Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Vòng bi kim: Vòng bi kim vỏ dập đặt nghiêng, hàng kim sáng bóng

Vòng bi kim HK, NK, NKI, NA, RNA, bạc đạn đũa kim d 5 đến 160 mm

Giá tham khảo 45.000 – 4.287.000 đ / vòng

Đặc điểm nổi bật

  • Dải kích thước trong kho: d 5 đến 160 mm, D 10 đến 200 mm; 137 mã gốc, 8 nhóm
  • Kết cấu: Con lăn kim có vòng cách; HK vỏ dập, NK, NA, RNA vòng gia công có gờ liền
  • Dải Fw hoặc d theo loại (SKF): NK 12 đến 110; NKI 9 đến 100; NKIS 15 đến 65; NA 49 10 đến 140; NA 69 12 đến 95; RNA 49 14 đến 160; RNA 69 16 đến 110; RPNA 15 đến 45; PNA 12 đến 40
  • HK nhỏ nhất: HK 0306 TN: 3x6,5x6 mm
  • Chịu tải: Hướng kính; NKIA 59 thêm dọc trục một chiều

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Kích thướcd 5 đến 160 mm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Vòng bi kim là gì, khác vòng bi đũa trụ thế nào
  2. Các loại vòng bi kim theo kết cấu và hậu tố
  3. Thông số kỹ thuật vòng bi kim
  4. Tải trọng và tốc độ vòng bi kim mã thông dụng
  5. Bảng tra kích thước vòng bi kim
  6. Bảng giá vòng bi kim
  7. Chọn loại theo không gian lắp và độ cứng trục
  8. Lỗi thường gặp ở vòng bi kim và cách xử lý
  9. Đặt hàng theo mã in trên vành
  10. Câu hỏi thường gặp về vòng bi kim
  11. HK 2010 là loại gì, kích thước ra sao?
  12. Vòng bi kim NK và NKI khác nhau thế nào?
  13. NA 4905 và RNA 4905 khác nhau chỗ nào?
  14. Vòng bi kim chịu nhiệt tới bao nhiêu?
  15. Trục phải cứng bao nhiêu khi dùng NK, RNA, HK?

Vòng bi kim (vòng bi đũa kim, bạc đạn kim) là vòng bi đũa dùng con lăn trụ rất mảnh nên mỏng, chịu tải hướng kính cao. Kho có 137 mã gốc, d 5 đến 160 mm, tám nhóm HK, NK, NKI, NA, RNA. SKF HK 2010 (Fw 20, D 26, C 10 mm) có Cr 6,16 kN.

Vòng bi kim là gì, khác vòng bi đũa trụ thế nào

Con lăn kim dài gấp vài lần đường kính, nên chiều dày vòng chỉ vài mm mà tải hướng kính vẫn cao hơn vòng bi cầu cùng đường kính trục. Khác vòng bi đũa trụ, loại kim mảnh và gọn hơn, thường chỉ chịu tải hướng kính.

Các loại vòng bi kim theo kết cấu và hậu tố

  • HK: vỏ thép dập ép vào lỗ gối, không vòng trong, trục là vòng trong (tôi 58 đến 64 HRC). Bản kín RS (một phớt), .2RS (hai phớt).
  • NK, NKS: vòng ngoài gia công có gờ liền, không vòng trong; NK Fw 12 đến 110 mm.
  • NKI, NKIS: như NK nhưng có vòng trong nên lắp trên trục không tôi mài; NKI d 9 đến 100 mm.
  • NA 49, NA 69: có vòng trong; NA 49 d 10 đến 140 mm, NA 69 d 12 đến 95 mm.
  • RNA 49, RNA 69: như NA nhưng không vòng trong; RNA 49 Fw 14 đến 160 mm.
  • NKIA 59: kim kết hợp vòng bi tiếp xúc góc, chịu thêm tải dọc trục một chiều.
  • TN, RS, .2RS: TN là vòng cách polyamide 66; bản kín dùng -30 đến +100 °C.

Thông số kỹ thuật vòng bi kim

Bảng theo catalogue SKF PSD/P1 06003/3 EN (2015); INA, Schaeffler có Cr khác, nên không dùng số này cho hãng khác.

