dụng
  5. Bảng tra kích thước vòng bi 6200
  6. Bảng giá vòng bi 6200
  7. Cách chọn vòng bi 6200 cho mô tơ, bơm và hộp số
  8. Lỗi thường gặp ở dãy 62xx và cách xử lý
  9. Đặt bạc đạn 62xx theo mã in trên vành
  10. Câu hỏi thường gặp về vòng bi 6200
  11. Bạc đạn 6205 có kích thước bao nhiêu?
  12. Bạc đạn 6204 và 6205 khác nhau thế nào?
  13. 6205-2RS và 6205-2Z khác gì, dùng loại nào?

Vòng bi 6200 (bạc đạn 6200, vòng bi 62xx) là vòng bi cầu một dãy rãnh sâu dãy trung bình nhẹ, trục 10 đến 190 mm. Bạc đạn 6203, 6204, 6205 (d 17, 20, 25 mm) là cỡ trục của mô tơ nhỏ, quạt và bơm. 6205 có Cr 15,4 kN theo catalogue NSK.

Vòng bi 6200 là gì, khác 6000 và 6300 thế nào

Ở d 25 mm, vòng bi 6000 (mã 6005) là 25x47x12 mm, Cr 11,1 kN; dãy 62 (6205) là 25x52x15 mm, Cr 15,4 kN; vòng bi 6300 (6305) là 25x62x17 mm, Cr 22,6 kN. Dãy 62 nằm giữa hai dãy này: chịu tải hơn dãy 60 mà mỏng hơn dãy 63.

Các loại vòng bi 6200 theo kiểu che chắn và hậu tố

Mã đầy đủ như 6205-2RS hay 6204 ZZ gồm số dãy và hậu tố; cách đọc từng chữ có ở bài ký hiệu vòng bi.

  • 2Z (ZZ): nắp thép hai bên, chắn bụi thô, không chịu nước. 6205 hở đạt 18.000 vòng/phút, 6205-2Z còn 14.000 (SKF/MRC).
  • 2RS1, 2RSH, 2RS, DDU: phớt cao su NBR tiếp xúc, chống bụi và nước bắn; 6205-2RSH giới hạn 8.500 vòng/phút.
  • Z, RS, 2RZ, VV: che một bên; 2RZ trên hàng Trung Quốc ứng với VV của NSK, phớt không chạm vòng trong.
  • N, NR: rãnh ở vòng ngoài, NR kèm vòng hãm.
  • C3, C4: khe hở hướng kính lớn hơn thường.
  • TN9, M, W, E2: vòng cách polyamide, vòng cách đồng, bản inox, dòng tiết kiệm điện SKF cho động cơ đến khung IEC 355.

Hai hãng dùng chữ E khác nhau: SKF gắn E vào thiết kế bi gia cường (6205 ETN9), còn NSK dùng E làm cấp ồn thấp sau ký hiệu khe hở (6205ZZ C3 E).

Thông số kỹ thuật vòng bi 6200

Các giá trị dưới đây lấy từ catalogue NSK cho dãy 62, d chuẩn 10 đến 360 mm, nhiệt độ -10 đến +110 °C với nắp ZZ.

Thông sốGiá trị
Kết cấuMột dãy bi rãnh sâu, tải hướng kính cộng tải dọc trục hai chiều, không tháo rời
Dải d chuẩn dãy 6210 đến 360 mm
Vật liệu vòng và biThép chrome carbon cao SUJ2 tôi, ram; bản inox bằng thép không gỉ
Vòng cách mặc địnhThép dập; đồng gia công từ 6244 (NSK)
Nhiệt độ, nắp ZZ và phớt VV-10 đến +110 °C
Nhiệt độ, phớt DDU-10 đến +100 °C
Khe hở d 24 đến 30 mm (6205, 6206)CN 5 đến 20 µm; C3 13 đến 28 µm; C4 23 đến 41 µm
Khe hở d 40 đến 50 mm (6208 đến 6210)CN 6 đến 23 µm; C3 18 đến 36 µm; C4 30 đến 51 µm
Cấp chính xácNormal (P0) không ghi trên vòng bi; P6, P5 ghi sau mã
Góc lệch trụcThường dưới 0,0012 rad (4 phút)
Tải dọc trục tối đa (SKF/MRC)Không quá 0,5 x C0 với dãy 62
Mỡ nạp sẵn (NSK)Gốc lithium -10 đến +110 °C; mỡ ít ồn -40 đến +130 °C
Cỡ 6205: số bi, đường kính bi9 bi, 7,938 mm
Cỡ lẻ 62/2222x50x14 mm, Cr 14,2 kN, bôi mỡ 14.000 vòng/phút
Dãy 622xx rộng: 62203-2RS1 (SKF)17x40x16 mm, Cr 9,56 kN, 12.000 vòng/phút

Tải trọng và tốc độ vòng bi 6200 mã thông dụng

Theo catalogue NSK (vòng bi NSK), mã hở 6200 đến 6210; bản ZZ, DDU cùng Cr, C0r nhưng tốc độ giới hạn thấp hơn.

