
Vòng bi tiếp xúc 4 điểm QJ 206 đến QJ 312, loại MA, N2MA, C3
Giá tham khảo 1.366.000 – 31.802.600 đ / vòng
Đặc điểm nổi bật
- Đường kính trong d: 30 đến 150 mm
- Đường kính ngoài D: 62 đến 300 mm
- Số mã trong bảng: 25 mã, 2 nhóm: QJ 2 (d 30 đến 150) và QJ 3 (d 30 đến 140)
- Kết cấu: Vòng trong tách đôi theo mặt phẳng ngang; bi tiếp xúc rãnh lăn ở bốn điểm
- Góc tiếp xúc: 35°
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Kích thước | d 30 đến 150 mm |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Vòng bi tiếp xúc 4 điểm là gì, khác tiếp xúc góc và vòng bi chặn thế nào
- Các loại vòng bi tiếp xúc 4 điểm theo dãy QJ 2, QJ 3 và hậu tố
- Thông số kỹ thuật vòng bi tiếp xúc 4 điểm
- Tải trọng và tốc độ vòng bi tiếp xúc 4 điểm mã thông dụng
- Bảng tra kích thước vòng bi tiếp xúc 4 điểm
- Bảng giá vòng bi tiếp xúc 4 điểm
- Cách chọn vòng bi tiếp xúc 4 điểm theo tải dọc trục, gối và khe hở
- Lỗi thường gặp ở vòng bi tiếp xúc 4 điểm và cách xử lý
- Đặt hàng theo mã QJ in trên vành
- Câu hỏi thường gặp về vòng bi tiếp xúc 4 điểm
- Vòng bi tiếp xúc 4 điểm QJ 210 có kích thước và tải trọng bao nhiêu?
- Vòng bi 4 điểm khác vòng bi tiếp xúc góc ở chỗ nào?
- QJ 2 và QJ 3 khác nhau thế nào?
- MA, N2MA trong mã QJ nghĩa là gì?
Vòng bi tiếp xúc 4 điểm QJ (bạc đạn 4 điểm, four point contact bearing) có vòng trong tách đôi nên bi chạm rãnh lăn ở bốn điểm, góc tiếp xúc 35°, một chiếc giữ tải dọc trục hai chiều. NSK QJ 210 cỡ 50x90x20mm có tải dọc trục động Ca 63 kN.




Vòng bi tiếp xúc 4 điểm là gì, khác tiếp xúc góc và vòng bi chặn thế nào
Khác vòng bi tiếp xúc góc ở chỗ không cần lắp cặp; khác vòng bi chặn 511 ở chỗ giữ cả hai chiều trên một vòng bi. Tải hướng kính chỉ nhẹ kèm theo. Dải d 30 đến 150mm, D 62 đến 300mm.
Các loại vòng bi tiếp xúc 4 điểm theo dãy QJ 2, QJ 3 và hậu tố
Mã QJ cho biết dãy cỡ (2 nhẹ, 3 nặng); hậu tố cho biết vòng cách, rãnh định vị và khe hở.
- QJ 2: cỡ nhẹ; QJ 210 là 50x90x20mm, Ca 63 kN.
- QJ 3: cỡ nặng; QJ 310 là 50x110x27mm, Ca 112 kN, gần 1,8 lần QJ 210.
- MA: vòng cách đồng thau gia công, dẫn hướng bằng vòng ngoài.
- N2: hai rãnh định vị cách nhau 180° trên một mặt bên vòng ngoài, để chốt giữ vòng ngoài khỏi xoay trong gối (QJ 212 N2MA).
- N2PHAS: N2 cộng vòng cách PEEK sợi thủy tinh (QJ 212 N2PHAS/C2L).
- C2L, C3: C2L là khe hở dọc trục ở nửa dưới dải C2, C3 lớn hơn Normal.
