Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Vòng bi đũa trụ: Ba vòng bi đũa trụ xếp chồng, thấy hàng con lăn bên trong

Vòng bi đũa trụ NU, NJ, NUP, N d 15 đến 320 mm, loại ECP, C3

Giá tham khảo 335.000 – 39.420.000 đ / vòng

Đặc điểm nổi bật

  • Kết cấu: Một dãy con lăn trụ có vòng cách, tháo rời được
  • Dải d trong bảng SKF: 25 đến 480 mm
  • Dải kích thước trong kho: d 15 đến 320 mm, D 35 đến 580 mm, 116 mã
  • Nhóm dãy trong kho: 2, 3, 4, 10, 20, 22, 23, 29 và khác
  • Tải dọc trục: NU, N không; NJ một chiều; NUP và NJ + HJ hai chiều

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Kích thướcd 15 đến 320 mm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Vòng bi đũa trụ là gì, khác vòng bi cầu thế nào
  2. Các loại vòng bi đũa trụ theo kiểu gờ và hậu tố
  3. Thông số kỹ thuật vòng bi đũa trụ
  4. Tải trọng và tốc độ vòng bi đũa trụ mã thông dụng
  5. Bảng tra kích thước NU, NJ, NUP, N
  6. Bảng giá vòng bi đũa trụ
  7. Cách chọn vòng bi đũa trụ theo vị trí trục và tải
  8. Lỗi thường gặp ở vòng bi đũa trụ và cách xử lý
  9. Đặt theo mã in trên vành
  10. Câu hỏi thường gặp về vòng bi đũa trụ
  11. NU, NJ, NUP, N khác nhau thế nào?
  12. NU 208 ECP chịu tải bao nhiêu và quay tối đa bao nhiêu?
  13. Vòng bi đũa trụ làm việc tới bao nhiêu độ?

Vòng bi đũa trụ (bạc đạn đũa trụ, kiểu NU, NJ, NUP, N) là vòng bi một dãy con lăn hình trụ, tiếp xúc đường với rãnh lăn nên chịu tải hướng kính nặng. SKF NU 208 ECP cỡ d 40 mm có Cr 62 kN, tốc độ giới hạn 11 000 vòng/phút. Kho có 116 mã gốc, d 15 đến 320 mm.

Vòng bi đũa trụ là gì, khác vòng bi cầu thế nào

Con lăn trụ chịu tải hướng kính nặng hơn vòng bi cầu cùng cỡ. Kiểu NU và N cho trục giãn nở dọc trục ngay trong vòng bi; chỉ NJ (một chiều) và NUP (hai chiều) giữ được trục. Cần hai dãy con lăn thì dùng vòng bi đũa 2 dãy trong nhóm vòng bi đũa.

Các loại vòng bi đũa trụ theo kiểu gờ và hậu tố

Tên NU, N, NJ, NUP cho biết gờ nằm ở vòng nào và trục được giữ theo chiều nào; hậu tố cho biết vòng cách và khe hở. Kho có hàng chính hãng và HRB cho các kiểu sau.

  • NU: vòng ngoài hai gờ, vòng trong không gờ, không chịu tải dọc trục.
  • N: vòng trong hai gờ, vòng ngoài không gờ.
  • NJ: vòng ngoài hai gờ, vòng trong một gờ, tải dọc trục một chiều.
  • NUP: như NJ cộng vòng gờ rời, tải dọc trục hai chiều.
  • NJ ghép vòng góc HJ: thay NUP khi tải nặng, như NJ 309 EC + HJ 309 EC.
  • NCF: kiểu đầy con lăn hậu tố V, như NCF 2218 V.
  • EC, ECP, ECJ, ECML và C3, C4, K: EC thiết kế cải tiến; P polyamide 6,6; J thép dập; ML đồng nguyên khối; C3, C4 khe hở lớn hơn Normal

Thông số kỹ thuật vòng bi đũa trụ

Thông số theo catalogue SKF, ấn phẩm 5108 E: d 25 đến 480 mm, lệch góc cho phép 3 đến 4 phút cung.

