Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Vòng bi chặn: Vòng bi chặn nghiêng, hai vòng đệm kẹp vòng cách bi

Vòng bi chặn 511, 512, 513 một chiều và 522 hai chiều, d 10 đến 160mm

Giá tham khảo 171.000 – 6.453.000 đ / vòng

Đặc điểm nổi bật

  • Đường kính trong d: 10 đến 160 mm
  • Đường kính ngoài D: 24 đến 200 mm
  • Số mã trong bảng: 55 mã, 4 nhóm: dãy 511, 512, 513 và 522
  • Cấu tạo: Vòng trục bám trục, vòng gối bám gối, bi và vòng cách; mặt vòng gối phẳng hoặc mặt cầu tựa vòng đệm
  • Khả năng chịu tải: Chỉ tải dọc trục, không chịu tải hướng kính

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Kích thướcd 10 đến 160 mm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Vòng bi chặn là gì, khác vòng bi tiếp xúc góc thế nào
  2. Các loại vòng bi chặn theo dãy 511, 512, 513, 514 và 522, 523
  3. Thông số kỹ thuật vòng bi chặn
  4. Tải trọng và tốc độ vòng bi chặn mã thông dụng
  5. Bảng tra kích thước vòng bi chặn
  6. Bảng giá vòng bi chặn
  7. Cách chọn vòng bi chặn theo chiều tải, dãy và tốc độ
  8. Lỗi thường gặp ở vòng bi chặn và cách xử lý
  9. Đặt hàng theo mã in trên vành
  10. Câu hỏi thường gặp về vòng bi chặn
  11. Vòng bi chặn 51105 có kích thước và tải trọng bao nhiêu?
  12. Vòng bi chặn có chịu được tải hướng kính không?
  13. Vòng bi chặn một chiều và hai chiều khác nhau thế nào?
  14. Vòng bi chặn chạy được tốc độ bao nhiêu?

Vòng bi chặn (ổ bi chặn, bạc chặn trục) gồm vòng trục, vòng gối và dãy bi giữa hai vòng, chỉ chịu tải dọc trục, không chịu tải hướng kính. NSK 51105 cỡ 25x42x11mm có Ca 19,7 kN. Loại một chiều 511 đến 514, hai chiều 522, 523.

Vòng bi chặn là gì, khác vòng bi tiếp xúc góc thế nào

Khác vòng bi tiếp xúc góc ở chỗ không chịu được tải hướng kính. Loại một chiều giữ tải dọc trục một phía, loại hai chiều giữ cả hai phía. Dải d 10 đến 160mm, D 24 đến 200mm.

Các loại vòng bi chặn theo dãy 511, 512, 513, 514 và 522, 523

Cùng d 25mm, tải Ca tăng 19,7, 28, 36 rồi 56 kN từ dãy 511 đến 514 (số NSK).

  • Dãy 511, một chiều: cỡ nhẹ; 51105 có D 42, T 11mm, C0a 37 kN.
  • Dãy 512, một chiều: cỡ trung; 51205 có D 47, T 15mm, C0a 50,5 kN.
  • Dãy 513, một chiều: cỡ nặng; 51305 có D 52, T 18mm, C0a 61,5 kN.
  • Dãy 514, một chiều: cỡ rất nặng; 51405 có D 60, T 24mm, C0a 89,5 kN, nặng 0,334 kg.
  • Dãy 522, 523, hai chiều: hai dãy bi, vòng trục ở giữa; 52205 có d2 20, d 25mm, Ca 28 kN như 51205.
  • Mặt tựa cầu: mã 532 đến 534 (một chiều) và 542 đến 544 (hai chiều) có vòng đệm tựa cầu bù lệch tâm.

Thông số kỹ thuật vòng bi chặn

Dòng gồm 55 mã dãy 511, 512, 513, 522, d 10 đến 160mm, D 24 đến 200mm. Số tải, tốc độ là của NSK (catalogue E1102m); số SKF khác nên không thay lẫn.

