Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Vòng bi đũa trụ 2 dãy: Vòng bi đũa trụ hai dãy vòng cách nhựa nâu, con lăn trắng

Vòng bi đũa 2 dãy NN 3009, NNU 49, NNF 50 d 40 đến 90 mm

Giá tham khảo 5.591.000 – 6.475.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Kết cấu: Hai dãy con lăn trụ trong một vòng bi; NN vòng trong ba gờ, vòng ngoài không gờ
  • Dải d, NN 30 (NTN): 25 đến 320 mm, bản K lỗ côn
  • Dải d, NNU 49 (NTN): 100 đến 500 mm
  • Dải kích thước trong kho: d 40 đến 90 mm, D 68 đến 140 mm, 5 mã
  • Tải trọng chịu được: Chỉ hướng kính: Pr = Fr, P0r = Fr

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Kích thướcd 40 đến 90 mm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Vòng bi đũa 2 dãy là gì, khác vòng bi đũa trụ 1 dãy thế nào
  2. Các loại vòng bi đũa 2 dãy NN, NNU, NNF
  3. Thông số kỹ thuật vòng bi đũa 2 dãy
  4. Tải trọng và tốc độ vòng bi đũa 2 dãy mã thông dụng
  5. Bảng tra kích thước NN, NNF trong kho
  6. Báo giá vòng bi đũa 2 dãy theo mã
  7. Cách chọn vòng bi đũa 2 dãy theo dãy, lỗ côn và cấp chính xác
  8. Lỗi thường gặp ở vòng bi đũa 2 dãy và cách xử lý
  9. Đặt theo mã in trên vành
  10. Câu hỏi thường gặp về vòng bi đũa 2 dãy
  11. NN 3009 K chịu tải bao nhiêu?
  12. K trong NN 3009 K nghĩa là gì?
  13. Vòng bi này chịu tải dọc trục được không?
  14. Vòng bi đũa 2 dãy dùng cho máy nào?

Vòng bi đũa 2 dãy (bạc đạn đũa trụ hai dãy, mã NN, NNU, NNF) có hai dãy con lăn trụ trong một vòng bi và chỉ chịu tải hướng kính. NTN NN 3009 (d 45, D 75, B 23 mm) có Cr 57,5 kN, tốc độ giới hạn bôi dầu 10 000 vòng/phút. Kho có 5 mã, d 40 đến 90 mm.

Vòng bi đũa 2 dãy là gì, khác vòng bi đũa trụ 1 dãy thế nào

Hai dãy con lăn nằm trong tiết diện mỏng nên cứng vững hơn vòng bi đũa trụ NU một dãy, hợp trục chính máy công cụ, trục cán, máy in. Đổi lại chỉ chịu tải hướng kính. Loại này thuộc nhóm vòng bi đũa.

Các loại vòng bi đũa 2 dãy NN, NNU, NNF

Ba kiểu khác nhau ở dãy kích thước và cách giữ con lăn. Số tải là của NTN cho NN, NNU; kiểu NNF chưa đối chiếu catalogue hãng nên chỉ nêu loại.

  • NN 30: hai dãy tiết diện mỏng, d 25 đến 320 mm trong bảng NTN; hậu tố K là lỗ côn 1:12.
  • NNU 49: dãy mỏng hơn dãy 30 cùng d, từ d 100 (NNU 4920) tới d 500 trong bảng NTN.
  • NNF 50 ADA, ADB-2LSV: hai dãy đầy con lăn, có phớt hai bên theo mô tả nhà bán, dùng cho ròng rọc cáp, bánh dẫn.
  • TN, SP, KTN/SP: TN là vòng cách polyamide 6,6; SP là cấp chính xác cao cho trục chính.

Thông số kỹ thuật vòng bi đũa 2 dãy

Thông số theo catalogue NTN số 2203/E: NN 30 từ d 25 đến 320 mm, NNU 49 từ d 100 đến 500 mm, NN 3009 giới hạn 8 800 vòng/phút khi bôi mỡ.

Thông sốGiá trị
Kết cấuHai dãy con lăn trụ trong một vòng bi; NN vòng trong ba gờ, vòng ngoài không gờ
Dải d, NN 30 (NTN)25 đến 320 mm, bản K lỗ côn
Dải d, NNU 49 (NTN)100 đến 500 mm
Dải kích thước trong khod 40 đến 90 mm, D 68 đến 140 mm, 5 mã
Tải trọng chịu đượcChỉ hướng kính: Pr = Fr, P0r = Fr
Vòng cách (NTN)Hai dãy thường dùng vòng cách đồng gia công; một số mã máy công cụ dùng vòng cách nhựa
Lỗ côn KĐộ côn 1:12, chỉnh khe hở bằng cách ép vòng trong lên trục côn
Cr, C0r của NN 3009, NTN57,5 và 68,5 kN
Cr, C0r của NN 3009, NSK (TB KR E44 CC0 P5)57,5 và 65,5 kN
Cr, C0r của NN 3009 TN/SP, SKF (số nhà bán)50,1 và 65,5 kN
Tốc độ giới hạn NN 3009 (NTN)Bôi mỡ 8 800 vòng/phút, bôi dầu 10 000 vòng/phút
Khối lượng NN 3009 (NTN)0,405 kg lỗ trụ, 0,393 kg lỗ côn
Cấp chính xácHậu tố SP, UP: cấp cao cho trục chính

Tải trọng và tốc độ vòng bi đũa 2 dãy mã thông dụng

Bảng theo catalogue NTN (CAT. No. 2203/E) cho dòng NN 30 và NNU 49 tiêu chuẩn. Ký hiệu (K) là có cả bản lỗ côn K cùng tải.