Thông sốGiá trị
Kết cấuMột dãy con lăn trụ có vòng cách, tháo rời được
Dải d trong bảng SKF25 đến 480 mm
Dải kích thước trong khod 15 đến 320 mm, D 35 đến 580 mm, 116 mã
Nhóm dãy trong kho2, 3, 4, 10, 20, 22, 23, 29 và khác
Tải dọc trụcNU, N không; NJ một chiều; NUP và NJ + HJ hai chiều
Lệch góc cho phép4 phút cung (dãy 2, 3, 4, 10, 12); 3 phút cung (dãy 20, 22, 23)
Nhiệt độ, vòng cách thép hoặc đồngTới 150 °C
Nhiệt độ, vòng cách polyamideTới 120 °C (môi chất amoniac, freon: 70 °C)
Khe hở hướng kính, d trên 30 đến 40 mmC2 5 đến 30 µm; Normal 25 đến 50 µm; C3 45 đến 70 µm; C4 60 đến 85 µm
Khe hở hướng kính, d trên 40 đến 50 mmC2 5 đến 35 µm; Normal 30 đến 60 µm; C3 50 đến 80 µm; C4 70 đến 100 µm
Cấp chính xácNormal về kích thước, P6 về độ đảo, theo ISO 492:2002
Bôi trơnMỡ hoặc dầu; mỡ gốc dầu khoáng dùng liên tục tới khoảng 120 °C

Tải trọng và tốc độ vòng bi đũa trụ mã thông dụng

Số trong bảng là của SKF (Explorer, vòng cách P) cho dòng NU; NJ, NUP, N cùng cỡ có cùng Cr, C0r.

Mã (SKF)d (mm)D (mm)B (mm)Cr (kN)C0r (kN)Tốc độ tham chiếu (vòng/phút)Tốc độ giới hạn (vòng/phút)Khối lượng (kg)
NU 206 ECP3062164436,513 00014 0000,23
NU 207 ECP357217564811 00012 0000,33
NU 208 ECP40801862539 50011 0000,42
NU 2208 ECP40802381,5759 50011 0000,54
NU 308 ECP40902393788 0009 5000,73
NU 2308 ECP4090331291208 0009 5000,94
NU 210 ECP50902073,569,58 5009 0000,49
NU 2210 ECP50902390888 5009 0000,56
NU 310 ECP50110271271126 7008 0001,15
NU 212 ECP60110221081026 7007 5000,81
NU 2212 ECP60110281461536 7007 5001,10
NU 215 ECP75130251501565 6006 0001,25
NU 2216 ECP80140332122455 3005 6002,00

Bảng tra kích thước NU, NJ, NUP, N

Bảng gồm d, D, B (mm) của 116 mã gốc, gom 407 mã có hậu tố, chia các nhóm dãy 10, 2, 20, 22, 23, 29, 3, 4 và khác; kích thước theo catalogue SKF.