Thông sốGiá trị
Dải kích thước trong khod 5 đến 160 mm, D 10 đến 200 mm; 137 mã gốc, 8 nhóm
Kết cấuCon lăn kim có vòng cách; HK vỏ dập, NK, NA, RNA vòng gia công có gờ liền
Dải Fw hoặc d theo loại (SKF)NK 12 đến 110; NKI 9 đến 100; NKIS 15 đến 65; NA 49 10 đến 140; NA 69 12 đến 95; RNA 49 14 đến 160; RNA 69 16 đến 110; RPNA 15 đến 45; PNA 12 đến 40
HK nhỏ nhấtHK 0306 TN: 3x6,5x6 mm
Chịu tảiHướng kính; NKIA 59 thêm dọc trục một chiều
Lệch cho phépKhoảng 1 phút cung; lớn hơn dùng RPNA, PNA (tới 3°)
Khe hở, có vòng trong, d tới 30 mmC2 0 đến 25 µm; Normal 20 đến 45 µm; C3 35 đến 60 µm; C4 50 đến 75 µm
Khe hở, có vòng trong, d trên 30 đến 40 mmC2 5 đến 30 µm; Normal 25 đến 50 µm; C3 45 đến 70 µm; C4 60 đến 85 µm
Rãnh lăn trên trục, lỗ gốiTôi 58 đến 64 HRC; Ra không quá 0,2 µm hoặc Rz không quá 1 µm
Nhiệt độ làm việcHK vỏ dập tối đa 140 °C; bản kín phớt -30 đến +100 °C
HK 2010 (SKF)Fw 20, D 26, C 10 mm; Cr 6,16 kN, C0r 8,5 kN; tốc độ tham chiếu 12.000, giới hạn 14.000 vòng/phút; 0,012 kg
NA 4905 (SKF)d 25, D 42, B 17 mm; Cr 24,2 kN, C0r 34,5 kN; 13.000 và 15.000 vòng/phút; 0,088 kg

Tải trọng và tốc độ vòng bi kim mã thông dụng

Số theo catalogue SKF. Cột đầu: HK, NK, RNA, RPNA không vòng trong ghi Fw; NKI, NA, NKIS có vòng trong ghi d.

Mãd hoặc Fw (mm)D (mm)B hoặc C (mm)Cr (kN)C0r (kN)Tốc độ tham chiếu (vòng/phút)Tốc độ giới hạn (vòng/phút)Khối lượng (kg)
HK 151615211610,114,615.00016.0000,015
HK 20102026106,168,512.00014.0000,012
HK 251225321210,515,39.50011.0000,020
HK 302030372020,9408.0009.0000,039
NK 25/202533201932,516.00018.0000,042
NK 29/20 TN29382024,642,514.00015.0000,050
NK 35/20 TN35452027,55211.00013.0000,070
RNA 490530421724,234,513.00015.0000,061
RNA 6905304230386213.00015.0000,11
NKI 25/20 TN25382024,642,514.00015.0000,08
NA 490525421724,234,513.00015.0000,088
NA 6905254230386213.00015.0000,161
NKIS 2020422028,63913.00015.0000,129
RPNA 25/422542201932,516.00018.0000,109

Bảng tra kích thước vòng bi kim

Bảng tra liệt kê d, D, B (mm) của 137 mã gốc, tám nhóm HK, NA, NK, NKI, NKIA, NKIS, RNA, RPNA, d 5 đến 160 mm, kích thước theo catalogue SKF.