Mã (NSK)d (mm)D (mm)B (mm)Cr (kN)C0r (kN)Tốc độ bôi mỡ (vòng/phút)Tốc độ bôi dầu (vòng/phút)Khối lượng (kg)
6200103095,62,3928.00034.0000,032
62011232107,53,0526.00032.0000,037
62021535118,43,7522.00028.0000,045
620317401210,54,820.00024.0000,067
620420471414,16,617.00020.0000,107
620525521515,47,8515.00018.0000,129
620630621621,411,312.00015.0000,199
620735721728,215,311.00013.0000,284
62084080183217,99.50012.0000,366
620945851934,520,49.00011.0000,42
621050902038,523,28.00010.0000,459

Bảng tra kích thước vòng bi 6200

Bảng tra liệt kê d, D, B (mm) của 45 mã gốc, hai nhóm Dãy 62 và Dãy 622, d từ 10 đến 190 mm, kích thước theo catalogue SKF.

NhómDải d (mm)Dải D (mm)Số mãMã mẫu
Dãy 6210 – 19030 – 340336200, 6201, 6202
Dãy 62212 – 6032 – 1101262201, 62202, 62203
NhómMãd (mm)D (mm)B (mm)Biến thể có sẵn
Dãy 62620010309hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3
Dãy 626201123210hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3
Dãy 626202153511hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3
Dãy 6217262031740122RS1
Dãy 626203174012hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/VA228, C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3
Dãy 626204204714hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/VA201, RSH, C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3, W inox, 2RS1
Dãy 6262/22225014hở, 2RS1
Dãy 626205255215hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3, W inox, 2RS1
Dãy 626206306216hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2RS1NR, 2Z, 2Z/C3, 2Z/VA201, 2ZTN9/HC5C3WT, Z, C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3
Dãy 626207357217hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3
Dãy 626208408018hở, N, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3
Dãy 626209458519hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C3GJN, 2Z/C4, 2Z/C5, C3, C4
Dãy 626210509020hở, N, 2RS1, 2RS1/C3, 2RS1/C4, 2Z, 2Z/C3, C3, C4
Dãy 6262115510021hở, NR, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, C3, 2Z/C3
Dãy 6262126011022hở, M/C3, NR, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C4, C3
Dãy 6262136512023hở, NR, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, Z/C3, C3
Dãy 6262147012524hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3
Dãy 6262157513025hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C4, C3, C4
Dãy 6262168014026hở, NR, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3
Dãy 6262178515028hở, NR, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3, C3VL2071INSOCOAT, C4
Dãy 6262189016030hở, 2RS1, 2Z, 2Z/C3, C3, C3VL0241 INSOCOAT, C4
Dãy 6262199517032hở, 2RS1, 2Z, 2Z/C3, C3
Dãy 62622010018034hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3, C3VL0241 INSOCOAT
Dãy 62622110519036hở, NR, 2Z, 2Z/C3, C3
Dãy 62622211020038hở, 2Z, 2Z/C3, C3
Dãy 62622412021540hở, 2RS1, C3
Dãy 62622613023040hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3
Dãy 62622814025042hở, C3
Dãy 62623015027045hở, C3
Dãy 62623216029048M/C3, C3
Dãy 62623417031052M/C3
Dãy 62623618032053M/C3
Dãy 62623819034055M/C3
Dãy 622622011232142RS1
Dãy 622622021535142RS1
Dãy 622622031740162RS1
Dãy 622622042047182RS1
Dãy 622622052552182RS1
Dãy 622622063062202RS1
Dãy 622622073572232RS1
Dãy 622622084080232RS1
Dãy 622622094585232RS1
Dãy 622622105090232RS1
Dãy 6226221155100252RS1
Dãy 6226221260110282RS1
  • Hai số cuối từ 04 trở lên nhân 5 ra d: 6204 là 20 mm, 6205 là 25 mm, 6208 là 40 mm; 6203 là 17 mm.
  • Vòng bi cũ mất mã thì đo d, D, B bằng thước cặp rồi so với bảng tra kích thước vòng bi.

Bảng giá vòng bi 6200

Giá tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%, áp dụng cho hàng chính hãng có CO, CQ và HRB; mua số lượng giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã), cột HRB ghi khoảng giá kho bán theo số lượng; giá chưa gồm VAT 8%.