NhómDải d (mm)Dải D (mm)Số mãMã mẫu
Dãy 1030 – 20055 – 310111006, 1009, 1010
Dãy 215 – 32035 – 58031202, 203, 204
Dãy 2020 – 2052 – 5212052
Dãy 2217 – 18040 – 320232203, 2204, 2205
Dãy 2320 – 13052 – 280192304, 2305, 2306
Dãy 29130 – 200180 – 28022926, 2940
Dãy 317 – 15047 – 32023303, 304, 305
Dãy 440 – 60110 – 1503408, 409, 412
Khác20 – 4047 – 80320, 25, 40
NhómMãd (mm)D (mm)B (mm)Kiểu và hậu tố
Dãy 101006305513NU
Dãy 101009457516NU ECP
Dãy 101010508016NU ML
Dãy 1010147011020NU ML
Dãy 1010189014024NU ML
Dãy 10102010015024NU ML, NU ML/C3
Dãy 10102211017028NU ML
Dãy 10102613020033NU ML/C3
Dãy 10103015022535NU ML/C3
Dãy 10103618028046NU ML/C3
Dãy 10104020031051NU ML
Dãy 2202153511NU ECP
Dãy 2203174012NJ ECP/C3, NU ECP
Dãy 2204204714NJ ECP, NU ECP
Dãy 2205255215NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECP, NUP ECP
Dãy 2206306216N ECP, NJ ECP, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 2207357217NJ ECP, NU ECM, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECP
Dãy 2208408018NJ ECJ, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECJ, NU ECML/C3, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECP
Dãy 2209458519NJ ECP, NU ECJ/C3, NU ECM, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 2210509020NJ ECJ, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECKP/C3, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 22115510021NJ ECP, NU ECJ, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 22126011022NJ ECM, NJ ECP, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECJ, NUP ECP
Dãy 22136512023NJ ECP, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 22147012524NU ECM/C3, NU ECP, NUP ECP
Dãy 22157513025NJ ECM, NJ ECP, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 22168014026N ECP, NJ ECP, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP
Dãy 22178515028NJ ECP, NU ECM, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 22189016030N ECP, NJ ECP, NU ECJ, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 22199017032NU ECM, NJ ECJ, NJ ECM, NJ ECP, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 222010018034NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECM, NU ECP, NU ECP/C3, NU ECM/C3
Dãy 222211020038N ECP, NJ ECJ, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP
Dãy 222412021540NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 222613023040NU ECJ, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECML/C3, NU ECP, NUP ECP
Dãy 222814025042NU ECJ/C3, NU ECM/C3, NU ECML/C3
Dãy 223015027045NU ECJ, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECML/C3
Dãy 223216029048NU ECM/C3
Dãy 223417031052NU ECM, NU ECM/C3, NU ECML/C3
Dãy 223618032052NU ECM/C3, NU ECML, NU ECML/C3
Dãy 223819034055NU ECML/C3
Dãy 224020036058NU ECM/C3
Dãy 224422040065NU ECML/C3
Dãy 226432058092NU MA
Dãy 202052205224NUTR A
Dãy 222203174016NU ECP, NUP ECP
Dãy 222204204718NJ ECP, NU ECP
Dãy 222205255218NJ ECP, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 222206306220NJ ECP, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECP
Dãy 222207357223NJ ECP, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 222208408023NJ ECP, NU ECJ, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECP
Dãy 222209458523NJ ECP, NU ECJ, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECP
Dãy 222210509023NJ ECP, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 2222115510025NJ ECP, NU ECP
Dãy 2222126011028NJ ECM, NJ ECP, NU ECJ, NU ECM, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 2222136512031NJ ECP, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECP
Dãy 2222147012531NU ECJ, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 2222157513031NJ ECJ, NU ECML, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 2222168014033NJ ECP/C3, NU ECML/P63, NU ECP
Dãy 2222178515036NU ECJ, NU ECP
Dãy 2222189016040NJ ECM, NU ECJ/C3, NU ECML/C3, NU ECP
Dãy 2222199517043NJ ECP, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 22222010018046NU ECML, NU ECML/C3, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 22222412021558NU ECML/C3
Dãy 22222613023064NU ECML
Dãy 22222814025068NJ ECML
Dãy 22223216029080NU ECML/C3
Dãy 22223618032086NU ECML/C3
Dãy 232304205221NJ ECP
Dãy 232305256224NJ ECP, NU ECP
Dãy 232306307227NJ ECP, NU ECP
Dãy 232307358031NJ ECP, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 232308409033NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 2323094510036NJ ECP, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 2323105011040NJ ECML/C3, NJ ECP, NU ECML, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 2323115512043NJ ECP/C3, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 2323126013046NJ ECML, NJ ECML/C4, NJ ECP, NU ECP
Dãy 2323136514048NJ ECML/C3, NJ ECP, NU ECML, NU ECP
Dãy 2323147015051NJ ECML, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 2323157516055NJ ECML/C3, NJ ECP/C3, NU ECP
Dãy 2323168017058NJ ECML/C3, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECP/C3
Dãy 2323178518060NU ECP
Dãy 2323189019064NJ ECML/C3, NU ECP
Dãy 23232010021573NU ECML/C3
Dãy 23232211024080NU ECP/C3
Dãy 23232412026086NU ECML
Dãy 23232613028093NU ECML, NU ECML/C3
Dãy 29292613018030NCF CV
Dãy 29294020028048NCF CV
Dãy 3303174714NJ ECP
Dãy 3304205215NJ ECP, NU ECP
Dãy 3305256217N ECP, NJ ECJ, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECJ, NU ECP, NUP ECP
Dãy 3306307219N ECP, NJ ECJ, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECJ, NU ECM, NU ECP, NUP ECP
Dãy 3307358021N ECP, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECM, NU ECP, NUP ECP
Dãy 3308409023N ECP, NJ ECJ, NJ ECJ/C3, NJ ECP, NU ECJ/C3, NU ECM, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 33094510025N ECP, NJ ECJ/C3, NJ ECM, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECJ, NU ECM/C3, NU ECP/C3, NU ECP
Dãy 33105011027NJ ECJ, NJ ECM, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECJ, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECP
Dãy 33115512029N ECP, NJ ECM, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECJ, NU ECM, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECP
Dãy 33126013031N ECM, NJ ECJ, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECJ, NU ECJ/C3, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECP
Dãy 33136514033N ECP, NJ ECJ, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECJ, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 33147015035N ECP, NJ ECJ, NJ ECM, NJ ECP, NJ ECP/C3, NU ECJ, NU ECM, NU ECP, NU ECP/C3, NUP ECP
Dãy 33157516037NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 33168017039N ECP, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 33178518041N ECP, NJ ECJ, NJ ECP, NU ECJ, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 33189019043NJ ECJ, NJ ECP, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP
Dãy 33199520045N ECP, NU ECJ, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 332010021547NJ ECJ, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP/C3
Dãy 332211024050N ECP, NJ ECJ, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3, NU ECJ
Dãy 332412026055N ECM, NJ ECM, NU ECJ, NU ECM, NU ECM/C3, NU ECP, NU ECP/C3
Dãy 332613028058NU ECJ, NU ECM/C3, NU ECP/C3
Dãy 332814030062NU ECM, NU ECM/C3
Dãy 333015032065NU ECM
Dãy 44084011027NJ
Dãy 44094512029NJ MAS/C3, NU
Dãy 44126015035NJ
Khác20204725NUTR A
Khác25255225NUTR A
Khác40408032NUTR A