Thông sốGiá trị
Đường kính trong d10 đến 160 mm
Đường kính ngoài D24 đến 200 mm
Số mã trong bảng55 mã, 4 nhóm: dãy 511, 512, 513 và 522
Cấu tạoVòng trục bám trục, vòng gối bám gối, bi và vòng cách; mặt vòng gối phẳng hoặc mặt cầu tựa vòng đệm
Khả năng chịu tảiChỉ tải dọc trục, không chịu tải hướng kính
Các dãy của NSKMột chiều: 511, 512, 513, 514 (mặt phẳng), 532, 533, 534 (mặt cầu). Hai chiều: 522, 523, 524 (mặt phẳng), 542, 543, 544 (mặt cầu)
Vòng cáchThép dập cho 51100 đến 51152X, 51200 đến 51236X, 51305 đến 51336X, 51405 đến 51418X; đồng thau gia công cho cỡ lớn hơn
Tải dọc trục tối thiểuLuôn cần một tải dọc trục nhất định để bi không trượt trên rãnh lăn
Ký hiệu Ca, C0aCa tải dọc trục động cơ bản; C0a tải dọc trục tĩnh cơ bản (không có Cr)
51105 (NSK)25x42x11 mm; Ca 19,7 kN; C0a 37 kN; mỡ 4.800, dầu 7.100 vòng/phút
51205 (NSK)25x47x15 mm; Ca 28 kN; C0a 50,5 kN; mỡ 3.800, dầu 5.600 vòng/phút
51305 (NSK)25x52x18 mm; Ca 36 kN; C0a 61,5 kN; mỡ 3.200, dầu 5.000 vòng/phút
51405 (NSK)25x60x24 mm; Ca 56 kN; C0a 89,5 kN; mỡ 2.600, dầu 4.000 vòng/phút; 0,334 kg
52205 hai chiều (NSK)d2 20, d 25, D 47, T1 28 mm; Ca 28 kN; C0a 50,5 kN; mỡ 3.400, dầu 5.300 vòng/phút; 0,213 kg
51406 (NSK)Vòng cách thép dập, cấp ISO Normal, mặt tựa phẳng

Tải trọng và tốc độ vòng bi chặn mã thông dụng

NSK một chiều 511 đến 514, mặt tựa phẳng, vòng cách thép dập; chỉ ghi tải dọc trục (kN), tốc độ vòng/phút.

Mã (NSK)d (mm)D (mm)T chiều cao (mm)Ca tải dọc trục động (kN)C0a tải dọc trục tĩnh (kN)Tốc độ giới hạn bôi mỡ (vòng/phút)Tốc độ giới hạn bôi dầu (vòng/phút)
5110525421119,7374.8007.100
5110840601327,1633.6005.300
511105070142975,53.2004.800
512052547152850,53.8005.600
5120840681947,598,52.8004.300
51210507822491112.4003.600
513052552183661,53.2005.000
51308407826701352.2003.400
5131050953197,52021.8002.800
514052560245689,52.6004.000
51406307028731262.2003.400
514084090361031881.7002.600
5141050110431472881.4002.200

Loại hai chiều 522, 523 của NSK, mặt tựa phẳng; d2 là lỗ vòng trục, d là lỗ vòng gối.

Mã (NSK)d2 lỗ vòng trục (mm)d lỗ vòng gối (mm)D (mm)T1 chiều cao (mm)Ca tải dọc trục động (kN)C0a tải dọc trục tĩnh (kN)Tốc độ giới hạn bôi mỡ (vòng/phút)Tốc độ giới hạn bôi dầu (vòng/phút)Khối lượng (kg)
52205202547282850,53.4005.3000,213
52305202552343661,53.0004.5000,324
522062530522929,5583.2005.0000,254
52306253060384378,52.6004.0000,483
522073035623439,5782.8004.3000,406
5230730356844561052.4003.6000,71
522083040683647,598,52.6003.8000,543
5220935457337481052.4003.6000,606
523093545855280,51631.9002.8001,28
5221040507839491112.4003.4000,697
523104050955897,52021.7002.6001,78

Bảng tra kích thước vòng bi chặn

Bảng gồm d, D và chiều cao (mm) của 55 mã gốc, chia 4 nhóm dãy 511, 512, 513, 522, kích thước theo catalogue SKF. Bảng tóm xem nhanh, bảng đủ liệt kê từng mã.