NhómDải d (mm)Dải D (mm)Số mãMã mẫu
HK6 – 4510 – 5247HK 0808, HK 1516, HK 1614
NA10 – 16022 – 20029NA 4900, NA 4901, NA 4902
NK5 – 9510 – 11528NK 29/20, NK 45/20, NK 50/25
NKI15 – 6027 – 8218NKI 15/16, NKI 15/20, NKI 17/20
NKIA15 – 3028 – 473NKIA 5902, NKIA 5905, NKIA 5906
NKIS60 – 6090 – 901NKIS 60
RNA22 – 6330 – 8010RNA 6903, RNA 4903, RNA 4904
RPNA35 – 3552 – 521RPNA 35/52
NhómMãd (mm)D (mm)B (mm)Biến thể có sẵn
HKHK 0808128tiêu chuẩn
HKHK 15162116tiêu chuẩn
HKHK 16142214RS
HKHK 45165216tiêu chuẩn
HKHK 06086108tiêu chuẩn
HKHK 06096109tiêu chuẩn
HKHK 081081210tiêu chuẩn
HKHK 091091310tiêu chuẩn
HKHK 1010101410tiêu chuẩn, E
HKHK 1012101412tiêu chuẩn
HKHK 10141014142RS
HKHK 1015101415tiêu chuẩn
HKHK 1210121610E
HKHK 1212121818tiêu chuẩn
HKHK 1214121814RS
HKHK 12161218162RS
HKHK 1312131912tiêu chuẩn
HKHK 1412142012tiêu chuẩn
HKHK 1512152112tiêu chuẩn
HKHK 1514152114RS
HKHK 1522152122tiêu chuẩn
HKHK 1612162212tiêu chuẩn
HKHK 1616162216tiêu chuẩn
HKHK 1622162222tiêu chuẩn
HKHK 1712172312tiêu chuẩn
HKHK 1812182412tiêu chuẩn
HKHK 1816182416tiêu chuẩn
HKHK 2010202610tiêu chuẩn
HKHK 2012202612tiêu chuẩn
HKHK 2016202616tiêu chuẩn
HKHK 2020202620tiêu chuẩn
HKHK 2212222812tiêu chuẩn
HKHK 2216222816tiêu chuẩn
HKHK 2220222820tiêu chuẩn
HKHK 2516253216tiêu chuẩn
HKHK 2520253220tiêu chuẩn, 2RS
HKHK 2526253226tiêu chuẩn
HKHK 2816283516tiêu chuẩn
HKHK 2820283520tiêu chuẩn
HKHK 3012303712tiêu chuẩn
HKHK 3020303720tiêu chuẩn
HKHK 3026303726tiêu chuẩn
HKHK 3516354216tiêu chuẩn
HKHK 3520354220tiêu chuẩn
HKHK 4012404712tiêu chuẩn
HKHK 4020404720tiêu chuẩn
HKHK 4520455220tiêu chuẩn
NANA 4900102213tiêu chuẩn
NANA 4901122413tiêu chuẩn
NANA 4902152813tiêu chuẩn
NANA 6902152823tiêu chuẩn
NANA 4903173013tiêu chuẩn
NANA 4904203717tiêu chuẩn
NANA 6904203730tiêu chuẩn
NANA 49/22223917tiêu chuẩn
NANA 4905254217tiêu chuẩn
NANA 6905254230tiêu chuẩn
NANA 4906304717tiêu chuẩn
NANA 6906304730tiêu chuẩn
NANA 49/32325220tiêu chuẩn
NANA 69/32325236tiêu chuẩn
NANA 4907355520tiêu chuẩn
NANA 6907355536tiêu chuẩn
NANA 4908406222tiêu chuẩn
NANA 6908406240tiêu chuẩn
NANA 4909456822tiêu chuẩn
NANA 4910507222tiêu chuẩn
NANA 6910507240tiêu chuẩn
NANA 4911558025tiêu chuẩn
NANA 4912608525tiêu chuẩn
NANA 49147010030tiêu chuẩn
NANA 69147010054tiêu chuẩn
NANA 49168011030tiêu chuẩn
NANA 482211014030tiêu chuẩn
NANA 492814019050tiêu chuẩn
NANA 483216020040tiêu chuẩn
NKNK 29/203820TN
NKNK 45/205520tiêu chuẩn, TN
NKNK 50/256225tiêu chuẩn
NKNK 5/1051010TN
NKNK 6/1261212TN
NKNK 9/1291612TN
NKNK 10/12101712TN
NKNK 14/16142216tiêu chuẩn
NKNK 16/16162416tiêu chuẩn
NKNK 17/20172520tiêu chuẩn
NKNK 18/16182616tiêu chuẩn
NKNK 20/20202820tiêu chuẩn
NKNK 21/20212920tiêu chuẩn
NKNK 22/16223016tiêu chuẩn
NKNK 24/20243220tiêu chuẩn
NKNK 25/20253320tiêu chuẩn
NKNK 26/20263420tiêu chuẩn
NKNK 30/30304030TN
NKNK 32/20324220TN
NKNK 32/30324230tiêu chuẩn
NKNK 35/20354520TN
NKNK 35/30354530TN
NKNK 37/20374720tiêu chuẩn
NKNK 40/20405020TN
NKNK 40/30405030tiêu chuẩn
NKNK 47/20475720tiêu chuẩn
NKNK 65/25657825tiêu chuẩn
NKNK 95/369511536tiêu chuẩn
NKINKI 15/16152716tiêu chuẩn
NKINKI 15/20152720tiêu chuẩn
NKINKI 17/20172920tiêu chuẩn
NKINKI 20/16203216tiêu chuẩn
NKINKI 20/20203220tiêu chuẩn
NKINKI 22/16223416tiêu chuẩn
NKINKI 22/20223420tiêu chuẩn
NKINKI 25/20253820TN
NKINKI 30/30304530TN
NKINKI 32/30324730tiêu chuẩn
NKINKI 35/30355030tiêu chuẩn
NKINKI 40/20405520TN
NKINKI 45/25456225tiêu chuẩn
NKINKI 50/25506825tiêu chuẩn
NKINKI 50/35506835tiêu chuẩn
NKINKI 55/25557225TN
NKINKI 55/35557235tiêu chuẩn
NKINKI 60/25608225tiêu chuẩn
NKIANKIA 5902152818tiêu chuẩn
NKIANKIA 5905254223tiêu chuẩn
NKIANKIA 5906304723tiêu chuẩn
NKISNKIS 60609028tiêu chuẩn
RNARNA 69033023tiêu chuẩn
RNARNA 4903223013tiêu chuẩn
RNARNA 4904253717tiêu chuẩn
RNARNA 69/22283930tiêu chuẩn
RNARNA 4905304217tiêu chuẩn
RNARNA 6905304230tiêu chuẩn
RNARNA 4906354717tiêu chuẩn
RNARNA 6906354730tiêu chuẩn
RNARNA 69/32405236tiêu chuẩn
RNARNA 4911638025tiêu chuẩn
RPNARPNA 35/52355220tiêu chuẩn
  • Loại không vòng trong (HK, NK, RNA, RPNA) ghi Fw, loại có vòng trong (NKI, NA, NKIS) ghi d: NK 25/20 là Fw 25, NKI 25/20 là d 25.
  • Vòng bi cũ mất mã thì đo d (hoặc Fw), D, B bằng thước cặp rồi so với bảng tra kích thước vòng bi, cách đọc mã ở bài ký hiệu vòng bi.