Bảng giá vòng bi đũa trụ

Giá bán lẻ tham khảo tính theo vòng, chưa VAT 8%, gồm hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB giá thấp hơn. Đơn số lượng giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã), cột HRB ghi khoảng giá kho bán theo số lượng; giá chưa gồm VAT 8%.

NhómMãGiá hàng SKF chính hãng (đ/vòng)Giá HRB (đ/vòng)
Dãy 101006từ 944.000466.000 – 646.000
Dãy 101010829.000 – 1.148.000
Dãy 101014từ 3.180.0001.207.000 – 1.672.000
Dãy 101018từ 6.712.0001.651.000 – 2.286.000
Dãy 101020từ 5.969.0001.945.000 – 2.693.000
Dãy 1010222.623.000 – 3.632.000
Dãy 101026từ 8.182.000
Dãy 2202từ 411.000
Dãy 2203từ 471.000
Dãy 2204468.000 – 525.000335.000 – 464.000
Dãy 2205475.000 – 700.000338.000 – 468.000
Dãy 2206538.000 – 943.000440.000 – 610.000
Dãy 2207620.000 – 2.020.000510.000 – 706.000
Dãy 2208698.000 – 2.449.000592.000 – 819.000
Dãy 2209859.000 – 4.024.000655.000 – 907.000
Dãy 2210930.000 – 1.319.300856.000 – 1.186.000
Dãy 22111.012.000 – 1.240.000968.000 – 1.341.000
Dãy 22121.227.000 – 3.051.0001.103.000 – 1.528.000
Dãy 2213từ 1.392.0001.193.000 – 1.652.000
Dãy 2214từ 1.486.0001.282.000 – 1.775.000
Dãy 22151.796.000 – 4.864.0001.401.000 – 1.940.000
Dãy 22161.884.000 – 5.227.000
Dãy 22172.497.000 – 5.400.000
Dãy 22182.969.000 – 7.489.000
Dãy 22193.473.000 – 9.062.300
Dãy 22203.812.000 – 4.357.000
Dãy 2222từ 10.537.000
Dãy 22245.617.000 – 9.132.000
Dãy 2226từ 12.855.000
Dãy 222810.680.000 – 15.626.000
Dãy 223017.602.000 – 20.441.000
Dãy 2234từ 23.479.000
Dãy 2236từ 24.741.000
Dãy 2240từ 39.420.000
Dãy 202052từ 1.005.000
Dãy 222203từ 716.000
Dãy 222204655.000 – 1.140.000
Dãy 222205658.000 – 701.000
Dãy 222206766.000 – 977.000
Dãy 222207848.000 – 907.000
Dãy 222208953.000 – 1.262.000
Dãy 2222091.113.000 – 1.421.000
Dãy 2222101.160.000 – 1.214.000
Dãy 222211từ 1.467.000
Dãy 2222121.658.000 – 5.058.000
Dãy 2222131.986.000 – 2.555.000
Dãy 222214từ 2.146.000
Dãy 2222152.320.000 – 5.582.000
Dãy 222216từ 2.747.000
Dãy 222218từ 3.801.000
Dãy 2222194.661.000 – 6.794.000
Dãy 2222205.517.000 – 9.737.000
Dãy 232304từ 1.027.000
Dãy 232305908.000 – 1.031.000
Dãy 2323061.061.000 – 1.219.000
Dãy 2323071.181.000 – 1.312.000
Dãy 2323081.441.000 – 1.515.000
Dãy 232309từ 1.826.000
Dãy 2323101.861.000 – 3.875.000
Dãy 2323112.373.000 – 2.660.000
Dãy 2323123.224.000 – 3.432.000
Dãy 2323134.049.000 – 7.002.700
Dãy 2323144.421.000 – 4.786.000
Dãy 2323156.441.000 – 13.902.000
Dãy 232316từ 7.188.000
Dãy 232324từ 32.252.000
Dãy 3303427.000 – 592.000
Dãy 3304từ 611.000427.000 – 592.000
Dãy 3305từ 620.000470.000 – 650.000
Dãy 3306707.000 – 1.109.000567.000 – 785.000
Dãy 3307789.000 – 3.560.000653.000 – 904.000
Dãy 3308891.000 – 4.984.000774.000 – 1.071.000
Dãy 33091.116.000 – 3.090.000873.000 – 1.208.000
Dãy 33101.226.000 – 3.186.0001.209.000 – 1.674.000
Dãy 33111.517.000 – 4.178.0001.401.000 – 1.940.000
Dãy 33121.803.000 – 3.592.0001.651.000 – 2.286.000
Dãy 33132.105.000 – 5.062.000
Dãy 33142.540.000 – 6.287.000
Dãy 33152.896.000 – 5.649.000
Dãy 33163.581.000 – 6.674.000
Dãy 33174.080.000 – 7.205.000
Dãy 33184.910.000 – 7.973.000
Dãy 33195.452.000 – 9.584.000
Dãy 33206.604.000 – 11.332.000
Dãy 33228.843.000 – 14.079.000
Dãy 332412.121.000 – 19.350.000
Dãy 332615.028.000 – 21.794.000
Dãy 3328từ 28.698.000
Khác20từ 907.000
Khác25từ 1.014.000
Khác40từ 1.808.000