Thông số kỹ thuật vòng bi tiếp xúc 4 điểm
Dòng gồm 25 mã thuộc QJ 2 và QJ 3, d 30 đến 150mm, D 62 đến 300mm. Số tải, tốc độ, khối lượng là của NSK (catalogue E1102m, trang C110 và C111); số của SKF khác nên không thay lẫn.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính trong d | 30 đến 150 mm |
| Đường kính ngoài D | 62 đến 300 mm |
| Số mã trong bảng | 25 mã, 2 nhóm: QJ 2 (d 30 đến 150) và QJ 3 (d 30 đến 140) |
| Kết cấu | Vòng trong tách đôi theo mặt phẳng ngang; bi tiếp xúc rãnh lăn ở bốn điểm |
| Góc tiếp xúc | 35° |
| Vòng cách | Đồng thau gia công, dẫn hướng vòng ngoài (NSK); SKF: MA đồng thau gia công, PHAS PEEK |
| Phù hợp tải | Tải dọc trục thuần hoặc tải kết hợp có tải dọc trục lớn; NSK tính Pa = Fa, P0a = Fa |
| Khe hở (NSK) | CN (không ghi), C3 lớn hơn CN, C4 lớn hơn C3 |
| Khe hở (SKF, hậu tố) | C2L nửa dưới dải C2; C3 lớn hơn Normal |
| Cách đọc ký hiệu | QJ + dãy (2 hoặc 3) + mã lỗ; từ 04 trở lên d = mã x 5 mm, QJ 212 là d 60 mm |
| QJ 206 (NSK) | 30x62x16 mm; Ca 34 kN; C0a 45 kN; mỡ 8.500, dầu 12.000 vòng/phút; 0,24 kg |
| QJ 210 (NSK) | 50x90x20 mm; Ca 63 kN; C0a 97 kN; mỡ 5.600, dầu 8.000 vòng/phút; 0,59 kg |
| QJ 310 (NSK) | 50x110x27 mm; Ca 112 kN; C0a 159 kN; mỡ 5.000, dầu 6.700 vòng/phút; 1,35 kg |
| Điểm đặt tải a0 (NSK) | QJ 210: 49 mm; QJ 310: 56 mm |
Tải trọng và tốc độ vòng bi tiếp xúc 4 điểm mã thông dụng
Mã NSK d 30 đến 60mm, đủ QJ 2 và QJ 3. Ca, C0a là tải dọc trục, tính bằng kN; tốc độ vòng/phút.
| Mã (NSK) | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Ca tải dọc trục động (kN) | C0a tải dọc trục tĩnh (kN) | Tốc độ giới hạn bôi mỡ (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn bôi dầu (vòng/phút) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| QJ 206 | 30 | 62 | 16 | 34 | 45 | 8.500 | 12.000 | 0,24 |
| QJ 306 | 30 | 72 | 19 | 51 | 63 | 8.000 | 11.000 | 0,42 |
| QJ 207 | 35 | 72 | 17 | 45 | 61,5 | 7.500 | 10.000 | 0,35 |
| QJ 307 | 35 | 80 | 21 | 60,5 | 80 | 7.100 | 9.500 | 0,57 |
| QJ 208 | 40 | 80 | 18 | 53,5 | 77,5 | 6.700 | 9.000 | 0,45 |
| QJ 308 | 40 | 90 | 23 | 74 | 100 | 6.300 | 8.500 | 0,78 |
| QJ 209 | 45 | 85 | 19 | 60 | 88,5 | 6.300 | 8.500 | 0,52 |
| QJ 309 | 45 | 100 | 25 | 96 | 133 | 5.600 | 7.500 | 1,05 |
| QJ 210 | 50 | 90 | 20 | 63 | 97 | 5.600 | 8.000 | 0,59 |
| QJ 310 | 50 | 110 | 27 | 112 | 159 | 5.000 | 6.700 | 1,35 |
| QJ 212 | 60 | 110 | 22 | 94 | 150 | 4.800 | 6.300 | 0,98 |
| QJ 312 | 60 | 130 | 31 | 148 | 217 | 4.300 | 5.600 | 2,15 |
Bảng tra kích thước vòng bi tiếp xúc 4 điểm
Bảng gồm d, D, B (mm) của 25 mã gốc, chia 2 nhóm QJ 2 và QJ 3, kích thước theo catalogue SKF. Bảng tóm xem nhanh, bảng đủ liệt kê từng mã.
| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
|---|---|---|---|---|
| QJ 2 | 30 – 150 | 62 – 270 | 11 | QJ 206, QJ 207, QJ 208 |
| QJ 3 | 30 – 140 | 72 – 300 | 14 | QJ 306, QJ 307, QJ 308 |
| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Biến thể có sẵn |
|---|---|---|---|---|---|
| QJ 2 | QJ 206 | 30 | 62 | 16 | MA |
| QJ 2 | QJ 207 | 35 | 72 | 17 | N2MA/C2L |
| QJ 2 | QJ 208 | 40 | 80 | 18 | MA |
| QJ 2 | QJ 211 | 55 | 100 | 21 | MA |
| QJ 2 | QJ 212 | 60 | 110 | 22 | MA, N2PHAS/C2L |
| QJ 2 | QJ 214 | 70 | 125 | 24 | N2MA, N2PHAS/C2L |
| QJ 2 | QJ 215 | 75 | 130 | 25 | MA, N2MA/C3 |
| QJ 2 | QJ 218 | 90 | 160 | 30 | N2MA |
| QJ 2 | QJ 220 | 100 | 180 | 34 | N2MA |
| QJ 2 | QJ 224 | 120 | 215 | 40 | N2MA |
| QJ 2 | QJ 230 | 150 | 270 | 45 | N2MA, N2MA/C3 |
| QJ 3 | QJ 306 | 30 | 72 | 19 | MA |
| QJ 3 | QJ 307 | 35 | 80 | 21 | MA |
| QJ 3 | QJ 308 | 40 | 90 | 23 | MA |
| QJ 3 | QJ 309 | 45 | 100 | 25 | MA |
| QJ 3 | QJ 310 | 50 | 110 | 27 | MA |
| QJ 3 | QJ 312 | 60 | 130 | 31 | MA |
| QJ 3 | QJ 313 | 65 | 140 | 33 | MA |
| QJ 3 | QJ 314 | 70 | 150 | 35 | MA |
| QJ 3 | QJ 315 | 75 | 160 | 37 | N2MA |
| QJ 3 | QJ 318 | 90 | 190 | 43 | N2MA |
| QJ 3 | QJ 320 | 100 | 215 | 47 | N2MA |
| QJ 3 | QJ 322 | 110 | 240 | 50 | N2MA |
| QJ 3 | QJ 326 | 130 | 280 | 58 | N2MA |
| QJ 3 | QJ 328 | 140 | 300 | 62 | N2MA |
- Mã lỗ từ 04 trở lên nhân 5 ra d: QJ 212 có d 60mm.
- Mất mã thì đo bằng thước cặp lấy d, D, B; ghi chú hậu tố ở ký hiệu vòng bi.
Bảng giá vòng bi tiếp xúc 4 điểm
Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%, hàng chính hãng có CO, CQ. Mua số lượng giá thấp hơn.
Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.
| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/vòng) |
|---|---|---|
| QJ 2 | QJ 206 | từ 1.366.000 |
| QJ 2 | QJ 207 | từ 2.119.000 |
| QJ 2 | QJ 211 | từ 2.163.000 |
| QJ 2 | QJ 212 | từ 2.597.000 |
| QJ 2 | QJ 214 | từ 3.582.000 |
| QJ 2 | QJ 215 | từ 3.868.000 |
| QJ 2 | QJ 218 | từ 7.154.000 |
| QJ 2 | QJ 224 | từ 13.451.000 |
| QJ 2 | QJ 230 | từ 23.374.000 |
| QJ 3 | QJ 307 | từ 1.853.000 |
| QJ 3 | QJ 308 | từ 1.969.000 |
| QJ 3 | QJ 310 | từ 2.842.000 |
| QJ 3 | QJ 312 | từ 4.049.000 |
| QJ 3 | QJ 313 | từ 4.621.000 |
| QJ 3 | QJ 314 | từ 5.967.000 |
| QJ 3 | QJ 315 | từ 7.652.000 |
| QJ 3 | QJ 322 | từ 20.386.000 |
| QJ 3 | QJ 326 | từ 31.802.600 |
Cách chọn vòng bi tiếp xúc 4 điểm theo tải dọc trục, gối và khe hở
Tải dọc trục thuần hoặc chiếm đa số thì chọn QJ 210 (Ca 63 kN) hay QJ 310 (Ca 112 kN). Tải hướng kính lớn thì ghép thêm vòng bi đũa trụ.
- Gối: cùng d 50mm, QJ 2 rộng 20mm (D 90), QJ 3 rộng 27mm (D 110).
- Tốc độ: QJ 210 bôi mỡ 5.600 vòng/phút, QJ 206 là 8.500; cần nhanh hơn thì bôi dầu.
- Khe hở: C2L hoặc C3 theo nhiệt độ làm việc; NSK khuyến cáo liên hệ hãng khi dùng vòng bi 4 điểm.
- Rãnh N2: chọn khi gối cần chốt giữ vòng ngoài.
Lỗi thường gặp ở vòng bi tiếp xúc 4 điểm và cách xử lý
Ba tình huống dưới đây hay gặp khi thay vòng bi QJ.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Rãnh mòn, kêu khi tải dọc trục nhỏ | Tải dọc trục quá nhỏ so với cỡ vòng bi; NSK khuyến cáo liên hệ hãng khi dùng vòng bi 4 điểm | Hỏi hãng về tải dọc trục tối thiểu, hoặc chọn cặp vòng bi tiếp xúc góc |
| Vòng ngoài xoay trong gối, mòn lỗ gối | Vòng ngoài chưa được chốt | Chọn bản N2 (hai rãnh) và lắp chốt định vị |
| Đặt QJ 210 mà nhận QJ 310 | Cùng d 50mm nhưng QJ 3 là cỡ nặng (D 110, Ca 112 kN), QJ 2 là D 90, Ca 63 kN | Kiểm tra D và B: 90x20 hay 110x27 |
Đặt hàng theo mã QJ in trên vành
Gửi mã QJ khắc trên vành, cả hậu tố MA, N2, C3, hoặc ảnh vòng bi qua Zalo; kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. Cả nhóm nằm ở vòng bi chặn và tiếp xúc góc.
Câu hỏi thường gặp về vòng bi tiếp xúc 4 điểm
Vòng bi tiếp xúc 4 điểm QJ 210 có kích thước và tải trọng bao nhiêu?
Cỡ 50x90x20mm. NSK: Ca 63 kN, C0a 97 kN, bôi mỡ 5.600, bôi dầu 8.000 vòng/phút, nặng 0,59 kg.
Vòng bi 4 điểm khác vòng bi tiếp xúc góc ở chỗ nào?
Vòng trong tách đôi, góc 35°, một chiếc giữ dọc trục hai chiều. Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy chỉ một chiều và phải lắp đôi.
QJ 2 và QJ 3 khác nhau thế nào?
QJ 2 cỡ nhẹ, QJ 3 cỡ nặng. Ở d 50mm, QJ 210 là 50x90x20mm (Ca 63 kN), QJ 310 là 50x110x27mm (Ca 112 kN).
MA, N2MA trong mã QJ nghĩa là gì?
MA là vòng cách đồng thau gia công; N2 là hai rãnh định vị 180° trên mặt vòng ngoài. C2L là khe hở nhỏ, C3 lớn hơn Normal.