Bảng giá vòng bi kim

Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%, hàng chính hãng có CO, CQ; mua số lượng giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.

NhómMãGiá hàng SKF chính hãng (đ/vòng)
HKHK 0808từ 55.000
HKHK 1516từ 64.000
HKHK 1614từ 94.000
HKHK 0608từ 52.000
HKHK 0609từ 45.000
HKHK 0810từ 48.000
HKHK 0910từ 55.000
HKHK 1010từ 51.000
HKHK 1012từ 53.000
HKHK 1015từ 60.000
HKHK 1212từ 57.000
HKHK 1214từ 83.000
HKHK 1216từ 90.000
HKHK 1312từ 62.000
HKHK 1412từ 62.000
HKHK 1512từ 63.000
HKHK 1522từ 87.000
HKHK 1612từ 64.000
HKHK 1616từ 69.000
HKHK 1622từ 93.000
HKHK 1712từ 64.000
HKHK 1812từ 68.000
HKHK 1816từ 71.000
HKHK 2012từ 73.000
HKHK 2016từ 76.000
HKHK 2020từ 84.000
HKHK 2212từ 75.000
HKHK 2216từ 80.000
HKHK 2516từ 84.000
HKHK 252087.000 – 140.000
HKHK 2526từ 107.000
HKHK 2820từ 94.000
HKHK 3012từ 87.000
HKHK 3020từ 104.000
HKHK 3026từ 118.000
HKHK 3520từ 117.000
HKHK 4012từ 129.000
HKHK 4020từ 143.000
HKHK 4520từ 170.000
NANA 4900từ 303.000
NANA 4901từ 314.000
NANA 4902từ 349.000
NANA 4903từ 370.000
NANA 4904từ 404.000
NANA 6904từ 700.000
NANA 49/22từ 481.000
NANA 4905từ 460.000
NANA 6905từ 792.000
NANA 4906từ 531.000
NANA 6906từ 905.000
NANA 4907từ 581.000
NANA 6907từ 1.112.000
NANA 4908từ 670.000
NANA 6908từ 1.234.000
NANA 4909từ 781.000
NANA 4910từ 850.000
NANA 6910từ 1.741.000
NANA 4911từ 986.000
NANA 4912từ 1.272.000
NANA 4914từ 1.915.000
NANA 4822từ 4.287.000
NKNK 29/20từ 304.000
NKNK 10/12từ 156.000
NKNK 14/16từ 167.000
NKNK 16/16từ 189.000
NKNK 17/20từ 216.000
NKNK 18/16từ 187.000
NKNK 20/20từ 232.000
NKNK 21/20từ 302.000
NKNK 22/16từ 237.000
NKNK 24/20từ 267.000
NKNK 25/20từ 273.000
NKNK 26/20từ 300.000
NKNK 32/30từ 363.000
NKNK 35/20từ 327.000
NKNK 35/30từ 375.000
NKNK 40/20từ 364.000
NKNK 40/30từ 437.000
NKNK 47/20từ 485.000
NKINKI 15/16từ 272.000
NKINKI 15/20từ 311.000
NKINKI 17/20từ 337.000
NKINKI 20/16từ 323.000
NKINKI 20/20từ 365.000
NKINKI 22/16từ 361.000
NKINKI 22/20từ 385.000
NKINKI 25/20từ 448.000
NKINKI 30/30từ 557.000
NKINKI 32/30từ 598.000
NKINKI 35/30từ 627.000
NKINKI 40/20từ 635.000
NKINKI 50/25từ 846.000
NKINKI 50/35từ 1.049.000
NKIANKIA 5902từ 488.200
NKIANKIA 5905từ 726.000
NKIANKIA 5906từ 820.000
NKISNKIS 60từ 1.552.000
RNARNA 6903từ 316.000
RNARNA 4903từ 281.000
RNARNA 69/22từ 548.000
RNARNA 4905từ 331.000
RNARNA 6905từ 607.000
RNARNA 4906từ 408.000
RNARNA 6906từ 741.000
RNARNA 69/32từ 755.000
RNARNA 4911từ 745.000