NhómMãGiá hàng SKF chính hãng (đ/vòng)Giá HRB (đ/vòng)
Dãy 62620042.000 – 57.00055.000 – 76.000
Dãy 62620152.000 – 62.00055.000 – 76.000
Dãy 62620268.000 – 70.00057.000 – 79.000
Dãy 621726203từ 143.000
Dãy 62620353.000 – 79.00063.000 – 88.000
Dãy 62620466.000 – 94.00078.000 – 108.000
Dãy 6262/22348.000 – 379.000
Dãy 62620577.000 – 110.00093.000 – 128.000
Dãy 626206104.000 – 801.000136.000 – 189.000
Dãy 626207149.000 – 199.000164.000 – 227.000
Dãy 626208194.000 – 347.000195.000 – 270.000
Dãy 626209237.000 – 331.000240.000 – 333.000
Dãy 626210281.000 – 371.000273.000 – 378.000
Dãy 626211327.000 – 560.000349.000 – 484.000
Dãy 626212405.000 – 690.000444.000 – 614.000
Dãy 626213513.000 – 963.000530.000 – 734.000
Dãy 626214667.000 – 817.000596.000 – 826.000
Dãy 626215744.000 – 1.011.000708.000 – 981.000
Dãy 626216859.000 – 1.158.000793.000 – 1.098.000
Dãy 6262171.119.000 – 1.481.000908.000 – 1.258.000
Dãy 6262181.335.000 – 1.762.000993.000 – 1.375.000
Dãy 6262191.866.000 – 2.269.0001.185.000 – 1.640.000
Dãy 6262201.914.000 – 2.470.0001.401.000 – 1.940.000
Dãy 626221từ 2.820.0001.679.000 – 2.324.000
Dãy 626222348.000 – 3.704.0002.082.000 – 2.882.000
Dãy 626224từ 3.784.0002.485.000 – 3.440.000
Dãy 6262264.851.000 – 8.198.000
Dãy 626228471.000 – 6.332.000
Dãy 626230từ 9.359.000
Dãy 626232từ 16.164.000
Dãy 626234từ 19.250.000
Dãy 62262201từ 228.000
Dãy 62262202từ 228.000
Dãy 62262203từ 249.000
Dãy 62262204từ 249.000
Dãy 62262205từ 265.000
Dãy 62262206từ 324.000
Dãy 62262207từ 552.000
Dãy 62262208từ 504.000
Dãy 62262209từ 650.000
Dãy 62262210từ 795.000
Dãy 62262211từ 1.124.000
Dãy 62262212từ 1.149.000

Cách chọn vòng bi 6200 cho mô tơ, bơm và hộp số

Mô tơ điện, quạt, bơm dùng 6203 đến 6208 (d 17 đến 40 mm); hộp số, máy nén khí, con lăn băng tải dùng 6205 đến 6210 (Cr 15,4 đến 38,5 kN); máy may, máy giặt dùng 6200 đến 6204.

  • Lỗ gối: chọn dãy theo D trước, vì cùng d 25 mm D là 47, 52 hay 62.
  • Tải dọc trục: không quá 0,5 x C0r, tức 6204 khoảng 3,3 kN, 6205 khoảng 3,9 kN, 6208 khoảng 9 kN.
  • Môi trường: bụi, nước bắn chọn 2RS1, 2RSH, DDU; quay nhanh và sạch chọn 2Z, ZZ.
  • Chạy nóng, lắp chặt: chọn C3; ở d 25 mm khe hở CN 5 đến 20 µm, C3 13 đến 28 µm.

Lỗi thường gặp ở dãy 62xx và cách xử lý

Bốn hiện tượng hay gặp ở bạc đạn 62xx trên mô tơ và hộp số.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
6205 nóng, kêu sau 1 đến 2 tuầnLắp ép chặt và chênh nhiệt làm hao khe hở; d 25 mm CN chỉ 5 đến 20 µmDùng C3 (13 đến 28 µm); kiểm dung sai trục, lỗ và lượng mỡ
6204-2RS quay nặng hơn 6204-2ZPhớt tiếp xúc có ma sát, không phải lỗi hàng; 6205-2RSH 8.500 so với 6205-2Z 14.000 vòng/phútChọn kiểu che theo môi trường và tốc độ
Thay 62203 vào chỗ 6203 bị chậtCùng d 17, D 40 mm nhưng B là 16 mm so với 12 mmĐối chiếu bề rộng B trước khi thay
Bản hở lẫn bụi khi tra mỡBản hở không che chắn; NSK ghi ZZ không chịu nướcChuyển sang 2RS1, 2RSH hoặc DDU

Đặt bạc đạn 62xx theo mã in trên vành

Chụp mã in trên vành gửi Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng chính hãng kèm CO, CQ, hoặc vòng bi HRB khi cần giá thấp hơn. Có hóa đơn VAT, giao toàn quốc.

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai cấp P0, P6 theo ISO 492, khe hở C3 theo ISO 5753-1, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

Câu hỏi thường gặp về vòng bi 6200

Bạc đạn 6205 có kích thước bao nhiêu?

25x52x15 mm (d x D x B), Cr 15,4 kN, C0r 7,85 kN, bôi mỡ 15.000 vòng/phút, nặng 0,129 kg theo NSK.

Bạc đạn 6204 và 6205 khác nhau thế nào?

6204 là 20x47x14 mm, Cr 14,1 kN, 17.000 vòng/phút, 0,107 kg; 6205 là 25x52x15 mm, Cr 15,4 kN, 15.000 vòng/phút, 0,129 kg (NSK).

6205-2RS và 6205-2Z khác gì, dùng loại nào?

2RS là phớt cao su, chống bụi nước, giới hạn 8.500 vòng/phút; 2Z là nắp thép, 14.000 vòng/phút, không chịu nước.

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600