Cách chọn vòng bi đũa trụ theo vị trí trục và tải

Chọn kiểu theo chỗ lắp, chọn dãy theo tải. Cùng d 40 mm, SKF cho NU 208 ECP Cr 62 kN, NU 2208 ECP 81,5 kN, NU 308 ECP 93 kN, NU 2308 ECP 129 kN.

  • Bên giãn nở dùng NU hoặc N; bên định vị trục dùng NUP hoặc NJ ghép HJ.
  • Lắp chặt cả hai vòng hoặc trục nóng hơn gối thì lấy C3: d 40 đến 50 mm, Normal 30 đến 60 µm, C3 50 đến 80 µm.
  • Vòng cách P tới 120 °C; nóng hơn thì J hoặc ML, dùng mỡ bôi trơn vòng bi đúng cấp nhiệt.

Lỗi thường gặp ở vòng bi đũa trụ và cách xử lý

Hỏng hóc chủ yếu đến từ chọn sai kiểu gờ hoặc mất khe hở. Bảng gom năm hiện tượng thường gặp.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Dùng NU ở chỗ cần giữ trục mà trục vẫn xê dịch dọcNU, N không chịu tải dọc trục, vòng trong trượt tự doĐổi chỗ định vị sang NUP hoặc NJ + HJ
Nóng, mòn gờ, kẹt sau khi chạyNUP hoặc NJ + HJ ở cả hai đầu trục, hoặc lệch tâm quá 3 đến 4 phút cungĐầu giãn nở dùng NU hoặc N; sửa đồng tâm trục - gối
Con lăn trượt, xước rãnh khi chạy nhanh, tải nhẹTải hướng kính dưới tải tối thiểu FrmTăng tải sơ bộ hoặc chọn cỡ nhỏ hơn
Vòng cách polyamide giòn, vỡLàm việc trên 120 °C hoặc gặp phụ gia EP nhiều lúc nóngĐổi sang vòng cách thép J hoặc đồng M, ML
Lắp xong quay nặng, bị chặtMất khe hở do lắp chặt cả hai vòngChọn C3, đối chiếu bảng khe hở theo d

Đặt theo mã in trên vành

Đọc mã in trên vành (NU 208 ECP, NJ 2310 ECP/C3), gửi ảnh qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. So hãng thì xem vòng bi SKF và vòng bi HRB.

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai theo ISO 492, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

Câu hỏi thường gặp về vòng bi đũa trụ

NU, NJ, NUP, N khác nhau thế nào?

Khác ở gờ: NU vòng ngoài hai gờ, vòng trong không gờ; N ngược lại; NJ thêm một gờ vòng trong; NUP thêm vòng gờ rời. Tải dọc trục: NU, N không, NJ một chiều, NUP hai chiều.

NU 208 ECP chịu tải bao nhiêu và quay tối đa bao nhiêu?

Theo SKF: d 40, D 80, B 18 mm; Cr 62 kN, C0r 53 kN; tốc độ giới hạn 11 000 vòng/phút.

Vòng bi đũa trụ làm việc tới bao nhiêu độ?

Tới 150 °C với vòng cách thép hoặc đồng; vòng cách polyamide tới 120 °C.

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600