Mã (NTN)d (mm)D (mm)B (mm)Cr (kN)C0r (kN)Tốc độ giới hạn, bôi mỡ (vòng/phút)Tốc độ giới hạn, bôi dầu (vòng/phút)Khối lượng (kg)
NN 3005 (K)25471628,63014 00017 0000,124
NN 3006 (K)305519343712 00015 0000,199
NN 3007 (K)3562204247,511 00013 0000,242
NN 3008 (K)4068214855,59 70011 0000,312
NN 3009 (K)45752357,568,58 80010 0000,405
NN 3010 (K)5080235972,58 0009 4000,433
NN 3012 (K)60952678,51026 7007 9000,704
NN 3014 (K)70110301051435 8006 8001,04
NNU 4920 (K)100140401452604 3005 1001,83
NNU 4924 (K)120165452033603 6004 2002,75
NNU 4930 (K)150210603806902 8003 300không ghi

Bảng tra kích thước NN, NNF trong kho

Bảng gồm d, D, B (mm) của 5 mã gốc trong kho, chia hai nhóm NN và NNF, d 40 đến 90 mm, D 68 đến 140 mm.

NhómDải d (mm)Dải D (mm)Số mãMã mẫu
NN45 – 4575 – 751NN 3009 KTN/SP
NNF40 – 9068 – 1404NNF 5008 ADB-2LSV, NNF 5010 ADB-2LSV, NNF 5016 ADA-2LSV
NhómMãd (mm)D (mm)B (mm)
NNNN 3009 KTN/SP457523
NNFNNF 5008 ADB-2LSV406838
NNFNNF 5010 ADB-2LSV508040
NNFNNF 5016 ADA-2LSV8012560
NNFNNF 5018 ADA-2LSV9014047

Báo giá vòng bi đũa 2 dãy theo mã

Nhóm này giá theo từng mã và hãng, tính theo vòng, chưa VAT 8%. Kho báo giá hàng chính hãng có CO, CQ trong ngày khi nhận được mã; đơn số lượng giá thấp hơn.

Bảng dưới ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 theo model; nguồn không ghi rõ VAT thì coi là giá tham khảo, kho báo giá chính xác theo số lượng.

ModelGiá tham khảo (đồng)Đơn vị
SKF NN 3009 KTN/SP (45x75x23 mm, lỗ côn); bản TN/SP cùng giá5.591.900cái
SKF NN 3009 KTN/SPVR521 – KTN/VQ4976.166.100 – 6.474.700cái

Cách chọn vòng bi đũa 2 dãy theo dãy, lỗ côn và cấp chính xác

Dãy 49 mỏng hơn dãy 30 cùng d: NNU 4920 có B 40, D 140 với d 100 mm. Chỗ lắp hẹp thì chọn dãy 49, cần tải cao ở d nhỏ thì chọn dãy 30.

  • Lỗ côn K khi cần chỉnh khe hở trên trục chính, ép vòng trong lên trục côn 1:12.
  • Lấy tốc độ đúng hãng và cách bôi trơn: NN 3009 NTN bôi mỡ 8 800, bôi dầu 10 000 vòng/phút; xem thêm vòng bi NTN.
  • Trục chính dùng bản SP, UP.
  • Cần chịu thêm tải dọc trục thì ghép vòng bi chặn hoặc chọn loại khác.

Lỗi thường gặp ở vòng bi đũa 2 dãy và cách xử lý

Lỗi hay gặp là chỉnh khe hở lỗ côn sai và lấy nhầm số tải giữa các hãng.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Trục chính nóng, quay nặng sau khi lắpÉp vòng trong lên trục côn quá sâu làm mất khe hởĐo khe hở khi ép, dừng đúng giá trị hãng khuyến nghị
Nhầm số Cr giữa các hãng cho cùng mã NN 3009Mỗi hãng một thiết kế: NTN 57,5 kN, NSK 57,5 kN, SKF /SP 50,1 kNGhi rõ hãng khi báo tải
Dùng vòng bi này để giữ trục dọcChỉ chịu tải hướng kính, Pr = FrThêm vòng bi chặn hoặc chọn loại khác
Loại đầy con lăn có phớt nóng, phớt hỏng khi chạy nhanhĐầy con lăn có phớt chỉ hợp tốc độ thấpDùng tốc độ thấp, tải nặng; trục chính tốc độ cao dùng NN 30 K

Đặt theo mã in trên vành

Đọc mã in trên vành (NN 3009 KTN/SP, NNF 5010 ADB-2LSV), gửi ảnh qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc.

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai theo ISO 492, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

Câu hỏi thường gặp về vòng bi đũa 2 dãy

NN 3009 K chịu tải bao nhiêu?

Theo NTN: d 45, D 75, B 23 mm; Cr 57,5 kN, C0r 68,5 kN; giới hạn bôi mỡ 8 800, bôi dầu 10 000 vòng/phút. SKF /SP: 50,1 và 65,5 kN (nhà bán).

K trong NN 3009 K nghĩa là gì?

K là lỗ côn 1:12; ép vòng trong lên trục côn để chỉnh khe hở trục chính máy công cụ.

Vòng bi này chịu tải dọc trục được không?

Không: NTN ghi tải quy đổi Pr = Fr, chỉ chịu tải hướng kính.

Vòng bi đũa 2 dãy dùng cho máy nào?

Trục chính máy công cụ, trục cán, máy in.

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600