NhómDải d (mm)Dải H (mm)Số mãMã mẫu
Dãy 51110 – 1609 – 312251100, 51101, 51102
Dãy 51212 – 12011 – 392151201, 51202, 51203
Dãy 51325 – 11018 – 631151305, 51306, 51307
Dãy 52270 – 7055 – 55152217
NhómMãd (mm)H (mm)Biến thể có sẵn
Dãy 51151100109hở
Dãy 51151101129hở
Dãy 51151102159hở
Dãy 51151103179hở
Dãy 511511042010hở
Dãy 511511052511hở
Dãy 511511063011hở
Dãy 511511073512hở
Dãy 511511084013hở
Dãy 511511094514hở
Dãy 511511105014hở
Dãy 511511115516hở
Dãy 511511126017hở
Dãy 511511136518hở
Dãy 511511147018hở
Dãy 511511157519hở
Dãy 511511178519hở
Dãy 511511189022hở
Dãy 5115112010025hở
Dãy 5115112412025hở
Dãy 5115112814031hở
Dãy 5115113216031M
Dãy 512512011211hở
Dãy 512512021512hở
Dãy 5125120317hở
Dãy 512512042014hở
Dãy 512512052515hở
Dãy 512512063016hở
Dãy 512512073518hở
Dãy 512512084019hở
Dãy 512512094520hở
Dãy 512512105022hở
Dãy 512512115525hở
Dãy 512512126026hở
Dãy 5125121365hở
Dãy 5125121470hở
Dãy 512512157527hở
Dãy 512512168028hở
Dãy 5125121785hở
Dãy 512512189035hở
Dãy 51251220100hở
Dãy 5125122211038hở
Dãy 5125122412039hở
Dãy 513513052518hở
Dãy 513513063021hở
Dãy 513513073524hở
Dãy 513513084026hở
Dãy 513513094528hở
Dãy 513513105031hở
Dãy 5135131680hở
Dãy 5135131785hở
Dãy 513513189050hở
Dãy 5135132010055hở
Dãy 5135132211063M
Dãy 522522177055hở
  • Đọc đủ 5 chữ số: hai chữ đầu là dãy, hai chữ cuối là lỗ (05 là 25mm).
  • 51105 và 51205 cùng d 25mm nhưng D 42 và 47mm, T 11 và 15mm.
  • Cách đọc hậu tố ở ký hiệu vòng bi.

Bảng giá vòng bi chặn

Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%, hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB. Mua số lượng giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.

NhómMãGiá hàng SKF chính hãng (đ/vòng)
Dãy 51151100từ 171.000
Dãy 51151101từ 178.000
Dãy 51151102từ 176.000
Dãy 51151103từ 178.000
Dãy 51151104từ 179.000
Dãy 51151105từ 191.000
Dãy 51151106từ 212.000
Dãy 51151107từ 226.000
Dãy 51151108từ 264.000
Dãy 51151109từ 301.000
Dãy 51151110từ 321.000
Dãy 51151111từ 458.000
Dãy 51151112từ 509.000
Dãy 51151113từ 551.000
Dãy 51151114từ 602.000
Dãy 51151115từ 823.000
Dãy 51151117từ 1.000.000
Dãy 51151118từ 1.209.000
Dãy 51151120từ 1.880.000
Dãy 51251201từ 249.000
Dãy 51251202từ 252.000
Dãy 51251203từ 254.000
Dãy 51251204từ 257.000
Dãy 51251205từ 268.000
Dãy 51251206từ 297.000
Dãy 51251207từ 380.000
Dãy 51251208từ 513.000
Dãy 51251209từ 571.000
Dãy 51251210từ 637.000
Dãy 51251211từ 876.000
Dãy 51251212từ 958.000
Dãy 51251213từ 1.097.000
Dãy 51251214từ 1.151.000
Dãy 51251215từ 1.278.000
Dãy 51251216từ 1.434.000
Dãy 51251217từ 1.843.000
Dãy 51251218từ 2.195.000
Dãy 51251220từ 2.919.000
Dãy 51251222từ 3.636.000
Dãy 51351305từ 452.000
Dãy 51351306từ 499.000
Dãy 51351307từ 625.000
Dãy 51351308từ 752.000
Dãy 51351309từ 882.000
Dãy 51351310từ 1.216.000
Dãy 51351318từ 4.953.000
Dãy 51351320từ 6.453.000