Chọn loại theo không gian lắp và độ cứng trục

Vòng bi kim dùng ở hộp số, trục khuỷu, trục cam, máy nén, bơm, nơi chỗ lắp hẹp mà tải hướng kính cao.

  • Không gian: HK mỏng nhất (HK 2010: D trừ Fw là 6 mm); cần rộng hơn chọn NA, RNA 69.
  • Trục: tôi mài được 58 đến 64 HRC thì dùng HK, NK, RNA; không thì dùng NKI, NA có vòng trong.
  • Lệch trục: có võng hoặc lệch thì chọn RPNA thay NK, RNA.
  • Kín bụi: bản .2RS hoặc RS, dùng -30 đến +100 °C.

Lỗi thường gặp ở vòng bi kim và cách xử lý

Bốn hiện tượng hay gặp khi dùng vòng bi kim trên trục.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Rãnh lăn trên trục mòn, tróc sớmTrục dưới 58 HRC hoặc nhám Ra trên 0,2 µmTôi lại 58 đến 64 HRC, mài Ra không quá 0,2 µm, hoặc đổi sang bản có vòng trong
Kẹt, nóngMất khe hở do lắp chặt hoặc Fw trục sai cấpKiểm Fw ở cấp F6, chọn khe hở C3 khi cần
Con lăn lệch, vòng cách biến dạngLệch trục hoặc võng vượt khoảng 1 phút cungDùng RPNA, PNA (tới 3°) hoặc chỉnh gối
Bản .2RS nóng, rò mỡQuá giới hạn phớt -30 đến +100 °C, hoặc tốc độ cao (HK 2016.2RS 8.000, HK 2016 hở 12.000 vòng/phút)Giảm tốc độ hoặc dùng bản hở, bôi mỡ ngoài

Đặt hàng theo mã in trên vành

Đọc mã in trên vòng (HK 2010, NK 25/20, NA 4905, RNA 4905) hoặc đo d, D, B, gửi ảnh qua Zalo; báo giá trong ngày, có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. Có hàng vòng bi SKF chính hãng.

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, INA; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước vòng bi kim theo ISO 1206, tải trọng động theo ISO 281.

Câu hỏi thường gặp về vòng bi kim

HK 2010 là loại gì, kích thước ra sao?

Vòng bi kim vỏ dập: Fw 20, D 26, rộng 10 mm; Cr 6,16 kN, giới hạn 14.000 vòng/phút, nặng 0,012 kg (SKF).

Vòng bi kim NK và NKI khác nhau thế nào?

NK không vòng trong, trục là rãnh lăn nên phải tôi 58 đến 64 HRC; NKI có vòng trong. SKF NK 25/20 là Fw 25, Cr 19 kN; NKI 25/20 TN là d 25, D 38, Cr 24,6 kN.

NA 4905 và RNA 4905 khác nhau chỗ nào?

NA 4905 có vòng trong (d 25), RNA 4905 không (Fw 30); cả hai D 42, B 17 mm, Cr 24,2 kN.

Vòng bi kim chịu nhiệt tới bao nhiêu?

HK vỏ dập tối đa 140 °C; bản kín có phớt -30 đến +100 °C (SKF).

Trục phải cứng bao nhiêu khi dùng NK, RNA, HK?

58 đến 64 HRC, Ra không quá 0,2 µm (SKF).

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600