Cách chọn vòng bi chặn theo chiều tải, dãy và tốc độ

Chỉ có tải dọc trục thì chọn vòng bi chặn. Có thêm tải hướng kính thì dùng vòng bi tiếp xúc góc, hoặc vòng bi tiếp xúc 4 điểm khi tải dọc trục hai chiều lớn.

  • Chiều tải: tải đảo chiều thì chọn hai chiều; 52205 giữ cả hai phía với Ca 28 kN.
  • Dãy: chọn theo gối, cùng d 25mm có D 42, 47, 52, 60mm.
  • Tốc độ: thấp; 51105 bôi mỡ 4.800 vòng/phút, 51310 chỉ 1.800. Trục quay nhanh nên đổi sang vòng bi tiếp xúc góc.
  • Tải tối thiểu: phải luôn có tải dọc trục, nếu không bi trượt.

Lỗi thường gặp ở vòng bi chặn và cách xử lý

Bốn lỗi thường gặp nằm ở tải tối thiểu, tải hướng kính, chiều lắp và nhầm dãy.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Vòng bi nóng, bi trượt khi chạy không tảiThiếu tải dọc trục tối thiểu nên bi không lănTạo tải dọc trục tối thiểu bằng lò xo, hoặc chọn dãy nhẹ hơn
Vỡ vòng cách khi trục chạy lệchỔ chịu thêm tải hướng kính hoặc trục lệch tâmKhông để tải hướng kính tác dụng; trục lệch tâm dùng loại mặt cầu 532 đến 534
Lắp ngược, vòng gối thành vòng trụcVòng trục có lỗ nhỏ hơn, vòng gối có đường kính trong lớn hơnVòng trục bám trục, vòng gối bám lỗ gối; kiểm tra lỗ trước khi đóng
Đặt 51105 mà nhận 51205Cùng d 25mm nhưng D 42 so với 47mm, T 11 so với 15mmĐọc đủ 5 chữ số của mã

Đặt hàng theo mã in trên vành

Đọc mã 5 chữ số in trên vòng bi cũ hoặc gửi ảnh qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. Cả nhóm nằm ở vòng bi chặn và tiếp xúc góc; cỡ đã biết thì tra bảng tra kích thước vòng bi.

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước vòng bi chặn theo ISO 104, dung sai theo ISO 199, tải trọng động theo ISO 281.

Câu hỏi thường gặp về vòng bi chặn

Vòng bi chặn 51105 có kích thước và tải trọng bao nhiêu?

Cỡ d 25, D 42, T 11mm. NSK: Ca 19,7 kN, C0a 37 kN, bôi mỡ 4.800, bôi dầu 7.100 vòng/phút.

Vòng bi chặn có chịu được tải hướng kính không?

Không. Vòng bi chặn chỉ chịu tải dọc trục và cần luôn có một tải dọc trục tối thiểu.

Vòng bi chặn một chiều và hai chiều khác nhau thế nào?

Một chiều (511 đến 514) giữ một phía; hai chiều (522, 523) có vòng trục ở giữa, giữ cả hai phía. 52205 có d2 20, d 25, D 47, T1 28mm, Ca 28 kN.

Vòng bi chặn chạy được tốc độ bao nhiêu?

Thấp: bôi mỡ 51105 là 4.800, 51205 là 3.800, 51305 là 3.200 và 51310 là 1.800 vòng/phút (NSK).

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600